Muốn nhân hai đơn thức ta làm như thế nào?. Nêu tính chất ba đường trung tuyến của tam giácb. Tính số trung bình cộng.. Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần củ
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN TOÁN 7
Năm học 2011_2012 Mức độ
Thống kê Biết được dấu
hiệu điều tra và tần số của các giá trị
-Lập được bảng tần số
từ bảng số liệu thống
kê ban đầu
-Tính được
số TBC của một dấu hiệu
Số câu
Số điểm
1 0,25 đ
1 0,75 đ
1 1,0 đ
3 2.0 đ Biểu thức
đại số
-Nắm được quy tắc cộng hai đơn thức đồng dạng, biết nhân hai đơn thức
-Hiểu được cách cộng trừ hai đa thức, cộng hai đơn thức đồng dạng, nhân hai đơn thức
-Sắp xếp đa thức
-Vận dụng làm được bài tập cộng , trừ hai đa thức
- Nhân hai đơn thức
Số câu
Số điểm
1 0,5 đ
1 0,5 đ
2 2,0 đ
4 3,0 đ Hai tam
giác bằng
nhau
-Chứng minh được hai tam giác vuông bằng nhau để c/m hai đoạn thẳng bằng nhau, hai góc bằng nhau
Số câu
2 1,5 đ
2 1,5 đ Quan hệ
giữa các
yếu tố
trong tam
giác.Các
đường
đồng quy
trong tam
giác
-Nắm được tính chất của các đường đồng quy trong tam giác
-Hiểu được đặc điểm của các đường đồng quy, BĐT tam giác
- Vẽ được hình
-Vận dụng t/c của các đường để tính toán và chúng minh
-Áp dụng để chứng minh BĐT
Số câu
Số điểm
1 0,5 đ
1 0,5 đ
2 1,5 đ
1 1,0 đ
4 3,5 đ
1,25 đ
3 2,75 đ
6 5,0 đ
1 1,0 đ
13
10 đ
Trang 2ĐỀ KIỂM TRA HỌCKÌ II NĂM HỌC 2011 – 2012
Môn Toán 7
Thời gian làm bài: 90 phút( Không kể thời gian giao đề)
Đề 1
Câu1: (1 điểm)
a Muốn nhân hai đơn thức ta làm như thế nào?
b Áp dụng: Tính tích của 3x2yz và –5xy3
Câu 2: (1 điểm) a Nêu tính chất ba đường trung tuyến của tam giác.
b Áp dụng: Cho ABC, AM là đường trung tuyến (MЄBC)
G là trọng tâm Tính AG biết AM = 9cm
Bài 3: (2 điểm)
Điểm kiểm tra môn Toán của 30 bạn trong lớp 7B được ghi lại như sau:
8 9 6 5 6 6 7 6 8 7
5 7 6 8 4 7 9 7 6 10
5 3 5 7 8 8 6 5 7 7
a Dấu hiệu ở đây là gì? b Lập bảng tần số? c Tính số trung bình cộng
Bài 4: (2 điểm)Cho hai đa thức:
Cho P(x)=
2
1 2
5
3x3 −x5 − x2 + x−x4 + ;
4
1 7
5 )
(x =x2 + x5 − x−x3 −
Q
a Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến
b Tính P( x ) + Q( x ) và P( x ) – Q( x ).
Bài 5: (4 điểm)
Cho ABC∆ vuông tại A Đường phân giác BD (DЄ AC) Kẻ DH vuông góc với
BC (H ∈ BC) Gọi K là giao điểm của BA và HD
Chứng minh:
a) AD=HD
b) BD⊥KC
c) DKC=DCK
d) 2( AD+AK)>KC
Trang 3ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM_ĐỀ 1 Câu 1. a Nêu đúng cách nhân hai đơn thức b 3x2yz ( –5xy3)=-15x3y4z (0,5đ)(0,5đ)
Câu 2.
a Nêu đúng tính chất
b AG 2 AG 2.AM 2.9 6(cm)
(0,5đ) (0,5đ)
Câu 3.
a Dấu hiệu: Điểm kiểm tra môn toán
b b Bảng “tần số”:
c Số trung bình cộng:
8.5 9.2 6.7 7.8 5.5 3.1 10.1 4.1
30 198
30 6,6
X = + + + + + + +
=
=
(0,25 điểm)
(0,75 điểm) (0,5 điểm) (0,25 điểm) (0,25 điểm)
Câu 4.
a* P(x)=
2
1 2 5
3 3 2 4
4
1 7 5
) (x = x5 −x3 +x2 − x−
Q
1
4
b P x Q x x x x x x x x x x
x x x x x x x x x
x x x x x
3
4
b P x Q x x x x x x x x x x
x x x x x x x x x
x x x x x
(0,25 điểm) (0,25 điểm)
(0,25 điểm) (0,5 điểm)
(0,25 điểm) (0,5 điểm)
A
B
C D
H
K
Trang 4a) Xét V ABDv à V HBD
có µA H= µ =900
BD là cạnh chung
ABD= HBD (cạnh huyền - góc nhọn)
=>AD=HD ( Cạnh tương ứng)
b) Xét BKC có AC⊥BK
KH⊥BC => D là trực tâm
=> BD là đường cao ứng cạnh KC
=> BD vuông góc KC
c) AKD= HCD ( cạnh góc vuông- góc nhọn kề)
=>DK=DC =>DKC cân tại D => ∠DKC=∠DCK
d) AKD= HCD =>AK=HC (1)
AD=HD (c/m câu a) (2)
AD+AK>KD, DH+HC>DC (BĐT tam giác) (3)
=>2(AD+AK)>KD+CD ( từ 1,2,3)
=> 2(AD+AK)>KC (KD+DC >KC)
(0,25 điểm) (0,25 điểm) (0,25 điểm) (0,25 điểm)
(0,25 điểm) (0,25 điểm) (0,25 điểm) (0,25 điểm) (0,5 điểm)
(0,25 điểm) (0,25 điểm) (0,25 điểm) (0,25 điểm)
Trang 5ĐỀ KIỂM TRA HỌCKÌ II NĂM HỌC 2011 – 2012
Môn Toán 7
Thời gian làm bài: 90 phút
Đề 2
Câu1: (1 điểm)
a Muốn nhân hai đơn thức ta làm như thế nào?
b Áp dụng: Tính tích của 5x2yz và –2xy3z2
Câu 2: (1 điểm) a Nêu tính chất ba đường trung tuyến của tam giác.
b Áp dụng: Cho MNQ, MD là đường trung tuyến (DЄNQ)
G là trọng tâm Tính AG biết MD = 12cm
Bài 3: (2 điểm)
Điểm kiểm tra môn Toán của 30 bạn trong lớp 7B được ghi lại như sau:
5 7 6 8 4 7 9 7 6 10
5 3 5 7 8 8 6 5 7 7
8 9 6 5 6 6 7 6 8 7
a Dấu hiệu ở đây là gì? b Lập bảng tần số? c Tính số trung bình cộng
Bài 4: (2 điểm)Cho hai đa thức:
2
x − x − x + x x− + ; 2 5 3 1
4
Q x =x − x + x x− −
a Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến
b Tính P( x ) + Q( x ) và P( x ) – Q( x ).
Bài 5: (4 điểm)
Cho ∆DEF vuông tại D Đường phân giác EI (IЄAF ) Kẻ IH vuông góc với EF (H ∈ EF) Gọi K là giao điểm của ED và HI
Chứng minh:
a) DI=IH
b) EI⊥KF
c) IKF· = ·IFK
d) 2( DE+DK)>KF
Trang 6ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM_ĐỀ 2 Câu 1. a Nêu đúng cách nhân hai đơn thức b 5x2yz ( –2xy3z2)=-10x3y4z3 (0,5đ)(0,5đ)
Câu 2.
a Nêu đúng tính chất
b MG 2 MG 2.MD 2.12 8(cm)
(0,5đ) (0,5đ)
Câu 3.
c Dấu hiệu: Điểm kiểm tra môn toán
d b Bảng “tần số”:
c Số trung bình cộng:
8.5 9.2 6.7 7.8 5.5 3.1 10.1 4.1
30 198
30 6,6
X = + + + + + + +
=
=
(0,25 điểm)
(0,75 điểm) (0,5 điểm) (0,25 điểm) (0,25 điểm)
Câu 4.
2
x x x x x
4
1 1
2 4 1
4
b P x Q x x x x x x x x x x
x x x x x x x x x
x x x x x x x x x
x x x x x
1 1
2 4 3
4
P x Q x x x x x x x x x x
x x x x x x x x x
x x x x x x x x x
x x x x x
(0,25 điểm) (0,25 điểm)
(0,25 điểm)
(0,5 điểm)
(0,25 điểm)
(0,5 điểm)
Câu 5 Vẽ hình đúng
Trang 7a) Xét V DEIv à V HEI
có D Hµ = µ =900
EI là cạnh chung
DEI= HEI (cạnh huyền - góc nhọn)
=>DI=HI ( Cạnh tương ứng)
b) Xét EKF có FD⊥EK
KH⊥EF => I là trực tâm
=> EI là đường cao ứng cạnh KF
=> EI vuông góc KF
c) DKI= HFI ( cạnh góc vuông- góc nhọn kề)
=>IK=IF =>IKF cân tại I => ∠IKF=∠IFK
d) DKI= HFI =>DK=HF (1)
DI=HI (c/m câu a) (2)
DI+DK>KI, IH+HF>IF (BĐT tam giác) (3)
=>2(DI+DK)>KI+IF ( từ 1,2,3)
=> 2(DI+DK)>KF (KI+IF >KF)
(0,5 điểm)
(0,25 điểm) (0,25 điểm) (0,25 điểm) (0,25 điểm)
(0,25 điểm) (0,25 điểm) (0,25 điểm) (0,25 điểm) (0,5 điểm)
(0,25 điểm) (0,25 điểm) (0,25 điểm) (0,25 điểm)
Người ra đề
GV: Lê Tiến Dũng
D
E
F I
H
K