1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA lần 2

9 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 1,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiếp tuyến nếu có tại điểm cực trị của đồ thị hàm số luôn song song với trục hoành.. Có thể xác định được bao nhiêu mặt phẳng phân biệt từ các điểm đã cho?. Hỏi đây là bảng biến thiên c

Trang 1

KHÓA HỌC

PIMAX PLUS

2022

KHÓA HỌC CỦA NHÓM PI

0777561933

tuanpham

31798@g

mail.com

PIMAX PLUS là một khóa tài liệu toán VD – VDC do admin biên soạn và được admin giải đáp thắc mắc trong quá trình học Khóa hướng đến cho những bạn có mục tiêu 8, 9,

10 điểm PIMAX PLUS gồm 4 khóa:

- KHÓA TỔNG ÔN CHUYÊN ĐỀ VD – VDC 2022

- KHÓA LUYỆN ĐỀ NÂNG CAO 2022

- KHÓA VỀ ĐÍCH VDC 2022

- KHÓA LUYỆN ĐỀ SỞ GD – CHUYÊN 2022

HỌC PHÍ 499.000đ

QUÀ TẶNG

SÁCH LUYỆN ĐỀ NÂNG CAO 2021

HÌNH THỨC T.TOÁN

CHUYỂN KHOẢN N.HÀNG

THỜI HẠN KHÓA HỌC

HỌC ĐẾN LÚC THI

Trang 2

Câu 1 Xét các khẳng định sau:

(I) Nếu hàm số yf x  có giá trị cực đại là M và giá trị cực tiểu là m thì Mm

(II) Đồ thị hàm số y ax 4bx2c a 0 luôn có ít nhất một điểm cực trị

(III) Tiếp tuyến (nếu có) tại điểm cực trị của đồ thị hàm số luôn song song với trục hoành

Số khẳng định đúng là:

2

x k

k

 

   



2

x k

k

 

   



2 2

x k

k

 

   



2 2

x k

k

 

   



Câu 3 Cho cấp số cộng  u có số hạng tổng quát là n u n3n2 Tìm công sai d của cấp số cộng

Câu 4 Hàm số nào sau đây có tập xác định là ?

A yx32x21 B yx31 C

2

1 1

x y x

1

2 1

x y x

Câu 5 Trong không gian cho bốn điểm không đồng phẳng Có thể xác định được bao nhiêu mặt phẳng

phân biệt từ các điểm đã cho?

Câu 6 Cho bảng biến thiên như hình vẽ bên Hỏi đây là bảng biến thiên của hàm số nào trong các hàm

số sau?

Trang 3

A 2

1

x y

x

 

2 1

x y x

2 1

x y x

3 1

x y x

Câu 7 Cho hàm số yx33x Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số đồng biến trên khoảng  ; 1 và nghịch biến trên khoảng 1;

B Hàm số đồng biến trên khoảng  ; 

C Hàm số nghịch biến trên khoảng  ; 1 và đồng biến trên khoảng 1;

D Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;1

Câu 8 Cho hàm số yf x  có đạo hàm trên đoạn a b;  Ta xét các khẳng định sau:

(1) Nếu hàm số f x đạt cực đại tại điểm   x0 a b; thì f x là giá trị lớn nhất của  0 f x trên đoạn  

;

a b

 

(2) Nếu hàm số f x đạt cực đại tại điểm   x0 a b; thì f x là giá trị nhỏ nhất của  0 f x trên đoạn  

;

a b

(3) Nếu hàm số f x đạt cực đại tại điểm   x và đạt cực tiểu tại điểm 0 x (1 x x0, 1 a b; ) thì ta luôn có

   0 1

Số khẳng định đúng là?

Câu 9 Hàm số yx33x23x4 có bao nhiêu điểm cực trị?

Câu 10 Giá trị nhỏ nhất của hàm số yx33x5 trên đoạn 2; 4 là:

A

2;4

miny 3

 

2;4

miny 7

 

2;4

miny 5

 

2;4

miny 0

 

1

x y x

 là đường thẳng có phương trình?

Câu 12 Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn

phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

Trang 4

A 2 1

1

x

y

x

1 2 1

x y

x

2 1 1

x y x

2 1 1

x y x

Câu 13 Khối đa diện đều có 12 mặt thì có số cạnh là:

Câu 14 Cho tứ diện MNPQ Gọi ; ; I J K lần lượt là trung điểm của các cạnh MN MP MQ Tỉ số thể tích ; ;

MIJK

MNPQ

V

V bằng

A 1

1

1

1

8

Câu 15 Cho tập A0; 2; 4;6;8; B3; 4; 5;6;7 Tập A B là \

A 0;6;8  B 0; 2;8  C 3;6;7  D  0; 2

Câu 16 Gọi T là tập hợp tất cả các giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số yx42mx21 đồng biến trên khoảng 2; Tổng giá trị các phần tử của T là

Câu 17 Một tổ công nhân có 12 người Cần chọn 3 người để đi làm cùng một nhiệm vụ, hỏi có bao nhiêu

cách chọn?

Câu 18 Tìm hệ số của x trong khai triển thành đa thức của 6  10

2 3x

A 6 6 4

10.2 3

10.2 3

10.2 3

C

10.2 3

C

Câu 19 Đồ thị hàm số yax3bx2cx d có hai điểm cực trị A1; 7 ,  B 2; 8  Tính y 1 ?

Câu 20 Phát biểu nào sau đây là sai?

A limu nc (u nc là hằng số) B limq n 0 q 1

C lim1 0

lim k 0 k 1

Câu 21 Cho hàm số yf x( ) xác định, liên tục trên \ 2 và có bảng biến thiên sau  

Trang 5

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?

A Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 1

B Hàm số đạt cực đại tại điểm x0 và đạt cực tiểu tại điểm x4

C Hàm số có đúng một cực trị

D Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 1 và giá trị nhỏ nhất bằng 15

Câu 22 Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d có phương trình 2 x y  1 0 Phép tịnh tiến theo v nào sau đây biến đường thẳng d thành chính nó?

A v 2; 4 B v 2;1 C v  1; 2 D v2; 4 

Câu 23 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O Gọi M, N, P theo thứ tự là trung

điểm của SA SD và AB Khẳng định nào sau đây đúng? ,

Câu 24 Cho hình chóp đều S.ABCD, cạnh đáy bằng a, góc giữa mặt bên và mặt đáy là 60° Tính khoảng

cách từ điểm B đến mặt phẳng SCD

A

4

a

4

a

2

a

2

a

2

x y

x

 Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hàm số đã cho đồng biến trên từng khoảng xác định của nó

B Hàm số đã cho đồng biến trên

C Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng ; 2  2;

D Hàm số đã cho nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó

Câu 26: Cho hàm số

1

x m y

x

(m là tham số thực) thỏa mãn min0;1 y 3

 

 

 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

2

2

3 2

 

  , đồ thị  C có bao nhiêu đường tiệm cận?

Trang 6

A

16 B 4 C 8 D 2

Câu 29 Cho hình lăng trụ ABC A B C có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, ' ' ' ' 3

2

a

AA  Biết rằng hình

chiếu vuông góc của 'A lên ABC là trung điểm BC Tính thể tích V của khối lăng trụ đó

3

2 3

a

3

3

4 2

a

2

Câu 30 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC biết A  1; 3 ,B  2; 2 ,  C 3;1 Tính cosin góc A của tam giác

17

17

17

17

A 

Câu 31 Tổng tất cả các giá trị nguyên của m để phương trình 4sinxm4 cos x2m 5 0 có nghiệm là:

Câu 32 Gọi x , 1 x là các điểm cực trị của hàm số 2 1 3 1 2

4 10

yxmxx Giá trị lớn nhất của biểu thức

 2  2 

1 1 2 9

Sxx  là

Câu 33 Trên giá sách có 4 quyển sách toán, 3 quyển sách lý, 2 quyển sách hóa Lấy ngẫu nhiên 3 quyển

sách Tính xác suất để trong ba quyển sách lấy ra có ít nhất một quyển là toán

A 2

3

37

10

21

1, 0

f x

 Khi hàm số f x có đạo hàm tại   x0 0 Hãy tính 2

T a b

Câu 35 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh a, SO vuông góc với mặt phẳng

ABCD và SO a  Khoảng cách giữa SC và AB bằng

15

a

5

a

15

a

D 2 5

5

a

Câu 36 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB a BC a ,  3,SA a và SA vuông

góc với đáy ABCD Tính sin , với  là góc tạo bởi giữa đường thẳng BD và mặt phẳng SBC

Trang 7

A sin 7

8

2

4

5



2

mx y

x m

, m là tham số thực Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số

m để hàm số nghịch biến trên khoảng  0;1 Tìm số phần tử của S

Câu 38 Cho hàm số yf x  xác định trên và hàm số yf x'  có đồ thị như hình vẽ Tìm số điểm cực trị của hàm số yf x 23

2

y

 có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận?

Câu 40 Cho lăng trụ tam giác đều ABC A B C có tất cả các cạnh đều bằng a Khoảng cách giữa hai ' ' '

đường thẳng BC và AB bằng '

7

a

2

a

4

a

2

a

0 1 2 2 2 2 n

n

n

3

1 2 3 2n 192

aaa   Mệnh đề nào sau đây đúng?

A n9;16 B n8;12 C n 7;9 D n 5;8

yxmxmx m , với m là tham số; gọi  C là đồ thị của hàm số đã

cho Biết rằng khi m thay đổi, điểm cực đại của đồ thị  C luôn nằm trên một đường thẳng d cố định Xác định hệ số góc k của đường thẳng d

3

3

Trang 8

Câu 44 Có bao nhiêu giá trị nguyên m để hàm số f x  x m  x m 2 đồng biến trên 0;

Câu 45 Gọi E là tập các số tự nhiên có 5 chữ số được lập từ các chữ số 0;1;2;3;4;5 Chọn ngẫu nhiên một

số thuộc tập E Tính xác suất để số được chọn là số chẵn, có đúng hai chữ số 0 và không đứng cạnh

nhau, các chữ số còn lại có mặt không quá một lần

A 2

2

1

4 15

Câu 46 Tìm tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình sau có đúng 3 nghiệm thực phân biệt :

3 3 3

1 1 1

3 3 3x m m m x

Câu 47 Cho hàm số yf x ax3bx2cx d a b c d, , ,   có đồ thị như hình vẽ sau

Số nghiệm của phương trình f f  f x   f x 2 f x   f 1 0

Câu 48 Cho hình chóp tam giác đều S ABC có cạnh bên tạo với đường cao một góc 30 , O là trọng tâm o của tam giác ABC Một hình chóp tam giác đều thứ hai O A B C   có S là tâm của tam giác A B C   và cạnh

bên của hình chóp O A B C   tạo với đường cao một góc o

60 sao cho mỗi cạnh bên SA SB SC lần lượt cắt , , các cạnh bên OA OB OC, ,  Gọi V là phần thể tích phần chung của hai khối chóp 1 S ABC và O A B C  , 2

V là thể tích khối chóp S ABC Tỉ số 1

2

V

V bằng

A 9

1

27

9

64

Trang 9

Câu 49 Cho hàm số bậc ba yf x có đồ thị của hàm đạo hàm f x  như hình vẽ và f b 1

Số giá trị nguyên của m  5; 5 để hàm số g x  f2 x 4f x m có đúng 5 điểm cực trị là

Câu 50 Cho hàm số f x x33x Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của m sao cho:

   

3max min 100

x

với hàm số g x  f2 cos xm (m tham số thực) Tổng giá trị tất cả các phần tử của S bằng:

Ngày đăng: 06/10/2021, 16:53

w