FEELINGS AND EMOTIONS (Cảm giác và cảm xúc) I.[r]
Trang 1FEELINGS AND EMOTIONS (Cảm giác và cảm xúc)
I Vocabulary: Từ vựng
- angry / æŋgr / (adj) giận dữˈæŋgrɪ/ (adj) ː giận dữ ɪ/ (adj) ː giận dữ ː giận dữ
- bored/b d/ (adj) chán nảnɔː giận dữ ː giận dữ
- cold/ k ld/ (adj) lạnhəʊld/ (adj) ː lạnh ː giận dữ
- happy/ hæp / (adj) vui, hạnh phúcˈæŋgrɪ/ (adj) ː giận dữ ɪ/ (adj) ː giận dữ ː giận dữ
- hot /h t/ɒt/ (adj) nóngː giận dữ
- sad/sæd/ (adj) buồnː giận dữ
- scared/ ske d/ (adj) sợ hãiˈæŋgrɪ/ (adj) ː giận dữ ə ː giận dữ
- sleepy/ sl p / (adj) buồn ngủˈæŋgrɪ/ (adj) ː giận dữ ɪ/ (adj) ː giận dữː giận dữ ɪ/ (adj) ː giận dữ ː giận dữ
- surprised/ s praizd/ (adj) ngạc nhiênəˈæŋgrɪ/ (adj) ː giận dữ ː giận dữ
- tired/ tai d/ (adj) mệt mỏiˈæŋgrɪ/ (adj) ː giận dữ ə ː giận dữ
- hungry/ h ŋgr / (adj) óiˈæŋgrɪ/ (adj) ː giận dữ ʌŋgrɪ/ (adj) ː đói ɪ/ (adj) ː giận dữ ː giận dữ đói
- great/ greit/ (adj) tuyệt vờiː giận dữ
- good/ g d/ (adj) tốtʊld/ (adj) ː lạnh ː giận dữ
II/ StructuresːCấu trúc
How do you feel? (Bạn cảm thấy như thế nào?) I’m hungry ( Tôi đói)
Homework: (Bài tập về nhà)
1 Copy “Vocabulary” and “Structures” into your
notebook ( Chép t v ng và c u trúc vào v ) ừ vựng và cấu trúc vào vở) ựng và cấu trúc vào vở) ấu trúc vào vở) ở)
2 Copy 1 word = 3 lines into the workbook Learn by heart.( Chép 1 t = 3 dòng vào v bài t p H c thu c ừ vựng và cấu trúc vào vở) ở) ập Học thuộc ọc thuộc ộc lòng)
3 Read “ Vocabulary” 30 times ( Đ c t v ng 30 l n) ọc thuộc ừ vựng và cấu trúc vào vở) ựng và cấu trúc vào vở) ần)