1. Trang chủ
  2. » Văn bán pháp quy

Đề thi thử vào 10 môn CD năm 2020 Trường THCS Kiêu Kỵ

16 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 50,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

trách nhiệm của người phạm tội phải chịu hình phạt và các biện pháp tư pháp được qui định trong Bộ luật Hình sự.. trách nhiệm của các nhân, tổ chức cơ quan vi phạm các nguyên tắc quản lí[r]

Trang 1

KHUNG MA TRẬN

ĐỀ THI TUYỂN SINH 10

Môn GDCD 9- Năm học 2020-2021

Đề 1 Cấp độ

Tên

chủ đề

(nội dung, )

Chủ đề 1:

Chí công

vô tư

Biểu hiện của chí công vô tư và không chí công vô tư.

Ý nghĩa của chí công vô tư.

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ :

Số câu: 1

Số điểm:0,25đ

Số câu: 1

Số điểm: 0,25đ

Số câu:

Số điểm

Số câu:

Số điểm

Số câu:2

Số điểm: 0,5đ

Tỉ lệ : 5%

Chủ đề 2:

Tự chủ

Biểu hiện của tự chủ và thiếu tự chủ.

Ý nghĩa của tự chủ.

Tình huống thể hiện tự chủ.

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ :

Số câu: 1

Số điểm : 0,25đ

Số câu: 1

Số điểm:0,25đ

Số câu:

Số điểm:

Số câu: 1

Số điểm:0,25đ

Số câu: 3

Số điểm: 0,75đ

Tỉ lệ : 7,5%

Chủ đề 3:

Bảo vệ

hòa bình

- Thế nào là bảo vệ hòa bình.

- Biểu hiện của lòng yêu hòa bình.

Trách nhiệm bảo

vệ hòa bình của nhân loại.

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ :

Số câu:2

Số điểm:0,5đ

Số câu: 1

Số điểm :0,25đ

Số câu:

Số điểm:

Số câu:

Số điểm:

Số câu: 3

Số điểm:0,75đ

Tỉ lệ : 7,5%

Chủ đề 4:

Tình hữu

nghị giữa các

dân tộc trên

thế giới

Hành động thể hiện tình hữu nghị trong giao tiếp.

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ :

Số câu:

Số điểm

Số câu:

Số điểm:

Số câu:

Số điểm:

Số câu: 2

Số điểm:0,5đ

Số câu: 2

Số điểm: 0,5đ

Tỉ lệ :5%

Chủ đề 5: Kế

thừa và phát

huy truyền

thống tốt đẹp

của dân tộc

- Thế nào là truyền thống tốt đẹp của dân tộc.

- Nền văn hóa tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc là thế nào.

Hành vi thể hiện và không thể hiện tính

kế thừa và phát huy truyền thống tốt đẹp của dân tộc

Làm thế nào để xây dựng nền văn hóa tiên tiến đậm

đà bản sắc dân tộc.

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ :

Số câu: 4

Số điểm:1,0đ

Số câu:

Số điểm:

Số câu: 2

Số điểm:0,5đ

Số câu:

Số điểm:

Số câu: 6

Số điểm: 1,5đ

Tỉ lệ :15%

Chủ đề 6:

Năng động

sáng tạo

- Khái niệm

- Biểu hiện của năng động sáng tạo

và thiếu năng động sáng tạo.

Ý nghĩa của năng động sáng tạo.

Quan điểm không biểu hiện năng động sáng tạo.

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ :

Số câu: 2

Số điểm: 0,5đ

Số câu: 1

Số điểm: 0,25đ

Số câu: 1

Số điểm:0,25đ

Số câu:

Số điểm:

Số câu: 4

Số điểm: 1đ

Tỉ lệ: 10%

Chủ đề 7:

Hợp tác cùng

- Thế nào là hợp

tác cùng phát triển.

- Nguyên tắc hợp tác cùng phát

Trang 2

phát triển - Biểu hiện của hợp

tác cùng phát triển.

triển.

- Ý nghĩa của hợp tác cùng phát triển.

- Chủ trương của Đảng và Nhà nước

về hợp tác.

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ :

Số câu: 2

Số điểm: 0,5đ Số câu: 3 Số điểm: 0,75đ Số câu: Số điểm: Số câu: Số điểm: Số câu: 5 Số điểm: 1,25đ

Tỉ lệ: 12,5%

Chủ đề 8:

Làm việc

năng suất,

chất lượng

hiệu quả

- Thế nào là làm

việc có năng suất, chất lượng, hiệu quả.

- Biểu hiện làm việc có năng suất, chất lượng, hiệu quả.

Ý nghĩa làm việc

có năng suất, chất lượng, hiệu quả.

Cần làm gì đạt hiệu quả trong học tập.

.

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ :

Số câu: 3

Số điểm: 0,75đ

Số câu: 1

Số điểm: 0,25đ

Số câu: 1

Số điểm:0,25đ

Số câu:

Số điểm:

Số câu: 5

Số điểm: 1,25đ

Tỉ lệ: 12,5%

Chủ đề 9:

Quyền tự do

kinh doanh

và nghĩa vụ

đóng thuế

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ :

Số câu: 1

Số điểm: 0,25đ

Số câu: 1

Số điểm: 0,25đ

Số câu:

Số điểm:

Số câu:

Số điểm:

Số câu: 2

Số điểm: 0,5đ

Tỉ lệ: 5%

Chủ đề 10:

Quyền và

nghĩa vụ lao

động của

công dân

- Người lao động chưa thành niên.

- Thời gian làm việc của người lao động chưa thành niên.

- ý nghĩa của lao động.

.

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ :

Số câu: 3

Số điểm:0,75đ

Số câu: 1

Số điểm: 0,25đ

Số câu:

Số điểm:

Số câu:

Số điểm:

Số câu: 4

Số điểm: 1,0đ

Tỉ lệ: 10%

Chủ đề 11:

Vi phạm pháp

luật và trách

nhiệm pháp lí

vủa công dân

Loại vi phạm pháp luật.

Biện pháp bảo đảm thực hiện pháp luật của Nhà nước.

.

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ :

Số câu: 1

Số điểm: 0,25đ

Số câu:

Số điểm:

Số câu: 1

Số điểm:0,25đ

Số câu:

Số điểm:

Số câu: 2

Số điểm: 0,5đ

Tỉ lệ: 5%

Chủ đề 12:

Quyền tham

gia quản lý

nhà nước,

quản lý xã

hội

Độ tuổi công dân tham gia bầu cử

QH, HĐND.

.

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ :

Số câu:

Số điểm:

Số câu:

Số điểm:

Số câu: 1

Số điểm:0,25đ

Số câu:

Số điểm:

Số câu: 1

Số điểm: 0,25đ

Tỉ lệ: 2,5%

Trang 3

Chủ đề 12:

Nghĩa vụ bảo

vệ Tổ Quốc

Bày tỏ quan điểm.

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ :

Số câu:

Số điểm:

Số câu:

Số điểm:

Số câu:

Số điểm:

Số câu:1

Số điểm:0,25đ

Số câu: 1

Số điểm: 0,25đ

Tỉ lệ: 2,5%

Tổng số câu:

Tổng điểm:

Tỉ lệ:

Số câu: 20

Số điểm: 5đ

Tỉ lệ: 50%

Số câu: 10

Số điểm: 2,5đ

Tỉ lệ: 25%

Số câu: 6

Số điểm: 1,5đ

Tỉ lệ: 15%

Số câu: 4

Số điểm: 1,0đ

Tỉ lệ: 10%

Số câu: 40

Số điểm:10đ

Tỉ lệ : 100%

Trang 4

PHÒNG GD&ĐT GIA LÂM KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT TRƯỜNG THCS KIÊU KỴ NĂM HỌC: 2020 - 2021

(Đề thi có 05 trang) Môn thi: GIÁO DỤC CÔNG DÂN

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Mã đề thi 001

Họ và tên thí sinh: Số báo danh

C©u 1 H nh nµo à dưới đây kh«ng thÓ hiÖn ph m ch t chí công vô t ?ẩ ấ ư

A Nh n quà bi u có tính ch t h i l ậ ế ấ ố ộ

B Th ng th n phê bình khi b n m c l i ẳ ắ ạ ắ ỗ

C Đ t l i ích chung lên trên l i ích cá nhân ặ ợ ợ

D Luôn bi t l ng nghe ý ki n c a nhân viên.ế ắ ế ủ

Câu 2 Tình tr ng không có chi n tranh hay xung đ t vũ trang g i làạ ế ộ ọ

A xung đ t.ộ

B hòa bình

C hòa gi i.ả

D hòa hoãn

Câu 3 Bi u hi n nào dể ệ ưới đây th hi n s thi u t ch ? ể ệ ự ế ự ủ

A Ôn t n, m m m ng, l ch s khi gi i quy t công vi c ồ ề ỏ ị ự ả ế ệ

B Bình tĩnh, sáng su t đ a ra nh ng quy t đ nh đúng đ n ố ư ữ ế ị ắ

C Hay n i nóng, cãi vã, gây g v i m i ngổ ổ ớ ọ ười xung quanh

D Không chán n n, tuy t v ng khi g p khó khăn.ả ệ ọ ặ

Câu 4 Ý ki n nào dế ưới đây không đúng khi nói v ý nghĩa c a t ch ? ề ủ ự ủ

A.T ch là chìa khóa c a thành công ự ủ ủ

B.T ch giúp m i ngự ủ ỗ ườ ứi đ ng v ng trữ ước cám d ỗ

C.T ch giúp chúng ta làm đự ủ ược m i đi u mình mu n.ọ ề ố

D T ch giúp m i ngự ủ ỗ ườ ễi d dàng vượt qua khó khăn, th thách trong cu c s ng.ử ộ ố

Câu 5 Quan đi m nào dể ưới đây ph n ánh ý nghĩa c a chí công vô t ? ả ủ ư

A Đem l i l i ích cho nh ng nhà lãnh đ o.ạ ợ ữ ạ

B Là nguyên nhân d n đ n b t hòa trong xã h i.ẫ ế ấ ộ

C Đem l i l i ích cho m t cá nhân ho c m t nhóm ngạ ợ ộ ặ ộ ười

D Góp ph n làm cho xã h i công b ng, dân ch , văn minh.ầ ộ ằ ủ

Câu 6 Hành vi nào dưới đây th hi n lòng yêu hòa bình?ể ệ

A Phân bi t đ i x gi a các dân t c ệ ố ử ữ ộ

B Không th a nh n khuy t đi m c a mình ừ ậ ế ể ủ

C B t m i ngắ ọ ười ph i ph c tùng ý mu n c a mình.ả ụ ố ủ

D Tôn tr ng n n văn hóa c a các dân t c, qu c gia khác.ọ ề ủ ộ ố

Câu 7 Đ xây d ng n n văn hóa tiên ti n, đ m đà b n s c dân t c, chúng ta ph i làm gì?ể ự ề ế ậ ả ắ ộ ả

A Gi nguyên truy n th ng cũ c a dân t c.ữ ề ố ủ ộ

B Xóa b t t c nh ng gì thu c v quá kh ỏ ấ ả ữ ộ ề ứ

C Ti p thu, h c h i nh ng tinh hoa, văn hóa tiên ti n c a nhân lo i.ế ọ ỏ ữ ế ủ ạ

D Phát huy truy n th ng t t đ p c a dân t c, ti p thu tinh hoa văn hóa c a nhân lo i.ề ố ố ẹ ủ ộ ế ủ ạ

Câu 8 Trường em t ch c ngày h i nói Ti ng Anh, giao l u v i các b n h c sinh ngổ ứ ộ ế ư ớ ạ ọ ườ ưới n c ngoài Nh m th hi n tình h u ngh v i b n bè, em sẽ làm gì trong bu i giao l u đó?ằ ể ệ ữ ị ớ ạ ổ ư

A Ni m n , vui v giao ti p v i b n ngề ở ẻ ế ớ ạ ườ ưới n c ngoài

B Đ ng ngoài quan sát đ d h c h i kinh nghi m hay c a h ứ ể ễ ọ ỏ ệ ủ ọ

C nhà không tham gia vì không bi t nói gì v i các b n ngỞ ế ớ ạ ườ ưới n c ngoài

D C g ng b t chố ắ ắ ước đi u b , c ch c a các b n ngệ ộ ử ỉ ủ ạ ườ ưới n c ngoài

Trang 5

Trang 1/5 – Môn thi Giáo d c công dân – Mã đ thi 001 ụ ề

Câu 9 Truy n th ng t t đ p c a dân t c là nh ng giá tr tinh th n hình thành trong quá trìnhề ố ố ẹ ủ ộ ữ ị ầ

l ch s lâu dài c a dân t c, đị ử ủ ộ ược truy n tề ừ

A th h này sang th h khác ế ệ ế ệ

B đ t nấ ước này sang đ t nấ ước khác

C.vùng mi n này sang vùng mi n khác.ề ề

D đ a phị ương này sang đ a phị ương khác

Câu 10 N n văn hóa đ m đà b n s c dân t c là n n văn hóaề ậ ả ắ ộ ề

A hi n đ i theo th i cu c ệ ạ ờ ộ

B đ m đà b n s c vùng dân t c ậ ả ắ ộ

C t o ra s c s ng cho con ngạ ứ ố ười

D ch a đ ng nh ng y u t t o ra s c s ng, b n lĩnh dân t c.ứ ự ữ ế ố ạ ứ ố ả ộ

Câu 11 B o v hòa bình là trách nhi m c aả ệ ệ

A t t c các qu c gia trên th gi i ấ ả ố ế ớ

B nh ng nữ ước đang phát tri n ể

C nh ng nữ ước đang có chi n tranh.ế

D ch nh ng nỉ ữ ướ ớc l n

Câu 12 Ý nào dưới đây đúng khi nói v s c n thi t c a h p tác qu c t ?ề ự ầ ế ủ ợ ố ế

A H p tác gi a các nợ ữ ước đã phát tri n và nh ng nể ữ ước đang phát tri n không th hi n ể ể ệ

s công b ng và cùng có l i ự ằ ợ

B H p tác qu c t là xu hợ ố ế ướng t t y u trong b i c nh th gi i đang đ i m t v i nh ngấ ế ố ả ế ớ ố ặ ớ ữ

v n đ b c xúc mang tính toàn c u.ấ ề ứ ầ

C H p tác cùng phát tri n là vi c s d ng l c lợ ể ệ ử ụ ự ượng vũ trang c a liên minh các qu c ủ ố gia xâm ph m ch quy n c a qu c gia khác nh m m r ng lãnh th ạ ủ ề ủ ố ằ ở ộ ổ

D H p tác cùng phát tri n là s giúp đ vô đi u ki n c a nh ng nợ ể ự ỡ ề ệ ủ ữ ướ ớc l n v i nh ng ớ ữ

nước nh ỏ

Câu 13 Quan đi m nào dể ưới đây th hi n s k th a và phát huy truy n th ng t t đ p c a ể ệ ự ế ừ ề ố ố ẹ ủ dân t c?

A C n tích c c tham gia các ho t đ ng “Đ n n đáp nghĩa”.ầ ự ạ ộ ề ơ

B Xã h i hi n đ i, h i nh p không c n gi gìn truy n th ng dân t c ộ ệ ạ ộ ậ ầ ữ ề ố ộ

C Không có truy n th ng, m i dân t c và cá nhân v n phát tri n.ề ố ỗ ộ ẫ ể

D Truy n th ng dân t c là nh ng gì l c h u không c n gi gìn.ề ố ộ ữ ạ ậ ầ ữ

Câu 14 Làm th nào đ k th a, phát huy nh ng di s n, truy n th ng văn hóa c a dân t c?ế ề ế ừ ữ ả ề ố ủ

A Xây nh ng tòa cao c hi n đ i, x ng t m qu c t ữ ố ệ ạ ứ ầ ố ế

B C i t o, làm m i các khu di tích l ch s ả ạ ớ ị ử

C Đóng c a các khu di tích l ch s , danh lam th ng c nh đ gìn gi ử ị ử ắ ả ể ữ

D Tăng cường giáo d c, ph bi n cho nhân dân v các giá tr c a di s n văn hóa.ụ ổ ế ề ị ủ ả

Câu 15 Thu không có tác d ngế ụ

A thu l i nhu n.ợ ậ

B n đ nh th trổ ị ị ường

C đi u ch nh c c u kinh t ề ỉ ơ ấ ế

D đ m b o phát tri n kinh t ả ả ể ế

Câu 16 Luôn say mê nghiên c u tìm tòi đ tìm ra cái m i, cách gi i quy t m i là bi u hi n ứ ể ớ ả ế ớ ể ệ

c a ngủ ười

A t tin.ự B sáng t o ạ

C dũng c m.ả D kiên trì

Câu 17 Quan đi m nào dể ưới đây không ph i bi u hi n c a năng đ ng, sáng t o?ả ể ệ ủ ộ

A Ăn cây nào, rào cây y ấ

B Cái khó ló cái khôn

C Đi m t ngày đàng, h c m t sàng khôn.ộ ọ ộ

D Non cao cũng có đường trèo/ Đường d u hi m nghèo cũng có l i đi.ẫ ể ố

Trang 6

Trang 2/5 – Môn thi Giáo d c công dân – Mã đ thi 001 ụ ề

Câu 18 Bi u hi n nào dể ệ ưới đây được coi là tính năng đ ng, sáng t o? ộ ạ

A Dám làm vi c khó khăn mà ngệ ười khác né tránh

B Luôn làm theo nh ng đi u đã đữ ề ược hướng d n, ch b o ẫ ỉ ả

C Có ý ki n riêng và b ng m i giá b o v ý ki n đó.ế ằ ọ ả ệ ế

D Dám làm m i vi c đ đ t đọ ệ ể ạ ược m c đích c a mình.ụ ủ

Câu 19 Năng đ ng sáng t oạ không giúp con người

A làm nên nh ng kì tích v vang ữ ẻ

B đ t đạ ược b t c đi u gì mình mong mu n ấ ứ ề ố

C vượt qua nh ng ràng bu c, khó khăn c a hoàn c nh.ữ ộ ủ ả

D đ t đạ ược m c đích đ ra nhanh chóng, t t đ p.ụ ề ố ẹ

Câu 20 Cùng chung s c làm vi c, giúp đ , h tr l n nhau trong công vi c, lĩnh v c nào đó vì ứ ệ ỡ ỗ ợ ẫ ệ ự

m c đích chung g i làụ ọ

A đ i tác ố B h p tác ợ

C giúp đ ỡ D chia s ẻ

Câu 21 Trên đường đi h c v , em cùng b n H nhìn th y m t nhóm ngọ ề ạ ấ ộ ười đang chèo kéo du khách nước ngoài, H v i kéo em đi nhanh đ tránh phi n ph c Trong trộ ể ề ứ ường h p đó em sẽợ

A đi nhanh v nhà, k v i b m vi c mình v a ch ng ki n.ề ể ớ ố ẹ ệ ừ ứ ế

B cùng H tìm cách giúp đ du khách nỡ ước ngoài

C đ ng tình v i vi c làm c a H.ồ ớ ệ ủ

D m ng nhóm ngắ ười kia và yêu c u h d ng vi c làm đó l i.ầ ọ ừ ệ ạ

Câu 22 Đ h p tác có hi u qu trong cu c s ng hàng ngày, chúng ta c nể ợ ệ ả ộ ố ầ

A ch p nh n thua thi t v mình.ấ ậ ệ ề

B th y mâu thu n, căng th ng thì tránh đi ấ ẫ ẳ

C bi t l ng nghe và tôn tr ng ngế ắ ọ ười khác

D luôn là ngườ ưi đ a ra quy t đ nh cu i cùng.ế ị ố

Câu 23 Trong s n xu t, bi u hi n c a làm vi c năng su t, ch t lả ấ ể ệ ủ ệ ấ ấ ượng, hi u qu làệ ả

A ch y theo l i nhu n, làm hàng gi ạ ợ ậ ả

B buôn l u, tr n thu đ tăng thu nh p ậ ố ế ể ậ

C dùng nguyên v t li u kém ch t lậ ệ ấ ượng đ có lãi cao.ể

D tìm tòi áp d ng công ngh m i nâng cao ch t lụ ệ ớ ấ ượng s n ph m.ả ẩ

Câu 24 Vi c làm nào dệ ưới đây không k th a và phát huy truy n th ng t t đ p c a dân t c?ế ừ ề ố ố ẹ ủ ộ

A T hào v nh ng giá tr truy n th ng t t đ p c a dân t c ự ề ữ ị ề ố ố ẹ ủ ộ

B Gìn gi nh ng truy n th ng t t đ p cùng nh ng h t c l c h u ữ ữ ề ố ố ẹ ữ ủ ụ ạ ậ

C H c t p, th c hành theo nh ng chu n giá tr truy n th ng.ọ ậ ự ữ ẩ ị ề ố

D ng x phù h p các giá tr đ o đ c, văn hóa truy n th ng c a dân t c.Ứ ử ợ ị ạ ứ ề ố ủ ộ

Câu 25 Đ làm vi c có năng su t, ch t lể ệ ấ ấ ượng, hi u qu , ngệ ả ười lao đ ng ộ không làm vi c nào

dưới đây?

A Tích c c nâng cao tay ngh ự ề

B Làm b a, làm u đ k p ti n đ ừ ẩ ể ị ế ộ

C Lao đ ng t giác, tuân theo k lu t.ộ ự ỉ ậ

D Ch đ ng tìm tòi, sáng t o trong lao đ ng.ủ ộ ạ ộ

Câu 26 Ý nào dưới đây không ph i là ch trả ủ ương c a Đ ng và Nhà nủ ả ước trong h p tác qu c ợ ố

t ?ế

A Gi i quy t b t đ ng, tranh ch p b ng vũ l c ả ế ấ ồ ấ ằ ự

B Không can thi p vào n i b c a nhau ệ ộ ộ ủ

C Tôn tr ng đ c l p, ch quy n và toàn v n lãnh th c a nhau.ọ ộ ậ ủ ề ẹ ổ ủ

D Ph n đ i m i âm m u, hành đ ng gây s c ép, áp đ t cả ố ọ ư ộ ứ ặ ường quy n.ề

Câu 27 Ý nào dưới đây đúng v quy n t do kinh doanh? ề ề ự

A Công dân có quy n t do kinh doanh b t kì ngh gì, hàng gì.ề ự ấ ề

Trang 7

B Công dân không ph i kê khai thu và m t hàng kinh doanh ả ế ặ

C T do kinh doanh nh ng ph i theo đúng quy đ nh c a pháp lu t.ự ư ả ị ủ ậ

D Kinh doanh là quy n t do c a m i ngề ự ủ ỗ ười, không ai có quy n can thi p.ề ệ

Trang 3/5 – Môn thi Giáo d c công dân – Mã đ thi 001 ụ ề

Câu 28 Làm vi c năng su t, ch t lệ ấ ấ ượng, hi u qu góp ph n nâng cao ch t lệ ả ầ ấ ượng cu c s ng ộ ố

c a ai? ủ

A Cá th ể B Cá tính

C Cá nhân D Cá c nh.ả

Câu 29 Đ làm vi c năng su t, ch t lể ệ ấ ấ ượng, hi u qu , h c sinh c n ệ ả ọ ầ

A chép bài c a b n đ đ t đi m cao ủ ạ ể ạ ể

B chép sách gi i khi g p bài khó ả ặ

C nh anh ch làm h bài t p.ờ ị ộ ậ

D không ng ng tìm tòi, sáng t o trong h c t p.ừ ạ ọ ậ

Câu 30 T o ra đạ ược nhi u s n ph m có giá tr cao c v n i dung và hình th c trong m t ề ả ẩ ị ả ề ộ ứ ộ

th i gian nh t đ nh là bi u hi n c a ờ ấ ị ể ệ ủ

A t ch trong m i công vi c ự ủ ọ ệ

B h p tác cùng phát tri n ợ ể

C năng đ ng, sáng t o trong công vi c.ộ ạ ệ

D làm vi c có năng su t, ch t lệ ấ ấ ượng, hi u qu ệ ả

Câu 31 Vi c làmệ nào dưới đây th hi n h p tác cùng phát tri n?ể ệ ợ

A Cùng góp s c gi i bài trong gi ki m tra ứ ả ờ ể

B Cho b n chép bài đ cùng đạ ể ược đi m cao ể

C Chia s kinh nghi m, giúp đ nhau khi g p khó khăn.ẻ ệ ỡ ặ

D S n sàng b o v , ng h b n trong m i cu c tranh lu n.ẵ ả ệ ủ ộ ạ ọ ộ ậ

Câu 32 M t b n trong l p đùa ngh ch làm h ng món đ r t có ý nghĩa c a em Là ngộ ạ ớ ị ỏ ồ ấ ủ ườ ựi t

ch , em sẽủ

A báo cô giáo đ tr ng ph t b n ể ừ ạ ạ

B bình tĩnh nói chuy n v i b n ệ ớ ạ

C yêu c u b n mua đ n món đ ầ ạ ề ồ

D nghĩ cách tr thù b n.ả ạ

Câu 33 Người lao động là người

A từ đủ 18 tuổi trở lên B từ đủ 15 tuổi trở lên

C từ đủ 17 tuổi trở lên D từ đủ 16 tuổi trở lên

Câu 34 Pháp luật được Nhà nước đảm bảo thực hiện bằng các biện pháp

A giáo dục, thuyết phục, răn đe B giáo dục, nhắc nhở, lên án

C giáo dục, nhắc nhở, răn đe D giáo dục, thuyết phục, cưỡng chế

Câu 35 Theo quy định của pháp luật, thời gian làm việc của lao động từ đủ 15 tuổi đến dưới 18

tuổi là không quá

A 5giờ/ngày và 25 giờ/tuần B 6giờ/ngày và 30 giờ/tuần

C 7giờ/ngày và 35 giờ/tuần D 8giờ/ngày và 40 giờ/tuần

Câu 36 P 15 tuổi chơi với một nhóm bạn xấu, có hôm P cùng nhóm bạn này lấy trộm xe máy của

hàng xóm Hành vi của P

A vi phạm pháp luật hành chính và pháp luật hình sự

B vi phạm pháp luật dân sự

C không bị coi là vi phạm pháp luật vì đang là học sinh

D không phải chịu trách nhiệm pháp lí vì chưa đủ tuổi

Câu 37 Ý nào dưới đây không đúng khi nói về ý nghĩa lao động của công dân?

A Lao động là nghĩa vụ thiêng liêng, là nguồn sống, nguồn hạnh phúc của chúng ta

B Mọi người có nghĩa vụ lao động chỉ để kiếm tiền nhằm thỏa mãn nhu cầu của bản thân

C Mọi người có nghĩa vụ lao động để góp phần duy trì và phát triển đất nước

D Lao động là nghĩa vụ của mỗi công dân đối với bản thân, với gia đình

Trang 8

Câu 38 Người lao động chưa thành niên là người lao động dưới

A 13 tuổi B 15 tuổi

C 16 tuổi D 18 tuổi

Trang 4/5 – Môn thi Giáo d c công dân – Mã đ thi 001 ụ ề

Câu 39 Anh H 22 tuổi, vừa tốt nghiệp đại học, trong lúc chờ tìm việc làm, anh có giấy gọi nhập

ngũ Đang chần chừ thì có người bạn gợi ý H nên học thêm một bằng đại học nữa thì sẽ được miễn tham gia nghĩa vụ quân sự Là người hiểu về nghĩa vụ bảo vệ Tổ quốc, theo em, bạn của H nói vậy

là đúng hay sai?

A Đúng, vì khi học đại học sinh viên đã học giáo dục quốc phòng nên không cần tham gia nghĩa

vụ quân sự

B Sai, vì công dân chỉ được tạm hoãn gọi nhập ngũ khi đang được đào tào trình độ đại học hệ chính quy thuộc cơ sở giáo dục đại học trong thời gian một khóa đào tạo của một trình độ đào tạo

C Sai vì chỉ có con của liệt sĩ, con thương binh hạng một mới được miễn tham gia nghĩa vụ quân sự

D Đúng, vì những sinh viên đang học đại học, sẽ được miễn tham gia nghĩa vụ quân sự

Câu 40 Người trong độ tuổi nào dưới đây mới đủ quyền tham gia bầu cử đại biểu Quốc hội, đại

biểu Hội đồng nhân dân?

A Đủ 21 tuổi trở lên B Đủ 18 tuổi trở lên

C Đủ 16 tuổi trở lên D Đủ 20 tuổi trở lên

Trang 9

Trang 5/5 – Môn thi Giáo d c công dân – Mã đ thi 001 ụ ề

KHUNG MA TRẬN

ĐỀ THI TUYỂN SINH 10

Môn GDCD 9- Năm học 2020-2021

Đề 2 Cấp độ

Tên

chủ đề

(nội dung, )

Chủ đề 1:

Chí công

vô tư

Biểu hiện của chí công vô tư và không chí công

vô tư.

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ :

Số câu: 2

Số điểm:0,5đ

Số câu:

Số điểm:

Số câu:

Số điểm

Số câu:

Số điểm

Số câu:2

Số điểm: 0,5đ

Tỉ lệ : 5%

Chủ đề 2:

Tự chủ

Biểu hiện của tự chủ và thiếu tự chủ.

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ :

Số câu: 2

Số điểm : 0,5đ

Số câu:

Số điểm:

Số câu:

Số điểm:

Số câu:

Số điểm:

Số câu: 2

Số điểm: 0,5đ

Tỉ lệ : 5%

Chủ đề 3:

Dân chủ và

kỷ luật

- Biểu hiện của dân chủ và kỉ luật.

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ :

Số câu:3

Số điểm:0,5đ

Số câu:

Số điểm :

Số câu:

Số điểm:

Số câu:

Số điểm:

Số câu: 3

Số điểm:0,75đ

Tỉ lệ : 7,5%

Chủ đề 4:

Tình hữu

nghị giữa các

dân tộc trên

thế giới

Biểu hiện của tình hữu nghị. - Ý nghĩa của quan hệ hữu nghị giữa

các dân tộc

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ :

Số câu: 2

Số điểm: 0,5

Số câu: 1

Số điểm: 0,25

Số câu:

Số điểm:

Số câu:

Số điểm:

Số câu: 3

Số điểm: 0,75đ

Tỉ lệ :7,5%

Chủ đề 5: Kế

thừa và phát

huy truyền

thống tốt đẹp

của dân tộc

Thế nào là truyền thống tốt đẹp của dân tộc.

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ :

Số câu: 1

Số điểm:0,25đ

Số câu:

Số điểm:

Số câu:

Số điểm:

Số câu:

Số điểm:

Số câu: 1

Số điểm: 0,25đ

Tỉ lệ :2,5%

Chủ đề 6:

Năng động

sáng tạo

Biểu hiện của năng động sáng tạo và thiếu năng động sáng tạo.

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ :

Số câu: 1

Số điểm: 0,25đ

Số câu:

Số điểm:

Số câu:

Số điểm:

Số câu:

Số điểm:

Số câu:1

Số điểm: 0,25đ

Tỉ lệ: 2,5%

Chủ đề 7:

Bảo vệ hòa

Biểu hiện của lòng yêu hòa bình.

Trách nhiệm bảo vệ hòa bình.

Trang 10

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ :

Số câu: 1

Số điểm: 0,25đ

Số câu: 1

Số điểm: 0,25đ

Số câu:

Số điểm:

Số câu:

Số điểm:

Số câu: 2

Số điểm: 0,5đ

Tỉ lệ: 5%

Chủ đề 8:

Làm việc

năng suất,

chất lượng

hiệu quả

- Thế nào là làm

việc có năng suất, chất lượng, hiệu quả.

- Biểu hiện làm việc có năng suất, chất lượng, hiệu quả.

Ý nghĩa làm việc

có năng suất, chất lượng, hiệu quả.

Giải quyết tình huống

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ :

Số câu: 2

Số điểm: 0,5đ

Số câu: 1

Số điểm: 0,25đ

Số câu:

Số điểm:

Số câu: 1

Số điểm:0,25đ

Số câu: 4

Số điểm: 1,0đ

Tỉ lệ: 10,0%

Chủ đề 9:

Vi phạm pháp

luật và trách

nhiệm pháp lí

vủa công dân

- Khái niệm vi phạm pháp luật, trách nhiệm pháp

lý, trách nhiệm kỉ luật, trách nhiệm dân sự.

- Loại vi phạm pháp luật.

- Hành vi vi phạm pháp luật hình sự.

.

- Độ tuổi chịu trách nhiệm hành chính.

- Hành vi vi phạm pháp luật

Bày tỏ ý kiến, quan điểm.

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ :

Số câu: 5

Số điểm: 1,25đ

Số câu: 2

Số điểm: 0,5đ

Số câu: 3

Số điểm:0,75đ

Số câu: 1

Số điểm:0,25đ

Số câu: 11

Số điểm: 2,75đ

Tỉ lệ: 27,5%

Chủ đề 10:

Quyền và

nghĩa vụ của

công dân

trong hôn

nhân

- Bình đẳng trong hôn nhân.

- Trường hợp cấm kết hôn.

.

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ :

Số câu:

Số điểm:

Số câu: 2

Số điểm: 0,5đ

Số câu:

Số điểm:

Số câu:

Số điểm:

Số câu: 2

Số điểm: 0,5đ

Tỉ lệ: 5%

Chủ đề 11:

Quyền tham

gia quản lý

nhà nước,

quản lý xã

hội

-Ý nghĩa của quyền tham gia quản lý nhà nước, quản lý

xã hội

- Cách nhà nước tạo điều kiện công

dân tham gia quản

lý nhà nước, quản

lý xã hội

- Quyền tham gia quản lý nhà nước, quản lý xã hội

.

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ :

Số câu:

Số điểm:

Số câu: 1

Số điểm: 0,25đ

Số câu: 2

Số điểm:0,5đ

Số câu:

Số điểm:

Số câu: 3

Số điểm: 0,75đ

Tỉ lệ: 7,5%

Chủ đề 12:

Nghĩa vụ bảo

vệ Tổ quốc

Việc làm không thể hiện bảo vệ Tổ quốc.

Trách nhiệm bảo

vệ Tổ quốc.

Bày tỏ quan điểm.

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ :

Số câu:

Số điểm:

Số câu:1

Số điểm:0,25

Số câu: 1

Số điểm:0,25đ

Số câu: 1

Số điểm:0,25đ

Số câu: 3

Số điểm: 0,75đ

Tỉ lệ: 7,5%

Chủ đề 12:

Sống có đạo

đức và tuân

theo pháp

luật

Biểu hiện sống có đạo đức.

Cơ sở tuân theo các giá trị đạo đức.

Bày tỏ quan điểm.

Ngày đăng: 03/02/2021, 22:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w