1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Ung dung ti so luong giac

13 30 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 628,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU: Học sinh học xong chuyên đề cần đạt được * Về kiến thức : - Học sinh biết sử dụng máy tính bỏ túi làm toán tính tỉ số lượng giác của một góc bất kì - Học sinh biết sử dụng máy [r]

Trang 1

CHỦ ĐỀ MÔN HỌC PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC HỌC SINH MÔN TOÁN LỚP 9 TÊN CHỦ ĐỀ:

ỨNG DỤNG CỦA TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC VÀO GIẢI MỘT SỐ DẠNG TOÁN

Thời lượng 4 tiết

Năm học: 2015 - 2016

Thứ tự tiết, tên bài theo SGK hiện hành Chủ đề dạy học

Thứ tự tiết

theo PPCT Bài tương ứng SGK

Tổng số tiết theo PPCT

Tên chủ đề số tiếtTổng 9-10 Hệ thức giữa cạnh và góc trong

Ứng dụng của tỉ

số lượng giác vào giải 1 số dạng toán

4 11-12 Luyện tập

I MỤC TIÊU:

Học sinh học xong chuyên đề cần đạt được

* Về kiến thức :

- Học sinh biết sử dụng máy tính bỏ túi làm toán tính tỉ số lượng giác của một góc bất kì

- Học sinh biết sử dụng máy tính bỏ túi tính số đo góc khi biết tỉ số lượng giác của một góc cho trước

Học sinh nhận xét được khi góc  tăng thì Sin ; Tan tăng còn Cos và Cot giảm

- Vận dụng kiến thức vào giải tam giác vuông trong hai trường hợp

- Vận dụng kiến thức đã học để giả một số bài toán thực tế

* Về kĩ năng :

- Sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi

- Vận dụng kiến thức để giải tam giác vuông thành thạo

* Về thái độ :

- Nghiêm túc yêu thích môn học

- HS thấy được việc sử dụng các tỉ số lượng giác để giải quyết một số bài toán thực tế

- HS cẩn thận, chính xác, biết hợp tác nhóm

* Định hướng phát triển năng lực và hình thành phẩm chất :

- Năng lực chung:

+ Năng lực giao tiếp: Học sinh chủ động tham gia và trao đổi thông qua hoạt động nhóm + Năng lực hợp tác: Học sinh biết phối hợp, chia sẻ trong các hoạt động tập thể

+ Năng lực ngôn ngữ:

+ Năng lực tự quản lý: Học sinh nhận ra được các yếu tố tác động đến hành động của bản thân trong học tập và giao tiếp hàng ngày

Trang 2

+ Năng lực sử dụng thông tin và truyền thông: Học sinh sử dụng được máy tính cầm tay

để tính toán; tìm được các bài toán có liên quan trên mạng internet

+ Năng lực tự học: Học sinh xác định đúng đắn động cơ thái độ học tập; tự đánh giá và điều chỉnh được kế hoạch học tập; tự nhận ra được sai sót và cách khắc phục sai sót

- Năng lực chuyên biệt:

+ Năng lực tính toán: Để tính được các cạnh của tam giác vuông…, các yếu tố trong tam giác vuông, để tính được học sinh phải thay các số vào hệ thức và thực hiện các phép toán, tức là hướng vào rèn luyện năng lực tính toán trên các tập hợp số

+ Năng lực suy luận: Từ các tam giác đồng dạng học sinh suy luận tìm ra được các hệ thức lượng trong tam giác vuông, tức là hướng vào rèn luyện năng lực suy luận

+ Năng lực toán học hoá tình huống và giải quyết vấn đề: Sau khi học bài học sinh có thể

áp dụng để giải một số bài toán thực tế (đo chiều cao của cây, ), khi đó học sinh còn được hướng vào rèn luyện năng lực toán học hoá tình huống và năng lực giải quyết vấn đề

- Định hướng hình thành phẩm chất và giá trị sống

+ Lòng nhân ái, khoan dung;

+ Trung thực, tự trọng;

+ Tự lập, tự tin tự chủ và có tinh thần vượt khó;

+ Tư duy khoa học, chính xác

III Tích hợp kiến thức liên môn

Môn Đại số

IV Phương tiện thiết bị dạy học và học liệu

- Sách giáo khoa, sách bài tập toán 9 tập 1;

- Sách giáo viên toán 9

- Chuẩn kiến thức - kỹ năng kết hợp với Điều chỉnh nội dung dạy học;

- Tài liệu tập huấn Dạy học - Kiểm ta đánh giá theo định hướng phát triển năng lực học sinh,

- Máy chiếu đa năng;

Trang 3

- Phiếu học tập.

V Phương pháp, kỹ thuật dạy học

1 Các phương pháp dạy học: Kết hợp đa dạng các phương pháp dạy học truyền

thống và đổi mới phương pháp dạy học

- Phương pháp phát hiện và giải quyết vấn đề;

- Phương pháp gợi mở - vấn đáp

2 Kỹ thuật dạy học

- Kỹ thuật chuyển giao nhiệm vụ học tập;

- Kỹ thuật đặt câu hỏi;

- Kỹ thuật chia nhóm

- Kỹ thuật “ bản đồ tư duy”

3 Hình thức tổ chức dạy học:

- Trên lớp: Hoạt động chung toàn lớp, hoạt động theo nhóm, hoạt động cặp đôi,

cá nhân hoạt động

- Ở nhà: Học nhóm, tự học

III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC VÀ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Tiết 1: CÁCH SỬ DỤNG MÁY TÍNH BỎ TÚI

1:Kiểm tra bài cũ

HS1: ? Nêu định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn, viết hệ thức của định nghĩa dựa vào tam giác bên

HS2: Nhắc lại các tỉ số lượng giác của các góc đặc biệt đã học ở tiết trước

? Tính tỉ sin370 , tan 490

2 ĐVĐ: Với các góc có số đo bất kì thì ta tính tỉ số lượng giác như thế nào ta nghiên

cứu bài hôm nay

3: Bài mới :

Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt

Hoạt động 1: Tính tỉ số lượng giác của

một góc

Phương pháp : thuyết trình , cá nhân ,

1 Tính tỉ số lượng giác của một góc cho trước

Ví dụ 1 : Tính

c

b

B C

A

a

Trang 4

luyện tập , làm việc nhóm

GV:

-Hướng dẫn học sinh cách sử dụng máy

tính bỏ túi để tính tỉ số lượng giác của một

góc bất kì

- Ta bấm trực tiếp các phím trên máy tính

khi tính tỉ số Sin ,Cos, Tan

HS: Làm cá nhân phần b,c

? Để tính Cot của một góc ta làm thế nào

HS: Thảo luận nhóm nêu cách làm

Đại diện 1 nhóm trình bày

Sử dụng tính chất Tan Cot = 1

GV: Hướng dẫn cách ấn phím để tính

phần d

HS: Học sinh làm cá nhân bài 1

Trả lời nhanh kết quả

? : Qua bài 1 em rút ra nhận xét gì về mỗi

tỉ số lượng giác của các góc khác nhau

HS: Thảo luận nhóm để rút ra nhận xét

Đại diện nhóm trả lời

Đại diện các nhóm khác nhận xét

? Bài tập vận dụng

Không dùng máy tính bỏ túi hãy sắp xếp

các tỉ số lượng giac theo thứ tự tăng dần

a/ Sin780 , Cos140 , Sin470 , Cos870

b/ Tan730 , Cot 250 , Tan 620 , Cot 380

HS: Làm theo nhóm

GV: Đưa ra đáp án đúng ,các nhóm chấm

chéo và báo cáo kết quả

GV: Nhận xét và động viên các nhóm

ví dụ 2: (Ví dụ 1 SGK )và đưa hình vẽ lên

bảng phụ

HS: Đọc đề bài

Trong hình vẽ giả sử AB là đoạn đường

máy bay bay được trong 1,2 phút thì BH

chính là độ cao máy bay đạt được sau 1, 2

a/ Sin 430

b / Cos 500 c/ Tan 250 d/ Cot 670

Cách làm

a/ ấn phím

 0,682 b/ Cos 500  0,643 c/ Tan 250  0,466 d/

0,425

Bài 1: Tính

a/ Sin 230 ; Sin 410 ; Sin 590 ; Sin730 b/ Cos 15045’ ; Cos 430 23’ ; Cos 670 c/ Tan 20025’ ; Tan 310 49’; Tan700 21’

d / Cot 370; Cot 480 ; Cot 610 ; Cot 830

Nhận xét :

Khi góc tăng thì Sin ; Tan tăng còn Cos và Cot giảm

Ví dụ 2: Bài giải:

Giả sử AB là đoạn đường máy bay bay được trong 1,2 phút thì BH chính là độ cao máy bay đạt được sau 1, 2 phút đó

Sin 430 =

=

Trang 5

phút đó.

HS: Thảo luận nhóm nêu cách làm

HS: Đại diện nhóm trình bày cách tính

AB?

HS : Đại diện 1 h/s nêu cách tính AB

GV: Biết AB = 10km Cá nhân trình bày

cách tính BH

HS :Đại diện 1 h/s trình bày

GV: chú ý cách trình bày của các em

ĐVĐ: Ta đã biết tính tỉ số lượng giác của

một góc bất kì , nếu biết tỉ số thì có thể tính

được góc đó không ta sang phần 2

Ta có v = 500km/h,t = 1,2 phút = 501 h Vậy quãng đường AB dài

500 1

50=10 (km)

BH = AB sin A = 10.sin300

= 10 1

2=5 (km) Vậy sau 1,2 phút máy bay lên cao được 5km

Hoạt động 2: Tính số đo của một góc khi

biết một tỉ số lượng giác của góc đó

Phương pháp : Thuyết trình , làm việc cá

nhân , làm việc nhóm

GV: Hướng dẫn cách sử dụng máy tính

Sử dụng nút vàng ấn qua phím Shift

GV: Hướng dẫn cách tính phần a/

HS: Cá nhân làm phần b,c,d

Báo cáo kết quả

Ví dụ 4:

HS: Đọc đề bài

HS: Thảo luận nhóm nêu cách làm

Đại diện 1 nhóm trình bày

HS: Trình bày cá nhân vào vở

2: Tính số đo của một góc khi biết một tỉ

số lượng giác của góc đó

Ví dụ 3: Tính góc  biết a/ Sin = 0,4

b/ Cos  =

3 4

c/ Tan  = 2,1 d/ Cot  = 1,4 Hướng dẫn a/

 = 23034’

b/   410 25’

c/   64032’

d/   350 32’

Ví dụ 4: Cho tam giác ABC vuông tại A có

AB = 4 cm , BC = 12 cm Tính các góc của tam giác

Trang 6

? Qua bài hôm nay ta nắm được vấn đề gì

HS: Cá nhân suy nghĩ trả lời

GV: Vận dụng kiến thức đã học để giải bài

toán đặt ra với bài toán trong khung ở đầu

bài 4

HS: Tự nhiên cứu

Bài làm :Xét ABC vuông tại A

Có CosB =

4 1

=

12 3

Suy ra : B  700 31’

Do đó : C  190 29

4: Củng cố - luyện tập

? Bài tập vận dụng

? Bài tập: Cho tam giác ABC vuông tại A

có AB = 21cm, C = 400 Hãy tính độ dài:

a AC

b BC

c phân giác BD của B Tính góc CBD

HS: Hoạt động cá nhân

Trao đổi bài và chấm chéo giữa các bạn

cùng bàn

.Bài tập

Tam giác ABC vuông tại A nên:

a.AC = AB.cotC =21.cot400 ≈ 25, 03(cm) b.sinC = BC = ≈ 32,67(cm)

c Ta có

C = 400 ⇒ B = 500 B1= 250

5 :Hướng dẫn học sinh học ở nhà

- Làm bài 21, 23,25 /SGK /T84

- Ôn lại định nghĩa các tỉ số lượng giác

- Làm bài 26 / SGK

- Mang theo máy tính bỏ túi

- Tự đọc định lí về hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông

Tiết 2: GIẢI TAM GIÁC VUÔNG

1: Kiểm tra bài cũ- Đặt vấn đề

HS1: Viết các tỉ số lượng giác của góc C dựa

vào hình vẽ bên

HS2: Làm bài 21/SGK

HS3: Làm bài 23 /SGK ( Không dùng máy tính bỏ túi )

2: ĐVĐ: Vận dụng định nghĩa tỉ số lượng giác và máy tính bỏ túi ta có thể giải tam giác

vuông ,vậy giải như thế nào ta vào bài hôm nay

3: Bài mới

GV- Giới thiệu bài toán “giải tam giác vuông”

? Để giải tam giác vuông cần biết mấy yếu tố? 2.Áp dụng giải tam giác vuông

c

b

B C

A

a

Trang 7

số cạnh cần biết ?

Hoạt động 1: Giải tam giác vuông khi biết

hai cạnh

Phương pháp : Làm việc cá nhân , thuyết

trình ,

luyện tập

? Ví dụ 3

? Giải tam giác vuông ABC cần tính cạnh nào,

góc nào

HS:Cá nhân suy nghĩ nêu cách làm

Cá nhân trình bày vào vở

Đối với học sinh yếu GV có thể gợi ý

? Có thể tính tỉ số lượng giác của góc nào ngay

HS:Tính C; B

B, C trước Tại chỗ trình bày lời giải

HS: Làm việc cá nhân vào vở

HS: Cá nhân nêu cách làm?

HS: Làm cá nhân- 1hs lên bảng

Hoạt động 2: Giải tam giác vuông khi biết

một cạnh và một góc

Phương pháp : Làm việc cá nhân , luện tập

? Ví dụ 4

GV- Đưa đề bài, hình vẽ Ví dụ 4 lên bảng phụ

? Để giải tam giác OPQ cần tính cạnh nào, góc

nào

HS; cá nhân suy nghĩ

HS:- Cần tính Q, OP, OQ

OP = PQ.cosP

OQ = PQ.CosQ

GV: Theo dõi, nhắc nhở hs làm bài

GV:- Yêu cầu Hs làm ?3

HS: Làm ?3 cá nhân

GV:- Đưa đề bài, hình vẽ lên bảng, yêu cầu hs

tự giải

? Có thể tính MN theo cách nào khác

HS: định lí Pytago

? Hãy so sánh hai cách tính  yêu cầu hs đọc

nhận xét

Ví dụ 3:

Giải

Xét ABC vuông tại A:

+ Theo Py-ta-go ta có:

2 2 5 2 8 2 9, 434

+ tanC = ABAC= 5

8=0 , 625 ⇒ C^ = 320

⇒ B^ = 900 - 320 = 580

?2

Ví dụ 4:

Giải Xét OPQ vuông tại O:

Có: Q=90^ 0− ^ P=900−360 =54 0 Theo định nghĩa tỉ số lượng giác ta suy ra

OP = PQ.sinQ = 7.sin540 = 5,663

OQ = PQ.sinP = 7.sin360 = 4,114

?3

Ví dụ 5:

Xét MNP vuông tại P:

+ ^N=900− ^ M=900−510 =39 0

8

5

C

B A

51

2,8

N

Trang 8

Để giải tam giác vuông cần biết ít nhất mấy yếu

tố ? Đó là những yếu tố nào

HS: Cá nhân suy nghĩ trả lời

+ Theo định nghĩa tỉ số lượng giác của tam giác vuông ta có

LN = LM.tanM = 2,8.tan510 = 3,458 + Có: LM = MN.Cos510

cos51 cos51 

*Nhận xét: Sgk/88

4 Củng cố- luyện tập

-? Để giải tam giác vuông ta cần áp dụng

những kiến thức nào?

HS: Định lí Py - ta -go

+ Định nghĩa TSLG

+ Quan hệ giữa các góc trong tam giác

-? Bài 27/88-Sgk

HS: 2 học sinh lên bảng

HS: cá nhân học sinh khác làm vào vở

GV: Chữa bài – lưu ý học sinh cách trình

bày - viết kết quả nên để dưới dạng căn,

phân số tối giản không nên viết kết quả gần

đúng( nếu có thể

? Khi tam giác vuông biết 1 góc nhọn và 1

cạnh ta thường làm như thế nào

HS: + Tính góc nhọn còn lại

+ Dựa vào định nghĩa TSLG tìm hai

cạnh còn lại

? Khi tam giác vuông biết 2 cạnh ta thường

làm như thế nào

HS: + Tính cạnh còn lại theo định lí Py –ta

-go

+ Tính 2 góc nhọn bằng cách tìm 1 tỉ số

lượng giác của góc nhọn đó

? Bài tập: Một cột cờ cao 3,5m có bóng

trên mặt đất dài 4,8m Hỏi góc giữa tia nắng

mặt trời và bóng cột cờ bằng bao nhiêu

HS: Thảo luận nhóm tìm ra cách làm Vẽ

hình trình bày theo hình vẽ

GV: Nhấn mạnh ý nghĩa của việc giải tam

giác vuông

Bài 27/88-Sgk a.Xét ABC vuông tại A có:

+B+C=90ˆ ˆ 0  B= 90 - C= 60ˆ 0 ˆ 0 +AB = AC.tanC = 10.tan300 = 10

3 3

(cm) + BC = AC: cosC = 10:

3

2 =

20 3

3 (cm)

d.Xét ABC vuông tại A có:

+ BC2 = AC2 + AB2

 BC = 765(cm)

+tanC =

18 6

21 7

AB

 C 41ˆ  0 +B+C=90ˆ ˆ 0  B= 90 - 41 = 49ˆ 0 0 0

5 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà

- Luyện kỹ năng giải tam giác vuông

-Bài tập về nhà :bài 26, 27(b,c), 28,29/88/89-Sgk

10

c

a

30

C

B A

Trang 9

Bài tập vận dụng

-Trên màn hình có hình vẽ sau và nêu GT, KL

Biết

5 6

AB

AC ; AH = 30 cm

a,Tính : HB,HC

b, Tính các tỉ số lượng giác của góc C

========================

Tiết 3: LUYỆN TẬP

1 Kiểm tra bài cũ

HS1: Viết tỉ số lượng giác của góc nhọn B của

dựa vào hình vẽ bên

HS2:

Giải tam giác vuông ABC vuông tại A, biết : a = 20 cm ; B = 350

GV: Nhận xét cho điểm

Chốt kiến thức quan trọng cho HS

2:ĐVĐ: Đối với tam giác không vuông thì ta tính các yếu tố còn thiếu như thế nào , Vận

dụng kiến thức đã học ta làm một số bài tập thông qua tiết luyện tập

3: Tổ chức luyện tập

c

b

a = 20 cm

C B

c

b

B

C

A

a

Trang 10

Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt

Hoạt động 1: Dạng toán tính góc của tam giác

vuông

? Bài 28/ T89SGK

GV:Yêu cầu Hs đọc đề bài

HS: Cá nhân suy nghĩ nêu cách làm

Cá nhân trình bày vào vở

Đối với học sinh yếu có thể gợi ý

? Dựa vào đâu để tính góc 

HS:- Tỉ số lượng giác của góc nhọn

? Ta cần tính tỉ số lượng giác nào của góc 

HS: Tỉ số tan

1 Bài 28/89-SGK.

Xét ABC vuông tại A ta có:

0

AB 7

AC 4

60 15'

7

4 C

B

A

Trang 11

4 Củng cố- luyện tập

? Ta đó giải những dạng toỏn nào

? Dựa vào những kiến thức nào để giải cỏc dạng toỏn trờn

5 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà

- Nắm chắc hệ thức giữa cạnh và gúc trong tam giỏc vuụng

- Xem lại cỏc bài tập đó chữa

- Làm bài tập 59; 609; 61; 68 tr 88, 89 SGK

- Bài tập bổ xung :

Cho tam giỏc ABC , trong đú BC = 14 cm , Gúc B bằng 400 , gúc C bằng 300

Gọi E là chõn đường vuụng gúc kẻ từ A đến BC Tớnh

a/ Tớnh AE

b/ Tớnh AC

Tiết 4: LUYỆN TẬP

1:Kiểm tra bài cũ:

HS1: Chữa bài tập 28 tr 89 SGK (1HS lờn bảng kiểm tra và cả lớp cựng làm)

HS2:Viết cỏc tỉ số lượng giỏc của tam giỏc vuụng dựa vào hỡnh vẽ bờn dưới

2: ĐVĐ: Tiếp tục vận dụng tỉ số lượng giỏc của tam giỏc vuụng để làm một số bài toỏn

cú liờn quan

3: Tổ chức luyện tập

Hoạt động của thầy và trũ Nội dung cần đạt

? Bài 31/89( đưa đề bài lờn bảng phụ)

HS: Đọc đề bài

Thảo luận nhúm để nờu cỏch tớnh

? Để tớnh được AB ta phải làm như thế

nào?

? Viết cụng thức tớnh cạnh AB?

Dựng mỏy tớnh tớnh AB?

HS: Trỡnh bày chỳ ý lấy kết quả cho chớnh

xỏc và tớnh để sai số là ớt nhất

? Thảo luận nhúm tỡm cỏch làm phần b

HS: Đại diện nhúm nờu cỏch làm

1 Bài tập 31/89

a.Xét tam giác ABC vuông tại B:

Ta có AB = AC.SinACB = 8.Sin 540

6 472 (cm) b.Trong tam giác ACD kẻ đờng cao AH

Ta có:

c

b

B

C

A

a

A

C

K

B 380 11cm N 300

Trang 12

HS: Đại diện cỏc nhúm khỏc nhõn xột và

cú thể hỏi tại sao lại làm như vậy

GV::

Vẽ đường cao AH của tam giỏc ACD?

Tớnh AH?

Tớnh sin D? từ đú suy ra gúc D?

HS: Cỏ nhõn Trỡnh bày bài giải

GV: Chữa bài chỳ ý cỏch trỡnh bày

?

? Bài 32/89

( Yờu cầu bài toỏn trờn màn hỡnh )

Vẽ hỡnh vẽ minh hoạ cho bài toỏn?

HS: Cỏ nhõn suy nghĩ nờu cỏch làm

? Tớnh quóng đường đi của chiếc thuyền

AC?

? Viết cỏc cụng thức cú thể tớnh được

AB?

Tớnh AB?

GV: Trỡnh bày lời giải qua đú nhấn mạnh

ý nghĩa của toỏn học trong thực tế

AH=AC SinACH=8 Sin 74 0≈ 7 69(cm)

SinD=AH

AD=

7 69

9 6 ≈ 0 801

Suy ra ADCD 530

2.Bài 32.Tr 89 SGK

AB là chiều rộng của khúc sông

AC là đoạn đờng đi của chiếc thuyền

CAx là góc tạo bởi đờng đi của chiếc

thuyền và bờ sông

+ Quãng đờng AC là:

AC ≈ 33 5=165(m)

Trong tam giác ABC vuông tại B ta có:

AB=AC SinC ≈165 Sin700≈ 155(m)

SABC =

10, 4.8,1

CH AB

42,12( cm2

4: Củng cố- luyện tập

Kiểm tra đỏnh giỏ

Bài 1: a) So sỏnh sin 340 và sin 450

b) Sắp xếp cỏc tỉ số lượng giỏc sau theo thứ tự tăng dần tan 540, cot 830,

tan 670 , cot 350 , tan 370( Khụng dựng mỏy tớnh bỏ tỳi )

Bài 2: Giải tam giỏc ABC vuụng tại A biết AB = 5cm; AC = 12cm

Bài giải

Bài 1 a)sin 340 < sin 450

b) ta cú cot 830 = tan70 cot 350 = tan 550

Mà tan70 < tan 370 < tan 540 < tan 550 < tan 670

Vậy cot 830 < tan 370 < tan 540 < cot 350 < tan 670

Bài 2.

Xột tam giỏc ABC vuụng tại A cú:

Ngày đăng: 06/10/2021, 18:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w