1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

chuyen de so sanh phan so

16 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 628,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM So sánh hai phân số cùng mẫu Hai phân số có cùng mẫu dương thì phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn.. So sánh hai phân số khác mẫu Ta viết hai phân số không cùng mẫu

Trang 1

Trang 1

BÀI 5: SO SÁNH PHÂN SỐ Mục tiêu

 Kiến thức

+ Nắm vững cách so sánh hai phân số cùng mẫu, hai phân số khác mẫu

+ Hiểu khái niệm phân số âm và phân số dương

 Kĩ năng

+ Biết so sánh hai phân số

+ Biết cách sắp xếp dãy các phân số theo thứ tự tăng dần hoặc giảm dần

Trang 2

Trang 2

I LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM

So sánh hai phân số cùng mẫu

Hai phân số có cùng mẫu dương thì phân số nào

có tử lớn hơn thì lớn hơn

So sánh hai phân số khác mẫu

Ta viết hai phân số không cùng mẫu thành hai

phân số có cùng mẫu dương rồi so sánh tử số với

nhau

Phân số âm, phân số dương

Phân số âm: là phân số nhỏ hơn 0

Phân số dương: là phân số lớn hơn 0

Ví dụ 1: 4 0

  (vì 4 0  )

Chú ý: Phương pháp bên sử dụng cho hai phân số cùng mẫu dương

Ví dụ 2: 1 2

2 2

  Ta có thể chuyển các phân số

có mẫu âm thành phân số có mẫu dương rồi so sánh

Chú ý: Phân số có tử và mẫu là hai số nguyên cùng dấu là phân số dương

Phân số có tử và mẫu là các số nguyên khác dấu là phân số âm

HỆ THỐNG SƠ ĐỒ HÓA

So sánh hai phân số

cùng mẫu So sánh hai phân số khác mẫu

So sánh A

B và

C B

Nếu A C thì

A C

B B

Phân số có tử và mẫu cùng dấu thì lớn hơn 0

Phân số có tử và mẫu khác dấu thì nhỏ hơn 0

Phân số nhỏ hơn 0

là phân số âm

Phân số lớn hơn 0

là phân số dương Quy đồng mẫu

SO SÁNH HAI PHÂN SỐ

B>0

Trang 3

Trang 3

II CÁC DẠNG BÀI TẬP

Dạng 1: So sánh các phân số cùng mẫu

Bài toán 1 So sánh các phân số

Phương pháp giải

Bước 1 Viết phân số có mẫu âm (nếu có) thành

phân số có mẫu dương

Bước 2 So sánh tử của các phân số:

Phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn

Ví dụ: So sánh 2

5

 và

4 5

 Hướng dẫn giải

Ta có: 2 2

Vì 2   nên 4 2 4

 

Vậy 2 4

5 5

 

Ví dụ mẫu

Ví dụ 1 So sánh các phân số sau:

a) 1

4

 và

3

4

3 7

 và

4 7

5 11

 và

3

11 Hướng dẫn giải

a) Viết các phân số dưới dạng mẫu dương: 1 1

Vì 1   nên 3 1 3

  Vậy 1 3

4  4

  b) Viết các phân số dưới dạng mẫu dương: 3 3

4 4

7 7

 

Vì 3 4  nên 3 4

  Vậy 3 4

  Chú ý:

Ta có thể nhận xét 3 0

7

  và 4 0

7  nên 3 4

 

c) Ta thấy 5 0

11

3 0

11 nên 5 3

11 11

Bài toán 2 Sắp xếp các phân số

Phương pháp giải

Ví dụ: Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự tăng dần: 7

36;

24

36;

13

36;

1

36;

43

36;

36

36 Hướng dẫn giải

Trang 4

Trang 4

Bước 1 So sánh các phân số

Bước 2 Sắp xếp các phân số theo thứ tự yêu cầu

của bài toán

Vì 1 7 13 24 36 43     nên

363636363636 Vậy các phân số được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là: 1

36;

7

36;

13

36;

24

36;

36

36;

43

36

Ví dụ mẫu

Ví dụ 1 Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự giảm dần:

5 48

 ; 11 48

 ;

7 48

 ; 13 48

 ;

9 48

 ;

27 48

Hướng dẫn giải

Viết lại các phân số dưới dạng mẫu dương:

48 48

48 48

48 48

Vì 27           nên 13 11 9 7 5 27 13 11 9 7 5

         

Vậy các phân số được sắp xếp theo thứ tự giảm dần là:

5

48

; 7

48

; 9 48

; 11 48

; 13 48

; 27 48

Ví dụ 2 Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 9 4

11 11 11 11 11 11

Hướng dẫn giải

          

Giải thích:

Do các phân số đều có cùng mẫu (dương) nên ta sẽ điền tử số là dãy các số nguyên tăng dần

Bài tập tự luyện dạng 1

Câu 1: Điền số thích hợp vào ô vuông:

18 18 18 18 18 18

         ;

     

Câu 2:

a) Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự tăng dần: 15

24

 ; 36 24

 ; 2 24

 ; 7 24

 ; 72 24

 ; 97 24

b) Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự giảm dần: 71

60;

13

60;

21

60;

12

60;

60

60;

1

60; 8

60

Trang 5

Trang 5

Dạng 2: So sánh các phân số không cùng mẫu

Phương pháp giải

Cách 1 Quy đồng mẫu

Bước 1 Quy đồng mẫu số các phân số (biến đổi

thành các phân số có cùng mẫu dương)

Bước 2 So sánh các phân số có cùng mẫu

dương

Cách 2 Quy đồng tử

Nếu a; b; c và b c0  thì a a

b  c

Cách 3 Sử dụng phân số trung gian

a x

 

  



Ngoài ra, còn một số phương pháp khác để so

sánh hai phân số:

• Rút gọn phân số

• Sử dụng định nghĩa hai phân số bằng nhau

Ví dụ 1: So sánh các phân số sau: 15

16

 và 5

8

 Hướng dẫn giải

Viết lại phân số 5

8

 dưới dạng mẫu số dương và quy đồng mẫu số: 5 5 5.2 10

Vì 15   nên 10 15 10

  

Vậy 15 5

Ví dụ 2: So sánh hai phân số sau: 4

5 và

3

7 Hướng dẫn giải

Tử số chung là 12

Ta có: 4 4.3 12

5 5.3 15 ; 3 3.4 12

7 7.4 28

Vì 15 28 nên 12 12

1528 Vậy 4 3

5  7

Ví dụ 3: So sánh các phân số sau 7

11

và 1

5 Hướng dẫn giải

Vì 7 0 11

  và 1

0

5 nên 7 1

11 5

 

Ví dụ 4: So sánh các phân số sau: 7

36 và

21

108 Hướng đẫn giải

Cách 1 Rút gọn

Ta có: 21 21: 3 7

108 108 : 3 36  Suy ra 7 21

36 108 Cách 2 Sử dụng định nghĩa phân số bằng nhau:

Trang 6

Trang 6

Ta có: 7.108 756 ;

36.21 756 Suy ra 7 21

36 108

Ví dụ mẫu

Ví dụ 1 So sánh các phân số sau bằng hai cách quy đồng tử số và quy đồng mẫu số:

a) 5

8

 và 4

7

3

 và 6

5

Hướng dẫn giải

a) Cách 1 (Quy đồng mẫu số)

Mẫu số chung là 56

Ta có: 5 5.7 35

   

Vì 35   nên 32 35 32

 

Vậy 5 4

  

Cách 2 (Quy đồng tử số)

Ta sẽ so sánh hai phân số 5

8 vả

4

7

Tử số chung là 20

Ta có: 5 5.4 20

8 8.4 32; 4 4.5 20

7 7.5 35

Vì 32 35 nên 20 20

32 35 Suy ra 5 4

8 Vậy 7 5 4

 

Chú ý:

Sai lầm thường gặp khi so sánh hai phân số bằng cách quy đồng tử số:

   

Nhận xét 32 35 nên 20 20

  

Vậy 5 4

 

b) Cách 1 (Quy đồng mẫu số)

Mẫu số chung là 15

Trang 7

Trang 7

Ta có: 7 7.5 35

   

Vì    nên 35 18 35 18

 

Vậy 7 6

  

Chú ý: Khi so sánh hai phân số âm ta có thể so sánh hai phân số đối của hai phân số đó, từ đó suy ra kết luận đối với hai phân số ban đầu

Cách 2 (Quy đồng tử số)

Ta sẽ so sánh hai phân số 7

3 và

6

5

Tử số chung là 42

Ta có: 7 7.6 42

33.6 18; 6 6.7 42

55.7 35

Vì 18 35 nên 42 42

18 35 Suy ra 7 6

3 Vậy 5 7 6

  

Ví dụ 2 Không quy đồng tử hoặc mẫu, hãy so sánh các phân số sau:

a) 3

2 và

5

935 732

 và

10 9

;

c) 18

31 và

15

37

Hướng dẫn giải

a) Vì 3 1

2  (tử lớn hơn mẫu) và 5 1

6 (tử nhỏ hơn mẫu) nên 3 5

2 6 b) Vì 935 0

732

 (tử và mẫu cùng dấu) và

10 0 9

  (tử và mẫu trái dấu) nên 935 10

c) Ta có: 18 18

31 37 và 15 18

3737 Suy ra 18 15

31 37 Chú ý:

Ta có thể dùng 0 hoặc 1 hoặc một phân số làm số trung gian để so sánh hai phân số

Phân số có tử và mẫu là hai số nguyên cùng dấu thì lớn hơn 0 (phân số dương) Phân số có tử và mẫu

là hai số nguyên trái dấu thì nhỏ hơn 0 (phân số âm)

Phân số dương có tử lớn hơn mẫu thì phân số đó lớn hơn 1

Phân số dương có tử nhỏ hơn mẫu thì phân số đó nhỏ hơn 1

Cách chọn phân số trung gian

Trang 8

Trang 8

So sánh a

b;

c

d Chọn a

d hoặc

c

b

Ví dụ 3 Không quy đồng tử hoặc mẫu, hãy so sánh các phân số sau:

a) 15

19 và

13

13 20

 và 17

28

Hướng dẫn giải

a) Ta có: 15.17 255 ;

19.13 247 Suy ra 15.17 19.13 do đó 15 13

19 17 b) Ta có: 13.28 364 ;

20.17 340 Suy ra 13.28 20.17 do đó 13 17

20 28 Vậy 13 17

 

Ví dụ 4

a) Cho phân số a

b a b, ,b0 Giả sử a 1

b  và m *

Chứng minh rằng: a a m

 b) Áp dụng kết quả của câu a) để so sánh:

18 19

17 1

17 1

 ;

17 18

17 1

17 1

 Hướng dẫn giải

a) Ta có:  

a b m

a m b

Vì a 1

b  nên a b suy ra a m b m với mọi m *

Do đó a b a m a b b m   suy ra .2 . .2 .

a b a m a b b m

Vậy a a m

 với mọi

*

m

b) Vì

18

19

17 1

1

17 1

 

 nên

Trang 9

Trang 9

17

17 17 1

Vậy A B

Bài tập tự luyện dạng 2

Câu 1: So sánh các cặp phân số sau bằng cách quy đồng mẫu số:

a) 2

3 và

5

4 5

và 3 7

6

và 63 70

3

11 và

4

13 Câu 2: So sánh các cặp phân số sau bằng cách quy đồng tử số:

a) 3

4 và

6

3 7

 và 2

9

4 9

 và 3 13

27 và

39

47 Câu 3:

a) Thời gian nào dài hơn: 2

3 giờ và

3

4 giờ?

b) Đoạn thẳng nào ngắn hơn: 7

12 m và

5

6 m?

c) Khối lượng nào lớn hơn: 7

8 kg hay

8

9 kg?

d) Vận tốc nào nhỏ hơn:4

5 km/h và

9

10 km/h?

Câu 4: Lớp 6A có 2

5 số học sinh thích bóng chuyền,

3

8 số học sinh thích cầu lông và

5

12 số học sinh thích bóng đá Hỏi môn thể thao nào được nhiều học sinh lớp 6A yêu thích nhất?

Câu 5: Không quy đồng tử và mẫu, hãy so sánh các phân số sau:

a) 5

7 và

13

25 34

 và

26

120 133

 và 45

51

 Câu 6: Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự tăng dần:

a) 13

20;

7

20;

9

4;

2

5;

1

37 100

; 17 50

 ;

23 25

 ;

7 10

; 2 5

 Câu 7: Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự giảm dần:

a) 13

21;

152

17 ;

13

17;

5

1 2

; 3 4

 ;

2 3

; 4 5

 Bài tập nâng cao

Câu 8: Điền số nguyên thích hợp vào ô vuông: 8 7

15 40 15

Câu 9: Không quy đồng tử và mẫu, hãy so sánh các phân số sau:

a) 23

35 và

21

37; b)

17 24

và 13 28

; c) 9

16 và

11

12

47 và

19

77 Câu 10: Tìm các số tự nhiên x sao cho:

Trang 10

Trang 10

5 30 4

x

5  x 7 Câu 11: Tìm ba phân số có mẫu khác nhau, các phân số này lớn hơn 1

4 và nhỏ hơn

1

3 Câu 12: So sánh:

a)

89

99

98 1

98 1

 và

88 98

98 1

98 1

16 17

15 1

15 1

 và

15 16

15 1

15 1

 Câu 13: Tìm hai phân số có mẫu khác nhau, các phân số này lớn hơn 1

5 nhưng nhỏ hơn

1

4

Trang 11

Trang 11

ĐÁP ÁN Dạng 1: So sánh các phân số cùng mẫu

Câu 1

b) Ta có 2 2 2 2 2 2

9      Suy ra 8 7 6 5 4 2 2 2 2 2 2

        

;

c) Quy đồng các phân số với mẫu số chung là 24, ta được: 12 2. 3. 8

Suy ra 12 11 2 5 3 3 8

        

Câu 2

a) Các phân số sắp xếp theo thứ tự tăng dần là:

97 24

; 72 24

; 36 24

; 15 24

; 7 24

; 2 24

 b) Các phân số sắp xếp theo thứ tự giảm dần là:

71

60;

60

60;

21

60;

13

60;

12

60;

8

60;

1

60

Dạng 2: So sánh các phân số không cùng mẫu

Bài tập cơ bản

Câu 1: So sánh các cặp phân số sau bằng cách quy đồng mẫu số:

a) Mẫu số chung là 6

Ta có: 2 2.2 4 5

3 3.2  6 6

Vậy 2 5

3 6

b) Mẫu số chung là 35

Ta có: 4 4.7 28

  

   

Vì 28 15

  nên 4 3

  

c) Rút gọn phân số 63 63: 7 9 9

70 70 : 7 10 10

Mẫu số chung là 30

Ta có: 5 5.5 25

   

10 10.3 30

   

Trang 12

Trang 12

Vì 25 27

 

nên 5 63

 

 d) Mẫu số chung là 11.13 143 (vì 11 và 13 là hai số nguyên tố cùng nhau)

Ta có: 3 3.13 39

11 11.13 143  ; 4 4.11 44

13 13.11 143 

Vì 39 44

143 143 nên 3 4

11 13 Câu 2

a) Ta có: 3 3.2 6 6

4 4.2  Vậy 8 7 3 6

4 7 b) So sánh hai phân số 3

7 và

2

9:

Ta có 3 3.2 6

7 7.2 14 ; 2 2.3 6

9 9.327

Vì 6 6

14 27 nên 3 2

7  Vậy 9 3 2

 

 c) So sánh hai phân số 4

9 và

3

13:

Ta có: 4 4.3 12

9 9.327; 3 3.4 12

13 13.4 52

Vì 12 12

2752 nên 4 3

9 13 Vậy 4 3

9 13

 

d) Ta có 13 13.3 39 39

27 27.3 81 47 Vậy 13 39

27 47 Câu 3:

a) Vì 2.4 8 3.3 9   nên 2 3

3 Vậy 4 3

4 giờ dài hơn

b) Ta có: 5 5.2 10 7

6 6.2 12 12  Vậy đoạn thẳng 7

12 m ngắn hơn

c) Ta có: 7 7.9 63

8 8.972; 8 8.8 64

99.872 Suy ra 7 8

8  9 Vậy 8

9 kg lớn hơn

d) Ta có: 4 4.2 8 9

5 5.2 10 10  Vậy vận tốc 4

5 km/h nhỏ hơn

Câu 4

Ta so sánh các phân số: 2

5;

3

8 và

5

12 Quy đồng tử số của các phân số:

2 2.15 30

5 5.1575; 3 3.10 30

8 8.1080; 5 5.6 30

12 12.6 72

Trang 13

Trang 13

Vì 30 30 30

727580 nên 5 2 3

12  5 8 Vậy môn bóng đá được nhiều học sinh lớp 6A yêu thích nhất

Câu 5

a) Ta có: 5 1

7  (vì tử nhỏ hơn mẫu);

13 1

12 (vì tử lớn hơn mẫu)

Suy ra 5 13

7 12

b) Ta có 25 0

34

 (vì tử và mẫu trái dấu);

26 0

35 (vì tử và mẫu cùng dấu)

Suy ra 25 26

3435

c) Ta có 120 0

133

  (vì tử và mẫu trái dấu);

45 0 51

 (vì tử và mẫu cùng dấu)

Suy ra 120 45

 Câu 6

a) Ta thấy 9 1

4 và các phân số còn lại đều nhỏ hơn 1 nên 9

4 là phân số lớn nhất

Quy đồng mẫu số các phân số còn lại với mẫu số chung là 20

Ta có: 2 2.4 8

5 5.4 20; 1 1.10 10

2 2.10 20

Vì 7 8 10 13

202020 20 nên 7 2 1 13

20  5 2 20 Vậy các phân số được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là:

7

20;

2

5 ;

1

2;

13

20;

9

4 b) Viết lại các phân số dưới dạng mẫu số dương:

50 50

25 25

Quy đồng mẫu số các phân số với mẫu số chung là 100:

25 25.4 100

10 10.10 100

5 5.20 100

  

100 100 100 100 100

      

Trang 14

Trang 14

Vậy các phân số được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là:

23 25

; 7 10

; 2 5

; 37 100

; 17 50

 Câu 7

a) Ta có: 13 152

17 17 ; 5 13

21 21 Lại có 13 13

21 17 suy ra 5 13 13 152

21 21 17   17 Vậy các phân số được sắp xếp theo thứ tự giảm dần là: 152

17 ;

13

17;

13

21;

5

21 b) Trước hết ta so sánh các phân số 1

2;

3

4;

2

3;

4

5 Quy đồng tử số các phân số: 1 1.12 12

2 2.1224; 3 3.4 12

4 4.4 16 ;

3 3.6 18 ; 4 4.3 12

5 5.3 15

Vì 12 12 12 12

24 18 16 15   nên 1 2 3 4

2   3 4 5 Suy ra 1 2 3 4

  Vậy các phân số được sắp xếp theo thứ tự giảm dần là: 1

2

 ; 2 3

 ; 3 4

 ;

4 5

 Bài tập nâng cao

Câu 8

Ta có BCNN15, 40120 nên quy đồng mẫu số các phân số, ta được:

15.8 40.3 15.8

120 120 120

Suy ra 64 3.    , do đó 56 3   63; 60; 57     21; 20; 19  

Vậy các giá trị thích hợp là –21; –20; –19

Câu 9

a) Chọn phân số trung gian là 23

37

Ta có: 23 23

3537; 21 23

3737 Suy ra 23 21

3537 b) Ta so sánh hai phân số 17

24 và

13

28 Chọn phân số 17

28 làm phân số trung gian

Ta có 17 17

2428; 13 17

28 28 Suy ra 17 13

2428 Do đó 17 13

  

Trang 15

Trang 15

c) Ta thấy cả hai phân số 9

16 và

11

24đều xấp xỉ

1

2 nên ta dùng phân số

1

2 làm phân số trung gian

Ta có: 9 8 1

16 16  ; 2 11 12 1

24 24 Suy ra 2 9 11

16 24 d) Ta thấy cả hai phân số 12

47 và

19

77 đều xấp xỉ

1

4 nên ta dùng phân số

1

4 làm phân số trung gian

Ta có: 12 12 1

47 48 ; 4 19 19 1

7776 Suy ra 4 12 19

47 77 Câu 10

a) Quy đồng mẫu số các phân số với mẫu số chung là 60, ta được:

1.12 2 1.15 5.12 30.2 4.15

x

60 60 60

x

Suy ra 12x.2 15 , do đó x.2 14 hay x Vậy 7 x 7

b) Quy đồng tử số các phân số với tử số chung là 40, ta được:

8.5 4.10 5.8 5.5 x.10 7.8 hay 40 40 40

25 x.1056 Suy ra 25x.10 56 , do đó x.1030; 40;50 Vậy x3;4;5

Câu 11

Quy đồng các phân số với mẫu số chung là 48, ta được:

1 1.12 12

4 4.12 48; 1 1.16 16

3 3.16  48

Ta có: 12 13 14 15 16

48 48 48 48 48

Rút gọn các phân số trên ta được: 1 13 7 5 1

4 4824 16  3 Vậy ba phân số cần tìm là: 13

48;

7

24 và

5

16 Câu 12

a) Ta thấy

89 99

98 1

1

98 1

 (vì tử nhỏ hơn mẫu) nên:

88

98 98 1

Vậy A B

b) Ta thấy

16 17

15 1

1

15 1

 (vì tử nhỏ hơn mẫu) nên:

15

15 15 1

Vậy C D

Câu 13

Trang 16

Trang 16

Quy đồng hai phân số 1

5 và

1

4với mẫu số chung là 60, ta được:

1 1.12 12

55.1260; 1 1.15 15

4 4.1560

Ta có: 12 13 14 15

60 60 60 60

Rút gọn các phân số trên ta được: 1 13 7 1

56030 4 Vậy hai phân số cần tìm là: 13

60 và

7

30

Ngày đăng: 01/10/2021, 12:49

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w