1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuong6 congtacdongcocvavancu kỹ thuật thi công

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,56 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

9 • Theo vật liệu: o Cọc bê tông cốt thép: chế tạo tại xưởng hoặc tại hiện trường  Áp dụng: móng công trình dân dụng & công nghiệp  Thường có tiết diện vuông / tròn  Tránh hư hỏng tr

Trang 1

KỸ THUẬT THI CÔNG I PHẦN A: CÔNG TÁC ĐẤT

NỘI DUNG Chương 4: Kỹ thuật thi công đào đất

Chương 5: Kỹ thuật thi công đắp & đầm đất

Chương 6: Thi công đóng cọc & ván cừ

Bài 1: Các loại cọc & ván cừ

Bài 2: Các thiết bị & máy đóng cọc

Bài 3: Kỹ thuật đóng cọc bê tông cốt thép

Bài 4: Kỹ thuật đóng ván cừ gỗ, ván cừ thép

Trang 2

3

1.1 PHÂN LOẠI CỌC, VÁN CỪ

Phân loại cọc:

Theo mục đích sử dụng: cọc gia cố nền & cọc chịu lực

Trang 3

5

Theo vật liệu:

o Cọc tre:

 Dùng để gia cố nền

 Áp dụng: đất ẩm ướt, mực nước ngầm cao & ít thay đổi

 Tre làm cọc là tre già, thân tre tươi, thẳng; L = 3-6m, D > 60mm

 Đầu trên cách mấu 50mm, đầu dưới vát nhọn cưa cách mấu 200mm

1.1 PHÂN LOẠI CỌC, VÁN CỪ

Theo vật liệu:

o Cọc tre:

Trang 4

1.1 PHÂN LOẠI CỌC, VÁN CỪ

7

Theo vật liệu:

o Cọc gỗ: gia cố nền

 Áp dụng: vùng ẩm ướt quanh năm; gỗ tốt, còn tươi

 Cọc phải thẳng; D=20 – 30cm, L=10 – 12m

 Mũi cọc bọc thép; đầu cọc: bịt đai thép -> tránh dập nát

1.1 PHÂN LOẠI CỌC, VÁN CỪ

Theo vật liệu:

o Cọc thép:

 Thép ống / thép hình cán nóng

 Áp dụng: công trình cầu, bến bốc dỡ & cầu cảng

Trang 5

9

Theo vật liệu:

o Cọc bê tông cốt thép: chế tạo tại xưởng hoặc tại hiện trường

 Áp dụng: móng công trình dân dụng & công nghiệp

 Thường có tiết diện vuông / tròn

 Tránh hư hỏng trong quá trình vận chuyển, cẩu lắp

1.1 PHÂN LOẠI CỌC, VÁN CỪ

Phân loại cọc:

Theo phương pháp thi công: cọc

ép, cọc đóng (cọc đóng rung), cọc

rung, cọc nhồi (nhồi khô, nhồi ướt,

cọc baret)

Trang 6

1.1 PHÂN LOẠI CỌC, VÁN CỪ

11

Phân loại cừ:

Theo vật liệu: ván cừ gỗ, ván cừ thép (ván cừ phẳng, khum, lac-sen, hình chữ I)

& bê tông

1.1 PHÂN LOẠI CỌC, VÁN CỪ

Phân loại cừ: khi đào mở mà không có tường trong đất -> dùng ván cừ đóng

theo chu vi hố -> chống thấm & bảo vệ sụt lở

Theo vật liệu:

o Ván cừ gỗ: công trình nhỏ, hố móng nông, với áp lực đất yếu

 Gỗ tươi Nếu dùng gỗ khô -> ngâm nước 24h trở lên

 Chiều dày tối thiểu ván 70mm; rộng 100-150mm

 Khi ghép cừ có 2 loại mộng:

a) Mộng vuông b) Mộng én

Trang 7

13

Phân loại cừ: khi đào mở mà không có tường trong đất -> dùng ván cừ đóng

theo chu vi hố -> chống thấm & bảo vệ sụt lở

Theo vật liệu:

o Ván cừ thép: ván cừ phẳng, khum, lac-sen, hình chữ I

 Dày: 8 ÷ 15mm, L = 12 ÷ 25m

1.1 PHÂN LOẠI CỌC, VÁN CỪ

Phân loại cừ:

Theo vật liệu:

o Ván cừ thép: ván cừ phẳng, khum, lac-sen

 Dày: 8 ÷ 15mm, L = 12 ÷ 25m

Trang 8

15

1.1 PHÂN LOẠI CỌC, VÁN CỪ

Phân loại cừ:

Theo vật liệu:

o Ván cừ bê tông:

 Ưu điểm: chống ăn mòn, nhược điểm: chiều dài

hạn chế, khó nối; tính chịu uốn, chống va đập

thấp; khó khăn trong sử dụng lại

 Công trình cảng, kè ven bờ, ván giữ lại

Trang 9

17

Công ty bê tông xuân mai sử dụng cừ bê tông dài 20m, thi công bằng máy

ép 600-800 Tấn để thi công 3 tầng hầm

NỘI DUNG Chương 4: Kỹ thuật thi công đào đất

Chương 5: Kỹ thuật thi công đắp & đầm đất

Chương 6: Thi công đóng cọc & ván cừ

Bài 1: Các loại cọc & ván cừ

Bài 2: Thiết bị & máy đóng cọc

Bài 3: Kỹ thuật đóng cọc bê tông cốt thép

Bài 4: Kỹ thuật đóng ván cừ gỗ, ván cừ thép

Trang 10

THIẾT BỊ & MÁY ĐÓNG CỌC

19

• Giá búa đóng cọc: bộ phận treo

búa, giữ cọc, dẫn hướng cho búa

& cọc -> chạy trên ray / được

gắn vào cần trục

THIẾT BỊ & MÁY ĐÓNG CỌC

• Búa đóng:

o Búa treo: búa được nâng lên -> thả

rơi tự do; Q = 500-2000kg; cao

nâng: 2,5-4m

o Búa hơi đơn động: Q = 1,5 – 8 T; H

nâng búa: 0,9 – 1,5 m Năng suất

búa: 25 – 30 nhát/phút

o Búa hơi song động: Q = 0,2 – 2,2

T; H nâng búa: 2,5 – 4,0 m Năng

suất búa: 200 – 300 nhát/phút

o Búa diezen:Q = 0,6 – 1,2 T; H

nâng búa: 0,6 – 1,8 m Năng suất

Trang 11

21

• Búa diezen:

NỘI DUNG Chương 4: Kỹ thuật thi công đào đất

Chương 5: Kỹ thuật thi công đắp & đầm đất

Chương 6: Thi công đóng cọc & ván cừ

Bài 1: Các loại cọc & ván cừ

Bài 2: Thiết bị & máy đóng cọc

Bài 3: Kỹ thuật đóng cọc bê tông cốt thép

Bài 4: Kỹ thuật đóng ván cừ gỗ, ván cừ thép

Trang 12

3.1 CHỌN BÚA ĐÓNG CỌC

23

• Khả năng hạ cọc của búa: năng lượng tính toán E -> trọng lượng búa, độ cao rơi &

hiệu suất đốt

Chọn búa đóng: năng lượng cần thiết tối thiểu (E n ) & hệ số thích dụng (K)

• Năng lượng tính toán E:

o Đối với búa treo & đơn động: E = Qh (kgm);

o diezen kiểu ống: E = 0,9 Qh (kgm);

o diezen kiểu cần: E = 0,4 Qh (kgm)

Q - trọng lượng phần chày búa (kg); h – chiều cao rơi phần động của búa (m)

• Năng lượng tối thiểu En: E > En ≥ 0,025P

P - khả năng chịu tải của cọc (kg)

3.1 CHỌN BÚA ĐÓNG CỌC

• Hệ số thích dụng: K = (Q + q) / En

Q - trọng lượng tổng búa (kg); q – trọng lượng cọc (cả mũ & đệm) (kg)

• Khi K nhỏ hơn trị số trên -> búa không đủ nặng -> cọc không xuống, cọc bị vỡ khi

đóng -> chọn búa trọng lượng lớn hơn

• Khi K lớn hơn trị số trên -> búa quá nặng -> cọc sẽ xuống nhanh

Loại búa Cọc gỗ Cọc thép Cọc BTCT Búa song động & diezen kiểu ống 5 5,5 6

Búa đơn động & diezen kiểu cột 3,5 4 5

Trang 13

25

• Chiều cao H của giá: H = l + h + d + z

o l - chiều dài cọc (m);

o h - chiều cao búa;

o d - chiều cao nâng búa;

o z - đoạn búa có treo các thiết bị cẩu

búa & cọc (ròng rọc, móc, cẩu )

3.3 VẬN CHUYỂN & CẨU LẮP CỌC

• Vận chuyển trên đường = rơ-moóc:

• Trong công trường = cần trục:

Trang 14

3.4 CHUẨN BỊ ĐÓNG CỌC

27

Kiểm tra thiết bị & cọc:

• Thiết bị đóng + cọc: có phiếu kiểm định chất lượng

• Kiểm tra biện pháp thi công: mặt bằng xây dựng, nền đất, vị trí xếp cọc, sơ đồ di

chuyển của máy đóng cọc & cần trục phục vụ

Xác định vị trí & định vị tim cọc

Đƣa giá búa vào vị trí, lắp cọc vào giá búa

1- Dây cáp treo cọc;

2- Dây cáp treo búa;

3- Cọc

3.5 KỸ THUẬT ĐÓNG CỌC

• Dựng cọc vào giá búa -> rút cọc gỗ định vị -> đưa cọc vào vị trí định vị

• Kiểm tra phương + cố định thiết bị

• Đóng cọc từ từ, kiểm tra độ thẳng -> tăng lực đóng -> liên tục kiểm tra độ thẳng

• Nối cọc bằng hàn + bản mã

• Đo độ lún theo từng đợt để kiểm tra độ chối

Độ chối: độ lún cọc dưới tác động của một nhát búa đóng / 1 phút làm việc búa rung

Trang 15

29

• Sơ đồ đóng cọc:

o Sơ đồ cọc chạy dài: đóng cọc dưới móng băng

o Sơ đồ khóm cọc: cọc dưới móng cọc độc lập / các móng trụ cầu Khi đóng ta bắt

đầu từ cọc giữa đóng ra xung quanh

o Sơ đồ ruộng cọc: cọc dưới móng bè / gia cố nền Đóng từ giữa ra

a) Sơ đồ chạy dài; b) Sơ đồ khóm cọc; c) Sơ đồ ruộng cọc

3.6 SỰ CỐ THƯỜNG GẶP & XỬ LÝ

Hiện tượng Nguyên nhân Cách khắc phục

Cọc gặp vật cản Cọc xuống chậm

Búa đóng bị nẩy lên

Gặp vật cản Dừng đóng

Nhổ cọc, phá vật cản

Độ chối giả Độ chối đạt

hoặc nhỏ hơn

độ chối thiết kế khi chưa tới cao trình thiết kế

Đất bị lèn ép quá chặt Tốc độ đóng nhanh

Tạm dừng đóng cọc

Cọc đóng trước

bị trương nổi lên

khi đóng cọc sau

Cọc đóng trước

bị trương nổi lên Đóng cọc trong đất Vị trí cọc gần nhau

dính

Dùng búa hơi song động có tần số lớn Cọc lệch khỏi vị

trí thiết kế Quá trình đóng lệch Kiểm tra không kỹ Uốn, néo cọc về vị trí thiết kế

Trang 16

NỘI DUNG

31

Chương 4: Kỹ thuật thi công đào đất

Chương 5: Kỹ thuật thi công đắp & đầm đất

Chương 6: Thi công đóng cọc & ván cừ

Bài 1: Các loại cọc & ván cừ

Bài 2: Thiết bị & máy đóng cọc

Bài 3: Kỹ thuật đóng cọc bê tông cốt thép

Bài 4: Kỹ thuật đóng ván cừ gỗ, ván cừ thép

4.1 ĐÓNG CỪ GỖ

• Định vị hàng cừ -> máy trắc đạc -> đưa cừ vào vị trí (riêng lẻ / kết hợp) -> Hạ cừ

-> kiểm tra -> kết thúc -> nghiệm thu -> Nhổ cừ

Khung định vị để đóng ván cừ gỗ

a – Loại có 1 cọc trụ; b – Loại có 2 cọc trụ 1- Nẹp ngang; 2- Cọc trụ; 3- Bulông liên kết; 4- Ván cừ gỗ

Trang 17

33

• Định vị hàng cừ -> máy trắc đạc -> đưa cừ vào vị trí (riêng lẻ / kết hợp) -> Hạ cừ

-> kiểm tra -> kết thúc -> nghiệm thu -> Nhổ cừ

Cố định cừ trước khi đóng

1- Thanh cừ đang đóng; 2- Thanh cừ đã đóng; 3- Cọc nêm; 4- Thanh nẹp

ngang; 5- Đinh mốc

4.2 ĐÓNG CỪ THÉP

• Định vị hàng cừ -> máy trắc đạc -> đưa cừ vào vị trí (riêng lẻ / kết hợp) -> Hạ cừ

-> kiểm tra -> kết thúc -> nghiệm thu -> Nhổ cừ

• Sử dụng các loại búa rung hoặc máy ép thủy lực

• Kiểm tra mép ván cừ trước khi đóng

• Đánh dấu vị trí, thứ tự các tấm cừ

• Cắt vát đầu dưới ván cừ thép về phía trong (ngược lại với ván cừ gỗ ) & đóng cừ

xuống theo đúng thứ tự & chiều vát

Trang 18

4.2 ĐÓNG CỪ THÉP

35

4.3 KIỂM TRA SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC

• Thí nghiệm nén tĩnh cọc: Dùng tải trọng tác dụng lên đầu cọc, xác định chuyển vị

của cọc tương ứng Đối trọng là hệ thống cục bê tông, tải trọng tác dụng là hệ hệ

kích thủy lực; các số liệu về chuyển vị, biến dạng, tải trọng là cơ sở để xác định

SCT của cọc

Trang 19

37

• Thí nghiệm osterberg do giáo sư Osterberg độc quyền phát minh bán bản quyến

cho công ty load test; thí nghiệm cầu mỹ thuận; 27 láng hạ; vietcombank; có thể

thí nghiệm cọc D3000; SCT: 27.900 tấn Xác định được ma sát bên và kháng mũi

4.3 KIỂM TRA SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC

• Thí nghiệm PDA: xác định sức chịu tải dựa trên lý thuyết truyền sóng ứng suất

trong thanh đàn hồi Năng lượng do búa tạo ra trên cọc được truyền về máy tính

để xử lý; cho biết được sức kháng bên và sức chống mũi cọc

Trang 20

4.5 PHƯƠNG PHÁP HỖ TRỢ ĐÓNG CỌC

39

• Khoan dẫn; xói nước

THE END

Ngày đăng: 30/09/2021, 22:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm