Cuốn giải đề chi tiết Reading IELTS Cambridge 11 của cô Thanh Loan bao gồm cả dịch nghĩa và từ vựng đi kèm hi vọng sẽ giúp các bạn đang luyện thi và chuẩn bị thi IELTS sẽ đạt kết quả cao. Nếu bạn còn đang tìm nguồn để chữa đề IELTS thì đây là một tài liệu rất hữu ích.
Trang 1IELTS THANH LOAN
Trang 2IELTS READING
CAMBRIDGE 12
IELTS Thanh Loan
Trang 3TABLE OF CONTENTS
Cam 12 – Test 1 – Passage 1 1
Cam 12 – Test 1 – Passage 2 16
Cam 12 – Test 1 – Passage 3 40
Cam 12 – Test 2 – Passage 1 59
Cam 12 – Test 2 – Passage 2 79
Cam 12 – Test 2 – Passage 3 99
Cam 12 – Test 3 – Passage 1 119
Cam 12 – Test 3 – Passage 2 137
Cam 12 – Test 3 – Passage 3 158
Cam 12 – Test 4 – Passage 1 175
Cam 12 – Test 4 – Passage 2 193
Cam 12 – Test 4 – Passage 3 214
IELTS Thanh Loan
Trang 5- elastic (adj)
Nghĩa: able to stretch and return to its original size and shape
Ví dụ: A lot of sportswear is made of very elastic material.
- buoyant (adj)
Nghĩa: floating, able to float or able to keep things floating
Ví dụ: The boat bobbed like a cork on the waves: light and buoyant.
IELTS Thanh Loan
BÀI ĐỌC VÀ BẢN DỊCH TIẾNG VIỆT
Đoạn A
Cork - the thick bark of the cork oak tree (Quercus suber) - is a remarkable
material It is tough, elastic , buoyant , and fire-resistant, and suitable for a wide range of purposes It has also been used for millennia: the ancient
Egyptians sealed then sarcophagi (stone coffins) with cork, while the ancient Greeks and Romans used it for anything from beehives to sandals
Đoạn A
Q1
Sồi bần – vỏ dày của cây sồi nứa (Quercus suber) – là một loại vật liệu đặc biệt
Nó dẻo dai, có tính đàn hồi, nổi được trên mặt nước và chịu được nhiệt, và
còn thích hợp sử dụng cho nhiều mục đích Nó cũng đã được sử dụng trong hàng thiên niên kỷ: người Ai Cập cổ đại niêm phong quách bằng sồi bần, còn Người
Hy Lạp cổ và người La Mã đã sử dụng nó cho nhiều thứ từ tổ ong đến dép xăng đan
Dịch A
Trang 6IELTS Thanh Loan
- defence (uncountable noun)
Nghĩa: protection against attack
Ví dụ: All available troops were rushed to the defence of the great city.
- replicate something (verb) (formal)
Nghĩa: to copy something exactly
Ví dụ: Subsequent experiments failed to replicate these findings.
And the cork oak itself is an extraordinary tree Its bark grows up to 20 cm in thickness, insulating the tree like a coat wrapped around the trunk and branches and keeping the inside at a constant 20°C all year round Developed most probably as a defence against forest fires, the bark of the cork oak has
a particular cellular structure - with about 40 million cells per cubic centimetre
- that technology has never succeeded in replicating The cells are filled with air, which is why cork is so buoyant It also has an elasticity that means you can squash it and watch it spring back to its original size and shape when you release the pressure
Đoạn B
Q2
Sồi bần là một loại cây lạ thường Vỏ của nó phát triển dày đến 20 cm, bao bọc cây như một chiếc áo khoác bọc quanh thân và cành cây và giữ nhiệt độ bên trong ổn định ở mức 20°C suốt cả năm Phát triển chủ yếu có lẽ là để phòng
chống cháy rừng, vỏ cây sồi bần có cấu trúc tế bào đặc biệt – với khoảng 40
triệu tế bào trên một cm khối – và công nghệ hiện đại cũng không thể tạo được
1 bản sao Các tế bào được lấp đầy bởi không khí giúp vỏ cây có thể nổi trên mặt
nước Nó cũng có độ đàn hồi, nghĩa là bạn có thể ép nó và nó sẽ tự đàn hồi về kích thước và hình dạng ban đầu khi bạn không ép nữa
Dịch B
Trang 7IELTS Thanh Loan
- thrive (verb)
Nghĩa: to become, and continue to be, successful, strong, healthy, etc.
Ví dụ: New businesses thrive in this area.
- moisture (uncountable noun)
Nghĩa: very small drops of water or other liquid that are present in the air, on a surface
or in a substance
Ví dụ: The advantage of the plan is its simplicity.
- nutrient (noun)
Nghĩa: a substance that is needed to keep a living thing alive and to help it to grow
Ví dụ: Plants draw minerals and other nutrients from the soil.
IELTS Thanh Loan
Cork oaks grow in a number of Mediterranean countries, including Portugal, Spain, Italy, Greece and Morocco They flourish in warm, sunny climates where there is a minimum of 400 millimetres of rain per year, and no more than 800
millimetres Like grape vines, the trees thrive in poor soil, putting down deep root in search of moisture and nutrients Southern Portugal’s Alentejo region meets all of these requirements, which explains why, by the early 20th century,
this region had become the world’s largest producer of cork, and why today it accounts for roughly half of all cork production around the world
Đoạn C
Cây sồi bần phát triển ở một số các nước Địa Trung Hải, bao gồm Bồ Đào Nha, Tây Ban Nha, Ý, Hy Lạp và Ma-rốc Chúng sinh sôi nảy nở tại vùng có khí hậu nóng ấm, nơi có lượng mưa tối thiểu là 400 milimét mỗi năm và tối đa là 800 milimet Giống như nho, cây này phát triển ở những vùng đất khô căn, đâm
sâu rễ để tìm kiếm hơi ẩm và chất dinh dưỡng Phía Nam Khu vực Alentejo
của Bồ Đào Nha đáp ứng tất cả những yêu cầu này, nên vào đầu thế kỷ 20 khu vực này đã trở thành quốc gia lớn nhất thế giới sản xuất sồi bần, và chính vì thế ngày nay Bồ Đào Nha chiếm khoảng một nửa số sồi bần sản xuất trên khắp thế giới
Dịch C
Trang 8IELTS Thanh Loan
- harvest (uncountable noun)
Nghĩa: the time of year when the crops are gathered in on a farm, etc.; the act of cutting
and gathering crops
Ví dụ: Farmers are extremely busy during the harvest.
IELTS Thanh Loan
Most cork forests are family-owned Many of these family businesses, and indeed many of the trees themselves, are around 200 years old Cork production is, above all, an exercise in patience From the planting of a cork sapling to the first harvest takes 25 years, and a gap of approximately a decade must separate harvests from an individual tree And for top-quality cork, it’s necessary to wait a further 15 or 20 years You even have to wait for the right kind of summer’s day to harvest cork If the bark is stripped on a day when it’s too cold - or when the air is damp - the tree will be damaged
bị chết
Dịch D
Trang 9IELTS Thanh Loan
- strip something (verb)
Nghĩa: to remove, pull, or tear the covering or outer layer from something
Ví dụ: Because of the pollution, the trees are almost completely stripped of bark.
IELTS Thanh Loan
Cork harvesting is a very specialised profession No mechanical means of
stripping cork bark has been invented, so the job is done by teams of highly
skilled workers First, they make vertical cuts down the bark using small sharp axes, then lever it away in pieces as large as they can manage The most skilful cork- strippers prise away a semi-circular husk that runs the length of the trunk from just above ground level to the first branches It is then dried on the ground for about four months, before being taken to factories, where it is boiled
to kill any insects that might remain in the cork Over 60% of cork then goes on
to be made into traditional bottle stoppers, with most of the remainder being used in the construction trade Corkboard and cork tiles are ideal for thermal and acoustic insulation, while granules of cork are used in the manufacture of concrete
Đoạn E
Q5
Thu hoạch sồi bần là công việc yêu cầu kỹ năng tốt Chúng ta chưa hề phát minh bất kỳ máy móc nào để bóc vỏ sồi bần, vì vậy công việc được thực hiện bởi các đội công nhân lành nghề Trước tiên họ cắt dọc vỏ cây bằng những chiếc rìu, sau đó sử dụng đòn bẩy để cạy ra những miếng vỏ to nhất Người lột vỏ bần lành nghề nhất nậy ra một cái vỏ hình bán nguyệt chạy dọc theo chiều dài của thân cây từ mặt đất đến những nhánh cây trên cùng Sau đó nó được sấy khô trên mặt đất khoảng bốn tháng, trước khi được đưa đến các nhà máy, nơi nó được đun sôi để loại bỏ những con côn trùng bên trong vỏ Trên 60% vỏ bần sau đó sẽ được làm thành những nút chai truyền thống, còn hầu hết phần còn lại được sử dụng trong thương mại xây dựng Ván ép và gạch lát là những vật liệu lý tưởng trong cách nhiệt và cách âm, trong khi các hạt của vỏ bần được sử dụng để sản xuất bê tông
Dịch E
Trang 10IELTS Thanh Loan
- substitute (noun)
Nghĩa: a person or thing that you use or have instead of the one you normally use or have
Ví dụ: The company produces substitutes for lead in petrol.
IELTS Thanh Loan
Recent years have seen the end of the virtual monopoly of cork as the material for bottle stoppers, due to concerns about the effect it may have on the contents
of the bottle This is caused by a chemical compound called 2,4,6-trichloroanisole (TCA), which forms through the interaction of plant phenols, chlorine and mould The tiniest concentrations - as little as three or four parts to a trillion - can spoil the taste of the product contained in the bottle The result has been a gradual yet steady move first towards plastic stoppers and, more recently, to aluminium screw caps These substitutes are cheaper to manufacture and, in the case of screw caps, more convenient for the user
độ rất thấp – chỉ khoảng 3 đến 4 phần tỉ tỉ – có thể làm hỏng hương vị của sản phẩm chứa trong chai Kết quả là dần dần mọi người hướng đến việc sử dụng nút nhựa và gần đây nhất là sử dụng nút nhôm Những nút chai thay thế này
sản xuất rẻ hơn và đồng thời cũng thân thiện với người dùng hơn
Dịch F
Trang 11IELTS Thanh Loan
- in keeping with something (idiom)
Nghĩa: in agreement with something
Ví dụ: The latest results are in keeping with our earlier findings.
IELTS Thanh Loan
The classic cork stopper does have several advantages, however Firstly, its traditional image is more in keeping with that of the type of high quality goods with which it has long been associated Secondly - and very importantly
- cork is a sustainable product that can be recycled without difficulty
Moreover, cork forests are a resource which supports local biodiversity, and prevents desertification in the regions where they are planted So, given the current concerns about environmental issues, the future of this ancient material once again looks promising
Đoạn G
Q9
Q10 Q11
Q12Q13
Tuy vậy những nắp chai loại cũ vẫn có vài lợi ích Thứ nhất, hình ảnh truyền thống của nó phù hợp hơn với loại hàng chất lượng cao Thứ hai – và rất quan trọng – nút chai bằng vỏ sồi là một sản phẩm không gây hại cho môi trường vì
nó có thể dễ dàng tái chế Hơn thế nữa, rừng sồi bần là một nguồn tài nguyên giúp bảo tồn sự đa dạng sinh học địa phương và ngăn ngừa sa mạc hóa ở nơi chúng được trồng Vì vậy, để giải quyết các mối quan ngại hiện nay về vấn đề môi trường, có lẽ trong tương lai vật liệu cổ xưa này sẽ lại được sử dụng
Dịch G
Trang 1208
Do the following statements agree with the information given in Reading Passage 1 In boxes 1-5 on your answer sheet, write
TRUE if the statement agrees with the information FALSE if the statement contradicts the information NOT GIVEN if there is no information on this
1 The cork oak has the thickest bark of any living tree
Dịch câu hỏi: Cây sồi bần có vỏ dày nhất trong tất cả các loại cây
Phân tích câu hỏi: chú ý đến từ “thickest”
Vị trí: đoạn A, “Cork - the thick bark of the cork oak tree (Quercus suber) -
is a remarkable material.”
Giải thích: đoạn văn chỉ đề cập đến việc vỏ cây sồi dày chứ không đề cập đến việc
nó có dày nhất hay không
>> Thông tin không được đề cập đến
1 Đáp án – Not Given
IELTS Thanh Loan
Trang 13IELTS Thanh Loan
2 Scientists have developed a synthetic cork with the same cellular structure
as natural cork
Dịch câu hỏi: Các nhà khoa học đã tạo ra bần tổng hợp với cấu trúc tế bảo giống sồi bần tự nhiên
Phân tích câu hỏi: chú ý đến từ “have developed synthetic cork” và “the same”
Vị trí: đoạn B, “Developed most probably as a defence against forest fires, the bark of the cork oak has a particular cellular structure - with about 40 million cells per cubic centimetre - that technology has never succeeded in replicating.”
Giải thích: theo như đoạn văn thì công nghệ chưa bao giờ thành công trong việc tạo ra bản sao giống sồi bần tự nhiên cả
>> Ngược với thông tin trong câu hỏi
2 Đáp án – False
have developed >< never succeeded
Trang 14IELTS Thanh Loan
3 Individual cork oak trees must be left for 25 years between the first and second harvest
Dịch câu hỏi: Cây sồi bần cần phải mất 25 năm giữa lần thu hoạch đầu tiên
và thứ 2
Phân tích câu hỏi: chú ý đến từ “for 25 years”
Vị trí: đoạn D, “From the planting of a cork sapling to the first harvest takes 25 years, and a gap of approximately a decade must separate harvests from an
individual tree And for top-quality cork, it’s necessary to wait a further 15 or 20 years.”
Giải thích: theo như đoạn văn thì
- Từ lúc trồng cây sồi đến lần thu hoạch đầu tiên là 25 năm
- Khoảng cách giữa các vụ từ lần thu hoạch đầu tiên trở đi là 10 năm/ 1 vụ
- Nếu muốn cây sồi có bần chất lượng cao nhất: Cần chờ thêm 15-20 năm nữa
>> Khoảng cách để có vỏ sồi chất lượng cao là 25-30 năm/vụ
Tuy nhiên, ở câu hỏi người ta đang muốn nói đến khoảng cách giữa vụ đầu tiên và
vụ thứ hai >> theo bài text khoảng cách đó bình thường chỉ là 10 năm
>> Không đúng với thông tin trong câu hỏi
3 Đáp án – False
left for 25 years >< approximately a decade
Trang 15IELTS Thanh Loan
4 Cork bark should be stripped in dry atmospheric conditions
Dịch câu hỏi: Vỏ sồi nên được bóc khi thời tiết khô ráo
Phân tích câu hỏi: chú ý đến từ “dry”
Vị trí: đoạn D, “You even have to wait for the right kind of summer’s day to
harvest cork If the bark is stripped on a day when it’s too cold - or when the air
is damp - the tree will be damaged.”
Giải thích: theo như đoạn văn thì nếu bóc vỏ sồi vào lúc quá lạnh hoặc ẩm ướt, cây sồi sẽ chết Từ đó ta biết rằng việc thu hoạch vỏ sồi lúc thời tiết khô ráo là tốt nhất >> Đúng với thông tin trong câu hỏi
4 Đáp án – True
in dry atmospheric conditions if when it’s too cold, tree be damaged
Trang 16IELTS Thanh Loan
5 The only way to remove the bark from cork oak trees is by hand
Dịch câu hỏi: Cách duy nhất để bóc vỏ sồi là bằng tay
Phân tích câu hỏi: chú ý đến từ “the only way” và “by hand”
Vị trí: đoạn E, “Cork harvesting is a very specialised profession No mechanical means of stripping cork bark has been invented, so the job is done by teams of highly skilled workers.”
Giải thích: theo như đoạn văn thì chưa có máy móc nào được tạo ra để bóc vỏ sồi
cả nên công việc này được làm bởi những người công nhân lành nghề Điều đó chứng tỏ rằng ta không có máy bóc vỏ sồi mà chỉ có bóc bằng tay thôi
>> Ngược với thông tin trong câu hỏi
5 Đáp án – True
Trang 176 + 7 + 8: Advantages of aluminium screw caps
- do not affect the of the bottle contents
- are to produce
- are to use
Dịch câu hỏi: Nêu ra 3 ưu điểm của nắp vặn bằng nhôm
Phân tích câu hỏi: chỗ trống câu 6 cần điền 1 noun, câu 7 và 8 cần 1 adj
Vị trí: đoạn F, “The tiniest concentrations - as little as three or four parts to a trillion - can spoil the taste of the product contained in the bottle The result has been a gradual yet steady move first towards plastic stoppers and, more recently,
to aluminium screw caps These substitutes are cheaper to manufacture and, in the case of screw caps, more convenient for the user.”
Giải thích:
- Câu 6: theo như đoạn văn thì nếu sử dụng nắp chai bằng vỏ sồi thì vị bên trong chai sẽ bị hỏng, nên mọi người mới dần chuyển sang vỏ chai bằng nhôm
>> ưu điểm của nó là không làm hỏng vị của nước trong chai
- Câu 7: có từ “to manufacture” tương đương với “to produce”
- Câu 8: có từ “for the user” tương đương với “to use”
6 Đáp án – taste
7 Đáp án – cheaper
8 Đáp án – convenient
affect taste of bottle contents spoil taste of product contained in bottle
Trang 18IELTS Thanh Loan
9 + 10 + 11: Advantages of cork bottle stoppers
- suit the of quality products
- made from a material
- easily
Dịch câu hỏi: Nêu ra 5 ưu điểm của nắp vặn bằng vỏ sồi
Phân tích câu hỏi: chỗ trống câu 9 cần điền 1 noun, câu 10 cần 1 adj
và câu 11 cần 1 verb
Vị trí: đoạn G, “The classic cork stopper does have several advantages, however Firstly, its traditional image is more in keeping with that of the type of high
quality goods with which it has long been associated Secondly - and very
importantly - cork is a sustainable product that can be recycled without
difficulty.”
Giải thích:
- Câu 9: có từ “in keeping with” tương đương với “suit”
- Câu 10: vỏ sồi là 1 sản phẩm bền vững >> nó làm từ chất liệu bền vững
- Câu 11: có từ “without difficulty” tương đương với “easily”
9 Đáp án – image
10 Đáp án – sustainable
11 Đáp án – recycled
made from a sustainable material is a sustainable product
easily recycled recycled without difficulty
Trang 19IELTS Thanh Loan
12 + 13: Advantages of cork bottle stoppers
- cork forests aid
- cork forests stop happening
Dịch câu hỏi: 2 ưu điểm còn lại của nắp vặn bằng vỏ sồi
Phân tích câu hỏi: 2 chỗ trống đều cần điền 1 noun
Vị trí: đoạn G, “Moreover, cork forests are a resource which support local
biodiversity, and prevent desertification in the regions where they are planted.”
Giải thích:
- Câu 12: có từ “support” tương đương với “aid”
- Câu 13: có từ “prevent something” tương đương với “stop something happening”
Trang 21- dignify somebody/something (verb)
Nghĩa: to make somebody/something seem impressive
Ví dụ: The mayor was there to dignify the celebrations.
- technical (adj)
Nghĩa: relating to the knowledge and methods of a particular subject or job
Ví dụ: Personally, I found some parts of the book a little too technical to follow.
- amass something (verb)
Nghĩa: to get a large amount of something, especially money or information,
by collecting it over a long period
Ví dụ: She has amassed a huge fortune from her novels.
IELTS Thanh Loan
BÀI ĐỌC VÀ BẢN DỊCH TIẾNG VIỆT
do they do it?
Đoạn A
Sưu tầm chắc chắn là một trong số những hoạt động đa dạng nhất của con người, và nó cũng là một trong số những hoạt động mà các nhà tâm lý học rất hứng thú Nhiều hình thức sưu tầm đã được đánh bóng với một cái tên đầy
tính chuyên môn: người sưu tầm gấu bông được gọi là một người theo chủ
nghĩa trữ tình, một nhà sưu tập tem là người sưu tầm tem bưu chính, và một nhà sưu tầm bưu thiếp sưu tầm các bưu thiếp Việc sưu tầm hàng trăm hoặc thậm chí hàng ngàn bưu thiếp, giấy gói sô cô la hoặc bất cứ thứ gì chắc chắn mất thời gian, năng lượng và tiền bạc – những thứ mà có thể sử dụng cho các mục đích khác hữu hiệu hơn, vậy mà vẫn có hàng triệu nhà sưu tầm trên khắp thế giới Tại sao họ làm điều đó?
Dịch A
Trang 22- dignify somebody/something (verb)
Nghĩa: to make somebody/something seem impressive
Ví dụ: The mayor was there to dignify the celebrations.
- technical (adj)
Nghĩa: relating to the knowledge and methods of a particular subject or job
Ví dụ: Personally, I found some parts of the book a little too technical to follow.
- amass something (verb)
Nghĩa: to get a large amount of something, especially money or information,
by collecting it over a long period
Ví dụ: She has amassed a huge fortune from her novels.
IELTS Thanh Loan
BÀI ĐỌC VÀ BẢN DỊCH TIẾNG VIỆT
do they do it?
Đoạn A
Sưu tầm chắc chắn là một trong số những hoạt động đa dạng nhất của con người, và nó cũng là một trong số những hoạt động mà các nhà tâm lý học rất hứng thú Nhiều hình thức sưu tầm đã được đánh bóng với một cái tên đầy
tính chuyên môn: người sưu tầm gấu bông được gọi là một người theo chủ
nghĩa trữ tình, một nhà sưu tập tem là người sưu tầm tem bưu chính, và một nhà sưu tầm bưu thiếp sưu tầm các bưu thiếp Việc sưu tầm hàng trăm hoặc thậm chí hàng ngàn bưu thiếp, giấy gói sô cô la hoặc bất cứ thứ gì chắc chắn mất thời gian, năng lượng và tiền bạc – những thứ mà có thể sử dụng cho các mục đích khác hữu hiệu hơn, vậy mà vẫn có hàng triệu nhà sưu tầm trên khắp thế giới Tại sao họ làm điều đó?
Dịch A
Trang 23IELTS Thanh Loan
- a means to an end (idiom)
Nghĩa: something that you do because it will help you to achieve something else
Ví dụ: I didn't particularly like the job - it was just a means to an end.
- antique (noun)
Nghĩa: something made in an earlier period that is collected and considered to
have value because it is beautiful, rare, old, or of high quality
Ví dụ: My mother collects antiques.
- dear (adv)
Nghĩa: at a high price
Ví dụ: She always buys cheap and sell dear.
- (a sense of ) triumph (noun)
Nghĩa: a very great success, achievement, or victory
Ví dụ: The game ended in triumph for the home team.
There are the people who collect because they want to make money - this could
be called an instrumental reason for collecting; that is, collecting as a means
to an end They'll look for, say, antiques that they can buy cheaply and
expect to be able to sell at a profit But there may well be a psychological element, too - buying cheap and selling dear can give the collector a sense
of triumph And as selling online is so easy, more and more people are joining
in
Đoạn B
Q14
Q15
Có những người sưu tầm vì họ muốn kiếm tiền – điều này có thể được gọi là công
cụ lý trí của việc sưu tầm; nghĩa là sưu tầm như là một phương tiện với một
mục đích Họ sẽ tìm kiếm các đồ cổ mà họ có thể mua với giá rẻ và bán lại với
giá cao hơn để kiếm lời Nhưng cũng nhiều người sưu tầm vì yếu tố tâm lý – mua
rẻ rồi bán lại với giá hời mang đến cho họ một cảm giác chiến thắng Và bởi
vì bán hàng trực tuyến càng trở nên dễ dàng, ngày càng có nhiều người sưu tầm các đồ cổ hơn
Dịch B
Trang 24IELTS Thanh Loan
- bring into contact with somebody (phrase)
Nghĩa: have meeting with somebody
Ví dụ: Children should be brought into contact with poetry at an early age.
- like-minded (adj)
Nghĩa: having similar ideas and interests
Ví dụ: The club offers an opportunity for like-minded people to get together.
Many collectors collect to develop their social life, attending meetings of a group of collectors and exchanging information on items This is a variant
on joining a bridge club or a gym, and similarly brings them into contact with like-minded people.
cùng sở thích.
Dịch C
Trang 252
IELTS Thanh Loan
- motive (for something) (noun)
Nghĩa: a reason for doing something
Ví dụ: There seemed to be no motive for the murder.
- hunt for somebody/something (noun)
Nghĩa: an act of looking for somebody/something that is difficult to find
Ví dụ: Hundreds have joined a police hunt for the missing teenager.
- aimless (adj)
Nghĩa: having no direction or plan
Ví dụ: My life seemed aimless.
Another motive for collecting is the desire to find something special, or a particular example of the collected item, such as a rare early recording by a particular singer Some may spend their whole lives in a hunt for this
Psychologically, this can give a purpose to a life that otherwise feels aimless
There is a danger, though, that if the individual is ever lucky enough to find what they're looking for, rather than celebrating their success, they may feel empty, now that the goal that drove them on has gone
Đoạn D
Q18Q19
Q19
Động lực khác để sưu tầm là họ mong muốn tìm thấy một cái gì đó đặc biệt, chẳng hạn như một đoạn ghi âm đầu tiên hiếm có của một ca sĩ nào đó Một số người có thể dành cả cuộc đời của họ để tìm kiếm điều này Về mặt tâm lý, điều
này có thể mang lại một mục đích sống để họ không còn cảm thấy cuộc sống vô
nghĩa nữa Tuy nhiên, có một nguy cơ là nếu họ không tìm được thứ họ muốn,
họ sẽ cảm thấy trống rỗng thay bằng việc ăn mừng cho thành công của họ vì bây giờ mục tiêu sưu tầm của họ đã biến mất
Dịch D
Trang 26IELTS Thanh Loan
- inferior to somebody/something (adj)
Nghĩa: not good or not as good as somebody/something else
Ví dụ: Modern music is often considered inferior to that of the past.
If you think about collecting postage stamps another potential reason for it
- or, perhaps, a result of collecting - is its educational value Stamp collecting opens a window to other countries, and to the plants, animals, or famous people shown on their stamps Similarly, in the 19th century, many collectors amassed fossils, animals and plants from around the globe, and their collections provided a vast amount of information about the natural world Without those collections, our understanding would be greatly inferior to what it is
Đoạn E
Q20
Nếu xét về việc sưu tầm tem, một lý do hay đồng thời cũng là một giá trị khác của nó là giá trị giáo dục Sưu tầm tem giúp ta tìm hiểu về các quốc gia khác, và các loài thực vật, động vật hoặc những người nổi tiếng xuất hiện trên những con tem của các quốc gia khác nhau Tương tự, vào thế kỷ 19, nhiều nhà sưu tầm đã sưu tầm hóa thạch, động vật và thực vật từ khắp nơi trên thế giới, và các bộ sưu tập của họ đã cung cấp một lượng lớn thông tin về thế giới tự nhiên Nếu không
có những bộ sưu tập này, sự hiểu biết của chúng ta sẽ hạn hẹp hơn rất nhiều
Dịch E
Trang 27IELTS Thanh Loan
- knowledgeable about something (adj)
Nghĩa: knowing a lot
Ví dụ: She is very knowledgeable about plants.
In the past - and nowadays, too, though to a lesser extent - a popular form of collecting, particularly among boys and men, was trainspotting This might involve trying to see every locomotive of a particular type, using published data that identifies each one, and ticking off each engine as it is seen Trainspotters exchange information, these days often by mobile phone, so they can work out where to go to, to see a particular engine As a by-product, many practitioners
of the hobby become very knowledgeable about railway operations, or the technical specifications of different engine types
Q21
Trong quá khứ – và hiện nay cũng vậy, mặc dù ở mức độ thấp hơn – một hình thức sưu tầm phổ biến, đặc biệt ở nam giới, là bộ sưu tập các con số của các đầu máy xe lửa Họ cố gắng tìm hiểu tất cả các đầu máy, sử dụng dữ liệu để xác định từng loại và đối chiếu các động cơ Các nhà sưu tầm này trao đổi thông tin, ngày nay thường bằng điện thoại di động, để có thể xác định nơi họ có thể tìm ra một
động cơ nào đó Kết quả là, nhiều người chơi thú tiêu khiển này trở nên rất am hiểu về hoạt động đường sắt, hoặc các thông số kỹ thuật của các loại động cơ
khác nhau
Đoạn F
Dịch F
Trang 28IELTS Thanh Loan
- enlarge something (verb)
Nghĩa: to make something bigger
Ví dụ: There are plans to enlarge the recreation area.
Similarly, people who collect dolls may go beyond simply enlarging their collection, and develop an interest in the way that dolls are made, or the materials that are used These have changed over the centuries from the wood that was standard in 16th century Europe, through the wax and porcelain of later centuries, to the plastics of today's dolls Or collectors might
be inspired to study how dolls reflect notions of what children like, or ought to like
Dịch G
Trang 29IELTS Thanh Loan
- commonplace (adj)
Nghĩa: done very often, or existing in many places, and therefore not unusual
Ví dụ: This technology is now commonplace in schools.
- alphabetical (adj)
Nghĩa: according to the correct order of the letters of the alphabet
Ví dụ: The names on the list are in alphabetical order.
Not all collectors are interested in learning from their hobby, though, so what
we might call a psychological reason for collecting is the need for a sense of control, perhaps as a way of dealing with insecurity Stamp collectors, for instance, arrange their stamps in albums, usually very neatly, organising their collection according to certain commonplace principles - perhaps by country in alphabetical order, or grouping stamps by what they depict - people, birds, maps, and so on
Đoạn H
Q24
Tuy nhiên, không phải tất cả các nhà sưu tập đều quan tâm đến việc mở rộng kiến thức từ sở thích của mình, vì vậy lý do tâm lý này có thể xuất phát từ việc muốn có cảm giác kiểm soát, hay có thể đó là cách để họ đối phó với cảm giác không an toàn Ví dụ, các nhà sưu tầm tem sắp xếp tem trong album, thường rất gọn gàng, tổ chức bộ sưu tập theo nguyên tắc phổ biến – có thể theo quốc gia theo thứ tự chữ cái, hoặc nhóm các con tem theo những gì họ miêu tả như người, chim, bản đồ, …
Dịch H
Trang 30IELTS Thanh Loan
- individualism (uncountable noun)
Nghĩa: the quality of being different from other people and doing things in your own way
Ví dụ: She owes her success to her individualism and flair.
- convey something (verb)
Nghĩa: to make ideas, feelings, etc known to somebody
Ví dụ: Colours like red convey a sense of energy and strength.
One reason, conscious or not, for what someone chooses to collect is to show the collector's individualism Someone who decides to collect something as
unexpected as dog collars, for instance, may be conveying their belief that they must be interesting themselves And believe it or not, there is at least one dog collar museum in existence, and it grew out of a personal collection
Đoạn I
Q25
Một lý do nữa khiến mọi người sưu tầm đồ là để thể hiện chủ nghĩa cá nhân của mình Ví dụ, có những người thu thập những thứ rất lạ thường như vòng cổ chó để truyền tải niềm tin rằng họ là người thú vị Và có thể hơi khó tin, có ít nhất một viện bảo tàng vòng cổ chó tồn tại, và nó bắt nguồn từ một bộ sưu tập
cá nhân
Dịch I
Trang 31IELTS Thanh Loan
- fulfilment (uncountable noun)
Nghĩa: the feeling of being happy and satisfied with what you are doing or have done
Ví dụ: This success gives me a sense of personal fulfilment
- eccentric (adj)
Nghĩa: considered by other people to be strange or unusual
Ví dụ: His behaviour grew increasingly eccentric as time went on.
Of course, all hobbies give pleasure, but the common factor in collecting is usually passion: pleasure is putting it far too mildly More than most other hobbies, collecting can be totally engrossing, and can give a strong sense of
personal fulfilment To non-collectors it may appear an eccentric, if
harmless, way of spending time, but potentially, collecting has a lot going for it
Đoạn K
Q26
Tất nhiên, tất cả các sở thích đều mang đến niềm vui, nhưng yếu tố chung trong việc sưu tầm thường là niềm đam mê Sưu tầm có thể hấp dẫn hơn và mang lại
cảm giác hài lòng hơn so với các thú vui khác Đối với những người không phải
nhà sưu tầm, việc dành thời gian để sưu tầm được xem là khá lập dị, nhưng
thực ra sưu tầm mang lại rất nhiều điều bổ ích
Dịch K
Trang 32Complete the sentences below
Choose ONE WORD ONLY from the passage for each answer.
IELTS Thanh Loan
14 The writer mentions collecting as an example of collecting in order to make money
Dịch câu hỏi: Người viết đề cập đến việc sưu tầm là ví dụ của việc sưu tầm
để kiếm tiền
Phân tích câu hỏi: chỗ trống cần điền 1 noun, là 1 loại đồ vật để sưu tầm
Vị trí: đoạn B, “There are the people who collect because they want to make
money - this could be called an instrumental reason for collecting; that is,
collecting as a means to an end They'll look for, say, antiques that they can buy cheaply and expect to be able to sell at a profit.”
Giải thích: theo như đoạn văn thì sưu tầm đồ cổ là 1 ví dụ cho mục đích sưu tầm
để kiếm tiền >> Từ cần điền vào chỗ trống là “antiques”
14 Đáp án – antiques
Trang 33IELTS Thanh Loan
15 Collectors may get a feeling of from buying and selling items
Dịch câu hỏi: Người sưu tầm có thể đạt được cảm giác từ việc mua bán đồ vật
Phân tích câu hỏi: chỗ trống cần điền 1 noun mô tả cảm giác
Vị trí: đoạn B, “But there may well be a psychological element, too - buying
cheap and selling dear can give the collector a sense of triumph.”
Giải thích: theo như đoạn văn thì việc mua rẻ bán đắt cho người sưu tầm có cảm giác chiến thắng >> Từ cần điền vào chỗ trống là “triumph”
15 Đáp án – triumph
collectors get a feeling of triumph give collector a sense of triumph
buying and selling items buying cheap and selling dear
Trang 34IELTS Thanh Loan
16 Collectors’ clubs provide opportunities to share
Dịch câu hỏi: Câu lạc bộ của những người sưu tầm đưa cho cơ hội chia sẻ
Phân tích câu hỏi: chỗ trống cần điền 1 noun
Vị trí: đoạn C, “Many collectors collect to develop their social life, attending
meetings of a group of collectors and exchanging information on items.”
Giải thích: theo như đoạn văn thì nhiều người sưu tầm vì muốn phát triển đời sống xã hội, được gặp gỡ nhiều người và trao đổi thông tin về đồ vật
>> Từ cần điền vào chỗ trống là “information”
16 Đáp án – information
collectors’ clubs meetings of a group of collectors
Trang 35IELTS Thanh Loan
17 Collectors’ clubs offer with people who have similar interests
Dịch câu hỏi: Câu lạc bộ của các nhà sưu tầm cung cấp cho những người có cùng sở thích
Phân tích câu hỏi: chỗ trống cần điền 1 noun
Vị trí: đoạn C, “This is a variant on joining a bridge club or a gym, and similarly brings them into contact with like-minded people.”
Giải thích: theo như đoạn văn thì tham gia vào các câu lạc bộ cho mọi người cơ hội gặp gỡ những người có cùng sở thích Có từ “like-minded people” tương đương “have similar interests”
>> Từ cần điền vào chỗ trống là “contact”
17 Đáp án – contact
have similar interests like-minded people
Trang 36IELTS Thanh Loan
18 Collecting sometimes involves a life-long for a special item
Dịch câu hỏi: Sưu tầm đôi khi liên quan đến một cả đời cho những thứ
đồ đặc biệt
Phân tích câu hỏi: chỗ trống cần điền 1 noun đếm được số ít
Vị trí: đoạn C, “Another motive for collecting is the desire to find something
special, or a particular example of the collected item, such as a rare early
recording by a particular singer Some may spend their whole lives in a hunt for this”
Giải thích: theo như đoạn văn thì sưu tầm là khao khát để tìm kiếm thứ gì đặc biệt, và người ta có thể dành cả đời cho cuộc tìm kiếm như thế
>> Từ cần điền vào chỗ trống là “hunt”
18 Đáp án – hunt
a life-long hunt their whole lives in a hunt
Trang 37IELTS Thanh Loan
19 Searching for something particular may prevent people from feeling
their life is completely
Dịch câu hỏi: Tìm kiếm thứ gì đó đặc biệt có thể làm mất đi cảm giác rằng cuộc sống của họ hoàn toàn
Phân tích câu hỏi: chỗ trống cần điền 1 adj
Vị trí: đoạn D, “Psychologically, this can give a purpose to a life that otherwise feels aimless There is a danger, though, that if the individual is ever lucky
enough to find what they're looking for, rather than celebrating their success, they may feel empty, now that the goal that drove them on has gone.”
Giải thích: theo như đoạn văn thì việc tìm kiếm 1 thứ gì đó cho bạn mục đích sống, nếu không thì sẽ cảm thấy không có mục đích sống
>> Từ cần điền vào chỗ trống là “aimless” hoặc “empty”
19 Đáp án – aimless/ empty
prevent people from feeling their life give a purpose to a life that otherwise
Trang 38IELTS Thanh Loan
20 Stamp collecting may be because it provides facts about
different countries
Dịch câu hỏi: Sưu tầm tem có lẽ bởi vì nó cung cấp các thực tế về các quốc gia
Phân tích câu hỏi: chỗ trống cần điền 1 adj
Vị trí: đoạn E, “If you think about collecting postage stamps another potential reason for it - Or, perhaps, a result of collecting is its educational value Stamp collecting opens a window to other countries, and to the plants, animals, or
famous people shown on their stamps.”
Giải thích: theo như đoạn văn thì sưu tầm tem mang tính giáo dục vì nó cung cấp thông tin về các quốc gia khác >> Từ cần điền vào chỗ trống là “educational”
20 Đáp án – educational
different countries other countries
Trang 39IELTS Thanh Loan
21 tends to be mostly a male hobby
Dịch câu hỏi: chủ yếu là sở thích của nam giới
Phân tích câu hỏi: chỗ trống cần điền 1 noun mô tả 1 sở thích cụ thể
Vị trí: đoạn F, “In the past - and nowadays, too, though to a lesser extent - a popular form of collecting, particularly among boys and men, was trainspotting.”
Giải thích: theo như đoạn văn thì thói sưu tầm transpotting là chủ yếu dành cho nam >> Từ cần điền vào chỗ trống là “trainspotting”
21 Đáp án – trainspotting
mostly a male hobby particularly amongs boys and men
Trang 40IELTS Thanh Loan
22.The number of people buying dolls has grown over the centuries
Dịch câu hỏi: Số lượng người mua búp bê đã tăng lên trong những thế kỷ qua
Phân tích câu hỏi: chú ý đến từ “grown”
Vị trí: đoạn G, “Similarly, people who collect dolls may go beyond simply
enlarging their collection, and develop an interest in the way that dolls are made,
or the materials that are used.”
Giải thích: Ở bài đọc người ta chỉ nói rằng những người sưu tầm búp bê “enlarge their collection”, tức họ sưu tầm được nhiều gấu bông hơn, chứ không đề cập đến số lượng người mua gấu bông có tăng hay không
>> Thông tin không được đề cập đến
22 Đáp án – Not Given
environmental processes nurture