1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA lần 1

11 33 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 1,36 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tồn tại một hình đa diện cĩ số cạnh bằng số đỉnh.. Tồn tại một hình đa diện cĩ số cạnh và số mặt bằng nhau.. Số đỉnh và số mặt của một hình đa diện luơn bằng nhau.. Tồn tại một hình đa d

Trang 1

PIMAX PLUS

2022

KHÓA HỌC CỦA NHÓM PI

0777561933

tuanpham

31798@g

mail.com

PIMAX PLUS là một khóa tài liệu toán VD – VDC do admin biên soạn và được admin giải đáp thắc mắc trong quá trình học Khóa hướng đến cho những bạn có mục tiêu 8, 9,

10 điểm PIMAX PLUS gồm 4 khóa:

- KHÓA TỔNG ÔN CHUYÊN ĐỀ VD – VDC 2022

- KHÓA LUYỆN ĐỀ NÂNG CAO 2022

- KHÓA VỀ ĐÍCH VDC 2022

- KHÓA LUYỆN ĐỀ SỞ GD – CHUYÊN 2022

HỌC PHÍ 499.000đ

QUÀ TẶNG SÁCH LUYỆN ĐỀ NÂNG CAO 2021

HÌNH THỨC T.TOÁN CHUYỂN KHOẢN N.HÀNG

THỜI HẠN KHÓA HỌC HỌC ĐẾN LÚC THI

Trang 2

Sưu tầm và biên soạn

Phạm Minh Tuấn

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ thi thử thpt qg lần 1

Thời gian: 90 phút (khơng kể thời gian phát đề)

Đề thi gồm cĩ 10 trang, 50 câu

Họ và tên:………Số báo danh:………

A Tồn tại một hình đa diện cĩ số cạnh bằng số đỉnh

B Tồn tại một hình đa diện cĩ số cạnh và số mặt bằng nhau

C Số đỉnh và số mặt của một hình đa diện luơn bằng nhau

D Tồn tại một hình đa diện cĩ số đỉnh và số mặt bằng nhau

dưới đây?

Câu 4 Cho cấp số nhân  u cĩ số hạng đầu n u13 và u212 Cơng bội của cấp số nhân đĩ là

4

biến thiên như hình vẽ Tìm số điểm cực trị của hàm số yf x 

Trang 3

Mệnh đề nào sau đây đúng?

C Hàm số yf x  có hai điểm cực tiểu

D Hàm số yf x  có ba điểm cực trị

Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hàm số f x nghịch biến trên     ; 1 2;

B Hàm số f x nghịch biến trên khoảng    ; 3

C Hàm số f x đồng biến trên khoảng   3;1

D Hàm số f x đồng biến trên khoảng   2;

ABCD trùng với trung điểm của cạnh AB Cạnh bên  3

2

a

SD Tính thể tích khối chóp

S ABCD theo a

3

3

3

5

3

2

3 a

2

x y

x có các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là:

Trang 4

Câu 9 Số tiệm cận ngang của đồ thị hàm số    2 

2 1 4 4

đúng?

có đồ thị hình bên Hàm số yf x 

có bao nhiêu điểm cực trị?

1 2

f x x x x x Số điểm cực tiểu của hàm số

 

y f x là?

1 1

x y

x và đường thẳng d :y2x1 cắt nhau tại hai điểm AB

khi đó độ dài đoạn AB bằng?

một khác nhau là:

  C

Trang 5

Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là

Số nghiệm thực của phương trình 2f x  1 0 là

A

 

1;3

max ( ) 2 3f x B

 

1;3

max ( ) 3 2f x C

 

1;3

max ( ) 2 2f x D

 

1;3

max ( ) 2 f x

1

x y

x tại

hai điểm phân biệt

1

y x

 có bao nhiêu đường tiệm cận?

Câu 20 Đường cong trong hình vẽ sau là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

Trang 6

A   3

3

y x x B  4 2

2

y x x C   4 2

2

y x x D  3

3

y x x

A Hàm số f x( ) là hàm số chẵn

B Hàm số f x( ) không tòn tại đạo hàm tại điểm x   2

C Hàm số f x( ) liên tục trên

D Giá trị nhỏ nhất của hàm số f x( ) bằng 0

2

y x là:

2

y x x đồng biến trên khoảng

Câu 24 Cho hàm số bậc 4 có đồ thị như hình vẽ bên,

hỏi đó là đồ thị của hàm số nào?

Trang 7

Hãy chỉ ra giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số f x  trên đoạn  2, 3

2,3

min f x 1 và    

2,3

max f x 2 B    

2,3

min f x 2 và    

2,3

max f x 3

2,3

min f x 1 và    

2,3

max f x 3 D    

2,3

min f x 2 và    

2,3

max f x 2

Câu 26 Tìm một hình không phải hình đa diện trong các hình dưới đây?

Câu 27 Hình nào sau đây không có mặt phẳng đối xứng?

Câu 28 Hình lập phương có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

Thể tích khối chóp S ABC bằng

3

3 6

a

3

3

a

3

3 3

a

Trang 8

Câu 30 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng a Gọi M, N lần lượt là trung điểm của

SACD Cho biết MN tạo với mặt đáy một góc bằng 30  Tính thể tích khối chóp S ABCD

A

3

30 18

a

3

15 3

a

3

5 12

a

3

15 5

a

phẳng đáy Gọi M là trung điểm của CD Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng BCSM

bằng 3

4

a

Tính thể tích của khối chóp đã cho theo a

A

3

3 4

a

B

3

3 2

a

C

3

3 6

a

D

3

3 12

a

f x x x x x Số điểm cực trị của hàm số

đã cho là

3

m

đồng biến trên ?

2

f x x ax bx thỏa mãn  

   

1

a b

a b Số điểm cực trị của hàm số

 

y f x bằng

2

m

y x x x có 5 điểm cực trị

Câu 36 Cho lăng trụ đứngABC A B C .   có cạnhBC  2 , a góc giữa hai mặt phẳng ABC và A BC 

bằng60  Biết diện tích của tam giácA BC  bằng2a2 Tính thể tíchVcủa khối lăng trụ

  

.

ABC A B C

3

a

3

a

3 ( ) :

2

x

C y

x tại hai điểm phân biệt A B , sao cho

 

OA OB Khi đó giá trị thực của tham số m thuộc tập nào sau đây?

A 1; 3 B 1; 4 C 2; D   ; 1

Trang 9

 2

SA a Gọi B, D lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên các cạnh SB, SD Mặt phẳng

AB D  cắt SC tại C  Tính thể tích của khối chóp S AB C D .   

A

3

3

a

3

16 45

a

3

2

a

3

2 4

a

Câu 40 Cho hàm số yf x có đồ thị hàm đạo hàm   yf x như hình vẽ bên dưới Hàm số  

   2019 2020 

g x f x đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau ?

4 x mx 2 m 0 có hai nghiệm phân biệt

A.2 B.1 C.0 D.3

Câu 42 Cho khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a Thể tích của khối lăng trụ là

A.

3 3 4

a

B.

3 3 12

a

C.

3 3 2

a

D.

3 3 6

a

Trang 10

Gọi M m , lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số yf  3 2 6  x  9 x2  Giá trị biểu thức T  3 M m  bằng

Câu 44 Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để giá trị nhỏ nhất của hàm số

4

4 mx m 2

y f x x m trên đoạn  2; 0 bằng 3. Tính tổng T các phần tử của S

2

2

2

2

T

2

2 2 3

3

x x m x m

x và đường thẳng  d y: 2x ( m là tham số thực) Số

giá trị nguyên của m  15;15 để đường thẳng  d cắt đồ thị  C tại bốn điểm phân biệt là

Tính tổng tất cả các giá trị m để số điểm cực trị của hàm số       4  3

2

g x x m f x bằng 3

f x

g x

f x m có số tiệm cận là số lẻ

Trang 11

A 10. B 9. C 11. D 12.

Câu 49 Viết lên bảng năm số tự nhiên có hai chữ số khác nhau theo thứ tự tăng dần được tạo thành từ

các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 và mỗi chữ số chỉ xuất hiện 1 lần Xác suất để 5 số đều chia hết cho 3 là

1

2

2

189

f x ax bx c có đúng ba điểm chung với trục hoành và

 1  1;  1 0

f f Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên dương của tham số m để bất phương trình f x m 12 nghiệm đúng  x 0; 2 Số phần tử của S

Ngày đăng: 06/10/2021, 16:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w