1. Trang chủ
  2. » Hóa học

Đề kiểm tra giá trị lượng giác của cung | đề kiểm tra 15 phút toán 10

8 30 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 601,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nên tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho là 10. Câu 13: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:.[r]

Trang 1

ĐỀ TEST NHANH GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT CUNG

Câu 1: Cho

2 x

  

Mệnh đề nào sau đây là đúng

A sin 3 0

2 x

  

3

2 x

  

C sin 3 0

2 x

  

3

   

Câu 2: Cường độ dòng điện trong một đoạn mạch là i 2 sin 100  t  (A) Tại thời điểm

1 100

ts thì cường độ trong mạch có giá trị bằng

A 2 sin (A) B 2sin

(A) C 2sin

2  (A) D  2 sin (A)

Câu 3: Cho 3

2

   , chọn kết quả đúng

A cosx0;sinx0 B cosx0;sinx0

C cosx0;sinx0 D cosx0;sinx0

Câu 4: Cho 3

sin

5 2

    

  Giá trị của cos bằng

A 4

4 5

16 25

Câu 5: Cho 1

sin

3 2

    

  Giá trị của tan x

A 2

2 4

Câu 6: Cho 1

sin

5 2

x   x 

  Giá trị của cos x   là

A 2 6

2 6 5

1 5

Câu 7: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?

A sin    sin B tan   tan

C cos   cos D sin    sin

Câu 8: Cho sin 4

5

  Tính cos

2

 

  

 

A 4

4 5

3 5

Câu 9: Đơn giản biểu thức A cos sin 

2

A Acoss ni  B A2sin C Asin–cos D A 0

Câu 10: Tổng giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y3cosx là 4

Trang 2

Câu 11: Tập giá trị hàm số y 5sinx 12 co sx

A 12;5 B 13;13 C 17;17 D 13;13

Câu 12: Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số ycos 2x4 cosx là4

Câu 13: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

   

   

  

  D sin 2 a sina

  

E  x  xx   x

biểu thức nào trong 4 biểu thức dưới đây:

A A 0 B B 2sinx C C2sinx D D 2cosx

Cx  x  x   x 

Trang 3

BẢNG ĐÁP ÁN

11.B 12.A 13.C 14.A 15.D

GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: Cho

2 x

  

Mệnh đề nào sau đây là đúng

A sin 3 0

2 x

  

3

2 x

  

C sin 3 0

2 x

  

3

   

Lời giải

Tác giả: Trần Văn Thuận; Fb: Trần Văn Thuận

Chọn A

Do đó điểm cuối của cung có số đo 3

2 x

  thuộc góc phần tư thứ II

  

Câu 2: Cường độ dòng điện trong một đoạn mạch là i 2 sin 100  t  (A) Tại thời điểm 1

100

ts

thì cường độ trong mạch có giá trị bằng

A 2 sin (A) B 2sin

(A) C 2sin

2  (A) D  2 sin (A)

Lời giải

Tác giả: Trần Văn Thuận; Fb: Trần Văn Thuận

Chọn D

Thay 1

100

ts vào biểu thức cường độ dòng điện ta được:

1

100

i        

Câu 3: Cho 3

2

   , chọn kết quả đúng

A cosx0;sinx0 B cosx0;sinx0

C cosx0;sinx0 D cosx0;sinx0

Lời giải

Tác giả: Trần Văn Thuận; Fb: Trần Văn Thuận

Trang 4

Chọn D

2

   nên x thuộc góc phần tư thứ III nên cosx 0;sinx 0

chucnguyen29796@gmail.com

Câu 4: Cho 3

sin

5 2

    

  Giá trị của cos bằng

A. 4

5 B

4 5

16 25

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Thị Chúc; Fb:Chuc Nguyen

Chọn B

Ta có 3 2 16  

Ta lại có cos 0 2 

2

     

Từ     4

1 , 2 cos

5

  

Câu 5: Cho 1

sin

3 2

    

  Giá trị của tan x

A. 2

2 4

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Thị Chúc; Fb:Chuc Nguyen

Chọn C

Ta có 1 2 8 

Ta lại có cos 0 2 

Từ     2 2 sin 2

x

x

Câu 6: Cho 1

sin

5 2

x   x 

  Giá trị của cos x   là

A. 2 6

2 6 5

1 5

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Thị Chúc; Fb:Chuc Nguyen

Chọn A

Ta có 1 2 24 

Trang 5

Ta lại có cos 0 2 

Từ     2 6

1 , 2 cos

5

x

Ta có   2 6

5

x   x

Email hoansp@gmail.com

Câu 7: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?

A sin    sin B tan   tan

C cos   cos D sin    sin

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Thị Hoan ; Fb: Hoan Nguyễn

Chọn D

Câu 8: Cho sin 4

5

  Tính cos

2

 

  

 

A 4

4 5

3 5

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Thị Hoan ; Fb: Hoan Nguyễn

Chọn A

Câu 9: Đơn giản biểu thức A cos sin 

2

A Acoss ni  B A2sin C Asin–cos D A 0

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Thị Hoan ; Fb: Hoan Nguyễn

Chọn D

nhavancao@gmail.com

Câu 10: Tổng giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y3cosx là 4

Lời giải Chọn C

Trang 6

Do 1 cos  x   nên 1 3cos1 xx 4 7,  x

Nên maxy  đạt được khi 7 cosx  1 x k2 k 

miny 1 đạt được khi cosx    1 xk2 k 

Suy ra maxyminy 8

Câu 11: Tập giá trị hàm số y 5sinx 12 co sx

A 12;5 B 13;13 C 17;17 D 13;13

Lời giải Chọn B

5sin 12 c 13

1

s o

3

o

13 sin sin x c cosx 13cos x

 với sin 5 , cos 12

 Lại có:  1 cosx     1 13 13cosx 13

Vậy tập giá trị hàm số y5sinx12cosx là 13;13

Câu 12: Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số ycos 2x4 cosx là4

Lời giải:

Chọn A

Ta có: ycos 2x4 cosx 4 2 cos2x4 cosx3

Đặt cosx  t  1;1 Xét f t( )2t2 4t 3 trên  1;1

Bảng biến thiên:

Từ bảng biến thiên trên ta có

  1;1

max max ( ) 9

t

 

  1;1

min min ( ) 1

t

 

Nên tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho là 10

Nguời làm: benten11312@gmail.com

Câu 13: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

Trang 7

A.sin sin

   

   

  

  

Lời giải

Tác giả: Huỳnh Cao Trường; Fb: Cao Truong Huynh

Chọn C

- Vận dụng kiến thức về cung liên kết với cung a, cụ thể là hai cung phụ nhau và hai cung đối nhau, ta có:

  

- Vậy ta chọn đáp án C

biểu thức nào trong 4 biểu thức dưới đây:

A. A 0 B B 2sinx C C2sinx D D 2cosx

Lời giải

Tác giả: Huỳnh Cao Trường; Fb: Cao Truong Huynh

Chọn A

- Áp dụng công thức về cung liên kết, ta có:

         

sin  x sinx

3

                 

sin   x sinx

Suy ra: E sinxsinxsinxsinx0

Vậy ta chọn đáp án A

Cx  x  x   x  

Lời giải

Tác giả: Huỳnh Cao Trường; Fb: Cao Truong Huynh

Chọn D

- Áp dụng công thức về cung liên kết, ta có:

2

Trang 8

2 2 2

Cx  x  x  x 

Cxx  x  x  

- Vậy ta chọn đáp án D

Ngày đăng: 30/01/2021, 11:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w