Thái độ: - Có thái dộ học tập nghiêm túc, rèn kĩ năng trình bày lời giải chặt chẽ.. - HS: Xem lại cách giải phương trình tích, phương trình chứa ẩn ở mẫu.[r]
Trang 1LUYỆN TẬP §7
I.
MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Củng cố cách giải phương trình trùng phương, phương tình tích, phương trình chứa ẩn ở mẫu
2 Kĩ năng:
- Rèn cho học sinh kĩ năng giải một số dạng phương trình đưa về phương trình bậc hai
3 Thái độ:
- Có thái dộ học tập nghiêm túc, rèn kĩ năng trình bày lời giải chặt chẽ
II.
CHUẨN BỊ:
- GV: SGK, phấn màu
- HS: Xem lại cách giải phương trình tích, phương trình chứa ẩn ở mẫu
III PHƯƠNG PHÁP: Đặt và giải quyết vấn đề, vấn đáp.
IV.
TIẾN TRÌNH:
1 Ổn định lớp: (1’) 9A1:……… ………
2 Kiểm tra bài cũ: Xen vào lúc học bài mới.
3 Bài mới:
Hoạt động 2: (24’)
Với phương trình trùng
phương, ta đặt ẩn phụ như thế
nào các em?
Điều kiện của t là gì?
Sau khi đặt ẩn phụ thì pt
(1) trở thành pt nào?
Các em hãy giải phương
trình (1’) theo ẩn t!
Với t1 = 1; t2 = 4 ta nhận
hết hay loại giá trị nào?
t1 = 1 ta có điều gì?
t1 = 4 ta có điều gì?
Vậy, phương trình (1) có
bao nhiêu nghiệm?
GV hướng dẫn HS làm
câu b, c tương tự như câu a
Đặt x2 = t
t 0
t2 – 5t + 4 = 0 (1’)
HS giải pt (1’) Nhận hết
x2 = 1
x1 = 1; x2 = –1
x2 = 4
x3 = 2; x4 = –2
HS kể ra 4 nghiệm
HS làm như trên
Bài 34: Giải các phương trình sau:
a) x4 – 5x2 + 4 = 0 (1) Đặt x2 = t; t 0 pt (1) trở thành:
t2 – 5t + 4 = 0 (1’)
Pt (1’) có: a + b + c = 1 + (-5) + 4 = 0 Suy ra:t1 = 1; t2 = 4
Với t1 = 1 ta có:
x2 = 1 x1 = 1; x2 = –1 Với t2 = 4 ta có:
x2 = 4 x3 = 2; x4 = –2 Vậy, phương trình (1) có 4 nghiệm:
x1 = 1; x2 = –1; x3 = 2; x4 = –2
b) 2x4 – 3x2 – 2 = 0 (2) Đặt x2 = t; t 0 pt (2) trở thành:
2t2 – 3t – 2= 0 (2’)
2
PT (2’) có 2 nghiệm phân biệt:
1
3 5
4
; 2
t
(loại) Với t = 2 ta có:
x2 = 2 x1 2; x2 2
Vậy, phương trình (2) có hai nghiệm:
1
x 2; x2 2
Ngày Soạn: 18 / 03 / 2016 Ngày dạy: 21 / 03 / 2016 Tuần: 29
Tiết: 61
Trang 2HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG
Hoạt động 2: (15’)
Đây là dạng phương trình
nào ta đã gặp?
Giải phương trình tích
như thế nào?
Như vậy, những thừa số
nào lần lượt bằng 0?
Hãy giải lần lượt hai
phương trình tren và báo cáo kết
quả vừa tìm được
Phương trình tích Cho lần lượt từng thừa
số trong tích bằng 0
2
3x 5x 1 = 0 (4.1) 2
x 4 = 0 (4.2)
HS thảo luận giải hai phương trình trên
c) 3x4 + 10x2 + 3 = 0 (3) Đặt x2 = t; t 0 pt (3) trở thành:
3t2 + 10t + 3 = 0 (3’)
PT (3’) có hai nghiệm phân biệt:
1
t
(loại) 2
5 4
3
(loại) Vậy, phương trình (3) vô nghiệm
Bài 36: Giải phương trình:
3x2 5x 1 x 2 40
(4) Giải:
3x2 5x 1 x 2 4 0
1) 3x2 5x 1 = 0 (4.1) Hoặc 2) x2 4 = 0 (4.2) Giải phương trình (4.1) ta có:
1
x
6
; 2
x
6
Giải phương trình (4.2) ta có:
x3 = 2; x4 = –2 Vậy, phương trình (4) có 4 nghiệm:
1
x
6
; 2
x
6
x3 = 2; x4 = –2
4 Củng Cố: (3’)
5.Hướng dẫn về nhà: (2’)
- Làm các bài tập 37
6 Rút kinh nghiệm: