1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

family and friends 4

94 56 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Family And Friends 4
Định dạng
Số trang 94
Dung lượng 111,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS: Textbook III/ Hoạt động dạy học chủ yếu 1/ Ổn đinh lớp 2/ Kiểm tra bài cũ: cho hs trả lời về đặc điểm của các đồ vật trong bài nghe tiết trước.. 3/ Hoạt động dạy học Hoạt động GV H[r]

Trang 1

Date of compiling: ……… Date of teaching:……….WEEK 1

Period 1 Starter: Welcome back! LESSON ONE

I/ Mục đích, yêu cầu

- Kiến thức: ôn lại các từ đã học cuối lớp 3 và hiểu 1 câu chuyện ngắn

- Kĩ năng: nghe, nói, đọc

- Thái độ: yêu quí môn học

Hoạt động GV Hoạt động HS Ghi chú

1 Listen and sing

- yêu cầu hs mở sách và xem các hình p4

- cho hs nghe lần 1

- cho hs nghe lần 2, vừa nghe vừa lặp lại

- tập cho hs hát bài Welcome back

2 Sing and do

- cho hs nghe bài hát

- cho hs nghe lần nữa, hướng dẫn làm các

động tác trong bài hát

3 Listen and read

- cho hs mở sách & xem câu chuyện p4

- chỉ vào “Rosy” và hỏi “ Who’s this?”, tương

tự với “Tim”

- lần lượt cho hs xem từng hình và hỏi chuyện

gì xảy ra, khuyến khich hs tự trả lời

- cho hs nghe câu chuyện

- đặt các câu hỏi để kiểm tra độ hiểu của hs

- cho hs tìm các từ ở bài có trong câu chuyên

5/ Dặn dò: chuẩn bị cho tiết học tới (Lesson two)

* Điều chỉnh, bổ sung

Trang 2

Date of compiling: ……… Date of teaching:……….WEEK 1

Period 2 Starter: LESSON TWO

I/ Mục đích, yêu cầu

- Kiến thức: hiểu 1 câu chuyện ngắn, hỏi và biết trả lời đúng sai, giới thiệu về bản thân

- Kĩ năng: nghe, nói

- Thái độ: yêu thích môn học

Hoạt động GV Hoạt động HS Ghi chú

1 Listen to the story again and repeat Act

- yêu cầu hs mở sách xem lại câu chuyện p4

- cho hs nghe lần 1

- cho hs nghe lần 2, vừa nghe vừa lặp lại

- đóng vai các nhân vật trong câu chuyện

2 Read again and circle T (True) or F (False)

- cho hs đọc lại câu chuyện

- cho hs khoanh vào T hay F

3 Ask and answer

- ôn lại các câu How are you?; What’s your

name? và How old are you? và cách trả lời

- cho hs luyện tập theo nhóm 2

- cho hs làm việc luyện tập cả lớp

4 Look and say Introduce a friend

- hướng dẫn hs cách giới thiệu 1 người bạn:

“This is ……Her………/ She’s…

- cho hs luyện nói từng cá nhân

- đọc

- khoanh và T hay F3

4/ Củng cố: yêu cầu hs ôn lại cách giới thiệu 1 người

5/ Dặn dò: chuẩn bị cho tiết học tới (Lesson three)

* Điều chỉnh, bổ sung

Trang 3

Date of compiling: ……… Date of teaching:……….

WEEK 1

Period 3 Starter: LESSON THREE I/ Mục đích, yêu cầu - Kiến thức:nhớ cách viết sở hữu ’s và hát được bài hát ngắn - Kĩ năng: viết, nói - Thái độ: yêu thích môn học II/ Chuẩn bị - GV: cd 03, tranh p6 - HS: Textbook III/ Hoạt động dạy học chủ yếu 1/ Ổn đinh lớp 2/ Kiểm tra bài cũ: hát bài “Welcome back” và giới thiệu 1 người bạn 3/ Hoạt động dạy học Hoạt động GV Hoạt động HS Ghi chú 1 Look at the picture Then write - yêu cầu hs mở sách và xem các hình p6 - hướng dẫn hs cách viết sở hữu ’s - cho hs viết vào trong sách các sở hữu “Tim’s hay Rosy’s 2 Point ask and answer - cho hs ôn lại cấu trúc “What’s this?It’s……”

- cho hs luyện tập theo nhóm 2 - gọi hs lên hỏi cả lớp 1 - mở sách và xem - nghe - viết vào sách 2 - nghe - luyện tập theo nhóm 2 - lên hỏi cả lớp 4/ Củng cố: yêu cầu hs nhớ cách viết ’s 5/ Dặn dò: chuẩn bị cho tiết học tới (Part 3) * Điều chỉnh, bổ sung

Date of compiling: ……… Date of teaching:……….

WEEK 1

Period 4 Starter: LESSON THREE

I/ Mục đích, yêu cầu

- Kiến thức:nhớ cách viết sở hữu ’s và hát được bài hát ngắn

- Kĩ năng: nghe, nói

- Thái độ: yêu thích môn học

II/ Chuẩn bị

- GV: cd 03, tranh p6

- HS: Textbook

III/ Hoạt động dạy học chủ yếu

1/ Ổn đinh lớp

2/ Kiểm tra bài cũ: hát bài “Welcome back” và giới thiệu 1 người bạn

3/ Hoạt động dạy học

Hoạt động GV Hoạt động HS Ghi chú

3 Listen and sing

- ôn lại các từ về thứ trong tuần

3

- trả lời các thứ trong tuần

Trang 4

- cho hs mở sách nghe mẫu bài hát “ Monday,

Tuesday, Wednesday, Jump!” p6

- hướng dẫn hs hát từng câu

- cho hs hát cá nhân

- hát đồng thanh

- nghe

- hát từng câu

- hát

- hát đồng thanh

4/ Củng cố: yêu cầu hs nhớ bài hát“ Monday, Tuesday, Wednesday, Jump!”

5/ Dặn dò: chuẩn bị cho tiết học tới (Lesson four)

* Điều chỉnh, bổ sung

Date of compiling: ……… Date of teaching:……….

WEEK 2

Period 5 Starter: LESSON FOUR I/ Mục đích, yêu cầu - Kiến thức: ôn lại các từ đồ dùng học tập và màu sắc - Kĩ năng: nghe - Thái độ: yêu quí đồ dùng học tập II/ Chuẩn bị - GV: cd 04, tranh p7 - HS: Textbook III/ Hoạt động dạy học chủ yếu 1/ Ổn đinh lớp 2/ Kiểm tra bài cũ: hát bài “Monday, Tuesday, Wednesday, Jump” 3/ Hoạt động dạy học Hoạt động GV Hoạt động HS Ghi chú 1 Listen and tick - yêu cầu hs mở sách và xem hình p7, giới thiệu 2 bạn Luke và Sarah cùng các đồ dùng học tập có trong tranh - hướng dẫn hs nghe và viết dấu tick vào tranh - cho hs nghe 2 lần, vừa nghe vừa đánh dấu - gọi hs viết đáp án 1 - mở sách, nghe và xem - nghe và viết dấu tick - nghe - lên bảng ghi đáp án 4/ Củng cố: yêu cầu hs nắm được cách kể về cặp sách của mình bằng cấu trúc “I’ve got….” 5/ Dặn dò: chuẩn bị cho tiết học tới (Part 2, 3) * Điều chỉnh, bổ sung

Date of compiling: ……… Date of teaching:……….

WEEK 2

Period 6 Starter: LESSON FOUR I/ Mục đích, yêu cầu - Kiến thức: ôn lại các từ đồ dùng học tập và màu sắc và nói được cấu trúc “I’ve got…….”

- Kĩ năng: nói

Trang 5

- Thái độ: yêu quí đồ dùng học tập.

II/ Chuẩn bị

- GV: tranh p7

- HS: Textbook

III/ Hoạt động dạy học chủ yếu

1/ Ổn đinh lớp

2/ Kiểm tra bài cũ: hát bài “Monday, Tuesday, Wednesday, Jump”

3/ Hoạt động dạy học

Hoạt động GV Hoạt động HS Ghi chú

2 Look at the table again Ask and answer

- cho hs nhìn lại tranh đã nghe và dánh dấu

- hướng dẫn hs luyện mẫu câu “I’ve got… ”;

“You’re…….”

- nói mẫu cho hs đoán - cho hs luyện tập theo nhóm 2 3 Now talk about your school bag - dùng hình minh họa để hướng dẫn cách giới thiệu đồ dùng hoc tập - cho hs luyện tập theo nhóm 2 tả về cặp sách của mình với bạn - cho hs nhớ càng nhiều đồ dùng càng tốt đồng thời gợi ý thêm các từ mới như “ crayon, sharpener,… ”

2 - nhìn - luyện nói theo cặp - trả lời - nói 3 - nghe - luyện nói theo nhóm 2 - luyện nói trước lớp 4/ Củng cố: yêu cầu hs nắm được cách kể về cặp sách của mình bằng cấu trúc “I’ve got….” 5/ Dặn dò: chuẩn bị cho tiết học tới (Unit one: Lesson one) * Điều chỉnh, bổ sung

Date of compiling: ……… Date of teaching:……….

WEEK 2

Period 7 Unit 1: A new friend LESSON ONE

I/ Mục đích, yêu cầu

- Kiến thức: biết cách mô tả về đặc điểm 1 người về kiểu tóc, mắt

- Kĩ năng: nghe, nói

- Thái độ: yêu quí bạn bè

II/ Chuẩn bị

- GV: cd 05, 06, thẻ hình

- HS: Textbook

III/ Hoạt động dạy học chủ yếu

1/ Ổn đinh lớp

2/ Kiểm tra bài cũ: ôn bài hát “welcome back”

3/ Hoạt động dạy học

Hoạt động GV Hoạt động HS Ghi chú

1 Listen, point and repeat

- yêu cầu hs mở sách và xem các hình p8

- cho hs nghe lần 1

1

- mở sách và xem

- nghe

Trang 6

- cho hs nghe lần 2, vừa nghe vừa lặp lại.

- đặt thẻ hình ở nhiều vị trí khác nhau trong

lớp, cho hs đọc to các từ

2 Listen and chant

- cho hs nghe 2 lần, yêu cầu chỉ vào thẻ hình

tương ứng với âm thanh mình nghe

- hướng dẫn hs cách “chant”

- chant từng cá nhân

- nghe và lặp lại

- nhìn và đọc

2

- nghe

- nghe và chỉ

- nghe

- chant cá nhân

4/ Củng cố: yêu cầu hs học từ mới

5/ Dặn dò: chuẩn bị cho tiết học tới (part 3 Listen and read)

* Điều chỉnh, bổ sung

Date of compiling: ……… Date of teaching:……….

WEEK 2

Period 8 Unit 1: A new friend LESSON ONE I/ Mục đích, yêu cầu - Kiến thức: đọc hiểu 1 câu chuyện ngắn - Kĩ năng: nghe, đọc - Thái độ: yêu quí bạn bè II/ Chuẩn bị - GV: cd 07, thẻ hình, tranh câu chuyện - HS: Textbook III/ Hoạt động dạy học chủ yếu 1/ Ổn đinh lớp 2/ Kiểm tra bài cũ: ôn bài hát “welcome back” 3/ Hoạt động dạy học Hoạt động GV Hoạt động HS Ghi chú 3 Listen and read - cho hs mở sách & xem câu chuyện p8 - chỉ vào “Rosy” và hỏi “ Who’s this?”, tương tự với “Tim” - bảo hs cố gắng nhớ các kiểu tóc của các bạn trong hình - hỏi “What colour is her hair? What color are her/ his eyes?” - lần lượt cho hs xem từng hình và hỏi chuyện gì xảy ra, khuyến khich hs tự trả lời - cho hs nghe câu chuyện - đặt các câu hỏi để kiểm tra độ hiểu của hs 3 - mở sách và xem hình - trả lời - nhớ tên người và kiểu tóc, màu mắt các nhân vật - trả lời - xem và trả lời - nghe - trả lời 4/ Củng cố: yêu cầu hs học từ mới và nhớ nội dung chính câu chuyện 5/ Dặn dò: chuẩn bị cho tiết học tới (Lesson two) * Điều chỉnh, bổ sung

Trang 7

Date of compiling: ……… Date of teaching:……….WEEK 3

Period 9 Unit 1: LESSON TWO

I/ Mục đích, yêu cầu

- Kiến thức: biết cách dùng từ “He’s got./ She’s got.”, “hasn’t got…” và diễn đạt câu chuyện

- Kĩ năng: nghe, nói

- Thái độ: yêu quí bạn bè

Hoạt động GV Hoạt động HS Ghi chú

1 Listen to the story, repeat and act

- cho hs nghe lại câu chuyện p8

- cho hs nghe lần 1, lần 2, vừa nghe vừa lặp

lại

- cho Hs luyện đọc câu chuyện theo nhóm

(Rosy, Tim và Adam)

- cho hs xem các hình trong sách và miêu tả

màu tóc, mắt các nhân vật

- gọi vài nhóm đóng vai trước lớp

2 Look and say

- cho hs quan sát các hình và đặc điểm các

nhân vật về màu mắt, kiểu tóc

- viết các câu nói lên bảng, gạch chân cấu trúc

“’s got…; hasn’t got….”

- cho hs xem lại hình, yêu cầu đọc to các câu

4/ Củng cố: nhớ cách dùng “ ’s got… ”; “ hasn’t got… ” và viết đầy đủ hasn’t got

5/ Dặn dò: chuẩn bị cho tiết học tới (part 3, 4)

* Điều chỉnh, bổ sung

WEEK 3

Period 10 Unit 1: LESSON TWO

I/ Mục đích, yêu cầu

- Kiến thức: biết cách dùng từ “He’s got./ She’s got.”, “hasn’t got…” và diễn đạt câu chuyện

- Kĩ năng: viết, nói

- Thái độ: yêu quí bạn bè

II/ Chuẩn bị

- GV: cd 07, tranh ngữ pháp

- HS: Textbook

Trang 8

III/ Hoạt động dạy học chủ yếu

1/ Ổn đinh lớp

2/ Kiểm tra bài cũ: cho hs chơi trò “slap the board” để ôn lại từ

3/ Hoạt động dạy học

Hoạt động GV Hoạt động HS Ghi chú

3 Write

- viết lên bảng ’s got…… và hasn’t got

- cho hs điền vào chỗ trống các cụm đã viết - kiểm tra phần viết của hs - cho hs đọc các câu viết đúng 4 Look at the pictures again Say and answer - cho hs xem lai 4 tranh ở bài 3 - nói 1 câu bất kì để mô tả 1 trong 4 tranh, hs đoán xem gv đang nói tranh nào - cho hs nói theo cặp: 1 hs nói tranh, 1 hs nói số và ngược lại 3 - làm vào vở - lên bảng làm - đọc - xem và trả lời - nghe và luyện tập - trả lời 4/ Củng cố: nhớ cách dùng “ ’s got… ”; “ hasn’t got… ” và viết đầy đủ hasn’t got 5/ Dặn dò: chuẩn bị cho tiết học tới (Lesson three) * Điều chỉnh, bổ sung

Date of compiling: ……… Date of teaching:……….

WEEK 3

Period 11 Unit 1: LESSON THREE I/ Mục đích, yêu cầu - Kiến thức: biết thêm nhiều hình mới (square, circle, triangle, rectangle) - Kĩ năng: nghe, nói - Thái độ: yêu quí bạn bè II/ Chuẩn bị - GV: cd 08 - HS: Textbook III/ Hoạt động dạy học chủ yếu 1/ Ổn đinh lớp 2/ Kiểm tra bài cũ: cho hs chơi trò “Lucky number” để ôn lại tên kiểu tóc 3/ Hoạt động dạy học Hoạt động GV Hoạt động HS Ghi chú 1 Listen, point and repeat - yêu cầu hs mở sách và xem các hình p10 - cho hs nghe lần 1 - cho hs nghe lần 2, vừa nghe vừa lặp lại - đặt thẻ hình ở nhiều vị trí khác nhau trong lớp, cho hs đọc to các từ 1 - mở sách và xem - nghe - nghe và đọc - nhìn và đọc 4/ Củng cố: yêu cầu hs học từ mới 5/ Dặn dò: chuẩn bị cho tiết học tới (part 2 Listen and sing) * Điều chỉnh, bổ sung

Trang 9

Date of compiling: ……… Date of teaching:……….

WEEK 3

Period 12 Unit 1: LESSON THREE I/ Mục đích, yêu cầu - Kiến thức: hát được 1 bài hát “It’s a square” - Kĩ năng: nghe, nói - Thái độ: yêu quí bạn bè II/ Chuẩn bị - GV: cd 09 - HS: Textbook III/ Hoạt động dạy học chủ yếu 1/ Ổn đinh lớp 2/ Kiểm tra bài cũ: cho hs chơi trò “Lucky number” để ôn lại tên kiểu tóc 3/ Hoạt động dạy học Hoạt động GV Hoạt động HS Ghi chú 2 Listen and sing - yêu cầu hs nhìn hình minh họa trong bài hát và đoán xem bài hát nói về gì? (shapes) - cho hs nghe bài hát lần 1 - cho hs nghe lần nữa, yêu cầu chỉ vào thẻ hình tương ứng với âm thanh mình nghe - cho cả lớp đọc to lời bài hát - cho nghe lại để hs hát theo 2 - trả lời - nghe - nghe và chỉ - đọc - tập hát 4/ Củng cố: yêu cầu hs nhớ tập bài hát “It’s a square” 5/ Dặn dò: chuẩn bị cho tiết học tới (part 3 Sing and do) * Điều chỉnh, bổ sung

Date of compiling: ……… Date of teaching:……….

WEEK 4

Period 13 Unit 1: LESSON THREE

I/ Mục đích, yêu cầu

- Kiến thức: hát và diễn đạt được 1 bài hát

- Kĩ năng: nghe, nói

- Thái độ: yêu quí bạn bè

II/ Chuẩn bị

- GV: cd 09

- HS: Textbook

III/ Hoạt động dạy học chủ yếu

1/ Ổn đinh lớp

2/ Kiểm tra bài cũ: cho hs chơi trò “Lucky number” để ôn lại tên kiểu tóc

3/ Hoạt động dạy học

Hoạt động GV Hoạt động HS Ghi chú

Trang 10

3 Sing and do.

- cùng hs luyện tập các động tác minh họa

- cho hs nghe, hát và làm theo các động tác

(diễn tả các hình dạng: square, circle, triangle,

reactangle)

- cho hs đóng vai 1 một hình trong bài hát, khi

nghe thấy từ của mình thì làm động tác đã

được hướng dẫn

3

- nhớ tên hình trong tranh

- nghe, hát theo và diễn tả

- đóng vai các hình dạng

4/ Củng cố: yêu cầu hs học từ mới và nhớ diễn tập bài hát “It’s a square”

5/ Dặn dò: chuẩn bị cho tiết học tới (Lesson four)

* Điều chỉnh, bổ sung

Date of compiling: ……… Date of teaching:……….

WEEK 4

Period 14 Unit 1: LESSON FOUR I/ Mục đích, yêu cầu - Kiến thức: biết cách phát âm th ở các vị trí khác nhau (three, bath, teeth) - Kĩ năng: nghe, nói - Thái độ: yêu quí môn học II/ Chuẩn bị - GV: cd 10, 11, thẻ ngữ âm three, bath, teeth - HS: Textbook III/ Hoạt động dạy học chủ yếu 1/ Ổn đinh lớp 2/ Kiểm tra bài cũ: hát lại bài “ It’s a square” 3/ Hoạt động dạy học Hoạt động GV Hoạt động HS Ghi chú 1 Listen, point and repeat - cho hs nghe lần 1 - cho hs nghe lần 2, vừa nghe vừa lặp lại các từ three, bath, teeth - hướng dẫn hs cách phát âm th - cho hs nghe toàn bài, chỉ vào từ và lặp lại 2 Listen and chant - gợi ý về bức tranh có chứa các từ có âm th (Theo, bath, three, teeth) - cho hs nghe đoạn thơ - cho hs nghe lần nữa, hướng dẫn cách đọc vè 1 - nghe - nghe và lặp lại - nói 2 - nghe - nghe và đọc 4/ Củng cố: yêu cầu hs nhớ cách phát âm th có trong các từ three, bath, teeth 5/ Dặn dò: chuẩn bị cho tiết học tới (part 3, 4) * Điều chỉnh, bổ sung

Trang 11

Date of compiling: ……… Date of teaching:……….

WEEK 4

Period 15 Unit 1: LESSON FOUR I/ Mục đích, yêu cầu - Kiến thức: biết cách phát âm th ở các vị trí khác nhau (three, bath, teeth) - Kĩ năng: đọc, viết - Thái độ: yêu quí môn học II/ Chuẩn bị - GV: cd 10, 11, thẻ ngữ âm three, bath, teeth - HS: Textbook III/ Hoạt động dạy học chủ yếu 1/ Ổn đinh lớp 2/ Kiểm tra bài cũ: hát lại bài “ It’s a square” 3/ Hoạt động dạy học Hoạt động GV Hoạt động HS Ghi chú 3 Read the chant again Circle the th sounds - cho hs xem hình, hỏi về các hình có chứa âm “th” vừa học p11 - cho hs khoanh vào từ có chứa âm th - gọi hs lên bảng làm, nhận xét 4 Look at the picture and circle the correct sound - cho hs nhìn vào hình p11, gợi ý cách làm ( ở mỗi hình có 3 âm, chọn âm tiết phù hợp với tranh rồi khoanh tròn) - cho hs tìm và khoanh vào âm đã học - gọi hs lên bảng làm, nhận xét 3 - trả lời - khoanh vào sách - lên bảng làm 4 - nghe - khoanh vào sách - lên bảng khoanh 4/ Củng cố: yêu cầu hs nhớ cách phát âm th có trong các từ three, bath, teeth 5/ Dặn dò: chuẩn bị cho tiết học tới (Lesson five) * Điều chỉnh, bổ sung

Date of compiling: ……… Date of teaching:……….

WEEK 4

Period 16 Unit 1: LESSON FIVE

I/ Mục đích, yêu cầu

- Kiến thức: đọc và hiểu 1 đoạn văn ngắn, viết đúng các tên người( Polly, Sally, Toby, Peter, Isabel), từ: best friend, about

- Kĩ năng: đọc

- Thái độ: yêu quí bạn bè

II/ Chuẩn bị

- GV: cd 12, tranh 5 nhân vật trong bài đọc

- HS: Textbook

III/ Hoạt động dạy học chủ yếu

1/ Ổn đinh lớp

2/ Kiểm tra bài cũ: đọc lại bài chant tiết trước

Trang 12

3/ Hoạt động dạy học

Hoạt động GV Hoạt động HS Ghi chú

1 How many friends can you see?

- yêu cầu hs nhìn hình, mô tả sơ về đặc điểm

các bạn trong bức tranh (tóc, mắt)

- hướng dẫn cách mô tả và đọc tên 5 bạn trong

tranh

2 Listen and read

- cho hs nghe đoạn văn

- đọc mẫu đoạn văn

- cho hs đọc thầm

- hỏi “How many friends are there? What are

their names?

- gợi ý cách đọc các từ mới và khó

3 Read again Write the names

- sau khi đọc xong, cho hs mô tả lại đặc điểm

các bạn trong tranh về màu tóc, mắt

- hỏi về đặc điểm của từng bạn ( Isabel, Peter,

Polly, Toby, Sally)

- cho hs thảo luận nhóm 2 về tên các bạn đúng

với tranh

- gọi nhóm trả lời, nhận xét

1

- mở sách và xem

- trả lời

2

- nghe

- nghe

- đọc thầm toàn đoạn văn

- trả lời

- đọc

3

- trả lời

- thảo luận

- trả lời 4/ Củng cố: yêu cầu hs học từ mới, và nhớ nội dung chính đoạn văn

5/ Dặn dò: chuẩn bị cho tiết học tới (Lesson six)

* Điều chỉnh, bổ sung

Date of compiling: ……… Date of teaching:……….

WEEK 5

Period 17 Unit 1: LESSON SIX

I/ Mục đích, yêu cầu

- Kiến thức: nghe và viết số đúng theo bài nghe

- Kĩ năng: nghe

- Thái độ: yêu quí bạn bè

II/ Chuẩn bị

- GV: cd 13, tranh Listen and number

- HS: Textbook

III/ Hoạt động dạy học chủ yếu

1/ Ổn đinh lớp

2/ Kiểm tra bài cũ: cho hs mô tả đặc điểm 5 bạn trong tiết trước

3/ Hoạt động dạy học

Hoạt động GV Hoạt động HS Ghi chú

Trang 13

1 Listen and number.

- yêu cầu hs mở sách và xem hình p13 về các

bạn trong sân trường (ghi nhớ đặc điểm 5 bạn

và tên các bạn)

- cho hs nghe lần 1

- cho hs nghe lần 2, vừa nghe vừa viết số vào

trong hình

- cho hs nghe lần 3 để kiểm tra đáp án

1

- mở sách xem

- nghe

- nghe và viết số

4/ Củng cố: yêu cầu hs học từ mới

5/ Dặn dò: chuẩn bị cho tiết học tới (part 2 Speaking)

* Điều chỉnh, bổ sung

Date of compiling: ……… Date of teaching:……….

WEEK 5

Period 18 Unit 1: LESSON SIX I/ Mục đích, yêu cầu - Kiến thức: biết cách mô tả đặc điểm của 1 người - Kĩ năng: nói - Thái độ: yêu quí bạn bè II/ Chuẩn bị - GV: tranh Listen and number - HS: Textbook III/ Hoạt động dạy học chủ yếu 1/ Ổn đinh lớp 2/ Kiểm tra bài cũ: cho hs mô tả đặc điểm 5 bạn trong tiết trước 3/ Hoạt động dạy học Hoạt động GV Hoạt động HS Ghi chú 2 Look at the picture again Ask and answer - nói về đặc điểm 1 bạn bất kì, cho hs đoán xem là bạn nào - cho hs luyện nói theo nhóm 2(1 bạn mô tả, 1 bạn nói tên) - gọi từng cặp lên nói trước lớp, nhóm khác nhận xét 2 - nghe - luyện nói theo cặp - từng cặp nói 4/ Củng cố: yêu cầu hs nhớ cách mô tả đặc điểm 1 người về tóc, mắt 5/ Dặn dò: chuẩn bị cho tiết học tới (part 3 Writing) * Điều chỉnh, bổ sung

Date of compiling: ……… Date of teaching:……….

WEEK 5

Period 19 Unit 1: LESSON SIX

Trang 14

I/ Mục đích, yêu cầu

- Kiến thức: biết cách viết tắt của have và has: ’ve, ’s

- Kĩ năng: viết

- Thái độ: yêu quí bạn bè

II/ Chuẩn bị

- GV: textbook

- HS: Textbook

III/ Hoạt động dạy học chủ yếu

1/ Ổn đinh lớp

2/ Kiểm tra bài cũ: cho hs mô tả đặc điểm 5 bạn trong tiết trước

3/ Hoạt động dạy học

Hoạt động GV Hoạt động HS Ghi chú

3 Circle ’s and ’ve and match

- giải thích về cách viết tắt của ’ve got và ’s

got

- cho hs đọc lại các câu mẫu trong sách p13

- hướng dẫn hs đọc và nối câu viết tắt bên trái

và câu đầy đủ bên phải

- gọi hs lên bảng làm, nhận xét

3

- nghe

- đọc

- làm vào sách

- lên bảng làm

4/ Củng cố: yêu cầu hs học cách viết dạng rút gọn của have và has

5/ Dặn dò: chuẩn bị cho tiết học tới (Unit two: Lesson one)

* Điều chỉnh, bổ sung

Date of compiling: ……… Date of teaching:……….

WEEK 5

Period 20 Unit 2: I like monkeys! LESSON ONE

I/ Mục đích, yêu cầu

- Kiến thức: biết cách gọi tên những con vật trong sở thú

- Kĩ năng: đọc, nghe

- Thái độ: yêu quí con vật

II/ Chuẩn bị

- GV: cd 14, 15, thẻ hình con vật

- HS: Textbook

III/ Hoạt động dạy học chủ yếu

1/ Ổn đinh lớp

2/ Kiểm tra bài cũ: mô tả 1 người bạn trong tranh

3/ Hoạt động dạy học

Hoạt động GV Hoạt động HS Ghi chú

Trang 15

1 Listen, point and repeat.

- yêu cầu hs mở sách và xem các hình về con

vật và đặc điểm của chúng p14

- cho hs nghe lần 1

- cho hs nghe lần 2, vừa nghe vừa lặp lại

- đặt thẻ hình ở nhiều vị trí khác nhau trong

lớp, cho hs đọc to các từ

- gọi hs đọc theo tổ, theo dãy và cá nhân

2 Listen and chant

- cho hs nghe các từ và cách đọc vè

- cho hs nghe lần nữa, yêu cầu chỉ vào thẻ

hình tương ứng với âm thanh mình nghe

- luyện đọc cá nhân

1

- xem tranh

- nghe

- nghe và đọc và chỉ vị trí hình

- luyện đọc từ

2

- nghe

- nghe và chỉ

- luyện đọc 4/ Củng cố: yêu cầu hs học từ mới

5/ Dặn dò: chuẩn bị cho tiết học tới (part 3 Listen and read)

* Điều chỉnh, bổ sung

Date of compiling: ……… Date of teaching:……….

WEEK 6

Period 21 Unit 2: I like monkeys! LESSON ONE

I/ Mục đích, yêu cầu

- Kiến thức: đọc hiểu 1 câu chuyện ngắn

- Kĩ năng: nghe, đọc

- Thái độ: yêu quí con vật

II/ Chuẩn bị

- GV: cd 16, thẻ hình con vật, tranh câu chuyện

- HS: Textbook

III/ Hoạt động dạy học chủ yếu

1/ Ổn đinh lớp

2/ Kiểm tra bài cũ: mô tả 1 người bạn trong tranh

3/ Hoạt động dạy học

Hoạt động GV Hoạt động HS Ghi chú

3 Listen and read

- dùng hình minh họa trong sách để giới thiệu

câu chuyện

- cho hs mở sách và xem câu chuyện p14

- hỏi về tên các con thú và thái độ của Billy về

các con thú đó( Billy thích và không thích con

vật nào?)

- cho hs nghe toàn bộ câu chuyện lần 1, lần 2

lặp lại đồng thanh

- cho hs đọc thầm lại toàn bộ câu chuyện

- hỏi tên con vật để kiểm tra sự ghi nhớ của

hs

3

- mở sách và xem

- trả lời

- nghe, lặp lại

- đọc thầm

- trả lời 4/ Củng cố: yêu cầu hs học từ mới và nhớ nội dung chính câu chuyện

Trang 16

5/ Dặn dò: chuẩn bị cho tiết học tới (Lesson two)

* Điều chỉnh, bổ sung

Date of compiling: ……… Date of teaching:……….

WEEK 6

Period 22 Unit 2: LESSON TWO I/ Mục đích, yêu cầu - Kiến thức: biết cách dùng “like/don’t like”, cấu trúc “am/ is/ are + tính từ” và diễn đạt story - Kĩ năng: nghe, nói - Thái độ: yêu quí con vật II/ Chuẩn bị - GV: cd 16, tranh ngữ pháp về cấu trúc I like/ I don’t like……

- HS: Textbook III/ Hoạt động dạy học chủ yếu 1/ Ổn đinh lớp 2/ Kiểm tra bài cũ: cho hs chơi trò “slap the board” để ôn lại tên con vật đã học 3/ Hoạt động dạy học Hoạt động GV Hoạt động HS Ghi chú 1 Listen to the story and repeat Act - cho hs nghe lại câu chuyện p14 2 lần, vừa nghe vừa lặp lại - cho hs luyện đọc câu chuyện theo nhóm 4 - gọi vài nhóm đọc trước lớp 2 Look and say - cho hs quan sát 3 bức tranh, viết các câu nói lên bảng, dùng cấu trúc “ I like… và “ I don’t like……”, giải thích - gọi hs đọc lại các câu đã viết lên bảng - cho hs xem lại hình, yêu cầu đọc to các câu trong hình 1,2,3 1 - nghe và lặp lại - luyện tập theo nhóm 4 - đóng vai 2 - nhìn tranh và trả lời - đọc - đọc 4/ Củng cố: yêu cầu hs nhớ cách dùng “like….”; “don’t like ”; “am/ is/ are + tính từ” 5/ Dặn dò: chuẩn bị cho tiết học tới (part 3, 4) * Điều chỉnh, bổ sung

Date of compiling: ……… Date of teaching:……….

WEEK 6

Period 23 Unit 2: LESSON TWO I/ Mục đích, yêu cầu - Kiến thức: biết cách dùng “like/don’t like”, cấu trúc “am/ is/ are + tính từ” - Kĩ năng: nói, viết - Thái độ: yêu quí con vật II/ Chuẩn bị - GV: cd 16, tranh ngữ pháp về cấu trúc I like/ I don’t like……

Trang 17

- HS: Textbook

III/ Hoạt động dạy học chủ yếu

1/ Ổn đinh lớp

2/ Kiểm tra bài cũ: cho hs chơi trò “slap the board” để ôn lại tên con vật đã học

3/ Hoạt động dạy học

Hoạt động GV Hoạt động HS Ghi chú

3 Write

- viết lên bảng 3 or 4 câu có khoảng trống,

dùng yêu cầu hs điền “ like” hay “don’t like”

vào chỗ trống

- cho hs viết vào sách

- kiểm tra phần viết của hs rồi gọi viết

- cho hs đọc các câu hoàn chỉnh

4 Say and answer

- cho hs xem 1 tranh về các con vật ở sở thú

p14, hướng dẫn hs cách nói cấu trúc “ am/ is/

are + tính từ”( the elephants are big; the

monkeys are little… )

- nói đặc điểm 1 con vật bất kì cho hs đoán xem về con nào - cho hs luyện tập theo nhóm 2 3 - quan sát - viết vào sách - lên bảng viết - đọc lại các câu đã viết 4 - xem và trả lời - nghe - nghe và trả lời - luyện nói nhóm 2 4/ Củng cố: yêu cầu hs nhớ cách dùng “like….”; “don’t like ”; “am/ is/ are + tính từ” 5/ Dặn dò: chuẩn bị cho tiết học tới (Lesson three) * Điều chỉnh, bổ sung

Date of compiling: ……… Date of teaching:……….

WEEK 6

Period 24 Unit 2: LESSON THREE

I/ Mục đích, yêu cầu

- Kiến thức: biết thêm các từ về con vật khác (tiger, snake, parrot)

- Kĩ năng: nghe, nói

- Thái độ: yêu quí con vật

II/ Chuẩn bị

- GV: cd 17, thẻ hình animals

- HS: Textbook

III/ Hoạt động dạy học chủ yếu

1/ Ổn đinh lớp

2/ Kiểm tra bài cũ: cho hs mô tả lại các con vật đã học

3/ Hoạt động dạy học

Hoạt động GV Hoạt động HS Ghi chú

1 Listen, point and repeat

- yêu cầu hs mở sách và xem các hình p16

- cho hs nghe lần 1

- cho hs nghe lần 2, vừa nghe vừa lặp lại

- đặt thẻ hình ở nhiều vị trí khác nhau trong

lớp, chỉ và cho hs đọc to các từ

1

- mở sách và xem

- nghe

- nghe và lặp lại

- nhìn và đọc

Trang 18

4/ Củng cố: yêu cầu hs học từ mới.

5/ Dặn dò: chuẩn bị cho tiết học tới (part 2 Listen and sing)

* Điều chỉnh, bổ sung

Date of compiling: ……… Date of teaching:……….

WEEK 7

Period 25 Unit 2: LESSON THREE I/ Mục đích, yêu cầu - Kiến thức: hát được 1 bài hát “Let’s go to the zoo” - Kĩ năng: nghe, nói - Thái độ: yêu quí con vật II/ Chuẩn bị - GV: cd 18, thẻ hình animals, tranh bài hát - HS: Textbook III/ Hoạt động dạy học chủ yếu 1/ Ổn đinh lớp 2/ Kiểm tra bài cũ: cho hs mô tả lại các con vật đã học 3/ Hoạt động dạy học Hoạt động GV Hoạt động HS Ghi chú 2 Listen and sing - yêu cầu hs nhìn hình minh họa trong bài hát và đoán xem bài hát nói về gì? (animals) - cho hs nghe bài hát lần 1 - cho hs nghe lần nữa, yêu cầu chỉ vào hình tương ứng với âm thanh mình nghe - cho cả lớp đọc to lời bài hát - cho nghe lại để hs hát theo 2 - nhìn và đoán - nghe - nghe và chỉ - đọc - nghe và hát theo 4/ Củng cố: yêu cầu hs học từ mới và thuộc bài hát “Let’s go to the zoo” 5/ Dặn dò: chuẩn bị cho tiết học tới (part 3 Sing and do) * Điều chỉnh, bổ sung

Date of compiling: ……… Date of teaching:……….

WEEK 7

Period 26 Unit 2: LESSON THREE

I/ Mục đích, yêu cầu

- Kiến thức: hát và diễn đạt được 1 bài hát

- Kĩ năng: nghe, nói

- Thái độ: yêu quí con vật

II/ Chuẩn bị

- GV: cd 18, thẻ hình animals

- HS: Textbook

Trang 19

III/ Hoạt động dạy học chủ yếu

1/ Ổn đinh lớp

2/ Kiểm tra bài cũ: cho hs mô tả lại các con vật đã học

3/ Hoạt động dạy học

Hoạt động GV Hoạt động HS Ghi chú

3 Sing and do

- dùng hình minh họa trong sách để miêu tả

động tác, cho hs nghe, hát và giả tiếng kêu

của các con vật (tiger: growl, snakes: hiss,

parrots: squawk)

- cho Hs giả tiếng kêu 1 con vật trong bài hát,

khi nghe thấy từ ủa mình thì giả tiếng kêu

theo

3

- nghe, hát và giả tiếng kêu

- giả giọng theo tiếng kêu

4/ Củng cố: yêu cầu hs học thuộc bài hát “Let’s go to the zoo”

5/ Dặn dò: chuẩn bị cho tiết học tới (Lesson four)

* Điều chỉnh, bổ sung

Date of compiling: ……… Date of teaching:……….

WEEK 7

Period 27 Unit 2: LESSON FOUR

I/ Mục đích, yêu cầu

- Kiến thức: biết cách đọc nguyên âm e có trong các từ “cat, man, fan”

- Kĩ năng: nghe, nói

- Thái độ: yêu quí con vật

II/ Chuẩn bị

- GV: cd 19, 20, thẻ ngữ âm cat, man, fan

- HS: Textbook

III/ Hoạt động dạy học chủ yếu

1/ Ổn đinh lớp

2/ Kiểm tra bài cũ: cho hs hát lại bài “ Let’s go to the zoo”

3/ Hoạt động dạy học

Hoạt động GV Hoạt động HS Ghi chú

1 Listen, point and repeat

- yêu cầu HS mở sách và xem các hình p17

- cho hs nghe lần 1

- cho hs nghe lần 2, vừa nghe vừa chỉ vào các

chữ cái

- cho hs nghe toàn bộ 3 từ, chỉ vào từ và lặp

lại

2 Listen and chant

- cho hs nghe đoạn thơ

- cho hs nghe lần nữa, yêu cầu chỉ vào thẻ

hình tương ứng với âm thanh mình nghe

- hướng dẫn hs đọc vè bài thơ

1

- mở sách và xem

- nghe

- nghe và lặp lại 2

- nghe

- nghe và chỉ

- đọc vè toàn bài 4/ Củng cố: yêu cầu hs nhớ cách đọc đúng nguyên âm “e” có trong các từ “cat, man, fan”

Trang 20

5/ Dặn dò: chuẩn bị cho tiết học tới (part 3, 4)

* Điều chỉnh, bổ sung

Date of compiling: ……… Date of teaching:……….

WEEK 7

Period 28 Unit 2: LESSON FOUR I/ Mục đích, yêu cầu - Kiến thức: biết cách đọc nguyên âm e có trong các từ “cat, man, fan” - Kĩ năng: đọc, viết - Thái độ: yêu quí con vật II/ Chuẩn bị - GV: thẻ ngữ âm cat, man, fan - HS: Textbook III/ Hoạt động dạy học chủ yếu 1/ Ổn đinh lớp 2/ Kiểm tra bài cũ: cho hs hát lại bài “ Let’s go to the zoo” 3/ Hoạt động dạy học Hoạt động GV Hoạt động HS Ghi chú 3 Read the chant again Circle the a in the middle of the words - cho hs đọc lại bài thơ - hướng dẫn hs khoanh vào các từ có chứa âm e có trong bài thơ - cho hs làm vào sách - gọi hs lên bảng khoanh, nhận xét 4 Write - cho hs nhìn vào hình p17, hướng dẫn HS sắp xếp các chữ cái tạo thành từ đã học - cho hs viết vào sách - gọi hs lên bảng sắp xếp thành từ đúng 3 - đọc lại đoạn thơ - nghe - khoanh vào sách - lên bảng viết ra 4 - nhìn và nghe - viết - lên bảng viết 4/ Củng cố: yêu cầu hs nhớ cách đọc đúng nguyên âm “e” có trong các từ “cat, man, fan” 5/ Dặn dò: chuẩn bị cho tiết học tới (Lesson five) * Điều chỉnh, bổ sung

Date of compiling:……… Date of teaching:……….

WEEK 8

Period 29 Unit 2: LESSON FIVE

I/ Mục đích, yêu cầu

- Kiến thức: đọc, hiểu 1 bài thơ ngắn, từ: tongue, leaves, wrong, guess

- Kĩ năng: đọc

- Thái độ: yêu quí con vật

Trang 21

II/ Chuẩn bị

- GV: cd 21, tranh giraffe

- HS: Textbook

III/ Hoạt động dạy học chủ yếu

1/ Ổn đinh lớp

2/ Kiểm tra bài cũ: ôn các từ về animals

3/ Hoạt động dạy học

Hoạt động GV Hoạt động HS Ghi chú

1 Look at the picture Talk about the animal

- cho hs nhìn hình, mô tả sơ về con hưu cao

cổ

2 Read and listen to the poem

- cho hs nghe đoạn thơ (nhắc hs nghe cẩn

thận)

- đọc mẫu lại 1 lần

- giới thiệu từ mới, khó có trong bài thơ Hỏi

về đặc điểm của giraffe

- cho hs nghe và dừng lại sau mỗi dòng để các

em lặp lại

3 Read again Write T ( True) or F (False)

- cho hs đọc lại toàn bộ bài thơ

- cho hs đọc lại các câu trong bài 3, nếu thông

tin đúng ghi T, sai ghi F

- yêu cầu cả lớp làm vào sách

- cho hs đọc lại bài thơ và so sánh với đáp án

của bạn mình, nhận xét

1

- nhìn và trả lời

2

- nghe

- đọc từ khó

- đọc

3

- đọc thầm toàn bài thơ

- đọc các câu trong bài 3

- viết vào sách

- trả lời

4/ Củng cố: yêu cầu hs học từ mới và nhớ nội dung chính bài thơ về Giraffe

5/ Dặn dò: chuẩn bị cho tiết học tới (Lesson six)

* Điều chỉnh, bổ sung

Date of compiling: ……… Date of teaching:……….

WEEK 8

Period 30 Unit 2: LESSON SIX

I/ Mục đích, yêu cầu

- Kiến thức: nghe và vẽ đúng mặt vui hay buồn tượng trưng cho like hay don’t like

- Kĩ năng: nghe

- Thái độ: yêu quí con vật

II/ Chuẩn bị

- GV: cd 22, tranh phần Listen and draw

- HS: Textbook

III/ Hoạt động dạy học chủ yếu

1/ Ổn đinh lớp

2/ Kiểm tra bài cũ: hỏi về đặc điểm giraffe ở bài trước

3/ Hoạt động dạy học

Hoạt động GV Hoạt động HS Ghi chú

Trang 22

1 Listen and draw.

- yêu cầu hs mở sách và xem các hình p19

- hướng dẫn hs nghe và vẽ mặt vui hay buồn

tượng trưng cho “like” hay “don’t like”

- cho hs nghe lần 1

- cho hs nghe lần 2, vừa nghe vừa vẽ

- cho hs nghe lần 3 để kiểm tra đáp án

4/ Củng cố: yêu cầu hs học từ về con vật ở sở thú

5/ Dặn dò: chuẩn bị cho tiết học tới (part 2 Speaking)

* Điều chỉnh, bổ sung

Date of compiling: ……… Date of teaching:……….WEEK 8

Period 31 Unit 2: LESSON SIX

Hoạt động GV Hoạt động HS Ghi chú

2 Look at the picture Ask and answer

- yêu cầu hs mô tả về đặc điểm 6 con vật

trong bài 1

- mô tả bất kì con vật nào,hsS nghe và cố

gắng nhận ra đó là con nào

- luyện nói theo nhóm 2

- gọi hs nói trước lớp

2

- mô tả

- nghe và nói

- luyện nói theo cặp

4/ Củng cố: yêu cầu hs nói được về đặc điểm các con vật ở sở thú

5/ Dặn dò: chuẩn bị cho tiết học tới (part 3 Writing)

* Điều chỉnh, bổ sung

Date of compiling: ……… Date of teaching:……….WEEK 8

Period 32 Unit 2: LESSON SIX

I/ Mục đích, yêu cầu

- Kiến thức: nhận biết tính từ trong 1 câu

Trang 23

Hoạt động GV Hoạt động HS Ghi chú

3 Circle the adjectives

- viết 1 câu “ It’s a long snake”, khoanh tròn

vào tính từ “long” Giải thích tính từ được đặt

trước danh từ trong câu

- cho hs đọc lại 6 câu trong sách

- cho hs khoanh vào các tính từ đã học

- gọi hs lên bảng khoanh, nhận xét

4/ Củng cố: yêu cầu hs nhận biết tính từ trong 1 câu

5/ Dặn dò: chuẩn bị cho tiết học tới (Unit three: Lesson one)

* Điều chỉnh, bổ sung

Date of compiling: ……… Date of teaching:……….WEEK 9

Period 33 Unit 3: Dinnertime ! LESSON ONE

I/ Mục đích, yêu cầu

- Kiến thức: biết cách gọi tên những món ăn hằng ngày

- Kĩ năng: nghe, nói

- Thái độ: biết ăn uống hợp lí

Hoạt động GV Hoạt động HS Ghi chú

1 Listen, point and repeat

- yêu cầu hs mở sách và xem các hình p20

- cho hs nghe lần 1

- cho hs nghe lần 2, vừa nghe vừa lặp lại

- Đặt thẻ hình ở nhiều vị trí khác nhau trong

Trang 24

- cho hs chơi trò “slap the board”.

2 Listen and chant

- cho hs nghe đoạn thơ

- cho hs nghe lần nữa và hướng dẫn đọc vè

4/ Củng cố: yêu cầu hs học từ mới về thức ăn

5/ Dặn dò: chuẩn bị cho tiết học tới (part 3 Listen and read)

* Điều chỉnh, bổ sung

Date of compiling: ……… Date of teaching:……….WEEK 9

Period 34 Unit 3: Dinnertime ! LESSON ONE

Hoạt động GV Hoạt động HS Ghi chú

3 Listen and read

- dùng hình câu chuyện trong sách để kể

- cho hs mở sách & xem câu chuyện p20

- hỏi về các thức ăn có trong tranh và các

thành viên trong bữa ăn

- cho hs nghe câu chuyện

- đặt các câu hỏi để kiểm tra độ hiểu của hs

3

- mở sách và xem hình câu chuyện

- trả lời

- nghe

- trả lời4/ Củng cố: yêu cầu hs học từ mới về thức ăn và nhớ nội dung chính câu chuyện

5/ Dặn dò: chuẩn bị cho tiết học tới (Lesson two)

* Điều chỉnh, bổ sung

Date of compiling: ……… Date of teaching:……….WEEK 9

Period 35 Unit 3: LESSON TWO

I/ Mục đích, yêu cầu

- Kiến thức: biết cách dùng câu hỏi: “Do you like… ? Yes, I do/ No, I don’t”

+ biết cách viết tắt don’t = do not và diễn đạt câu chuyện đã học

Trang 25

- Kĩ năng: nghe, nói

- Thái độ: biết chăm sóc cơ thể, ăn uống hợp lí

Hoạt động GV Hoạt động HS Ghi chú

1 Listen to the story, repeat and act

- cho hs nghe lại câu chuyện p20 2 lần, vừa

nghe vừa lặp lại

- cho hs luyện đọc câu chuyện theo cặp

- gọi vài cặp luyện tập trước lớp

2 Look and say

- cho hs quan sát 3 hình ngữ pháp về cấu trúc

“ Do you like…? Yes, I do/ No, I don’t/ và

“What do you like? I like… ”

- viết các câu nói lên bảng, gạch chân cụm “

Yes, I do và No, I don’t”, chỉ hs cách trả lời

câu hỏi “ Do you like? và “ What do you

like?”

- cho hs đọc lại các câu bên dưới tranh, viết

“don’t = do not” đây là dạng phủ định viết tắt

4/ Củng cố: yêu cầu hs học cách dùng “Do you like… ? và “What do you like?”, cách trả lời

5/ Dặn dò: chuẩn bị cho tiết học tới (part 3, 4)

* Điều chỉnh, bổ sung

Date of compiling: ……… Date of teaching:……….WEEK 9

Period 36 Unit 3: LESSON TWO

I/ Mục đích, yêu cầu

- Kiến thức: biết cách viết tắt don’t = do not và nói về thức ăn đã học

- Kĩ năng: nói, viết

- Thái độ: biết chăm sóc cơ thể, ăn uống hợp lí

Trang 26

hs xem các tranh tương ứng, nếu thích sẽ ghi:

Yes, I do, không thích sẽ ghi: No, I don’t

- cho hs viết vào sách, gọi hs lên bảng viết

- cho hs đọc lại câu viết đúng

4 Point, ask and answer

- cho hs xem tranh p21, gợi ý lại các từ về

thức ăn đã học, hỏi “Do you like meat?”, gọi

1 hs trả lời tùy ý, nói với các thức ăn còn lại

- cho hs luyện nói theo nhóm 2

- viết vào sách và viết bảng

- đọc4

- trả lời

- luyện nói theo nhóm 2

4/ Củng cố: yêu cầu hs học cách dùng “Do you like… ? và “What do you like?”, cách trả lời

5/ Dặn dò: chuẩn bị cho tiết học tới (Lesson three)

* Điều chỉnh, bổ sung

Date of compiling: ……… Date of teaching:……….WEEK 10

Period 37 Unit 3: LESSON THREE

I/ Mục đích, yêu cầu

- Kiến thức: biết thêm nhiều thức uống (milk, juice, water)

- Kĩ năng: nghe, nói

- Thái độ: chăm sóc cơ thể mình

Hoạt động GV Hoạt động HS Ghi chú

1 Listen, point and repeat

- yêu cầu hs mở sách và xem các hình p22

- cho hs nghe lần 1

- cho hs nghe lần 2, vừa nghe vừa lặp lại

- Đặt thẻ hình ở nhiều vị trí khác nhau trong

5/ Dặn dò: chuẩn bị cho tiết học tới (part 2 Listen and sing)

* Điều chỉnh, bổ sung

Date of compiling: ……… Date of teaching:……….WEEK 10

Period 38 Unit 3: LESSON THREE

Trang 27

I/ Mục đích, yêu cầu

- Kiến thức: hát được 1 bài hát

- Kĩ năng: nghe, nói

- Thái độ: chăm sóc cơ thể mình

Hoạt động GV Hoạt động HS Ghi chú

2 Listen and sing

- yêu cầu hs nhìn hình minh họa trong bài hát

và đoán xem bài hát nói về gì? (food and

drinks)

- cho hs nghe bài hát lần 1

- cho hs nghe lần nữa, yêu cầu chỉ vào thẻ

hình tương ứng với âm thanh mình nghe

- cho cả lớp đọc to lời bài hát

4/ Củng cố: yêu cầu hs học từ mới và bài hát “Drink your milk!”

5/ Dặn dò: chuẩn bị cho tiết học tới (part 3 Sing and do)

* Điều chỉnh, bổ sung

Date of compiling: ……… Date of teaching:……….WEEK 10

Period 39 Unit 3: LESSON THREE

I/ Mục đích, yêu cầu

- Kiến thức: hát và diễn đạt được 1 bài hát

- Kĩ năng: nghe, nói

- Thái độ: chăm sóc cơ thể mình

Hoạt động GV Hoạt động HS Ghi chú

3 Sing and do

- cùng hs luyện tập các động tác minh họa

- cho hs nghe, hát và làm theo các động tác

(eat: giả bộ ăn, drink: giả bộ uống, don’t be

3

- làm các động tác theo gv

Trang 28

late for school: làm động tác lắc tay không

nên)

4/ Củng cố: yêu cầu hs học từ mới và bài hát “Drink your milk!”

5/ Dặn dò: chuẩn bị cho tiết học tới (Lesson four)

* Điều chỉnh, bổ sung

Date of compiling: ……… Date of teaching:……….WEEK 10

Period 40 Unit 3: LESSON FOUR

I/ Mục đích, yêu cầu

- Kiến thức: biết đọc đúng nguyên âm “e” có trong các từ “bed, pen, red” và đọc 1 bài thơ

- Kĩ năng: nghe, nói

- Thái độ: chăm chỉ luyện tập các kĩ năng

Hoạt động GV Hoạt động HS Ghi chú

1 Listen, point and repeat

- yêu cầu hs mở sách và xem các hình p23

- cho hs nghe lần 1

- cho hs nghe lần 2, vừa nghe vừa chỉ vào các

từ bed, pen hay red

- cho hs nghe toàn bài, chỉ vào từ và lặp lại

2 Listen and chant

- cho hs nghe đoạn thơ

- hướng dẫn hs đọc chant bài thơ ( vừa đọc

Trang 29

Period 41 Unit 3: LESSON FOUR

Hoạt động GV Hoạt động HS Ghi chú

3 Read the chant again Circle the e in the

middle of the words

- cho hs đọc lại bài thơ

- hướng dẫn hs cách khoanh vào các từ có âm

“e” nằm giữa

- cho hs khoanh vào sách

- gọi hs lên bảng khoanh

4 Match the words that rhyme

- cho hs nhìn hình p23, hướng dẫn đọc lại các

vật trong tranh

- nối 2 từ hợp vần với nhau

- yêu cầu hs nối các cặp từ còn lại vào sách

- gọi hs trả lời và lên bảng nối, nhận xét

Date of compiling: ……… Date of teaching:……….WEEK 11

Period 42 Unit 3: LESSON FIVE

I/ Mục đích, yêu cầu

- Kiến thức: đọc và hiểu 2 đoạn văn ngắn

+ biết cách xác định thức ăn yêu thích của các bạn trong bài đọc, từ: dessert

Trang 30

Hoạt động GV Hoạt động HS Ghi chú

1 What food do you like? Point and say

- hỏi hs “What food do you like?”

- gọi vài hs trả lời

2 Listen and read

- cho hs nghe đoạn văn

- cho hs nghe lần nữa, yêu cầu chỉ vào các từ

thức ăn mình nghe

- hỏi “what food is this?”

- cho hs nghe và dừng lại sau mỗi dòng để các

em lặp lại

- gọi hs đọc từng đoạn chú thích

3 Read again Tick what Sally and Emma

like Cross what they don’t like

- cho hs nhìn lại các tranh p24 lần nữa

- cho hs đọc lại đoạn văn, chú ý các câu có

chứa like và don’t like

- hướng dẫn hs cách làm Nếu thức ăn nào bạn

thích thì viết dấu tick, không thích viết dấu x

- đọc thầm

- nghe

- làm vào sách

- đọc

4/ Củng cố: yêu cầu hs học từ mới, nhớ nội dung chính 2 đoạn văn

5/ Dặn dò: chuẩn bị cho tiết học tới (Lesson six)

* Điều chỉnh, bổ sung

Date of compiling: ……… Date of teaching:……….WEEK 11

Period 43 Unit 3: LESSON SIX

Hoạt động GV Hoạt động HS Ghi chú

1 Listen and draw

- yêu cầu hs mở sách và xem các hình p25

- giải thích yêu cầu bt, nghe và vẽ mặt vui hay

1

- mở sách và xem

Trang 31

buồn vào tranh.(vui= thích, buồn= không

thích)

- cho hs nghe lần 1

- cho hs nghe lần 2, vừa nghe vừa vẽ

- cho hs thảo luận đáp án

- cho HS nghe lần 3 để kiểm tra đáp án

- nghe

- nghe và vẽ vào tranh

- thảo luận, trả lời

4/ Củng cố: yêu cầu hs nhớ cách viết tắt và viết đầy đủ của dạng phủ định: aren’t, isn’t, don’t 5/ Dặn dò: chuẩn bị cho tiết học tới (part 2 Speaking)

* Điều chỉnh, bổ sung

Date of compiling: ……… Date of teaching:……….WEEK 11

Period 44 Unit 3: LESSON SIX

Hoạt động GV Hoạt động HS Ghi chú

2 Look at the menu on page 24 Ask and

answer

- yêu cầu hs xem lại menu ở p24, hỏi 1 HS

“What do you like?”

- luyện tập mẫu với vài hs khác về mẫu câu

“What do you like? I like….”

- cho hs luyện tập theo cặp hỏi và trả lời về

* Điều chỉnh, bổ sung

Date of compiling: ……… Date of teaching:……….WEEK 12

Period 45 Unit 3: LESSON SIX

I/ Mục đích, yêu cầu

Trang 32

- Kiến thức: biết viết tắt và đầy đủ của “aren’t, isn’t và don’t”

Hoạt động GV Hoạt động HS Ghi chú

3 Circle n’t and match

- viết isn’t = is not, don’t = do not, aren’t =

are not lên bảng, giải thích đây là dang viết tắt

của thể phủ định

- gọi hs đọc to lại 3 cụm từ viết tắt

- cho hs nối câu viết tắt bên cột trái với câu

viết đầy đủ bên cột phải vào sách

- gọi hs lên bảng nối, nhận xét

3

- đọc

- nối vào sách

- lên bảng nối 4/ Củng cố: yêu cầu hs nhớ cách viết tắt và viết đầy đủ của dạng phủ định: aren’t, isn’t, don’t 5/ Dặn dò: chuẩn bị cho tiết học tới (Review one)

* Điều chỉnh, bổ sung

Date of compiling: ……… Date of teaching:……….WEEK 12

Hoạt động GV Hoạt động HS Ghi chú

1 Circle the odd-one-out Write

- hướng dẫn hs cách làm bài tập dạng khoanh

vào từ khác loại

- cho hs đọc lại các từ của mỗi câu

- cho hs khoanh vào từ khác loại với 3 từ còn

Trang 33

* 2 rectangle; 3 parrot; 4 yogurt; 5 meat

2 Write

- yêu cầu hs viết It’s got hay It hasn’t got vào

chỗ gạch

- cho hs viết vào sách

- gọi hs đọc lại các câu đã viết, nhận xét

* Key: 2 it’s got- it hasn’t got

3 it hasn’t got- it’s got

4 it hasn’t got- it’s got

2

- viết vào sách

- đọc lại các câu đã hoàn thành

4/ Củng cố: yêu cầu hs ôn lại các từ và cấu trúc đã học

5/ Dặn dò: chuẩn bị cho tiết học tới (part 3,4,5)

Hoạt động GV Hoạt động HS Ghi chú

3 Look at the picture Read and circle

- cho hs xem tranh, giải thích cách làm

- cho hs thời gian khoanh vào sách like hay

don’t like và cho hs đọc đáp án, nhận xét

4 Look at the pictures and write

- giải thích yêu cầu bài Cho hs sắp xếp các từ

vào 2 cột có âm a và e

- gọi hs viết đáp án lên bảng, nhận xét

* Key: a: cat, man, fan; e: bed, pen, red

5 Read and colour

- hướng dẫn hs tô màu vào 3 nhận xét: ok;

good hay excellent và gọi hs tự nhận xét kq

4/ Củng cố: yêu cầu hs ôn lại các từ và cấu trúc đã học

5/ Dặn dò: chuẩn bị cho tiết học tới (Test practice 1)

* Điều chỉnh, bổ sung

Date of compiling: ……… Date of teaching:……….WEEK 12

Trang 34

Period: 48 Practice test 1

Hoạt động GV Hoạt động HS Ghi chú

1 Write the letters

- hướng dẫn hs nghe và viết từ còn thiếu vào

chỗ gạch

- cho hs nghe lần 1, vừa nghe vừa điền chữ

cái còn thiếu

- gọi hs lên bảng viết đáp án

- cho hs nghe lần 2 để kiểm tra đáp án

2 Listen and write the names

- dựa vào bài 1, cho hs nghe và viết tên các

bạn vào chỗ gạch

- cho hs nghe 2 lần, vừa nghe vừa viết tên

- gọi hs viết đáp án vào sách, gọi 6 hs lên

bảng viết tên ra, cho hs nghe lại lần 3, kiểm

tra đáp án (1 Daniel; 2 Emily; 3 Ben; 4

Grace; 5 Alfie; 6 Sophie – Ben)

4/ Củng cố: hướng dẫn cách làm các dạng bài tập sẽ có trong các bài thi

5/ Dặn dò: Chuẩn bị cho tiết học tới (part 3, 4)

* Điều chỉnh, bổ sung

Date of compiling: ……… Date of teaching:……….WEEK 13

Period: 49 Practice test 1

Trang 35

3/ Hoạt động dạy học

Hoạt động GV Hoạt động HS Ghi chú

3 Listen and write

- giải thích yêu cầu bài nghe ( nghe và viết số

vào chỗ gạch)

- cho hs nghe 2 lần để viết số vào chỗ gạch

- gọi hs đọc đáp án (1 one; 2 six; 3 eight; 4

- cho hs đọc lại các câu hỏi và gợi ý câu trả

lời sẽ điền vào chỗ gạch là tên hay số

- cho hs nghe 2 lần, vừa nghe vừa viết đáp án

4/ Củng cố: hướng dẫn cách làm các dạng bài tập sẽ có trong các bài thi

5/ Dặn dò: chuẩn bị cho tiết học tới (Unit four- Lesson one)

* Điều chỉnh, bổ sung

Date of compiling: ……… Date of teaching:……….WEEK 13

Period 50 Unit 4: Tidy up! LESSON ONE

I/ Mục đích, yêu cầu

- Kiến thức: biết cách gọi tên những đồ dùng trong nhà

- Kĩ năng: nghe, nói

- Thái độ: yêu quí ngôi nhà và sống ngăn nắp gọn gàng

Hoạt động GV Hoạt động HS Ghi chú

1 Listen, point and repeat

- yêu cầu hs mở sách và xem các hình p30

- cho hs nghe 2 lần, vừa nghe vừa lặp lại

- Đặt thẻ hình ở nhiều vị trí khác nhau trong

lớp, cho hs đọc to các từ

- giơ từng thẻ hình lên và gọi hs đọc to các từ

2 Listen and chant

- cho hs nghe đoạn thơ lần 1

Trang 36

4/ Củng cố: yêu cầu hs học từ mới

5/ Dặn dò: chuẩn bị cho tiết học tới (part 3 Listen and read)

* Điều chỉnh, bổ sung

Date of compiling: ……… Date of teaching:……….WEEK 13

Period 51 Unit 4: Tidy up! LESSON ONE

Hoạt động GV Hoạt động HS Ghi chú

3 Listen and read

- cho hs mở sách & xem câu chuyện p30

- lần lượt dạy cho lớp từng mẫu hội thoại

- cho hs nghe câu chuyện

- Đặt các câu hỏi để kiểm tra độ hiểu của hs

- cho hs tìm các từ ở bài 1 có trong câu

chuyên (rug, bed, flat, tidy)

4/ Củng cố: yêu cầu hs học từ mới và nhớ nội dung chính câu chuyện

5/ Dặn dò: chuẩn bị cho tiết học tới (Lesson two)

* Điều chỉnh, bổ sung

Date of compiling: ……… Date of teaching:……….WEEK 13

Period: 52 Unit 4: LESSON TWO

I/ Mục đích, yêu cầu

- Kiến thức: biết cách dùng “ There’s….” và “There are……” và diễn đạt 1 câu chuyện

- Kĩ năng: nghe, nói

- Thái độ: biết quí đồ dùng trong nhà, sắp xếp gọn gàng, ngăn nắp

II/ Chuẩn bị

- GV: cd 38, tranh ngữ pháp

Trang 37

Hoạt động GV Hoạt động HS Ghi chú

1 Listen to the story and repeat Act

- cho hs nghe lại câu chuyện p30 hai lần, vừa

nghe vừa lặp lại

- cho hs luyện đọc câu chuyện theo cặp

- cho hs xem các hình trong sách và diễn tả

động tác các nhân vật

- gọi vài cặp luyện tập trước lớp

2 Look and say

- cho hs quan sát 2 hình và viết cấu trúc

“There a doll ……” và “There are three

books….”, giải thích về 2 cấu trúc There’s…

và There are……

- gọi hs đọc lại các câu đã viết ra trên bảng và

đọc ghi nhớ về cách dùng 2 cấu trúc đã nêu

- chỉ hs cách viết tắt There’s = There is

4/ Củng cố: yêu cầu hs nhớ cách dùng “he’s”; “she’s”

5/ Dặn dò: chuẩn bị cho tiết học tới (part 3, 4)

* Điều chỉnh, bổ sung

Date of compiling: ……… Date of teaching:……….WEEK 14

Period: 53 Unit 4: LESSON TWO

I/ Mục đích, yêu cầu

- Kiến thức: biết cách dùng “ There’s….” và “There are……” và diễn đạt 1 câu chuyện

- Kĩ năng: nói, viết

- Thái độ: biết quí đồ dùng trong nhà, sắp xếp gọn gàng, ngăn nắp

- cho hs quan sát 6 bức tranh Viết lên bảng

there’s a blanket ở tranh 1

- cho hs viết vào các tranh còn lại, kiểm tra

phần viết hs

3

- xem 6 hình

- viết vào sách

Trang 38

- gọi hs lên bảng viết ra đáp án, nhận xét.

4 Look at the pictures Point ask and answer

- làm mẫu cuộc đối thoại với hs (How many

blankets are there? There’s one)

5/ Dặn dò: chuẩn bị cho tiết học tới (Lesson three)

* Điều chỉnh, bổ sung

Date of compiling: ……… Date of teaching:……….WEEK 14

Period 54 Unit 4: LESSON THREE

I/ Mục đích, yêu cầu

- Kiến thức: biết đọc từ số 11 tới 20

- Kĩ năng: nghe, nói

- Thái độ: yêu thích môn học

Hoạt động GV Hoạt động HS Ghi chú

1 Listen, point and repeat

- yêu cầu hs mở sách và xem các hình p32

- cho hs nghe lần 1

- cho hs nghe lần 2, vừa nghe vừa lặp lại

- Đặt thẻ hình ở nhiều vị trí khác nhau trong

- đọc 4/ Củng cố: yêu cầu hs học từ mới

5/ Dặn dò: chuẩn bị cho tiết học tới (part 2 Listen and sing)

* Điều chỉnh, bổ sung

Date of compiling: ……… Date of teaching:……….WEEK 14

Period 55 Unit 4: LESSON THREE

I/ Mục đích, yêu cầu

- Kiến thức: hát được 1 bài hát “There are ten in the bed”

- Kĩ năng: nghe, nói

- Thái độ: yêu thích môn học

Trang 39

Hoạt động GV Hoạt động HS Ghi chú

2 Listen and sing

- yêu cầu hs nhìn hình minh họa trong bài hát

và đoán xem bài hát nói về gì? (numbers)

- cho hs nghe bài hát lần 1

- cho hs nghe lần nữa, yêu cầu chỉ vào thẻ

hình tương ứng với âm thanh mình nghe

- cho cả lớp đọc to lời bài hát

4/ Củng cố: yêu cầu hs học từ mới và nhớ tập bài hát “There are ten in the bed”

5/ Dặn dò: chuẩn bị cho tiết học tới (part 3 Sing and do)

* Điều chỉnh, bổ sung

Date of compiling: ……… Date of teaching:……….WEEK 14

Period 56 Unit 4: LESSON THREE

I/ Mục đích, yêu cầu

- Kiến thức: hát và diễn đạt được 1 bài hát “There are ten in the bed”

- Kĩ năng: nghe, nói

- Thái độ: yêu thích môn học

Hoạt động GV Hoạt động HS Ghi chú

3 Sing and do

- cùng hS luyện tập các động tác minh họa

- cho hs nghe, hát và làm theo các động tác

đếm số từ 11 tới 20

3

- hát và làm theo động tác

- hát

4/ Củng cố: yêu cầu hs nhớ tập bài hát “There are ten in the bed”

5/ Dặn dò: chuẩn bị cho tiết học tới (Lesson four)

* Điều chỉnh, bổ sung

Trang 40

Date of compiling: ……… Date of teaching:……….WEEK 15

Period 57 Unit 4: LESSON FOUR

I/ Mục đích, yêu cầu

- Kiến thức: biết cách đọc nguyên âm “i” có trong các từ “bin, fig, tin”

- Kĩ năng: nghe, nói

- Thái độ: yêu thích môn học, chăm chỉ luyện tập các kĩ năng

Hoạt động GV Hoạt động HS Ghi chú

1 Listen, point and repeat

- yêu cầu hs mở sách và xem các hình p33

2 Listen and chant

- giải thích về bức tranh và hỏi các từ có trong

bài 1 (bin, fig, tin)

- cho hs nghe đoạn thơ 2 lần

- hướng dẫn hs đọc vè bài thơ với phách

- gọi vài hs đọc lại

4/ Củng cố: yêu cầu hs học từ mới và nhớ cách đọc nguyên âm i có trong các từ bin, fig, tin

5/ Dặn dò: chuẩn bị cho tiết học tới (part 3, 4)

* Điều chỉnh, bổ sung

Date of compiling: ……… Date of teaching:……….WEEK 15

Period 58 Unit 4: LESSON FOUR

Ngày đăng: 04/10/2021, 07:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w