1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bai 12 Kieu xau

7 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 25,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 VD: gán st:= copy‘thuc hanh nghe’,9,4; Trả lời: kết quả là ‘nghe’ f.Hàm GV: Giới thiệu cấu trúc chung Hàm 5p lengths của hàm lengths lengths,Cho giá Nêu ý nghĩa của hàm lengths trị là [r]

Trang 1

Giáo án tin học lớp 11 Kiểu xâu( tiết 2)

I Mục tiêu

1 Kiến thức

 Hiểu được lợi ích của các hàm và thủ tục liên quan đến xâu trong ngôn ngữ lập trình pascal

 Nắm được cấu trúc chính của một hàm liên quan đến xâu,

2 Kĩ năng

 Bước đầu sử dụng được một số hàm, thủ tục thông dụng về xâu

 Có thể cài đặt được một số chương trình đơn giản có sử dụng xâu

II Phương pháp dạy học và công tác chuẩn bị

1 Phương pháp

 Sử dụng phương pháp trao đổi

 Đặt câu hỏi kết hợp thuyết trình giảng giải

2 Chuẩn bị

 Giáo viên: giáo án, bảng phụ, phấn, máy chiếu

 Học sinh: sách giáo khoa, vở ghi, bút,…

III Hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ

Câu 1: Em hãy cho biết kiểu xâu là gì? Cách khai báo kiểu xâu?

Đáp án:

xâu là dãy kí tự trong bộ mã ASCII, mỗi kí tự được gọi là một phần tử của xâu, được đặt trong dấu nháy đơn ‘ ’

Cách khai báo xâu: var<tên biến>: string[độ dài lớn nhất của xâu]

Câu 2: Em hãy khai báo một biến mảng một chiều có tên là KT gồm 255

phần tử, mã mỗi phần tử của mảng thuộc kiểu kí tự

Đáp án: Var KT: array[1…255] of char;

Câu 3: với biến mảng KT trên, thì câu lệnh gán nào sau đây là sai? Vì

sao?

a KT[1]:= ‘T’;

b KT[5]:= ‘DAI HOC SU PHAM HA NOI’;

2 Gợi động cơ

Trang 2

Chúng ta vừa nhắc lại kiến thức về xâu, cách khai báo xâu, các thao tác với xâu… để làm rõ hơn về vấn đề này hôm nay chúng ta sẽ đi vào một

số ví dụ về sử dụng xâu

3 Nội dung bài mới

STT Hoạt động của GV

Và HS

gian

Phương pháp gợi động cơ

2 Các

thao tác

xử lí

xâu

Giới thiệu cho các em

Hôm nay chúng ta sẽ học bài

kiểu xâu gồm:

 Nhập, xuất một xâu

 Thủ tục và hàm

Hoạt động 1:

Giới thiệu

2p

d.Thủ

tục

insert

(s1,s2,vt)

GV: Giới thiệu cấu trúc chung

của thủ tục Thủ tục

insert(s1,s2,vt)

 Chiếu chương trình ví dụ

Var st1,st2:string;

begin st2:= ‘hinh 2’;

st1:= ‘1’;

insert(st1, st2,6);

Write(st1,st2);

readln;

End

HS: quan sát cấu trúc chung của

thủ tục Insert

GV Hỏi: kết quả của chương

trình in ra màn hình

HS Trả lời: ‘hinh 1.2’

GV hỏi: chức năng của thủ tục

Insert

 Chèn xâu s1 vào vị trí xâu s2 tại vị trí vt

GV hỏi: nếu gán st2:= ‘432’; hỏi

kết quả in ra màn hình

1 Insert (s1,s2,4)

2 Insert (s1,s2,2)

Hs trả lời:

1 ‘4321’

Thủ tục insert (s1,s2,vt )Chèn

xâu s1 vào xâu s2, bắt đầu ở vị trí vt

7p

Trang 3

2 ‘4123’.

e.Hàm

copy

(S,vt,N)

GV: Giới thiệu cấu trúc chung

của hàm copy(S,vt,N)

Nêu ý nghĩa của hàm copy

Chiếu chương trình.

Var st:string;

Begin

st:=copy(‘bai tap’, 4, 3);

Write(st);

readln;

End.

Hỏi: kết quả in ra màn hình là

gì?

Trả lời: kết quả ‘ tap’

Hỏi: vậy chức năng của hàm

copy là gì?

 Cho giá trị là một xâu kí

tự được lấy trong xâu st, lấy n kí tự từ vị trí

VD: gán st:= copy(‘thuc

hanh nghe’,9,4);

Trả lời: kết quả là ‘nghe’

Hàm copy (S,vt,N),Tạo xâu

gồm N kí tự liên tiếp bắt đầu từ vị trí vt của xâu S

5p

f.Hàm

length(s)

GV: Giới thiệu cấu trúc chung

của hàm length(s)

Nêu ý nghĩa của hàm length(s)

Chiếu chương trình:

Var st:string;

Begin

st:= ‘HaNoi’;

Write(length(st));

readln;

End.

GV hỏi: kết quả của chương

trình in ra màn hình

 Kq: 5

GV hỏi: chức năng của hàm

Hàm length(s),Cho giá

trị là độ dài của xâu S

5p

Trang 4

length là gì?

 Cho biết kí tự là độ dài của xâu

Vd: gán st:= ‘CNTT’ cho kết

quả in ra màn hình là bao nhiêu?

Kq: 4

g Hàm

pos

(s1, s2)

GV: Giới thiệu cấu trúc chung

của hàm pos(s1,s2)

Nêu ý nghĩa của hàm pos

 Cho vị trí xuất hiện đầu tiên của xâu s1 trong xâu s2

Chiếu chương trình:

Var vt:byte;

Begin

vt:=Pos(‘cd’, ‘abcdefcd’);

Write(vt);

readln;

End.

Hỏi: kết quả in ra màn hình là

gì?

Kq : 3

Vd: gán s1:= ‘ĐHSPHN’

S2:= ‘SP’

Vậy pos(s1,s2)=?

Kq: pos(s1,s2) = 3

Hỏi: Vậy chức năng của hàm

pos là gì?

 Chức năng: cho giá trị là

vị trí xuất hiện của s1 trong xâu

Hàm pos (s1, s2),Cho vị trí

xuất hiện đầu tiên của xâu s1 trong xâu s2

5p

h.Hàm

upcase

(ch)

GV: Giới thiệu cấu trúc chung

của hàm upcase(ch)

Nêu ý nghĩa của hàm upcase(ch)

 Cho chữ cái in hoa ứng

với chữ cái trong ch.

chiếu chương trình con:

Var ch:char;

Begin

ch:= ‘h’;

Write(upcase(ch));

Hàm upcase (ch),Cho chữ cái

in hoa ứng với

chữ cái trong ch.

5p

Trang 5

End.

Hỏi: kết quả của chương trình in

ra màn hình?

 ‘H’

Hỏi: nếu gán ch:= ‘t’ cho kết

quả in ra màn hình là gì?

 ‘T’

Hỏi:Vậy chức năng của hàm

upcase là gì?

 Cho giá trị là kí tự hoa

tương ứng với kí tự ch.

3.Một số

ví dụ

a Ví dụ

1

Ví d 1: ụ

H i: ỏ Các em xác đ nh input và

out put c a bài toán:ủ

Tr l i: ả ờ

Input: Xâu a,b là h tên c aọ ủ

hai người

OutPut: In ra màn hình xâu

dài h n.ơ

H i: ỏ đ xác đ nh chi u dài c aể ị ề ủ

xâu tà dùng thu t toán gì?ậ

Tr l i: ả ờ ta s d ng hàmử ụ

length(s)

Ch ươ ng trình:

Begin

If Length(a)>Length(b)

Then write(a) else write(b);

End

Input: Xâu a,b là

h tên c a haiọ ủ

người

- Out put: In ra màn hình xâu dài h n.ơ

- đ c l i họ ạ àm length(s)

b.Ví dụ

2 Ví d 2: H i: ỏ Các em xác đ nh input và ụ

out put c a bài toán:ủ

Tr l i: ả ờ

Input: 2 Xâu a,b

OutPut: In ra màn hình

thông báo 2 xâu trùng nhau

hay không

Ch ươ ng trình:

Begin

If a[1]=b[x] Then

write(‘Dai Hoc) else

write(‘Su pham’);

Input: 2 Xâu a,b

- OutPut: In ra màn hình thông báo 2 xâu trùng nhau hay không

- Hàm Length(S)

Trang 6

IV Củng cố

Câu 1 : Khai báo nào sau đây là đúng?

A Var x:string[25]; C Var x= string[40];

B Var x:string[256]; D Var x: string40;

Đáp án : A

Câu 2 : Hãy cho biết độ dài của xâu S;

Với S:=‘Viet Nam’?

A 8 B 10 C 13 D.7

Đáp án : A

Câu 3: Với giá trị của xâu S ở trên, khi tham chiếu đến phần tử thứ 4thì ta

được kí tự nào?

Đáp án : C

Cho s1:=‘tin’; s2:=‘hoc’

Câu 4: Để có được kết quả là: ‘tin hoc lop 11’ thì ta làm như sau:

A S1+S2+ lop 11; B S1+S2+lop+11;

C S1+S2+’lop’+’11’; D S1+S2+‘lop 11’;

Đáp án : D

Câu 5: Để có kết quả là: ‘ c ’ thì ta làm:

A delete(s2,1,2); B delete(s2,2,1);

C delete(s1,s2,1); D.delete(s2,3);

Đáp án : A

Câu 6: Để có kết quả là: ‘htinoc’ thì ta làm:

A insert(s2,s1,3); B insert(s2,s1,2);

C insert(s1,s2,2); D.insert(s1,s2,3);

Đáp án : C

B Tổng kết

1 Củng cố đánh giá:

Trang 7

 Các hàm trong xâu và chức năng.

 Các thủ tục trong xâu và chức năng

2 Dặn dò

Về nhà học bài, xem các ví dụ cuối bài và làm hết bài tập trong SGK

Ngày đăng: 05/10/2021, 15:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w