1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo Án Toán Lớp 7 ( chi tiết)

77 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 77
Dung lượng 18,39 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức:-Giúp học sinh hiểu thêm về định nghĩa và tính chất của giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.. Kỹ năng:- - Rèn kĩ năng vận dụng định nghĩa và tính chất giá trị tuyệt đối của m

Trang 1

2 Kiểm tra bài cũ:

Lồng trong bài giảng

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên – học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra

? Viết công thức tổng quát cộng trừ hai

2 18

b) ( 0 , 75 ) 7

28

21 28

12 4

3 7 3

2 12

9 12 7

4

3 12

7 75 , 0 12 7

a) x +

5

4 4 1

Trang 2

3 (

x = 8531

x = 2423c) –x - 43   75

x = 281BT3: Tính:

5

4 ( ) 2

7 ( 7

70

) 96 ( ) 245 ( 30

3 ( ) 3

2 (     =

- Xem lại các dạng BT đã chữa

- chuẩn bị trước bài hai góc đối đỉnh

1 Kiến thức: - HS được khắc sâu kiến thức về hai góc đối đỉnh.

2 Kĩ năng: - Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, áp dụng lí thuyết vào bài toán.

3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, nghiêm túc

II PHƯƠNG PHÁP: Đàm thoại, vấn đáp gợi mở, hoạt động nhóm

2 Kiểm tra bài cũ:

- Thế nào là hai góc đối đỉnh? Nêu tính chất của hai góc đối đỉnh?

Trang 3

- Chữa bài 4 SGK/82.

3 Bài mới.

Hoạt động của giáo viên – học sinh Ghi bảng

GV: treo bảng phụ ghi đề bài

Bài 5 SGK/82:

a) Vẽ ABC = 560

b) Vẽ ABC' kề bù vớiABC, ABC' = ?

HS: Vì ABC vàABC' kề bù nên:

ABC + ABC' = 1800

560 + ABC' = 1800

ABC = 124 0

c) Vẽ C'BA' kề bù với ABC' Tính C'BA'

- GV gọi HS đọc đề và gọi HS nhắc lại

cách vẽ góc có số đo cho trước) cách vẽ

góc kề bù

- GV gọi các HS lần lượt lên bảng vẽ

hình và tính

HS: Vì BC là tia đối của BC’.

BA là tia đối của BA’

=>A'BC' đối đỉnh với ABC

=>A'BC' = ABC = 560

- GV gọi HS nhắc lại tính chất hai góc kề

bù, hai góc đối đỉnh, cách chứng minh hai

Vì BC là tia đối của BC’

BA là tia đối của BA’

=>A'BC' đối đỉnh với ABC

Nên xOy đối đỉnh x'Oy'

Và xOy' đối đỉnh x'Oy

=> xOy = x'Oy' = 470 b) Tính xOy':

Vì xOy và xOy' kề bù nên:

Trang 4

? Nêu cách tính số đo xOy'?

Vẽ gĩc vuơng xAy Vẽ gĩc x’Ay’ đối

đỉnh với gĩc xAy Hãy viết tên hai gĩc

vuơng khơng đối đỉnh

- GV gọi HS đọc đề.

- GV gọi HS nhắc lại

Bài 2 Cho hai đường thẳng xx’ và yy’

vuông góc với nhau tại O Vẽ tia Om là

phân giác của xOy  , và tia On là phân

giác của yOx'  Tính số đo góc mOn

Hai gĩc vuơng khơng đối đỉnh:

xAyyAx'; xAyxAy'; x'Ay'

Vì Om là phân giác của xOy nên: xOm = mOy = xOy : 2 = 450

Vì On là phân giác của yOx’ nên:

x’On = nOy = yOx’: 2 = 450

mOn = mOy + nOy = 450+450= 900

4 Củng cố: lồng trong bài giảng

5 Hướng dẫn học ở nhà:

- Ơn lại lí thuyết, hồn tất các bài vào tập

- Ơn tập tiếp kiến thức về giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.

Trang 5

Ngày giảng:

I MỤC TIÊU: A MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:-Giúp học sinh hiểu thêm về định nghĩa và tính chất của giá trị

tuyệt đối của một số hữu tỉ

2 Kỹ năng:- - Rèn kĩ năng vận dụng định nghĩa và tính chất giá trị tuyệt đối

của một số hữu tỉ vào làm các dạng bài tập: Tìm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ; tìm x, tìm giá trị lớn nhất, giấ trị nhỏ nhất, rút gon biểu thức có chứa giá trị tuyệt đối, thực hiện phép tính

3 Thái độ: - Rèn khả năng tư duy độc lập, làm việc nghiêm túc.

II PHƯƠNG PHÁP: Đàm thoại, vấn đáp gợi mở, hoạt động nhóm

III

CHUẨN BỊ:

- GV: Thước thảng; bảng phụ

- HS : Ôn theo sự hướng dẫn của giáo viên: Các phép toán về số hữu tỉ

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ: lồng trong bài giảng

3 B i m i ài mới ới

Hoạt động của giáo viên – học sinh Ghi bảng

? Các phép tóan với số thập phân

được thực hiện như thế nào

4)x   x

11

311

)x   x

a

375,1375

,1375

,1)x   xhoÆcx 

b



5

21

) x

c không tồn tại giá trị của x,

Trang 6

-Y/c các học sinh khác làm vào vở

Bài 4: Tìm giá trị lớn nhất của:

a) A = 0,5 - x 3 , 5

b) B = - 1 , 4  x - 2

- Lưu ý: |A| ≥ 0 với mọi A

=> - |A| ≤ 0 với mọi A

4

3 0

b) ta có 1 , 4  x  0   1 , 4  x  0

=> B = - 1 , 4  x  -2Dấu “=” xảy ra khi 1,4 – x = 0 <=> x = 1,4Vậy Bmax = -2 <=> x = 1,4

Bài 5: Tìm giá trị nhỏ nhất của:

86 min

, 86

86 86 54

32 54

32 )

VËyE

x x

x x

E c

4 Củng cố:

- Yêu cầu HS nhắc lại nội dung các kiến thức cần nhớ

5 Hướng dẫn học ở nhà:

- Xem kỹ các bài tập đã chữa về tìm gtln, gtnn của biểu thức

- Ôn trước bài góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng

Trang 7

- Có ý thức tự nghiên cứu Kiến thức, sáng tạo trong giải toán

II PHƯƠNG PHÁP: Đàm thoại, vấn đáp gợi mở, hoạt động nhóm

III CHUẨN BỊ:

- GV: HT Bài tậptrắc nghiệm, Bài tập suy luận

- HS : Ôn tập các kiến thức liên quan góc tạo bởi hai đường thẳng cắt mộtđường thẳng

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ: lồng trong bài giảng

3 B i m i ài mới ới

A

M E B

D C

a) đồng vị; b) trong cùng phíac) đồng vị; d) ngoài cùng phíae) so le trong

g) MEDEDC; h) EBCMED

Bài 2

Trang 8

Đọc yêu cầu bài 2

? Hãy viết tên một cặp góc đồng vị

khác và nói rõ số đo mỗi góc?

? Hãy viết tên một cặp góc so le trong

và nói rõ số đo mỗi góc?

? Hãy viết tên một cặp góc trong cùng

phía và nói rõ số đo mỗi góc?

? Hãy viết tên một căp góc ngoài cùng

phía và cho biết tổng số đo của hai

b 300 1 2Q

4 3

3 Củng cố:

- GV khắc sâu Kiến thức qua bài học

- HDVN: Ôn tập kiến thức cơ bản chương I

Bài tập: 22,23 (128 –SBài tập)

4 Hướng dẫn học ở nhà:

- Ôn tập Kiến thức về Lũy thừa của một số hữu tỷ.

Trang 9

Ngày soạn:

Ngày giảng:

LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:- HS được củng cố các kiến thức về lũy thừa của một số hữu tỉ

- Khắc sâu các đ/n quy ước và các quy tắc về lũy thừa của một số hữu tỉ

2 Kỹ năng:- HS biết vận dụng kiến thức về lũy thừa của một số hữu tỉ trong các bài

toán tính giá trị của biểu thức, dạng tính toán tìm x, hoặc so sánh các số

3 Thái độ:- HS có sự sáng tạo khi vận dụng kiến thức

II PHƯƠNG PHÁP: Đàm thoại, vấn đáp gợi mở, hoạt động nhóm.

III

CHUẨN BỊ:

- GV: Bảng phụ ghi nội dung đề bài Bài tập, đồ dùng dạy học thước thẳng

- HS : Ôn các kiến thức đã học về luỹ thừa

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

b

a x

HS có thể ghi tóm tắt tổng quát vào vở

GV nhận xét và sửa chữa cách viết của

; ,

a

n n n

3 Qui ước: + x0 = 1 (x 0) + x1 = x; x-n = 1x với x 0

x x

y y x y

x

.

) 0 ( :

Trang 10

a) (-5)2 (-5)3 = (-5)6;

b) (0.75)3: 0,75 = (0,75)2

c) (0,2)10: (0,2)5 = (0,2)2

2 8

10

8

10

6 4

2

3 3 3

3

3

4 4

2

2 4

1

,

1000 10 5

50 5

25

16 5

4 5

4 5 4 2

7 5

c) x2 – 0,25 = 0

x2 = 0,25 <=> x =  0,5d) x3 = 27 = 0 => x3 = -27

x3 = (-3)3m<=>x = -3

2

1 2

1 64

1 2

2

2 2 2

1 3

1 3 1

3

1 3

1 :

4 3 3

Trang 11

Ngày giảng: SONG, TIÊN ĐỀ ƠCLIT

I MỤC TIÊU:

1.Kiến thức: Hs được củng cố cỏc kiến thức về dấu hiệu nhận biết về hai đường

thẳng song song, Tiên đề ơclit

2 Kĩ năng: Rèn kỹ năng vẽ hai đường thẳng song song

3 Thái độ: Rèn tư duy logic, tính cẩn thận chính xác.

II PHƯƠNG PHÁP: Đàm thoại, vấn đáp gợi mở, hoạt động nhóm.

III

CHUẨN BỊ:

1.Chuẩn bị của GV: Sgk, sách BT , GA, thíc

2 Chuẩn bị của HS : Sgk, sách BT, thíc

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra: Phát biểu đ/n, dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song.

2 B i m i: ài mới ới

Hoạt động của giáo viên – học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1: Luyện tập

Bài 1: Cho góc tù xOy và tia Oz nằm

trong góc đó sao cho xOz = 4yOz Tia

phân giác Ot của góc xOz thoả mãn Ot 

Oy Tính số đo của góc xOy

O y

Vì = 4 = 5 (1)Mặt khác ta lại có:

= 900  900 = +

= + 21 = + 12 4 =

3  = 300 (2) Thay (1) vào (2) ta được: = 5 300

= 1500

Vậy ta tìm được = 1500

Chọn: D

Trang 12

Yêu cầu học sinh đọc đề

Gọi một hs lên bảng giải

Yêu cầu các nhóm báo cáo

Đại diện nhóm trình bày

y /

x / x

Ta gọi M là giao điểm Oy và O/x/

Vì Ox//O’x nên = (sl trong)

Vì Oy // O’ynên xÔy = O’Mˆ y (sl trong)

Mà O’Mˆ y + OMˆ O’= 1800 ( kề bù)Hay xÔy + x’Ôy’ = 1800

Bài 27 SBT/108

a

A bChỉ vẽ được một đường thẳng b

-Ngày soạn:

Tiết 7:

LUYỆN TẬP VỀ TỈ LỆ THỨC, TÍNH CHẤT

Trang 13

Ngày giảng: CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU.

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Học sinh hiểu được thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ

lệ thức.Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

2 Kĩ năng: Nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức.lập dãy tỉ số bằng

nhau

3 Thái độ: Biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải các Bài tập.

4 Năng lực hướng tới: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực hợp

- HS: Ôn tập các kiến thức có liên quan đến tỉ lệ thức

IV C C HO T ÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ĐỘNG DẠY HỌC: NG D Y H C: ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ỌC:

Hoạt động của giáo viên – học sinh Ghi bảng

*T/chất của dãy tỉ số bằng nhau: Từ tỉ

6

 hay

6

42 9

9

 hay

6

9 42 63

Trang 14

46 , 0 84 , 0

24 , 0

24 , 0

46 , 0 84 , 0

61 , 1

hay10,,6184 00,,4624hay 01,,6146 00,,8424

Bài 2

9 , 11

35 1

, 5

1 , 5 35

, 5

9 , 11

9 , 11

y x

2 5

6 3

2   x

x

15 3

c b a

c b

c b a a

c c

b b

c b a

6 2

3 2 12

3 6

2 2

a c b a

108 32

9 4

2 32

9 4

2 2 2 2 2 2

Trang 15

a)

5 4 3

z y x

 và x 2y 4z   93;

b)

5 4 3

z y x

- GV khắc sâu Kiến thức qua bài học

- HDVN: Ôn tập kiến thức cơ bản chương I

- Bài tập: 22,23 (128 –SBài tập)

4 Hướng dẫn học ở nhà:

- Xem lại các Bài tậpđã chữa

- Học và nắm chắc tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

- Làm các Bài tậpcòn lại trong sgk, sBài tập

1 Kiến thức: Củng cố kiến thức về hai đường thẳng vuông góc, hai đường thẳng

song song, định lí, cách chứng minh một định lí

2 Kỹ năng: Hình thành các kỹ năng vẽ hình, kĩ năng tư duy hình học và cách chứng

minh một bài tập hình học (có thể có nhiều phương án khác nhau) cho học sinh

3 Thái độ: Kích thích tính lao động sáng tạo khoa học của bài tập hình học.

4 Năng lực hướng tới: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực hợp

- HS: Ôn tập các kiến thức về hai đường thẳng song song, dụng cụ học tập

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên – học sinh Kiến thức cơ bản

Bài 1 Cho hình v hãy tính s o x ẽ hãy tính số đo x ố đo x đ

115 0

x d

Trang 16

? Hai đường thẳng a và c quan hệ với

nhau như thế nào

? Hai đường thẳng b và c quan hệ với

nhau như thế nào

? Hai đường thẳng a và b có song

song với nhau hay không vì sao

Giải

Ta có a // b ( vì cùngvuông góc với đường thẳng c)Nên 1150 + x = 1800

(Hai góc trong cùng phía)

Vậy x = 1800 - 1150 = 650

Gv: Cho học sinh lên bảng vẽ lại hình

Thảo luận giải bài toán

B i 2 ài mới

Cho hình vẽ:

a, Vì sao a//b

b, Tính số đo góc C

? Hai đường thẳng khi nào thì song

? Hai đường thẳng a và b quan hệ như

thế anò với đường thẳng AB

? Hai đường thẳng a, b song song với

nhau thì góc D và góc C quan hệ với

nhau như thế nào

a, ta có: a  AB

và b  AB  a // b

b, a // b => D+C = 1800 (hai góc trong cùng phía) Mà D= 1300 => C= 1800 - D

C = 1800 - 1300 = 500 Vậy C = 500

Bài 3:

Cho hình vẽ: biết a//b, A = 900,

C = 1200, Tính B D  ;

? Đường thẳng a quan hệ như thế nào

với đường thẳng AB

? Hai đường thẳng a, b quan hệ như

thêa nào với nhau

? Hai đường thẳng a, b có song song

với nhau hay không

? Để sử dụng tính chất của hai đường

thẳng song song ta phải kẻ thêm

Giải

Từ O kẻ đường thẳng Om // a

=> O   A 35  ( hai góc so le trong)

A B 1 4 3 B 2 A 4 3 B

130 0

C b

Trang 17

đường phụ nào.

? Em có nhận xét gì về hai góc O1 và

A

? Hai đường thẳng Om và b có song

song với nhau hay không? vì sao

? Hai đường thẳng Om và b song

song với nhau ta suy ra được điều gì

? Số đo x của góc O được tính như

2 140

1 Kiến thức: Củng cố cho học sinh về cấu trúc của một định lí

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng nhận dạng được định lí, tóm tắt được định lí

3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác.

4 Năng lực hướng tới: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực

hợp tác

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Sgk, SBài tập, Giáo án, bảng phụ, thước, compa.

2 Học sinh: Sgk, thước, compa.

III CÁCH THỨC TIẾN HÀNH:

Đàm thoại, vấn đáp gợi mở

IV C C HO T ÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ĐỘNG DẠY HỌC: NG D Y H C ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ỌC:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Yêu cầu hs giải bài 49 sgk/101

Hs lên bảng giải

Hs nhận xét

Bài 49 sgk/101

a GT: một… bằng nhau KL: hai … song

Trang 18

của bài.

HS hoạt động các nhân vẽ hình và ghi

giả thiết , kết luận

Yêu cầu hs lên bảng trình bày

2 HS lên bảng trình bày kết quả

Yêu cầu học sinh nhận xét

Ghi giả thiết và kết luận của bài?

HS vẽ hình và ghi giả thiết , kết luận của

bài

Yêu cầu hs lên bảng giải

2 hS lên bảng trình bày kết quả

b c

3 Củng cố:

- GV: Nhắc lại cho học sinh các kiến thức về định lí: Liên hệ giữa vuông góc vàsong song

a b c

a

b c

a b c

Trang 19

4 Hướng dẫn về nhà:

- Xem và làm lại các Bài tậpđã chữa

- Làm các bài 50 sgk/101 bài 41,42,43,44,45 sBài tập/81

2 Kĩ năng: Biết vận dụng kiến thức vào giải các Bài tập

3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác khi giải tốn.

4 Năng lực hướng tới: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực hợp

tác

II PHƯƠNG PHÁP: Đàm thoại, vấn đáp gợi mở, hoạt động nhĩm.

III

CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên : Sgk, SBài tập, GA, Thước, bảng phụ

2 Học sinh : Sgk, SBài tậplàm các Bài tập được giao

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên – học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1: Tĩm tắt lý thuyết

+ Số vô tỉ là số chỉ viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn Số

0 không phải là số vô tỉ.

+ Căn bậc hai của một số a không âm là một số x không âm sao cho x 2 = a.

Ta kí hiệu căn bậc hai của a là a Mỗi số thực dương a đều có hai căn bậc hai là

a và - a Số 0 có đúng một căn bậc hai là 0 Số âm không có căn bậc hai + Tập hợp các số vô tỉ kí hiệu là I Số thực bao gồm số hữu tỉ và số vô tỉ Do đó người ta kí hiệu tập hợp số thực là R = I È Q.

+ Một số giá trị căn đặc biệt cần chú ý:

0 0; 1 1; 4 2; 9 3; 16 4; 25 5; 36 6 = = = = = = =

49 7; 64 8; 81 9; 100 10; 121 11; 144 12; 169 13; 196 14 = = = = = = = = …

+ Số thực có các tính chất hoàn toàn giống tính chất của số hữu tỉ.

+ Vì các điểm biểu diễn số thực đã lấp đầy trục số nên trục số được gọi là trục số

Trang 20

Yêu cầu các nhóm báo cáo kết quả

GV nhận xét, kiểm tra, đánh giá

GV: Nhắc lại cho học sinh các kiến

thức: Số vô tỉ và khái niệm về căn bậc

hai của một số

* Hướng dẫn về nhà:

- Học bài theo sgk và vở ghi

- Xem lại các Bài tập đã chữa

d 0,(428571) =

7 3

Bài 120 sBài tập/30

A = [(-5,85)+(+5) + (+0,85)] + (+41,3) =41,3

B=[(-87,5) + (+87,5)] + [(+3,8) + (-0,8)]

= 3C= [(+9,5) + (+8,5)] + [(-13)+(-5)] =(+18) + (-18) = 0

83

11 99 166

83

11 99

21 9

5 1 9 3

38

11 21 , 0 5 , 1 3 , 0

63

99 99

63 6 , 0 99

63 99

36 6 , 0

) 66 ( 91 , 2 12 35

3

5 4

7 10

6 : 4 7

Lấy chính xác đếm 1 chữ số thậpphân thì x  2,9

Trang 21

1 Kiến thức: Hiểu được công thức đặc trưng của hai đại lượng tỉ lệ thuận

2 Kĩ năng: Biết vận dụng các công thức và tính chất để giải được các bài toán cơ

bản về hai đại lượng tỉ lệ thuận

3 Thái độ: Rèn tư duy logic, tính cẩn thận.

4 Năng lực hướng tới: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực hợp

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên – học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1: Kiến thức cơ bản:

- Nêu định nghĩa và tính chất đại

lượng tỉ lệ thuận

Hoạt động 2: Bài tập

Bài 1: a Biết tỉ lệ thuân với x theo

hệ số tỉ lệ k, x tỉ lệ thuận với z theo

hệ số tỉ lệ m (k0; m  0) Hỏi z có

tỉ lệ thuận với y không? Hệ số tỉ lệ?

b Biết các cạnh của một tam giác tỉ

lệ với 2, 3, 4 và chu vi của nó là

45cm Tính các cạnh của tam giác

- Đại lượng y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ

k thì

3

3 2

2 1

1

x

y x

y x

m

y

y x

c b a

Trang 22

GV nhận xét đánh giá

Bài 2: Học sinh của 3 lớp 6 cần

phải trồng và chăm sóc 24 cây bàng

Lớp 6A có 32 học sinh; Lớp 6B có

28 học sinh; Lớp 6C có 36 học sinh

Hỏi mỗi lớp cần phải trồng và chăm

sóc bao nhiêu cây bàng, biết rằng số

cây bàng tỉ lệ với số học sinh

45 4 3 2 4 3

20 5 4 5

4

; 15 5 3 5

3

; 10 5 2 5

b

b a

24 36 28 32 36 28

Bài 3: Gọi a, b, c là các chữ số của số có 3

chữ số phải tìm Vì mỗi chữ số a, b, c khôngvượt quá 9 và 3 chữ số a, b, c không thể đồngthời bằng 0

Nên 1  a + b + c  27Mặt khác số phải tìm là bội của 18 nên A + b+ c = 9 hoặc 18 hoặc 27 Theo giả thiết ta có:

6 3

2 1

c b a c b

vị của nó phải là số chẵnVậy các số phải tìm là: 396; 936

3 Củng cố: GV: Nhắc lại cho học sinh các kiến thức về đại lượng tỉ lệ thuận,

Trang 23

1 Kiến thức: Củng cố các kiến thức về tổng ba gúc của một tam giác

2 Kĩ năng: Biết vận dụng giải thành thạo các Bài tập

3 Thái độ : Rèn tính cẩn thận, chính xác.

4 Định hướng phát triển năng lực:

+ Năng lực hợp tác, giao tiếp, tự học, tự quản lí;

+ Năng lực tuy duy, sáng tạo, tính toán, giải quyết vấn đề;

+ Năng lực sử dụng công nghệ tính toán

IV.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động 1: KiÕn thøc c¬ b¶n:

Hãy nêu định lí về tổng ba góc của một

tam giác, Đl về tâm giác vuông, Đl góc

ngoài của tam giác

Hoạt động 2: Bài tập

Bài tập: Cho tam giác ABC có góc A =

600, góc C = 500 tia phân giác của góc B

*Đl góc ngoài của tam giác

là góc ngoài tại C của thì = +

B Bài tập Bµi tËp 1

Xét tam giác ABC : + + = 1800 (đl)

=1800- - = 1800- 600-500=700

Do BD là tia phân giác của góc B nên:

Trang 24

Bài 3 Bài tập/98: Cho tam giác ABC,

điểm M nằm trong tam giác đó Tia BM

C B

a AMK là góc ngoài ở đỉnh M của 

ABM nên > (1)

b, là góc ngoài ở B đỉnh M của 

CBM nên > (2)

Từ (1) và (2) suy ra + > +

- Xem lại các Bài tập đã chữa

- Làm nốt các Bài tập trong sgk, Bài tập

1 Kiến thức: Ôn tập các kiến thức về đại lượng tỉ lệ nghịch,

-2, Kĩ năng: Rèn luyện cho học sinh kĩ năng giải toán về đại lượng tỉ lệ nghịch

3 Thái độ; Giáo dục học sinh có ý thức nghiêm túc, tự giác trong học tập.Phát huy trílực học sinh

4 Định hướng phát triển năng lực:

+ Năng lực hợp tác, giao tiếp, tự học, tự quản lí;

+ Năng lực tuy duy, sáng tạo, tính toán, giải quyết vấn đề;

Trang 25

+ Năng lực sử dụng công nghệ tính toán

II Chuẩn bị

- S¸ch gi¸o khoa líp 7 tËp I; S¸ch bµi tËp to¸n 7 tËp I

- S¸ch chuÈn kiÕn thøc THCS; KiÕn thøc c¬ b¶n vµ n©ng cao 7 tËp I

III Cách thức tiến hành

- Dạy học đặt và giải quyết vấn đề

- Dạy học hợp tác trong nhóm nhỏ

IV Tổ chức các hoạt động dạy học

- Nêu định nghĩa và tính chất đại lượng tỉ

lệ nghịch?

HS: trả lời

GV Nêu đề bài

Cho biết đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại

lượng x theo hệ số tỉ lệ a và khi x = 12 thì

GV Gọi 1 hs lên bảng tính giá trị của y

và 1 hs lên bảnge tính giá trị của x

GV Nêu đề bài 2

Tìm 2 số x và y biết x; y tỉ lệ nghịch với

A Kiến thức cơ bản

*ĐN: Nếu đại lượng y liên hệ với đại

lượng x theo công thức y =

x

k

hay xy = k (k  0) thì ta nói ytỉ lệ nghịch với x theo

a Vì đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ a

 y =

x

a

 a = xyVới x = 12 và y = 5 thì:

Bài tập 2

Trang 26

của dãy tỉ số bằng nhau để tính x và y

GV Gọi 1 hs lên bảng làm bài

GV Nêu bài tập 3

Cho biết 16 công nhân hoàn thành một

công việc trong 12 ngày Hỏi để hoàn

thành công việc đó thì phải tăng cường

thêm mấy công nhân

(?) Bài toán cho biết gì, yêu cầu ta làm

gì?

HS 16 CN hoàn thành 12 ngày

x CN hoàn thành 8 ngày

(?) Ta giải bài tập này như thế nào?

HS Số công nhân và số ngày hoàn thành

công việc là 2 đại lượng tỉ lệ nghịch nên

y x

8

12 16

Bài 2 Một lớp có 36 học sinh chia làm 4 nhóm cùng tham gia trồng cây (mỗi nhóm

phải trồng n cây) Nhóm 1 trồng xong trong 4 ngày, Nhóm 2 trồng xong trong 6 ngày,nhóm 3 trồng xong trong 10 ngày, nhóm 4 trồng xong trong 12 ngày Hỏi mỗi nhóm

có bao nhiêu học sinh, biết rằng năng suất tròng cây của mỗi học sinh là như nhau

Trang 27

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:Củng cố cho học sinh về trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác.

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng vễ hình và nhận biết hai tam giác bằng tính chất

3.Thái độ: Rèn tính cẩn thận , chính xác khi vẽ hình.

II PHƯƠNG PHÁP: Đàm thoại, vấn đáp gợi mở, hoạt động nhóm.

III

CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên : Sgk, sbt, bảng phụ, thước, compa, thước đo góc.

2 Học sinh : sgk,sbt, thước,compa, thước đo góc.

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra: lồng trong bài giảng

2 B i m i:ài mới ới

Hoạt động của giáo viên – học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra

Hãy nêu tính chất về trường hợp bằng nhau thứ

nhất của tam giác? vẽ hình minh hoạ

Hs lên bảng trả lời

Hs nhận xét

Hoạt động 2: Luyện tập

Bài 27 sbt/141

Yêu cầu hs lên bảng vẽ hình và đo

1 Hs lên bảng giải, hs dưới lớp làm vở

Hs nhận xét

Yêu cầu hs nhận xét

Gv nhận xét, kết luận

Bài 29 sbt/141

Yêu cầu học sinh đọc đề bài

Yêu cầu hs chia nhóm làm bài

Hs chia nhóm làm bài trong 5 phút

Bài 27 sbt/140

A 2,5 2,5

Trang 28

Yêu cầu đại diện trả lời

Đại diện trình bày

Gv nhận xét, kiểm tra, đánh giá,kết luận

Bài 30 sbt/141

Yêu cầu hs đọc bài và nêu cách giải:

Tìm chỗ sai trong bài làm sau đây

- Các nhóm lần lượt báo cáo kết quả

- Đại diện nhóm lên trình bày lời giải

– Để c/m C AˆDC BˆD ta cần đi chứng

minh hai tam giác có chứa cặp góc bằng

nhau này là 2 tam giác nào?

Trong COE và DOE có

D

C B

Cˆ  ˆ

A

B D

C

Trang 29

DC cạnh chung

 ADC = BDC (c.c.c)

C AˆDC BˆD (hai gĩc tương ứng

V Hướng dẫn về nhà:

Học và nắm chắc về trường hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác canh - canh – cạnh

- Xem lại Bài tậpđã chữa Làm nốt các Bài tậpcịn lại

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Tiếp tục củng cố cho học sinh về trường hợp bằng nhau thứ hai của

tam giác và củng cố cho học sinh về trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng vẽ hình và nhận biết hai tam giác bằng tính chất

3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận , chính xác khi vẽ hình.

II PHƯƠNG PHÁP: Đàm thoại, vấn đáp gợi mở, hoạt động nhĩm.

III

CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên : Sgk, sbt, bảng phụ, thước, compa, thước đo gĩc

2 Học sinh : sgk,sbt, thước,compa, thước đo gĩc.

IV C C HO T ÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ĐỘNG DẠY HỌC: NG D Y H C: ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ỌC:

Hoạt động của giáo viên – học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

GV đưa ra yêu cầu kiểm tra:

- Hãy nêu tính chất trường hợp bằng nhau

Gv nêu đề bài

Treo bảng phụ có vẽ hình 86; 87 trên

bảng

Yêu cầu Hs nhìn hình vẽ 86, cho biết cần

bổ sung điều kiện nào để có hai tam giác

b/ AMB = EMC

A

Trang 30

Cần có: BAC = DAC thì

ABC =ADC

Bài 2

Gv treo bảng phụ có hình vẽ 89 trên bảng

Yêu cầu Hs xét xem trong ba tam giác

trên, có các tam giác nào bằng nhau?

Hs quan sát hình vẽ trên bảng

ABC = KDE

ABC # MNP

Giải thích

Bài 3:

Gv nêu đề bài

Yêu cầu Hs đọc kỹ đề bài

Vẽ hình và ghi giả thiết, kết luận cho bài

Để c/m ABC = ADE, ta đã có yêú tố

nào bằng nhau?

? Cần có thêm yếu tố nào thì kết luận

được hai tam giác trên bằng nhau?

? Chứng minh AE = AC ntn?

Gọi Hs trình bày bài giải?

Gv nêu đề bài

Bài 4: Cho K là một điểm nằm trên đường

trung trực của đoạn thẳng AB.CMR: KM là

phân giác của gĩc AKB?

Yêu cầu hs đọc đề, vẽ hình, ghi giả thiết,

kết luận?

? Để chứng minh KM là phân giác của

AKB, ta cần chứng minh điều gì?

Để cmAKM = BKM ta cm hai tam

giác nào bằng nhau?

Yêu cầu Hs giải theo nhóm?

Gv kiểm tra, đánh giá

B C M

EBổ sung: MA = ME

Xét ABC và ADE có:

B

y

x A

Trang 31

ứng) hay:KM là phân giác của AKB.

IV HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:

Học thuộc và nắm chắc nội dung tính chất về trường hợp bằng nhau của tam giác

Làm các bài tập 40, 42, 43 sbt/103 bài 49,50 sbt/104

Trang 32

1/ Kiến thức: - Củng cố khái niệm hàm số và đồ thị

- Rèn luyện khả năng nhận biết đại lượng này có phải là hàm số của đại lượng kia không

2/ Kỹ năng:

- Nhận biết và thực hiện thành thạo một hàm số cho dưới dạng bảng hay công thức

- Tìm được giá trị tương ứng của hàm số theo biến số và ngược lại

3/ Thái độ: - HS có sự sáng tạo khi vận dụng kiến thức

II PHƯƠNG PHÁP: Đàm thoại, vấn đáp gợi mở, hoạt động nhóm.

III

CHUẨN BỊ:

- GV: SGK – TLTK, bảng phụ

- HS: SGK – dụng cụ học tập

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên – học sinh Kiến thức cơ bản

Trang 33

? Khi biết y, tìm x như thế nào?

Bài tập 2

Để tính f(1); f(0); f(5) ta phải thực hiện

như thế nào?

Nêu cách tìm các giá trị của x tương ứng với

các giá trị của y lần lượt là: -4; 5; 20; 62

Bài tập 2 Tính đại lượng chưa biết

thông qua hai đại lượng đã biếtHàm số y = f(x) được cho bởi công thức:

a) f(1) = 3.1 – 7 = - 4

f(0) = 3.0 – 7 = - 7 f(5) = 3.5 – 7 = 8

b) Ta lần lượt thay các giá trị của y = -4;5; 20; 62

3

 vào công thức hàm số Từ đó tìm

x tương ứng

với y = - 4 ta có: 3x – 7 = - 4  x = 1với y = 5 ta có 3x – 7 = 5  x = = 4với y = 20 ta có 3x – 7 = 20  x = =9

3

O

Trang 34

Tuần: 17

Ngày soạn: 22 /12/2020

Ngày giảng: 31/12/2020

Tiết 17: LUYỆN TẬP Trờng hợp bằng nhau G.C.G

của tam giác.

I M ụ c tiờu

- Củng cố cho HS trường hợp bằng nhau g-c-g của tam giỏc của tam giỏc

- Chứng minh được cỏc tam giỏc bằng nhau, cỏc đoạn thẳng bằng nhau, cỏc gúc bằngnhau,…

- Rốn kỹ năng vận dụng cỏc định lý vào làm cỏc bài tập liờn quan, kỹ năng trỡnh bày

bài toỏn chứng minh hỡnh học.

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

HS: Phát biểu các trờng hợp bằng nhau

c.g.c của 2 tam giác

GV ghi tóm tắt TH bằng nhau g-c-g của

hai tam giác

Hoạt động 2: Chữa bài tập 1

GV Nêu đề bài tập 1:

Cho ABC Trên cạnh AB lấy các điểm

D, E sao cho AD = BE Qua D và E kẻ

các đờng thẳng song song với BC, chúng

1 2 3

1 2

Trang 35

Hoạt động 3 Chữa bài 36/123-SGK

GV Nêu đề bài tập 2: Bài 36(123- SGK)

- Học kĩ lí thuyết và các bài tập đã chữa

về các trờng hợp bằng nhau của tam

- Củng cố cho HS cỏc kiến thức về thực hiện phộp tớnh, đại lượng TLT, TLN, hàm số

và đồ thị, các trường hợp bằng nhau của tam giỏc của tam giỏc,

- Chứng minh được cỏc tam giỏc bằng nhau, cỏc đoạn thẳng bằng nhau, cỏc gúc bằng nhau,…

- Rốn kỹ năng vận dụng cỏc định lý vào làm cỏc bài tập liờn quan, kỹ năng trỡnh bày bài toỏn chứng minh hỡnh học

II Cỏch thức tiến hành

Nờu và giải quyết vấn đề

III Chuẩn bị

* GV: Một số bài tập về chủ đề trờn

* HS: ễn tập cỏc kiến thức theo chủ điểm

IV Tổ chức cỏc hoạt động dạy học

-GV đưa ra Bài 1: Tớnh giỏ trị của biểu

Trang 36

-GV đưa ra Bài 3 Biết đồ thị hàm số

y = ax đi qua A(1,5; -3)

-GV đưa ra Bài 4 : Ba lớp 8A, 8B, 8C

trồng được 120 cây Tính số cây trồng

được của mỗi lớp, biết rằng số cây trồng

được của mỗi lớp lần lượt tỉ lệ với 3 : 4 :

5

- GV gọi hs đọc đề, phân tích tìm hiểu đề

-Gọi hs 1 lên bảng làm bài

2 4

Trang 37

kiến thức cơ bản

- GV đưa ra Bài 5:

Cho ABC vuụng tại A Gọi M là trung

điểm của BC Trờn tia đối của tia MA lấy

điểm E sao cho MA=ME Chứng minh:

- Học kĩ lí thuyết và các bài tập đã chữa

về các trờng hợp bằng nhau của tam

giác

- Làm lại bài tập đã chữa

Áp dụng t/c của dóy TSBN ta cú:

= = = = =10Suy ra: a=30, b=40, c=50 Vậy

Bài 5:

Chứng minha) MAB = MEC Xột MAB và MEC cú:

MA = ME ( gt)

( đđ)MB=MC(gt)

=>MAB = MEC ( c.g.c)b)AB // EC

MAB = MEC ( cma)

=> ( 2 gúc t/ư )

Mà 2 gúc đố ở vị trớ SLT do AE cắt AB

và CE => AB//CE ( dhnb)c) BEC vuụng tại C

1 Kiến thức: Củng cố cho HS cỏc trường hợp bằng nhau của tam giỏc của tam giỏc

2 Năng lực: Chứng minh được cỏc tam giỏc bằng nhau, cỏc đoạn thẳng bằng nhau,

cỏc gúc bằng nhau

3 Phẩm chất: tập trung, chỳ ý, cẩn thận, chớnh xỏc

II PHƯƠNG PHÁP: Đàm thoại, vấn đỏp gợi mở, hoạt động nhúm.

Trang 38

CHUẨN BỊ:

1 GV: Một số bài tập về chủ đề trên

- Đồ dùng dạy học: thước thẳng, com pa, đo độ, eke

2 HS: Ôn tập các kiến thức theo chủ điểm hai tam giác bằng nhau

- Đồ dùng học tập: thước thẳng, com pa, đo độ, eke

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên – học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1 : Ôn tập lý thuyết (5’)

- Phát biểu trường hợp bằng nhau

c-c-c của tam giác ?

- Phát biểu trường hợp bằng nhau

c-g-c của tam giác ? và hệ quả của nó?

Hoạt động 2 : Luyện tập (38’)

Bài tập 1 (Bài 25 - hình 83 - Tr 118)

 Yêu cầu cm HK = IG và HK//IG

 gọi một học sinh lên ghi GT, KL

phía C đối với AB),vẽ AE  AC/AE

= AC và E khác phía B đối với AC

Mà hai góc này ở vị trí so le trong

 HK // IG (dấu hiệu nhận biết) (đpcm)

Bài tập 46 SBT/ 143

Hình 83

H G

Ngày đăng: 02/10/2021, 15:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w