1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bo de kiem tra HKII Toan 2 co dap an

21 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 76,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chín trăm năm mươi sáu Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: a Số 632 được viết thành tổng nào?. A.[r]

Trang 1

Trường Tiểu học Quang Trung

Sáu trăm bốn mươi

Bài 3: Tính (2 điểm)

a/ 3 x 6 + 41 = c/ 4 x 7 – 16 =

b/ 45 : 5 – 5 = d/ 16 : 2 + 37 =

Bài 4: Giải bài toán (2 điểm)

Nhà bác Hùng thu hoạch được 259 kg mận Nhà bác Thoại thu hoạch nhiều hơn nhà bácHùng 140 kg Hỏi nhà bác Thoại thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam mận?

Bài 5: Tìm x (1 điểm)

a/ X : 4 = 5 3 x X = 24

x = ……… x = ………

x = ……… x = ………

Bài 6: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước đáp án đúng (2 điểm)

a/ Tam giác ABC có các cạnh lần lượt là 120 mm, 300 mm và 240 mm Chu vi của tamgiác ABC là:

A 606 mm B 660 mm C 660 cm D 606 cm

b/ Lúc 8 giờ đúng,

A Kim ngắn chỉ số 8, kim dài chỉ số 6

B Kim ngắn chỉ số 12, kim dài chỉ số 6

C Kim ngắn chỉ số 8, kim dài chỉ số 12

D Kim ngắn chỉ số 8, kim dài chỉ số 3

c/ Các số 456; 623 và 142 được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:

A 456; 623; 142 C 142; 623; 456

B 623; 456; 142 D 142; 456; 623

d/ x : 2 = 0 ; x là:

A x = 1 B x = 2 C x = 0 D x = 4

Trang 2

Đáp án đề thi học kì 2 lớp 2 môn Toán

Bài 1: (2 điểm) Đặt tính đúng mỗi phép tính được 0, 5 điểm

a/ 257 + 312 = 569 b/ 629 + 40 = 669 c/ 318 – 106 = 212 d/ 795 – 581

= 214

Bài 2: (1 điểm) Viết đúng mỗi ô trống được 0, 2 điểm

Bài 3: (2 điểm)

a/ 3 x 6 + 41 = 18 + 41 (0,25 điểm) c/ 4 x 7 – 16 = 28 – 16 (0,25 điểm) = 59 (0,25 điểm) = 12 (0, 25 điểm)

b/ 45 : 5 – 5 = 9 – 5 (0,25 điểm) d/ 16 : 2 + 37 = 8 + 37 (0,25 điểm) = 4 (0,25 điểm) = 45 (0,25 điểm)

Bài 4: (2 điểm) Giải bài toán

Số kí-lô-gam mận nhà bác Thoại thu hoạch được là: (0,5 điểm)

259 + 140 = 399 (kg) Đáp số: 399 kg

Bài 5: (1 điểm) Tìm x

a/ x : 4 = 5 b/ 3 x X = 24

x = 5 x 4 (0,25 điểm) x = 24 : 3 (0,25 điểm)

x = 20 (0,25 điểm) x = 8 (0,25 điểm)

Bài 6: (2 điểm) Chọn đúng mỗi đáp án được 0, 5 điểm

a/ B b/ C c/ D d/ C

ĐỀ THI TOÁN LỚP 2 HỌC KỲ II

Bài 1 : Đặt tính rồi tính : (2đ)

47 + 47 52 - 25 602 + 35 538 - 400

……… ……… ……… ………

……… ……… ……… ………

……… ……… ……… ………

……… ……… ……… ………

Bài 2 : Tính : (2đ) a) 2 x 8 + 54 ……… b) 23 + 15 - 19 ………

………

Bài 3 : Tìm x : (1đ)

a) 3 x x = 18 b) x : 5 = 6

Trang 3

………

………

Bài 4 : Một trường tiểu học có 685 học sinh Số học sinh gái có 215 học sinh Hỏi trường tiểu học đó có bao nhiêu học sinh trai ? (2đ) Bài giải ………

………

………

Bài 5 : Vừa gà vừa chó đếm được 12 chân, số gà bằng số chó Hỏi có bao nhiêu con gà, bao nhiêu con chó ? (1đ) Bài giải ………

………

………

………

Đáp án đề thi toán lớp 2 Bài 1 : (1 điểm) Nối đúng mỗi cặp phép tính có kết quả bằng nhau được 0,25đ Bài 2 : (2đ) - Đặt và tính đúng mỗi phép tính được (0,5đ) (Bao gồm : Đặt tính đúng 0, 25 đ ; tính đúng kết quả 0,25 đ) - Nếu đặt tính sai mà kết quả đúng thì không cho điểm Bài 3 : (2đ) a) 2 x 8 + 54 = 16 + 54 (0,5đ) b) 23 + 15 - 19 = 38 - 19 (0,5đ)

= 70 (0,5đ) = 19 (0,5đ)

Bài 4 : (1đ) a) 3 x x = 18 b) x : 5 = 6 x = 18 : 3 (0,25đ) x = 6 x 5 (0,25đ) x = 6 (0,25đ) x = 30 (0,25đ) Bài 5 : (2 điểm) Trường tiểu học đó có số học sinh trai là : (0, 5đ) 685 - 215 = 470 (học sinh) (1đ) Đáp số: 470 học sinh trai (0,5đ)

(Nếu sai hoặc thiếu tên đơn vị trừ 0,25 đ/ 1 chỗ thiếu)

Bài 6 : (1điểm)

Gà có 2 chân, chó có 4 chân Ta có : (0,25đ)

12 = 2 + 2 + 2 + 2 + 4 (0,25đ)

Trang 4

12 = 2 + 2 + 4 + 4 (0,25đ)

Vì gà bằng chó nên có 2 con gà và 2 con chó (0,25đ)

* Lưu ý:

- Điểm toàn bài làm tròn số thành điểm nguyên.

- Bài làm điểm 9 hoặc điểm 10 nếu trình bày cẩu thả, có nhiều gạch sửa trừ 1 điểm vào toàn bài.

PHÒNG GD-ĐT THANH OAI

TRƯỜNG TIỂU HỌC KIM AN

ĐỀ-BÀI KIỂM TRA CUỐI KÌ II NĂM HỌC 2015-2016 MÔN TOÁN - LỚP 2

Thời gian làm bài: 40 phút

Họ và tên

HS

Lớp

GV coi 1:

GV coi 2:

GV chấm 1:

GV chấm 2:

Điểm

Nhận xét của giáo viên chấm:

A.PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng Câu 1 Chín trăm hai mươi mốt viết là: A 921 B 912 C.920 Câu 2 Trong hình bên có số hình chữ nhật là : A 1 B 2 C 3

Câu 3 Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm trong phép tính sau : 400 + 60 + 9 459

A > B < C =

Câu 4 Hình được tô màu 13 số ô vuông.

Trang 5

Câu 5 Các số : 500; 279; 730; 158 được viết theo thứ tự từ lớn đến bé là:

A 500; 279; 730; 158

B 730; 500; 297; 158

C 158; 297; 500; 730

D 500; 730; 158; 297 Câu 6: Hình tam giác có độ dài các cạnh lần lượt là 10cm; 5cm; 7cm thì có chu vi là:

B PHẦN TỰ LUẬN : (7 điểm)

Bài 1: Tính nhẩm.( 1 điểm ) 2 x 6 = …… 18 : 2 = …… 4 x 6 = …… 10 : 5 = ……

3 x 6 = …… 24 : 4 = …… 5 x 7 = …… 20 : 4 = ……

300 + 200 = 1000 – 300 = Bài 2: (1 điểm) Hoàn thành bảng sau: Đọc số Viết số Trăm Chục Đơn vị Bảy trăm chín mươi 790 ……… 935

Bài 3: ( 2 điểm) a Đặt tính rồi tính 654 + 344 342 – 212 725 + 113 474 – 463 ………… ………… ………… ………

b Tính: 4 x 3 + 152 = 15 : 3 x 2 = ………

………

………

Bài 4: ( 2 điểm ) Lớp 2A có 27 học sinh chia đều thành 3 tổ Hỏi mỗi tổ có mấy học sinh ? Bài giải:

B

Trang 6

TRƯỜNG TIỂU HỌC KIM AN

ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA CUỐI KÌ II

NĂM HỌC 2015-2016MÔN TOÁN - LỚP 2

A PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng Đúng mỗi câu cho 0,5 điểm.

Đáp án: Câu1: A; câu 2: C; câu 3: A; câu 4: C; câu 5: B; câu 6: D

B PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)

Bài 1: Mỗi phép tính cho 0,1 điểm.

Bài 2: Mỗi dòng điền đúng cho 0,5 điểm.( Nếu viết số hoặc đọc số đúng cho 0,25 điểm )

Bài 3: a Đặt tính đúng và tính đúng cho 0,25 điểm.

- Viết đúng câu lời giải cho 0,5 điểm Mỗi tổ có số học sinh là :

- Viết phép tính đúng cho 1 điểm 27 : 3 = 9 ( học sinh )

- Viết đáp số đúng cho 0,5 điểm Đáp số 9 học sinh

Trang 7

Bài 5: Mỗi phép tính cho 0,2 điểm.

Trang 8

Trường TH Yên Mĩ I ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II

Họ và tên: Thời gian: 40 phút

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm):

Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng cho mỗi bài tập dưới đây:

Câu 1 Số liền trước của số 525 là:

Trang 9

Câu 4 Tam giác ABC có các cạnh lần lượt là 120 mm, 300 mm và 240 mm Chu vi của

tam giác ABC là:

7

10

12 11

3

5 6 4 2 1

Trang 10

Y x 4 = 28 Y : 3 = 5

Câu 4: Giải bài toán sau: ( 2 điểm )

Một trường tiểu học có 265 học sinh nam và 234 học sinh nữ Hỏi trường tiểu học đó

có tất cả bao nhiêu học sinh ?

Trang 11

Bài 5: (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Trong hình bên:

a Có hình vuông

b Có hình tam giác

Đáp án

I.Phần trắc nghiệm: Mỗi câu đúng cho 0,5 điểm

Câu 1 Khoanh vào A

Câu 2 Khoanh vào C

Câu 3 Khoanh vào B

Câu 4 Khoanh vào B

Câu 5 Khoanh vào D

Câu 6 Khoanh vào A

II Phần tự luận:

Câu 1: (1 điểm) HS làm đúng 1 phép tính được 0,25 điểm

Câu 2: (1 điểm) Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính được 0,5 điểm

Kết quả đúng thứ tự từng bài:

989 ; 280

Câu 3: (2 điểm) HS tính đúng mỗi bài được 1 điểm

(HS làm đúng mỗi bước trong bài được 0,5 điểm)

Trang 12

Đáp số: 499 học sinh

- Viết đúng câu lời giải cho 0,5 điểm

- Viết phép tính đúng cho 1 điểm

- Viết đáp số đúng cho 0,5 điểm

Bài 5: (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Trong hình bên:

a Cĩ 5 hình vuơng ( 0,5 điểm)

b Cĩ 6 hình tam giác.( 0,5 điểm)

Trường Tiểu học Long Hữu A

Lớp: 2/

Họ và tên:

ĐỀ THI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II Năm học: 2015 – 2016 MƠN : TỐN - KHỐI 2 THỜI GIAN : 60 phút Điểm Lời phê của giáo viên

PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM: …./ 3 điểm

Hãy khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng từ câu 1 đến câu 6:

Câu 1: Cho dãy số: 5 ; 10 ; 15 ; ; 2 số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

A 15 và 20 B 20 và 25 C 25 và 30

Câu 2: Thừa số thứ nhất là 4, thừa số thứ hai là 8 Tích là:

Trang 13

A 4 B 12 C 32

Câu 3: Số nào chia hết cho 3?

A 14 B 12 C 22

Câu 4: Đồng hồ chỉ mấy giờ ?

a 4 giờ

b 4 giờ 12 phút

c 12 giờ Câu 5: Đã tô màu một phần mấy của hình bên?

A 1 2 B 1 3 C 1 4 Câu 6 : Năm trăm bảy chục ba đơn vị hợp thành số nào ? A 573 B 357 C 743 Phần II Tự luận ( 7 điểm) Bài 1: (1 điểm) Tính: 2 x 3 = 5 x 2 =

6 : 3 = 10 : 5 =

Bài 2: (2 điểm) Đặt tính rồi tính: 748 + 241 486 – 206 ………

………

………

………

8 9

7

10

12 11

3

5 6 4 2 1

Trang 14

………

………

………

………

Bài 3: (2 điểm) Tìm x: x x 3 = 21 x : 3 = 5

………

………

………

………

………

………

Bài 4: (2 điểm) Trường Tiểu học Hữu Nghị có 765 học sinh, Trường Tiểu học Hòa Bình có nhiều hơn Trường Tiểu học Hữu Nghị 213 học sinh Hỏi Trường Tiểu học Hòa Bình bao nhiêu học sinh ? Bài làm : ………

……

………

………

………

………

………

………

Bài 5: ( 1 Điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng.

Số hình tứ giác có trong hình vẽ là ?

A 2

B 3

Trang 15

C 4

D 5

HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II

MÔN TOÁN LỚP 2 ; NĂM HỌC 2014 – 2015

Câu 1: (1 điểm) HS làm đúng 2 phép tính được 0,25 điểm

Câu 2: (1 điểm) Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính được 0,5 điểm

Kết quả đúng thứ tự từng bài:

989 ; 280

Câu 3: (2 điểm) HS tính đúng mỗi bài được 1 điểm

(HS làm đúng mỗi bước trong bài được 0,5 điểm)

Trang 16

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II -KHỐI 2

MÔN TOÁN - Thời gian 40 phút LỚP 2B2- NĂM HỌC 2015-2016

ĐỀ CHÍNH THỨC

A:ĐỀ BÀI

I Phần trắc nghiệm ( 6 điểm )

Em hãy khoanh vào đáp án đúng trong các câu sau:

Câu 1 :Kếtquảđúng của phép tính 425 - 210

1.jpg" \* MERGEFORMATINET INCLUDEPICTURE

1.jpg" \* MERGEFORMATINET INCLUDEPICTURE

1.jpg" \* MERGEFORMATINET INCLUDEPICTURE

1.jpg" \* MERGEFORMATINET INCLUDEPICTURE

1.jpg" \* MERGEFORMATINET INCLUDEPICTURE

1.jpg" \* MERGEFORMATINET INCLUDEPICTURE

Trang 17

"http://i.vndoc.com/Data/image/2013/Thang01/04/De-KT-HK2-Toan-L2-1.jpg" \* MERGEFORMATINET INCLUDEPICTURE

1.jpg" \* MERGEFORMATINET INCLUDEPICTURE

"http://i.vndoc.com/Data/image/2013/Thang01/04/De-KT-HK2-Toan-L2-1.jpg" \* MERGEFORMATINET

Câu 4: Số 202 đọc là:

(Hs khuyết tật làm được câu này)

A Hai trăm linh hai B Hai trăm hai mươi C Hai trăm hai mươi hai.

Bài 2 : Đội một làm được 450 m đường, đội hai làm được nhiều hơn đội một 130m

đường Hỏi đội hai làm được bao nhiêu mét đường?(2 điểm)

II Phần tự luận ( 4 điểm)

Bài 1 : ( 2 điểm) Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm

Trang 18

Đội một:

130m

Đội hai :

? m

Bài giải (1,5 điểm)

Đội hai làm được số mét đường là : ( 0,5 điểm)

Thời gian: 40 phút

ĐỀ:

Bài 1: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: (1 điểm)

a) Số Bốn trăm linh bảy viết là:

A 470 B 407 C 704

b) Số Năm trăm ba mươi viết là:

A 305 B 503 C 530

c) Số 735 đọc là: d) Số 956 đọc là:

A Bảy trăm năm mươi ba A Chín năm sáu

B Bảy trăm ba mươi lăm B Chín trăm sáu mươi lăm

C Ba trăm bảy mươi lăm C Chín trăm năm mươi sáu

Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: (1 điểm)

a) Số 632 được viết thành tổng nào ?

Trang 19

Bài 5: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: (1 điểm)

a) Số liền trước của số 700 là:

A 701 B 699 C 710

b) Số liền sau của số 345 là:

A 346 B 344 C 347

Bài 6: Một bác thợ may dùng 16 m vải để may 4 bộ quần áo giống nhau Hỏi để may

một bộ quần áo như thế cần bao nhiêu mét vải ?(1,5 điểm)

Bài giải

Bài 7: Cho hình từ giác ABCD (như hình vẽ): ( 1 điểm)

A 3cm B a/ Tính chu vi của hình tứ giác ABCD

2cm Bài giải:

4cm

D 6cm C

b/ Kẻ thêm 1 đoạn thẳng vào hình trên để được 1 hình tam giác và 2 hình tứ giác

Bài 8: (0,5 điểm) Khoanh tròn vào câu đúng

Trang 21

C b/ Kẻ đúng đoạn thẳng được 0,25 điểm.

Bài 8: ( 0,5 điểm) Khoanh vào ý C được 0,5 điểm.

Bài 9: ( 1 điểm)

Số đó là: 610

Ngày đăng: 01/10/2021, 04:17

w