Công mà dòng điện thực hiện trong 1 phút khi dụng cụ này được sử dụng đúng hiệu điện thế 220V.. điện năng mà dụng cụ điện tiêu thụ trong 1 giờ khi nó sử dụng đúng hiệu điện thế 220V.[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS PHƯỚC MỸ TRUNG
TỔ LÝ - HÓA - SINH – CN
BẢNG TRỌNG SỐ TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 Điểm)
ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT MÔN VẬT LÝ 9 Năm học: 2018 – 2019
h=0,6
Số câu toàn bài N = 12 câu (mỗi câu 0,25 đ)
BH: Biết hiểu: 4 x 0,6 = 2,4
VD: Vận dụng: 6 – 2,4 = 3,6
Số câu:
BH: (2,4 x 12)/21
VD: (3,6 x 12)/21
số tiết
TS tiết LT
Sự phụ thuộc của điện
trở
Trang 2TRƯỜNG THCS PHƯỚC MỸ TRUNG
TỔ LÝ - HÓA - SINH – CN
MA TRẬN THỜI GIAN: 45 PHÚT
Chủ đề 1:
Định luật Ôm
Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây
Điện trở tương đương của đoạn mạch gồm hai điện trở mắc nối tiếp: Rtđ = R1 + R2
Nghịch đảo điện trở tương đương của đoạn mạch gồm hai điện trở mắc song song bằng tổng nghịch đảo các điện trở thành phần
Vận dụng tính được điện trở tương đương của đoạn mạch mắc song song gồm nhiều nhất ba điện trở thành phần
Vận dụng được định luật Ôm để giải một số bài tập đơn giản
Chủ đề 2: Sự
phụ thuộc của
điện trở
Điện trở của dây dẫn phụ thuộc vào vật liệu làm dây dẫn.
Điện trở của các dây dẫn có cùng cùng chiều dài và được làm từ cùng một loại vật liệu thì tỉ lệ nghịch với tiết diện của dây
1 2
R
R =
2 1
S
S Xác định được bằng thí nghiệm mối quan hệ giữa điện trở của dây dẫn với chiều dài, tiết diện và với vật liệu làm dây dẫn.
Mô tả được cấu tạo và hoạt động của biến trở con chạy
Vận dụng được công thức RS
l
để giải một số bài tập, khi biết giá trị của ba trong bốn đại lượng R,
, l, S Tính đại lượng còn lại.
Điện trở của các dây dẫn có cùng tiết diện và được làm từ cùng một loại vật liệu thì tỉ lệ thuận với chiều dài và tỉ lệ nghịch với tiết diện của mỗi dây.
Chủ đề 3:
Công – công
suất
Viết được công thức tính công suất điện.
Viết được công thức tính điện năng tiêu thụ của một đoạn mạch- tên gọi, đơn vị.
C20- Vận dụng được công thức P
= U.I đối với đoạn mạch tiêu thụ điện năng.
Trang 3Chỉ ra được sự chuyển hoá các dạng năng lượng khi đèn điện, bếp điện, bàn là điện, nam châm điện, động cơ điện hoạt động
Nêu được ý nghĩa của số vôn, số oát ghi trên dụng cụ điện.
Vận dụng được công thức A = P .t
= U.I.t đối với đoạn mạch tiêu thụ điện năng.
Chủ đề 4:
Định luật Jun
– len xơ
Phát biểu đúng định luật và viết đúng biểu thức Giải thích các đại lượng và đơn vị đo
Biết sử dụng công thức định luật Jun – Len-xơ để giải thích được một hiện tượng đơn giản trong thực tế thường gặp
Trang 4Họ và tên: ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÝ - Mã 1
Lớp: MÔN: VẬT LÝ 9
Thời gian: 45 phút
I- PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: 3 đ (Hãy khoanh tròn vào câu mà em cho là đúng nhất) Học sinh làm bài trong
thời gian 13p
Câu 1: Đoạn mạch gồm 2 điện trở R1 mắc nối tiếp R2 có điện trở tương Rtd là:
A 1 2
1 1
1 2
1 2
R R
1 2
1 2
R R
Câu 2: Điện trở tương đương của đoạn mạch gồm hai điện trở R1=4 và R2=12 mắc nối tiếp có giá trị nào sau đây:
Câu 3: Cho hai điện trở R1=20 chịu được dòng điện có cường độ tối đa là 1,2 A và R2=40 chịu được dòng điện có cường độ tối đa là 1,5A Hiệu điện thế tối đa có đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm R1 nối tiếp R2 là:
Câu 4: Hai đoạn dây đồng, cùng chiều dài, có tiết diện S1; S2 và điện trở R1, R2 Hệ thức nào sau đây là đúng
A
2
1
1 2
S S
R R B S1.R2=S2.R1 C S1.R1=S2.R2 D R1.R2=S2.S1
Câu 5: Hiệu điện thế U trong mạch điện có trong sơ đồ bên
được giữ không đổi khi dịch chuyển con chạy của biến trở tiến dần về đầu M thì số chỉ của ampe kế thay đổi như thế nào?
A tăng dần lên B giảm dần đi
C không thay đổi D lúc đầu giảm dần đi, sau đó tăng lên
Câu 6: Trên nhiều dụng cụ điện trong gia đình thường có ghi 220V và số oát (W) số oát này
có ý nghĩa gì?
A Công suất tiêu thụ điện của dụng cụ khi nó được sử dụng với những hiệu điện thế nhỏ hơn 220V
B Công suất tiêu thụ điện của dụng cụ khi nó được sử dụng với đúng hiệu điện thế 220V
C Công mà dòng điện thực hiện trong 1 phút khi dụng cụ này được sử dụng đúng hiệu điện thế 220V
D điện năng mà dụng cụ điện tiêu thụ trong 1 giờ khi nó sử dụng đúng hiệu điện thế 220V
Câu 7: Trên một bóng đèn có ghi 12 V– 6W
A Cường độ dòng điện lớn nhất mà bóng đèn chịu được là 2A
B Cường độ dòng điện lớn nhất mà bóng đèn chịu được là 0,5A
C Cường độ dòng điện tối thiểu mà bóng đèn sáng được là 2A
D Cường độ dòng điện qua bóng đèn khi đèn sáng bình thường là 0,5A
Trang 5Câu 8: Trong công thức P = I2.R nếu tăng gấp đôi điện trở R và giảm cường độ dòng điện 2 lần thì công suất:
A Tăng gấp 2 lần B Giảm đi 2 lần C Tăng gấp 8 lần D Giảm đi 8 lần
Câu 9: Nếu nhiệt lượng Q tính bằng Calo thì phải dùng biểu thức nào trong các biểu thức sau?
A Q = 0,24.I².R.t B Q = 0,24.I.R².t C Q = I.U.t D Q = I².R.t
Câu 10: Cho hai điện trở mắc nối tiếp, mối quan hệ giữa nhiệt lượng tỏa ra trên mỗi dây và điện trở của nó được viết như sau
A
1 1
2 2
Q R
Q R B
1 2
2 1
Q R
Q R C
1 2
1 2
Q Q
R R D A và C đúng
Câu 11: Một bếp điện khi hoạt động bình thường có điện trở R=60 và cường độ dòng điện qua bếp khi đó là I=2,5A Nhiệt
lượng mà bếp tỏa ra trong 1 giây là:
Câu 12: Một dây dẫn có điện trở 176 được mắc vào nguồn điện có hiệu điện thế U=220V Nhiệt lượng tỏa ra trên dây dẫn đó
trong 15 phút là:
A 247.500J B 59.400calo C 59.400J D A và B đúng
Họ và tên: ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ – Mả 2
Lớp: MÔN: VẬT LÝ 9
Thời gian: 45 phút
I- PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: 3 đ (Hãy khoanh tròn vào câu mà em cho là đúng nhất) Học sinh làm bài trong
thời gian 13p
Câu 1: Đoạn mạch gồm 2 điện trở R1 mắc song song R2 có điện trở tương Rtd là:
A 1 2
1 1
1 2
1 2
R R
1 2
1 2
R R
C R1+R2
Câu 2: Điện trở tương đương của đoạn mạch gồm hai điện trở R1= 6 và R2=12 mắc song song có giá trị nào sau đây:
Câu 3: Cho hai điện trở R1=60 chịu được dòng điện có cường độ tối đa là 1A và R2=40 chịu được dòng điện có cường độ tối
đa là 1,5A Hiệu điện thế tối đa có đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm R1 nối tiếp R2 là:
Câu 4: Hai đoạn dây đồng, cùng chiều dài, có tiết diện S1; S2 và điện trở R1, R2 Hệ thức nào sau đây là đúng
Trang 6A S1.R1=S2.R2 B
2
1
1 2
S S
R R C S1.R2=S2.R1 D R1.R2=S2.S1
Câu 5: Hiệu điện thế U trong mạch điện có trong sơ đồ bên
được giữ không đổi khi dịch chuyển con chạy của biến trở tiến dần về đầu N thì số chỉ của ampe kế thay đổi như thế nào?
A tăng dần lên B giảm dần đi
C không thay đổi D lúc đầu giảm dần đi, sau đó tăng lên
Câu 6: Trên một bóng đèn có ghi 12 V– 3W
A Cường độ dòng điện lớn nhất mà bóng đèn chịu được là 4A
B Cường độ dòng điện lớn nhất mà bóng đèn chịu được là 0,25A
C Cường độ dòng điện tối thiểu mà bóng đèn sáng được là 4A
D Cường độ dòng điện qua bóng đèn khi đèn sáng bình thường là 0,25A
Câu 7: Trên nhiều dụng cụ điện trong gia đình thường có ghi 220V và số oát (W) số oát này có ý nghĩa gì?
E Công suất tiêu thụ điện của dụng cụ khi nó được sử dụng với những hiệu điện thế nhỏ hơn 220V
F Công suất tiêu thụ điện của dụng cụ khi nó được sử dụng với đúng hiệu điện thế 220V
G Công mà dòng điện thực hiện trong 1 phút khi dụng cụ này được sử dụng đúng hiệu điện thế 220V
H điện năng mà dụng cụ điện tiêu thụ trong 1 giờ khi nó sử dụng đúng hiệu điện thế 220V
Câu 8: Trong công thức P = I2.R nếu giữ nguyên điện trở R và giảm cường độ dòng điện 2 lần thì công suất:
A Tăng gấp 2 lần B Giảm đi 2 lần C Tăng gấp 8 lần D Giảm đi 8 lần
Câu 9: Nếu nhiệt lượng Q tính bằng Calo thì phải dùng biểu thức nào trong các biểu thức sau?
A Q = 0,24.I².R.t B Q = 0,24.I.R².t C Q = I.U.t D Q = I².R.t
Câu 10: Cho hai điện trở mắc nối tiếp, mối quan hệ giữa nhiệt lượng tỏa ra trên mỗi dây và điện trở của nó được viết như sau
A
1 1
2 2
Q R
Q R B
1 2
2 1
Q R
Q R C
1 2
1 2
Q Q
R R D A và C đúng
Câu 11: Một bếp điện khi hoạt động bình thường có điện trở R= 80 và cường độ dòng điện qua bếp khi đó là I=2,5A Nhiệt
lượng mà bếp tỏa ra trong 1giây là:
Câu 12: Một dây dẫn có điện trở 176 được mắc vào nguồn điện có hiệu điện thế U=220V Nhiệt lượng tỏa ra trên dây dẫn đó
trong 15 phút là:
A 247.500J B 59.400calo C 59.400J D A và B đúng
Trang 7ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 45 TIẾT CHƯƠNG I
Phần 1: Trắc nghiệm:
Phần II: tự luận:
1
2
3
-Phát biểu: Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào hai
đầu dây và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây
-Công thức: I = U/R
-Tên gọi – đơn vị:
I: Cường độ dòng điện(A)
R: Điện trở ()
U: Hiệu điện thế (V)
Áp dụng:
a) Tính R=U/I=15
b) Tính Rtđ=R1 + R = 45
I=U/R=20/45=0.4A
l=
R S
= 9,09m a)I=P/U=0,34A
R=U/I=647
b) Q=I2.R.t=0,342.647.5.60=22437 J
0.5
0,5
0.5
0.5 0.5 0.5
1,0 0.5 0.5 0.25
Trang 8Q=22437*0.24=5384 cal 0.25
Đề II
Phần 1: Trắc nghiệm:
Phần II: (đáp án biểu điểm tương tự)