1. Trang chủ
  2. » Địa lí lớp 10

Bài 1. Bài tập có đáp án chi tiết về phương trình lượng giác của thầy đặng việt hùng | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện

16 27 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 2,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lời giải.. Chọn.[r]

Trang 1

Câu 1. Giải phương trình sin4xcos4x1

A x 4 k 2,k

C x 4 k2 ,k

Lời giải Chọn D.

Phương trình đã cho  2 2 2 2 2 sin 22 2

2

x

2

k

Câu 2. Giải phương trình sin cos cos 2x x x  0

A k k,   B k 2,k

  C. k 4,k

  D k 8,k

 

Lời giải Chọn C.

Phương trình đã cho

sin 2 cos 2 0 sin 4 0 sin 4 0 4

, 4

k

Câu 3. Nghiệm của phương trình

1 cos cos5 cos 6

2

A x 8 k k,

B x k 2,k

C x k 4,k

k

x   k 

Lời giải Chọn D.

Phương trình đã cho  2 cos cos5x xcos 6x cos 6xcos 4xcos 6x cos 4x0

k

Câu 4. Nghiệm của phương trình

sin cos

16

A x 3 k 2,k

C x 5 k 2,k

Lời giải Chọn D.

Phương trình đã cho  2 2 3 4 2 2 4 7

sin cos 3sin cos 3sin cos

16

ÔN TẬP CÁC DẠNG PTLG THƯỜNG GẶP

Bài tập tự luyện

Giáo viên: Đặng Việt Hùng

Trang 2

 

,

6 2

k

Câu 5. Phương trình

sin 2 cos sin

có các nghiệm là

A.

2

2 2

 

  

2

 

  

3 3 2 2

 

  

12 2 3 4

 

  

Lời giải Chọn A.

Phương trình đã cho

sin 2 cos sin cos sin sin 2 cos sin

cos 0 sin 2 cos 2sin cos cos 0 cos 2sin 1 0 1

sin

2

x

x

 2

2

2 6

2

2 6

 

  



  

Câu 6. Nghiệm của phương trình sin2x sinx thỏa mãn điều kiện: 0 0 x 

A. x 2



Lời giải Chọn A.

Phương trình đã cho

2

x k x

Mà 0 x   nên x 2

Câu 7. Nghiệm của phương trình lượng giác: 2sin2x 3sinx  thỏa mãn điều kiện 1 0 0 x 2

 

A x 2



5 6

x 

Lời giải Chọn C.

Trang 3

Phương trình đã cho

2 2 sin 1

2 , 1

6 sin

2 6

x

x

 

  



Mà 0 x 2

 

nên x 6

Câu 8. Phương trình sin2x3sinx 4 0 có nghiệm là:

A. x 2 k2 ,k

B x  k2 , k  C x k k ,   D x 2 k k,

Lời giải Chọn A.

Phương trình đã cho  

sin 1

4

2

3

x

   

Câu 9. Nghiệm của phương trình sin2xsinx thỏa mãn điều kiện: 20 x 2

  

Lời giải Chọn A.

Phương trình đã cho

2

x k x

Mà 2 x 2

  

nên x 0

Câu 10. Trong 0; 2

, phương trình sinx 1 cos2 x có tập nghiệm là:

A

; ; 2 2

 

  B 0;

0; ; 2

0; ; ;2 2

 

Lời giải Chọn C.

sin sin sin sin 0 sin sin 1 0

sin 1

x

x

, 2 2

x k

k

  

 Mà x0; 2

nên

0; ; 2

Câu 11. Nghiệm của phương trình sin2x 4sinx  là:3 0

A x 2 k2 ,k

C. x 2 k2 ,k

D x k 2 , k 

Lời giải Chọn C.

Phương trình đã cho  

sin 1

x

 

Trang 4

, 2 2

x k

k

  

 Mà x0; 2

nên

0; ; 2

Câu 12. Nghiệm của phương trình 5 5sin x 2cos2x0 là:

A k k,   B k2 , k  C 2 k2 ,k

   

D 2 ,

6 k k

   

Lời giải Chọn C.

Ta có 5 5sin x 2 cos2x 0 2sin2 x 5sinx 3 0

 

sin 1

2 , 3

2 sin ptvn

2

x

x

Câu 13. Tìm tất cả các họ nghiệm của phương trình

4

6

5 ,

x k x  k k 

5

x  kx kk 

x   k x  k k 

Lời giải Chọn C.

2

1

2 sin

4

x

  

Câu 14. Phương trình 2sin2 xsinx 3 0 có nghiệm là:

2

x k 

2

6

x  k k 

Lời giải Chọn C.

2

sin 1

2 sin ptvn

2

x

x

 

Câu 15. Các họ nghiệm của phương trình cos 2x sinx là0

Lời giải Chọn C.

Trang 5

sin 1

sin

2

x

x



 2

2 2

6

2

2 6

  

   

   



Câu 16. Các nghiệm thuộc khoảng 0;2

  của phương trình

8

A

5 ,

6 6

5 ,

8 8

5 ,

12 12

 

5 ,

24 24

 

Lời giải Chọn D.

5

24 2

k x

k x

  



0;

2

x  

  nên

5 ,

24 24

x   

 

Câu 17. Các nghiệm thuộc khoảng 0;2 của phương trình sin4 2xcos4 2x 58 là

A

C

3 , ,

4 2 2

  

3 5 7 , , ,

8 8 8 8

   

Lời giải Chọn B.

2

2

2

x

x

x 0;2 nên 

Câu 18. Nghiệm của phương trình 2sin2 x 3sinx 1 0 thỏa điều kiện 0 x 2

 

:

A 6



Lời giải

Trang 6

Chọn A.

2

2 2 sin 1

6 sin

2 6

x

x

  

   



Mà 0 x 2

 

nên x 6

Câu 19. Nghiệm của phương trình 2sin2 x 5sinx 3 0 là:

C

6

x   k x kk 

x  kx kk 

Lời giải Chọn A.

2

6

7

   

Câu 20. Nghiệm của phương trình sin2x sinx2 là:

6

2

C

 

2 2

x kk 

Lời giải Chọn B.

 

x

x



Câu 21. Tìm tất cả các họ nghiệm của phương trình

4

6

x   k x  k k 

C

 

5

x  kx kk 

x   k x  k k 

Lời giải Chọn C.

2

1

2 sin

4

x

  

Trang 7

Câu 22. Nghiệm của phương trình cos2xsinx 1 0 là

2

2

C

 

2 2

x kk 

2

x  kk 

Lời giải Chọn C.

2 sin 1

x

x



Câu 23: Nghiệm của phương trình sin2 x=- sinx+2 là:

A x=k k p, Î ¢. B x 2 k2 ,k

C x 2 k2 ,k

Lời giải Chọn B.

PTÛ sin2 x+sinx- 2= Û0 (sinx- 1 sin)( x+ =2) 0

sin 1

2 ,

x

x

ê

=-

Câu 24: Phương trình 2sin2 x+3sinx- 2=0 có tất cả các nghiệm là:

A x=k k p, Î ¢. B x 2 k k,

p p

C x 2 k2 ,k

p

p

2 6 5

2 6

k

é

ê = +

ê

ê = + ê

ê

¢

Lời giải Chọn D.

PT

sin

2

x

x

é =- <-ê

ê

= ê

2 6 5

2 6

k

p

p

é

ê = + ê

ê = + ê

ê

¢

Câu 25: Nghiệm của phương trình lượng giác 2 cos2x+3sinx- 3=0 thỏa mãn điều kiện 0 x 2

p

< <

là:

A x 3

p

=

p

=

p

=

5 6

Lời giải Chọn C.

Trang 8

PTÛ 2sin2 x- 3sinx+ = Û1 0 (sinx- 1 2sin)( x- 1)=0

2 2 sin 1

2 1

6 sin

2 6

x

x

p

p

é

ê = + ê

ë

ê = + ê

ë

¢

Mà 0 x 2 x 6

Câu 26: Tất cả các nghiệm của phương trình 1 5sin- x+2 cos2 x=0 là:

A

2

2 6

k

é

ê = +

ê

ê =- +

ê

ê

¢

2

5

2 6

k

é

ê = +

ê

ê = + ê

ê

¢

C

2

2 3

k

p

p

é

ê = +

ê

ê =- +

ê

ê

¢

2

2

2 3

k

p

p

é

ê = +

ê

ê ê

¢

Lời giải Chọn B.

PT

2

1 sin

2 2sin 5sin 3 0 2sin 1 sin 3 0

x

x

é

ê

ê = - <-ë

2

5

2 6

k

p

p

é

ê = + ê

ê = + ê

ê

¢

Câu 27: Tất cả các nghiệm của phương trình 5 5sin- x- 2cos2 x=0 là:

A x=k k p, Î ¢. B x=k2 ,p kÎ ¢.

C x 2 k2 ,k

Lời giải Chọn C.

PT

2

sin 1

2

x

x

ê

ê = >

ê

2 , 2

Câu 28: Họ tất cả các nghiệm của phương trình sin 22 x- 2sin 2x+ =1 0 là:

A x 4 k k,

p p

p p

Trang 9

C x 4 k2 ,k

Lời giải Chọn B.

Câu 29: Một họ nghiệm của phương trình cos 22 x+sin 2x- =1 0 là:

A x 2 k k,

p

k

k

Lời giải Chọn D.

PT

2

2

k

x

p p

p

é

ê

ê

ê

¢

Vậy một họ nghiệm của phương trình là 2 ,

k

Câu 30: Tất cả các nghiệm của phương trình sin 22 x+2sin 2x+ =1 0 trong khoảng (- p p; ) là:

A

3

;

3

;

4 4

p p

3

;

4 4

p p

3

;

Lời giải Chọn B.

Câu 31: Giải phương trình sin2 x+2sinx- 3=0.

C x 2 k2 ,k

Lời giải Chọn C.

PT

sin 1

x

x

p

p

ê

=-

Câu 32: Giải phương trỉnh 4sin4 x+12 cos2x- 7=0 ta được tất cả các nghiệm là:

A x 4 k2 ,k

C x 4 k k,

Trang 10

Lời giải Chọn B.

cos 2 0

x

x

ê

=-

Câu 33: Phương trình

5

è ø è ø có tất cả các nghiệm là:

A

2

2 2

k

p

p

é

ê =- +

ê

ê = +

ê

ê

¢

2

3

2 2

k

p

p

é

ê = +

ê

ê = + ê

ê

¢

C

2

5

2 6

k

p

p

é

ê =- +

ê

ê = +

ê

ê

¢

2

2 4

k

p

p

é

ê = +

ê

ê = + ê

ê

¢

Lời giải Chọn A.

PT

5

Û çç + ÷÷+ çç + ÷÷= çç çç - ÷÷+ +çç ÷÷= ÷÷÷

3

, 5

sin

k

x

ê çç + ÷÷= > ê + = + ê = - +

ê

÷

ë

¢

Câu 34: Tìm m để phương trình 2sin2 x 2m1 sin x m  có nghiệm 0 x 2;0

  

 

A  1 m 0 B 1m 2 C  1 m 0 D 0m 1

Lời giải Chọn A.

Ta có:  2m12 8m2m12

nên phương trình có nghiệm là:

1 sin

2 sin

x

x m

Vì ;0 sin  1;0

2

x    x 

  nên điều kiện là  1 m0

Câu 35: Tìm tất cả các họ nghiệm của phương trình cos2x 4cosx  3 0

A x  k2k   B 2  

2

x kk 

C x k 2k   D x k k  

Lời giải

Trang 11

Chọn C.

Ta có:

cos 3

x

Câu 36: Nghiệm của phương trình cos2x cosx  thỏa mãn điều kiện 0 x 0  

A x 6



Lời giải Chọn B.

cos 1

2

x

x k

Do 0 x   nên x 2

Câu 37: Nghiệm của phương trình cos2xcosx thỏa mãn điều kiện 0

3

2 x 2

 

A x B x 3

3 2

x 

3 2

x 

Lời giải Chọn A.

cos 1

2

x



Do

3

2 x 2

 

nên x 

Câu 38: Nghiệm của phương trình 3cos2x8cosx 5 là

A x k  B x  k2 C x k 2 D x 2 k2

 

Lời giải Chọn B.

cos 1

cos

3

x



Câu 39: Nghiệm của phương trình 2cos 2x2cosx 2 0

A x 4 k2

 

B x 4 k

 

C x 3 k2

 

D x 3 k

 

Lời giải Chọn A.

2cos 2x2cosx 2 0  2 2cos x1 2cosx 2 0  4cos x2cosx 2 2 0

Trang 12

1 cos

2

2 4

1 2 cos

2

x

x

Câu 40: Phương trình 2cos2x3cosx 2 0 có nghiệm là

A x 6 k2 ,k

C

2

2 , 3

x  kk 

Lời giải Chọn B.

2

1 cos

3 cos 2

x

x



Câu 41: Phương trình lượng giác sin2 x 3cosx 4 0 có nghiệm là

A x 2 k2 ,k

B x k2 , k 

C x 6 k k,

Lời giải Chọn D.

sin x 3cosx 4 0  1 cos x 3cosx 4 0  cos x3cosx  (vô nghiệm).3 0

Câu 42: Nghiệm của phương trình

2

3 3

;

2 2

 

A

; ;

6 6 6

  

  

Lời giải Chọn D.

2

3

cos 2

x

x

Do

3 3

;

2 2

x   

  nên

x     

Câu 43: Phương trình 3 tan2x 3 3 tan x 3 0

có nghiệm là

A

4 3

  

4 3

  

4 3

4 3

Lời giải Chọn A.

Trang 13

 

3 tan 3 3 tan 3 0

tan 3

3

x

 

Câu 44: Phương trình cos 2xsin2x2cosx  có nghiệm là1 0

A

2

, 2 3

x k

k

  

B x  k2 , k 

C x 3 k2 ,k

3

k



Lời giải Chọn B.

cos 2xsin x2cosx  1 0 cos x sin xsin x2cosx  1 0 cos x2cosx 1 0

Câu 45: Một nghiệm của phương trình tan 22 x 3 tan 2x 2 0 là

A 8 k .

B 8 k .

C 8 k 2.

D 8 k 2.

Lời giải Chọn D

Phương trình đã cho

tan 2 1 tan 2 2

x x

, 4

1

2 arctan 2 arctan 2

k

 

 



Câu 46: Một nghiệm của phương trình 3tan 2x2cot 2x 5 0 là

A 4 k 2.

B 4 k 2.

C

D

Lời giải Chọn D

Đặt ttan 2x Phương trình đã cho trở thành:

2

t

2

1

3

t

t

 

Với t  thì 1 tan 2 1 2 4 8 2

k

Với

2 3

t 

thì

k

Trang 14

Câu 47: Trong các nghiệm sau, nghiệm âm lớn nhất của phương trình 2 tan2 x5 tanx 3 0là

A 3

5 6

Lời giải Chọn B

Phương trình đã cho

tan 1

4

,

x

k

 



 

Vậy nghiệm âm lớn nhất là 4

Câu 48: Số nghiệm của phương trình 2 tanx 2cotx 3 0 trong khoảng 2;

Lời giải Chọn D

Đặt ttanx Phương trình đã cho trở thành:

2

t

2

2

2

t

t

 

Với

1 2

t 

thì

Với t  thì tan2 x 2 xarctan 2k

; 2

x   

  nên

arctan2;arctan ;arctan

x    

Câu 49: Nghiệm của phương trình tanxcotx là2

A x 4 k2 ,k

C x 4 k2 ,k

Lời giải Chọn D

Theo bất đẳng thức Cosi ta có: tanxcotx 2

tan cot 2 tan cot 2

Vậy để phương trình ban đầu có nghiệm thì tanx cotx 1 x 4 k

Câu 50: Phương trình 2

cot

x

x x

   có nghiệm là

A x 3 k

 

B x 6 k 2

 

C x 8 k 4

 

D x 12 k 3

 

Lời giải Chọn D.

Trang 15

Điều kiện:

tan 1

4

x

x



Với điều kiện  *

phương trình đã cho 

tan 2 cot

4

x x 

  tan 2 tanx x 4 1

sin 2 sin cos 2 cos 0

4

x

   

4 2

x   k

12 3

k

(tm)

Câu 51: Phương trình 2 2 sin xcosxcosx 3 cos 2x

có nghiệm là

A x 6 k k,

B x 6 k k,

.C x 3 k2 ,k

.D vô nghiệm.

Lời giải Chọn D.

Phương trình đã cho  2 2 sin cosx x2 2 cos2x3sin2x3cos2xcos2x sin2x

4 2 2 cos 2 x 2 2 sin cosx x 2sin2x 0

sin x 2 sin cosx x 2 2 cos x 0

Ta thấy cosx 0 không phải là nghiệm của  1

, do đó chia hai vế của  1

với cos x , ta được 2

phương trình: tan2x 2 tanx 2 2 0  vô nghiệm

Câu 52: Phương trình sin 3xcos 2x 1 2sin cos 2x x tương đương với phương trình

A

sin 0 sin 1

x x

sin 0 sin 1

x x

 

sin 0

1 sin

2

x x

sin 0

1 sin

2

x x

 

Lời giải Chọn C.

PT  2sin2x sinx 0  sinx2sinx1  0

sin 0

1 sin

2

x x

Câu 53: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình cos 5xcos 2x2sin 3 sin 2x x trên khoảng0

0; 2

Lời giải Chọn A.

PT  cos5xcos 2xcosx cos5x0  cos 2xcosx0

3 2cos cos 0

3 cos 0 2 cos 0 2

x x

 



3

2 2

2 2

x

k x

k

 

 

  



2

2

k x

 

 

 Vì x0; 2

nên

5

; ;

3 3

x   

Suy ra tổng tất cả các nghiệm là:

5

3

3 3

Trang 16

Câu 54: Số nghiệm của phương trình

cos 4

tan 2 cos 2

x

x

x trong khoảng 0;2

 

 

  là

Lời giải Chọn A.

Điều kiện: cos 2x  0 2x 2 k

xkk

PT

cos 4 sin 2 cos 2 cos 2

cos 4x sin 2x

   1 2sin 22 xsin 2x

 

sin 2 1

1 sin 2

2

x





Với

sin 2

5 2

6

x

 

  



12 5 12

 

 

  

Trỏng khoảng

0;

2

 

 

  thì có hai nghiệm là 12

5 12

Ngày đăng: 17/01/2021, 19:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w