QUY TRÌNH THI CÔNG ĐẮP VÀ ĐẦM ĐẤT XỬ LÝ BỀ MẶT CHUẨN BỊ ĐẤT ĐẮP XÁC ĐỊNH ĐỘ ẨM+ ĐẦM TN ĐẮP ĐẤT THEO LỚP+ ĐẦM KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG NGHIỆM... 1.4 ĐẤT DÙNG ĐỂ ĐẮP • Đảm bảo yêu cầu: ổn địn
Trang 1KỸ THUẬT THI CÔNG I PHẦN A: CÔNG TÁC ĐẤT (TCVN 4447:2012)
Hà Nội, May 12, 2020
TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG
Bộ môn Công nghệ & Quản lý Xây dựng
1
NỘI DUNG Chương 4: Kỹ thuật thi công đào đất
Chương 5: Kỹ thuật thi công đắp & đầm đất
Chương 6: Thi công đóng cọc & ván cừ
Bài 1: Kỹ thuật đắp đất
Bài 2: Kỹ thuật đầm đất
Trang 21.1 MỞ ĐẦU
3
Đường nguyễn hữu Cảnh/TP Hồ chí Minh Nhà nghiêng do xây nền đất yếu
Lún 0,8-1m, xây năm 2002 Phải bỏ 500
Tỷ để xử lý lún
1.2 QUY TRÌNH THI CÔNG ĐẮP VÀ ĐẦM ĐẤT
XỬ LÝ BỀ
MẶT
CHUẨN
BỊ ĐẤT ĐẮP
XÁC ĐỊNH ĐỘ ẨM+ ĐẦM TN
ĐẮP ĐẤT THEO LỚP+
ĐẦM
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG
NGHIỆM
Trang 31.3 XỬ LÝ BỀ MẶT
5
• Làm sạch bề mặt, tạo bề mặt để liên kết tốt
• Đánh sờm bề mặt hoặc cấu tạo dật cấp
1.4 ĐẤT DÙNG ĐỂ ĐẮP
• Đảm bảo yêu cầu: ổn định và cường độ, không lẫn tạp chất, có độ ẩm thích hợp,
khi đầm nén nhanh chóng đạt đến độ chặt thiết kế
• Đất thường dùng để đắp là: cát, sét, sét pha cát, cát pha sét, đất lẫn sỏi
Trang 41.5 ĐẦM THÍ NGHIỆM TẠI HIỆN TRƯỜNG
7
Đầm thí nghiệm tại hiện trường:
• Hiệu chỉnh lớp đất đầm cho phù hợp máy đầm
• Xác định số lượt đầm; độ ẩm tối ưu
1.6 KỸ THUẬT ĐẮP ĐẤT
Đắp đất:
• Đắp từng lớp -> đầm đạt -> đắp lớp tiếp theo -> cao trình thiết kế
• Đất đắp không đồng nhất: đất khó thoát nước đắp dưới, dễ thoát nước đắp trên
• Đắp một loại đất không thoát nước: xen kẽ một vài lớp thoát nước mỏng
• Nếu đắp một loại đất thoát nước nằm dưới -> lớp không thoát nước trên -> lớp
thoát nước > độ dầy mao dẫn
Trang 5NỘI DUNG
9
Chương 4: Kỹ thuật thi công đào đất
Chương 5: Kỹ thuật thi công đắp & đầm đất
Chương 6: Thi công đóng cọc & ván cừ
Bài 1: Kỹ thuật đắp đất
Bài 2: Kỹ thuật đầm đất
Trang 62.1 BẢN CHẤT ĐẦM ĐẤT
11
• Dùng tải trọng (thiết bị đầm) -> bề mặt đất -> đẩy không khí, nước ra ngoài ->
tăng độ chặt -> tăng mật độ hạt -> đất có cường độ tăng và biến dạng giảm
• Ảnh hưởng độ ẩm đến hiệu quả đầm đất:
o Đất khô: ma sát hạt đất lớn -> tốn công đầm
o Đất ướt: đầm không trực tiếp lên hạt đất mà lên nước -> khó đạt độ chặt
o Đất đủ độ ẩm: đầm dễ
Loại đất Độ ẩm khống
chế, %
Khối lượng thể tích lớn nhất của đất khi đầm nén
Cát 8 – 12 1,75 – 1,95
Đất cát pha 9 - 15 1,85 – 1,95
Đất pha sét nhẹ 12 – 18 1,65 – 1,85
Đất pha sét nặng 15 – 22 1,6 – 1,8
Đất pha sét bụi 17 – 23 1,58 – 1,78
Sét 18 – 25 1,55 – 1,75
2.2 CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN CÔNG TÁC ĐẦM
• ĐỘ ẨM
• CÁC THÔNG SỐ TẢI TRỌNG
o TỐC ĐỘ ĐẦM
o THỜI GIAN ĐẦM
o LOẠI ĐẤT ĐẦM
Trang 72.2 KỸ THUẬT ĐẦM ĐẤT THỦ CÔNG
13
Kỹ thuật đầm:
• Rải đất thành từng lớp mỏng
• Vệ sinh đất: nhặt rễ cây, tạp chất
• Điều chỉnh độ ẩm: đất khô -> tưới nước; đất ướt -> làm khô bằng cách xới lên
• Nâng đầm 30 – 40cm -> rơi tự do -> đầm không bỏ sót
• Đầm thành nhiều lượt -> đạt độ chặt thiết kế
Trọng lƣợng đầm, kg Chiều dày lớp đầm, cm
5 ÷ 10
30 ÷ 40
60 ÷ 70
75 ÷ 100
10
15
20
25
2.2 KỸ THUẬT ĐẦM ĐẤT THỦ CÔNG
Các loại đầm:
Đầm gỗ
1 Đầm gỗ 2 người đầm: trọng lượng 20 – 25kg
2 Đầm gỗ 4 người đầm: trọng lượng 60 – 70kg
250-300
Trang 82.2 KỸ THUẬT ĐẦM ĐẤT THỦ CÔNG
15
Các loại đầm:
Đầm gang
1 Trọng lượng 5 – 8kg, một người đầm
2 Đầm vị trí góc, vị trí chật hẹp mà các loại đầm lớn không đầm được
150
2.2 KỸ THUẬT ĐẦM ĐẤT THỦ CÔNG
Các loại đầm:
Đầm bê tông
1 Đúc bằng bê tông, nặng 70 – 140kg
2 4-8 người đầm
Trang 92.3 KỸ THUẬT ĐẦM ĐẤT CƠ GIỚI
17
Các loại đầm:
a Đầm lăn nhẵn mặt:
• Quả lăn chứa vật liệu: cát / nước để tăng / giảm tải trọng
• Q = 4-20 tấn -> đầm đất rời / ít dính
• Q =3 ÷ 4tấn -> đầm lớp 10 ÷ 20cm; Q=15 ÷ 20tấn -> đầm lớp 25 ÷ 35 cm
2.3 KỸ THUẬT ĐẦM ĐẤT CƠ GIỚI
Các loại đầm:
b Đầm lăn có vấu (chân cừu):
• Áp suất cao hơn, phù hợp
• Q = 4-20 tấn -> đầm đất rời / ít dính
• Q =3 ÷ 4tấn -> đầm lớp 10 ÷ 20cm; Q=15 ÷
20tấn -> đầm lớp 25 ÷ 35 cm
Trang 102.3 KỸ THUẬT ĐẦM ĐẤT CƠ GIỚI
19
Các loại đầm:
c Đầm chày (đầm nện):
• Q = 1,5 – 4T bằng thép / bê
tông + cần trục
• Nâng quả nặng lên 3 – 5m -> rơi
xuống đất
• Đầm đất rời, đất dính, đất đá
đắp
• Độ dày lớp đất đầm với cát 0,8 –
1 m, đất dính là 0,6 – 0,8 m
2.3 KỸ THUẬT ĐẦM ĐẤT CƠ GIỚI
Các loại đầm:
d Đầm bánh hơi:
• Đầm đất dính và đất rời
• Chiều sâu lớp đầm 25-50 cm tùy
tải trọng đầm và số lượt đầm
• Số lượt đầm: đất rời 4 – 6 lượt,
đất dính là 5 – 8 lượt
Trang 112.3 KỸ THUẬT ĐẦM ĐẤT CƠ GIỚI
21
Các loại đầm:
e Đầm rung (đầm chấn động):
• Đất rời / đất rời có độ ẩm cao
• Dùng động cơ lệch tâm -> lực chấn động ->
hạt cát di chuyển lấp đầy lỗ rỗng
• Đầm rung mặt: cát chiều dày đầm 0,3 ÷
1,5m; sỏi cuội chiều dày đầm có thể đến 1 ÷
1,2m
• Đầm rung sâu
2.3 KỸ THUẬT ĐẦM ĐẤT CƠ GIỚI
• Rải đất thành từng lớp
• Đầm theo một sơ đồ nhất định -> đường lu sau -> đè lên trước 15÷25 cm
• Tải trọng đầm tăng lên từ từ
• Ứng suất đầm < cường độ chịu tải lớn nhất đất
• Lượt đầm đầu và cuối đầm với tốc độ chậm
• Tưới nước cho đất rời khi dùng đầm rung
• Đầm lăn, đầm bánh hơi: xác định đường đầm hợp lý -> tăng năng suất Không
được dài: đất dễ bị khô, phải tăng số lần đầm / tưới nước
Trang 122.3 KỸ THUẬT ĐẦM ĐẤT CƠ GIỚI
23
• Sơ đồ quay tròn: đối với đầm lăn máy kéo
• Sơ đồ tiến lùi: đối với đầm lăn tự hành • Đầm từ hai phía vào giữa, đầm thành từng dải
2.4 KIỂM TRA CHẤT LƢỢNG ĐẦM ĐẤT
Nội dung: kiểm tra độ chặt và độ ẩm đất đã đầm (TCVN 4447:2012)
• Độ chặt: dung trọng khô của đất / hệ số làm chặt
• Phương pháp xác định độ chặt và độ ẩm đất: dao đai, đốt cồn…
• Nguyên lý chung: Sau khi đầm 300 – 400 m3 đất -> lấy mẫu đất bằng dao đai
có thể tích khoảng 1000 cm3 -> cân và sấy khô
• Dung trọng khô thực tế: khô = qkho / V
Trang 132.4 KIỂM TRA CHẤT LƢỢNG ĐẦM ĐẤT
25
Nội dung: kiểm tra độ chặt và độ ẩm đất đã đầm (TCVN 4447:2012)
Hệ số đầm chặt
max
0,95
ktt k