1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De thi thu HK II Toan 7 Nam hoc 2015 2016

6 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 87,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a/ Dấu hiệu ở đây là điểm số đạt được của một xạ thủ sau mỗi lần bắn súng... Viết được GT, KL và vẻ hình đúng.[r]

Trang 1

Ma trận đề kiểm tra học kỳ ii Môn: toán 7 - Năm học: 2015 - 2016

Cấp độ

Vận dụng

Cộng

Cấp độ thấp

Cấp độ cao

Số điểm, Tỉ lệ 0.5đ

5%

1.0đ

10%

0.5đ

5%

2đ 20%

Đa thức Cõu: 2(a) Cõu: 2(b)Cõu: 4 Cõu: 2(c) Cõu: 3 5

Số điểm, Tỉ lệ 1.0đ

10%

1.5đ

15%

0.5đ

5%

1.0đ

10%

4đ 40%

Số điểm, Tỉ lệ 2.0đ

20%

1.0đ

10%

1.0đ

10%

4đ 40%

Tổng 3.5 đ -35% 3.5 đ -35% 2.0 đ - 20% 1 đ - 10% 10.0 điểm

Tr

ờng thcs quách xuân kỳ

đề kiểm tra học kỳ II môn toán 7 - NĂM HọC: 2015 - 2016

Mã đề 02 - Đề Chẵn - Thời gian làm bài: 90 phút

Đề bài

Câu 1: (2.0 đ) Một xạ thủ thi bắn sỳng Điểm số đạt được sau mỗi lần bắn được

ghi vào bảng sau

Trang 2

9 10 10 7 8 10 8 9 8 9

a/ Dấu hiệu ở đõy là gỡ ? cú bao nhiờu giỏ trị của dấu hiệu

b/ Lập bảng tần số Nờu nhận xột

c/ Tớnh số trung bỡnh cộng của dấu hiệu

Câu 2: (2.0đ) Cho hai đa thức:

P(x) = 11 – 2x3 + 4x4 + 5x – x4 – 2x Q(x) = 2x4 – x + 4 – x3 + 3x – 5x4 + 3x3 a/ Thu gọn và sắp xếp cỏc đa thức trờn theo lũy thừa giảm của biến

b/ Tớnh P(x) + Q(x) c/ Tỡm nghiệm của đa thức H(x) = P(x) + Q(x)

Câu 3: (1.0đ) Tỡm m để x = - 1 là nghiệm của đa thức P(x) = x + 2x + m – 1

Câu 4: (1.0đ).) Cho hai đa thức : A = 7a2  4ab b 2 ; B = 2a2 ab b 2

Tớnh : A – B

Câu 5: (4.0đ) Cho ABC cõn tại A, kẻ AHBC Biết AB = 5cm, BC = 6cm

a) Tớnh độ dài cỏc đoạn thẳng BH, AH?

b) Gọi G là trọng tõm của tam giỏc ABC Chứng minh rằng ba điểm A, G, H thẳng hàng? c) Chứng minh: gúc ABG = gúc ACG

Biểu điểm và hớng dẫn chấm môn toán 7 - NĂM HọC: 2015 - 2016

Mã đề 02 - Đề Chẵn

Câu 1:

(2.0 đ) a/ Dấu hiệu ở đõy là điểm số đạt được của một xạ thủ sau mỗi lần bắn

sỳng Cú 30 giỏ trị

b/ Bảng tần số

Xạ thủ đó bắn 30 phỏt sỳng

- Điểm số cao nhất là 10; điểm số thấp nhất là 7

- Điểm số xạ thủ bắn đạt nhiều nhất là 9 cú tần số là 13

- Điểm số xạ thủ bắn đạt thấp nhất là 7 cú tần số là 2 c/ Số trung bỡnh của dấu hiệu

0.25đ 0.25đ

0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.5đ

Trang 3

X = 307 2+8 7+9 13+10 8= 8 9

C©u 2:

(2.0 ®)

a) P(x) = 11 – 2x3 + 4x4 + 5x – x4 – 2x

= 4x4 – x4 – 2x3 + 5x – 2x +11

= 3x4– 2x3 + 3x +11

Q(x) = 2x4 – x + 4 – x3 + 3x – 5x4 + 3x3

= 2x4 – 5x4 – x3 + 3x3 – x + 3x + 4

= – 3x4 + 2x3 + 2x + 4

0.25đ 0.25đ

0.25đ 0.25đ b) P(x) = 3x4– 2x3 + 3x + 11

Q(x) = – 3x4 + 2x3 + 2x + 4

P(x) + Q(x) = 5x + 15

0.5đ

c) Có : H(x) = P(x) + Q(x) = 5x + 15

H(x) có nghiệm khi H(x) = 0

=> 5x + 15 = 0 => x = - 3

Vậy nghiệm của H(x) là x = -3

0.5đ

C©u 3:

(1.0 ®)

Tìm m để x = - 1 là nghiệm của đa thức P(x) = x2

+ 2x + m – 1 Giải: Thay x = -1 vào đa thức P(x) ta có

P(-1) = ( - 1 )2

+ 2.(-1) + m – 1 = 0  1 – 2 + m – 1 = 0

 m – 2 = 0

 m = 2

Vậy với m = 2 thì đa thức P(x) = x + 2x + m – 1

có nghiệm x = - 1

0.25đ

0.25đ 0.25đ 0.25đ

C©u 4:

(1.0 ®)

A – B = ( 7a2 – 4ab – b2 ) – ( 2a2 – ab + b2 )

= 7a2 – 4ab – b2 – 2a2 + ab – b2

= 5a2 – 3ab – 2b2

0.5đ 0.5đ

C©u 5:

(4.0 ®)

Viết được GT, KL và vẻ hình đúng

a) Xét ∆ABC cân tại A có AH

là đường cao nên AH cũng là trung tuyến  BH = HC = 2

BC

= 6 : 2 = 3 (cm)

Áp dụng định lí Pitago vào tam giác vuông AHB,

Ta có AB2 = BH2 +AH2

52 = 32 + AH2

 AH2 = 52 – 32 = 25 – 9 = 16

 AH = 4cm

0.5đ

0.5đ

0.5đ

0.5đ

b) Ta có BH = HC (Theo cm trên)

Trang 4

Vậy AH là trung tuyến tuyến của tam giỏc ABC

Mà G là trọng tõm của tam giỏc nờn G  AH

Vậy A; G; H thẳng hàng (đpcm)

0.5đ 0.5đ

c) Xột ∆ABG và ∆ACG

Cú AB = AC (gt)

BAG = GAC (∆ABH = ∆ACH)

AG cạnh chung Vậy ∆ABG = ∆ACG (c.g.c)  ABG = ACG

0.5đ

0.5đ

Tr

ờng thcs quách xuân kỳ

đề kiểm tra học kỳ II môn toán 7 - NĂM HọC: 2015 - 2016

Mã đề 02 - Đề Lẽ - Thời gian làm bài: 90 phút

Đề bài

Câu 1: (2.0 đ) Một xạ thủ thi bắn sỳng Điểm số đạt được sau mỗi lần bắn được

ghi vào bảng sau

a/ Dấu hiệu ở đõy là gỡ ? cú bao nhiờu giỏ trị của dấu hiệu

b/ Lập bảng tần số Nờu nhận xột

c/ Tớnh số trung bỡnh cộng của dấu hiệu

Câu 2: (2.0đ) f(x) = 4x2 3 x3 3x4

h(x) = 3x4 3 x3 5x 10x2

a) Sắp xếp cỏc đa thức trờn theo lũy thừa giảm của biến

a) Tớnh Q(x) = f(x) + h(x)

b) Tỡm nghiệm Q(x)

Câu 3: (1.0đ) Tỡm m để x = - 1 là nghiệm của đa thức P(x) = x + 2x + m – 1

Câu 4: (1.0đ).) Cho hai đa thức : A = 7a2  4ab b 2 ; B = 2a2 ab b 2

Tớnh : A + B

Câu 5: (4.0đ) Cho MNQ cõn tại M, kẻ MINQ Biết MN = 5cm, NQ = 6cm

d) Tớnh độ dài cỏc đoạn thẳng NI, MI?

Trang 5

e) Gọi G là trọng tõm của tam giỏc MNQ Chứng minh rằng ba điểm M, G, I thẳng hàng? f) Chứng minh: gúc MNG = gúc MQG

Biểu điểm và hớng dẫn chấm môn toán 7 - NĂM HọC: 2015 - 2016

Mã đề 02 - Đề Lẽ

Câu 1:

(2.0 đ)

a/ Dấu hiệu ở đõy là điểm số đạt được của một xạ thủ sau mỗi lần bắn

sỳng Cú 30 giỏ trị

b/ Bảng tần số

Xạ thủ đó bắn 30 phỏt sỳng

- Điểm số cao nhất là 10; điểm số thấp nhất là 7

- Điểm số xạ thủ bắn đạt nhiều nhất là 8 cú tần số là 11

- Điểm số xạ thủ bắn đạt thấp nhất là 7 cú tần số là 3 c/ Số trung bỡnh của dấu hiệu

X = 307 3+ 8 11+9 10+10 6=8 6

0.25đ 0.25đ

0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.5đ

Câu 2:

(2.0 đ)

a) f(x) = 4x2 3 x3 3x4

= 3x4 + x3 + 4x2 - 3

h(x) = 3x4 3 x3 5x 10x2

= 3x4 + x3 +10x2 - 5x - 3

0.25đ 0.25đ

0.25đ 0.25đ b) f(x) = 3x4 + x3 + 4x2 - 3

h(x) = 3x4 + x3 + 10x2 - 5x - 3

f(x) - h(x) = - 6x2 + 5x

0.5đ

c) Cú : Q(x) = f(x) - h(x) = - 6x2 + 5x

Q(x) cú nghiệm khi Q(x) = 0

=> - 6x2 + 5x= 0 => x = 0 hoặc x = 65

Vậy Q(x) cú hai nghiệm là x = 0 hoặc x = 65

0.5đ

Trang 6

C©u 3:

(1.0 ®)

Tìm m để x = - 1 là nghiệm của đa thức P(x) = x2

+ 2x + m – 1 Giải: Thay x = -1 vào đa thức P(x) ta có

P(-1) = ( - 1 )2 + 2.(-1) + m – 1 = 0

 1 – 2 + m – 1 = 0

 m – 2 = 0

 m = 2

Vậy với m = 2 thì đa thức P(x) = x + 2x + m – 1

có nghiệm x = - 1

0.25đ

0.25đ 0.25đ 0.25đ

C©u 4:

(1.0 ®)

A + B = ( 7a2

– 4ab – b2

) + ( 2a2

– ab + b2

) = 7a2

– 4ab – b2

+ 2a2

– ab + b2 = 9a2

– 5ab

0.5đ 0.5đ

C©u 5:

(4.0 ®)

Viết được GT, KL và vẻ hình đúng

a) Xét ∆MNQ cân tại M có MI là đường cao nên MI cũng là trung tuyến

 NI = IQ = 2

NQ

= 6 : 2 = 3 (cm)

Áp dụng định lí Pitago vào tam giác vuông MIN

Ta có MN2 = NI2 +MI2

52 = 32 + MI2

 MI2 = 52 – 32 = 25 – 9 = 16

 MI = 4cm

0.5đ

0.5đ

0.5đ

0.5đ

b) Ta có NI = IQ (Theo cm trên)

Vậy MI là trung tuyến tuyến của tam giác MNQ

Mà G là trọng tâm của tam giác nên G  MI

Vậy M, G, I thẳng hàng (đpcm)

0.5đ 0.5đ

c) Xét ∆MNG và ∆MQG

Có MN = MQ (gt)

NMG = QMG (∆MNI = ∆MQI)

MG cạnh chung Vậy ∆MNG = ∆MQG (c.g.c)  MNG = MQG

0.5đ

0.5đ

Ngày đăng: 05/10/2021, 08:04

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w