2.1 PHÂN LOẠI MÁY ĐÀO 9 Theo tính năng làm việc: theo chu kỳ một gầu & hoạt động liên tục nhiều gầu Theo cấu tạo bộ phận di chuyển: bánh hơi & bánh xích Theo tính năng của gầu: máy đ
Trang 1KỸ THUẬT THI CÔNG I PHẦN A: CÔNG TÁC ĐẤT (TCVN 4447:2012)
Hà Nội, May 12, 2020
TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG
Bộ môn Công nghệ & Quản lý Xây dựng
1
NỘI DUNG
Chương 4: Kỹ thuật thi công đào đất
Chương 5: Kỹ thuật thi công đắp đất
Chương 6: Thi công đóng cọc & ván cừ
Bài 1: Thi công đất bằng phương pháp thủ công
Bài 2: Thi công đào đất bằng máy đào
Bài 3: Đào đất bằng máy đào gầu thuận
Bài 4: Đào đất bằng máy đào gầu nghịch
Bài 5: Thi công đất bằng máy ủi
Bài 6: Thi công đất bằng máy cạp
Trang 2• Quang gánh, xe cút kít, xe cải tiến, xe rùa
1.2 NGUYÊN TẮC THI CÔNG
4
Nguyên tắc 1: Chọn dụng cụ thích hợp với từng loại đất
Nguyên tắc 2: Có biện pháp làm giảm khó khăn thi công
Nguyên tắc 3: Tổ chức thi công hợp lý: chia thành nhiều tổ đội, mỗi tổ đội thi
công một tuyến, một khu độc lập
Trang 31.3 BIỆN PHÁP THI CÔNG CỤ THỂ
5
Đào khi có nước ngầm / mùa mưa
• Đào trước một rãnh sâu thu nước -> bơm
Đào đất nơi có cát chảy / bùn chảy
• Làm hàng cọc chống, lót phên & rơm –> tránh cát chảy
NỘI DUNG
Chương 4: Kỹ thuật thi công đào đất
Chương 5: Kỹ thuật thi công đắp đất
Chương 6: Thi công đóng cọc & ván cừ
Bài 1: Thi công đất bằng phương pháp thủ công
Bài 2: Thi công đào đất bằng máy đào
Bài 3: Đào đất bằng máy đào gầu thuận
Bài 4: Đào đất bằng máy đào gầu nghịch
Bài 5: Thi công đất bằng máy ủi
Bài 6: Thi công đất bằng máy cạp
Trang 42.1 PHÂN LOẠI MÁY ĐÀO
Trang 52.1 PHÂN LOẠI MÁY ĐÀO
9
Theo tính năng làm việc: theo chu kỳ (một gầu) & hoạt động liên tục (nhiều
gầu
Theo cấu tạo bộ phận di chuyển: bánh hơi & bánh xích
Theo tính năng của gầu: máy đào gầu thuận & máy đào gầu nghịch
2.2 NGUYÊN TẮC ĐÀO ĐẤT BẰNG MÁY ĐÀO 1 GẦU
(TCVN 4447:2012)
• Chọn khoang đào đầu tiên & đường di chuyển của máy hợp lí
• Dọn chướng ngại vật
• Có biện pháp thoát nước
• Khoảng cách gầu với mặt đất khi di chuyển ≥ 0,5m
• Khoảng cách gầu với thùng xe khi đổ đất ≤ 0,7m
• Chiều cao khoang thích hợp với máy đào
đến vị trí đổ
Đổ đất vào xe vận chuyển
Quay máy ngược lại đến vị trí làm việc
Hạ gầu vào vị trí xúc
Trang 6NỘI DUNG
11
Chương 4: Kỹ thuật thi công đào đất
Chương 5: Kỹ thuật thi công đắp đất
Chương 6: Thi công đóng cọc & ván cừ
Bài 1: Thi công đất bằng phương pháp thủ công
Bài 2: Thi công đào đất bằng máy đào
Bài 3: Đào đất bằng máy đào gầu thuận
Bài 4: Đào đất bằng máy đào gầu nghịch
Bài 5: Thi công đất bằng máy ủi
Bài 6: Thi công đất bằng máy cạp
12
Trang 73.1 ĐẶC ĐIỂM
13
• Tay gàu ngắn, xúc thuận -> Năng suất cao
• Cao trình đào đất luôn cao hơn cao trình máy đứng
• Đáy hố đào ổn định, không có nước ngầm
• Mặt bằng thi công rộng
• Hiệu quả khi hố đào có chiều sâu > 5 m, Vđào lớn
3.2 THÔNG SỐ KỸ THUẬT
R max - bán kính đào lớn nhất, tương ứng chiều cao đào Hđ;
R min - bán kính đào nhỏ nhất; R đ - bán kính đào tại vị trí máy đứng;
H max(+) – chiều cao đào lớn nhất ; H max(-) – chiều sâu đào lớn nhất
R đổ - bán kính đổ đất lên xe vận chuyển;
H đổ - chiều cao đổ đất: hxe + e ≤ hđổ
h xe – chiều cao thùng xe vận chuyển; e –an toàn, 0,8 – 1 m
R 0 - bán kính đào tối ưu của máy, R0 = 0,9 Rmax -> tính chiều rộng khoang đào
Trang 8• Áp dụng: khoang đào hẹp & tiêu chuẩn
• Máy đào tuần tự -> di chuyển dọc theo chiều dài hố đào
• B khoang đào tiêu chuẩn:
a - khoang đào hẹp; b - khoang đào tiêu chuẩn
1 – máy đào; 2 – xe vận chuyển
2 2 0
o Ro – bán kính đào tối ưu
o ln – khoảng di chuyển máy khi đến
vị trí đào mới
• Máy đào phải quay góc lớn -> tăng
thời gian đổ -> giảm năng suất
Trang 93.3 SƠ ĐỒ ĐÀO ĐẤT
17
Đào dọc đổ bên:
• Áp dụng: khoang đào mở rộng
• Máy đào di chuyển dích giắc với bước < 0.8Ro
• Xe bố trí dọc bên máy đào
• B khoang đào:
1 – máy đào; 2 – xe vận chuyển
o Ro – bán kính đào tối ưu
o ln – khoảng di chuyển máy khi đến
• Máy di chuyển theo phương ngang
• Trục gầu trục di chuyển máy
• Xe vận chuyển // hoặc trục di chuyển
• Năng suất thấp
• Độ ổn định khi đứng làm việc nhỏ
Trang 103.3 SƠ ĐỒ ĐÀO ĐẤT
19
Đào nhiều lớp:
• Áp dụng: chiều sâu hố đào >> Hmax(+) của máy
• Máy đào theo bậc
• Chiều sâu đào (bậc): Hđ = hđổ - (hôtô + 0,8 m)
1 – máy đào; 2 – ô tô vận chuyển đất; 3 – hướng vận chuyển đất; I, II,
III, IV – thứ tự bậc đào
NỘI DUNG
20
Chương 4: Kỹ thuật thi công đào đất
Chương 5: Kỹ thuật thi công đắp đất
Chương 6: Thi công đóng cọc & ván cừ
Bài 1: Thi công đất bằng phương pháp thủ công
Bài 2: Thi công đào đất bằng máy đào
Bài 3: Đào đất bằng máy đào gầu thuận
Bài 4: Đào đất bằng máy đào gầu nghịch
Bài 5: Thi công đất bằng máy ủi
Bài 6: Thi công đất bằng máy cạp
Trang 1121
4.1 ĐẶC ĐIỂM
• Máy đào thông dụng trong xây dựng
• Cao trình máy đứng cao hơn cao trình đào
• Năng suất < loại gầu thuận
• AD: Hố móng độc lập, nông Sử dụng được nơi có nước ngầm
• Dung tích gầu phổ biến 0,15 – 0,5 m3
Trang 12h xe – chiều cao thùng xe vận chuyển; e –an toàn, 0,8 – 1 m
R 0 - bán kính đào tối ưu của máy, R0 = 0,9 Rmax -> tính chiều rộng khoang đào
4.3 SƠ ĐỒ ĐÀO ĐẤT
24
Đào dọc:
• Dịch chuyển thụt lùi theo trục hố đào
• Xe vận chuyển có thể bổ trí ở đáy khoang đào /
cao trình máy đứng
• Emax = 2Rmax
• E = 1,42Rmax 1,73Rmax
1- máy đào; 2- ôtô vận chuyển;
3 – hướng di chuyển của ôtô
Trang 134.3 SƠ ĐỒ ĐÀO ĐẤT
25
Đào ngang:
• Máy đứng bên cạnh hố đào
• Di chuyển song song với trục hố đào
• Hố đào có E ≤ Rmax
• Hố đào rộng thì đào thành nhiều đường đào
NỘI DUNG
Chương 4: Kỹ thuật thi công đào đất
Chương 5: Kỹ thuật thi công đắp đất
Chương 6: Thi công đóng cọc & ván cừ
Bài 1: Thi công đất bằng phương pháp thủ công
Bài 2: Thi công đào đất bằng máy đào
Bài 3: Đào đất bằng máy đào gầu thuận
Bài 4: Đào đất bằng máy đào gầu nghịch
Bài 5: Đào đất bằng máy đào gầu dây
Bài 6: Thi công đất bằng máy ủi
Bài 7: Thi công đất bằng máy cạp
Trang 14NỘI DUNG
27
5.1 ĐẶC ĐIỂM
28
• Sử dụng sức nặng gầu & lực căng dây để đào
• Bán kính & độ sâu đào lớn: Rmax = 60m,
Hmax(-) = 15m
• Năng suất thấp
• Áp dụng: đào hố móng sâu, ngập nước, bùn
lầy; đào nền đất yếu; nạo vét lòng sông, hồ
Trang 165.4 NĂNG SUẤT MÁY ĐÀO 1 GẦU
31
( Gầu thuận, nghịch, dây)
Năng suất kỹ thuật:
• PKT – năng suất kỹ thuật, m3/h
• Tck – chu kỳ hoạt động của máy, s: Tck = t1 + t2 + t3 + t4
t1-thời gian đào; t2-thời gian quay máy đổ; t3-thời gian đổ; t4-thời gian quay máy về
• q dung tích của gàu, m3
• Ks – hệ số xúc đất (độ đầy vơi gầu)
• 0 - độ tơi ban đầu của đất
Năng suất thực: PTD = PKT.Z.Kt (m3/ca)
• Z số giờ làm việc trong một ca; Kt – hệ số sử dụng thời gian (0,8 ÷ 0,85)
0
3600 s KT
Chương 4: Kỹ thuật thi công đào đất
Chương 5: Kỹ thuật thi công đắp đất
Chương 6: Thi công đóng cọc & ván cừ
Bài 1: Thi công đất bằng phương pháp thủ công
Bài 2: Thi công đào đất bằng máy đào
Bài 3: Đào đất bằng máy đào gầu thuận
Bài 4: Đào đất bằng máy đào gầu nghịch
Bài 5: Đào đất bằng máy đào gầu dây
Bài 6: Thi công đất bằng máy ủi
Bài 7: Thi công đất bằng máy cạp
Trang 1733
6.1 ĐẶC ĐIỂM
• Làm việc độc lập hoặc kết hợp với máy khác
• Thích hợp: bóc lớp đất mềm, đất phong hóa trên bề mặt khi san nền; lấp chỗ
trũng, lấp đất hố móng; san mặt bằng, nền đường
• Chiều sâu đào hoặc đắp không quá 2m
• Cự ly vận chuyển không quá 100m đến 180m
• Phù hợp với đất cấp I – III
Trang 18Đào đổ bên: Áp dụng: san đồi, làm
đường, lấp vũng sâu, rãnh đào, san
bằng mặt đất
Đào hình số tám: Áp dụng: nơi đắp
nằm giữa hai nơi đào / nơi đào nằm
giữa hai nơi đắp
6.3 NĂNG SUẤT MÁY ỦI
36
Năng suất thực dụng:
(m3/ca máy)
• Z – số giờ làm việc / ca
• q - lượng đất tính toán chứa trước bàn gạt, m3;
• Ks – hệ số xúc đất (rơi vãi) phụ thuộc khoảng cách vận chuyển;
• Ki – hệ số phụ thuộc vào độ dốc mặt đất; Kt – hệ số sử dụng thời gian;
• Tck – chu kỳ hoạt động, s:
• ld; lvc - quãng đường đào đất, vận chuyển đất, m;
• vd; vvc - vận tốc khi máy đào & vận chuyển đất, m/s;
• v0 - vận tốc máy chạy về, m/s; t0 - thời gian quay, cài số, nâng hạ bàn gạt, s
3600 . s. i. t
TD
ck
Z q K K K P
T
0 0
d vc d vc ck
Trang 196.4 BIỆN PHÁP TĂNG NĂNG SUẤT MÁY ỦI
37
• Đào kiểu rãnh: Rãnh rộng = chiều rộng lưỡi,
sâu: 0,6 - 1m -> tránh đất rơi vãi ra hai bên
• Lắp thêm hai cánh vào bàn gạt
• Chạy dật lùi khi quay về vị trí đào mới, tránh
quay đầu
• Ủi thành từng đợt ngắn
• Chọn sơ đồ làm việc thích hợp
• Ghép nhiều máy ủi: cho máy ủi (2 / 3) chạy
song song / so le, cách nhau 0,3 ÷ 0,5 m ->
giảm đất rơi vãi hai
NỘI DUNG
Chương 4: Kỹ thuật thi công đào đất
Chương 5: Kỹ thuật thi công đắp đất
Chương 6: Thi công đóng cọc & ván cừ
Bài 1: Thi công đất bằng phương pháp thủ công
Bài 2: Thi công đào đất bằng máy đào
Bài 3: Đào đất bằng máy đào gầu thuận
Bài 4: Đào đất bằng máy đào gầu nghịch
Bài 5: Đào đất bằng máy đào gầu dây
Bài 6: Thi công đất bằng máy ủi
Bài 7: Thi công đất bằng máy cạp
Trang 2039
7.1 ĐẶC ĐIỂM
40
• Máy cạp: đào đất, vận chuyển / đem đi đổ, san bằng, đầm sơ bộ nền đất đắp
• Không leo được dốc lớn -> chỉ đào hố nông
• Công trình thuỷ lớn & giao thông
• 1 chu kỳ: cạp đất, vận chuyển, đổ đất, quay về; Phù hợp với đất cấp I – II (mềm)
• Dung tích:3 – 15 m3; Lưỡi rộng 1,65m – 2,75m
• Máy cạp rơ mooc & máy cạp tự hành
Trang 21• Sơ đồ vòng kín chạy dọc công trình
• Chạy liên tục, quay theo 1 chiều ->
bánh xe chóng bị hư hỏng
Đào hình số tám:
• Hai lần xúc đất & hai lần đổ đất
• Vòng quay được đổi chiều -> bánh
xe lâu hư hỏng
Trang 227.3 SƠ ĐỒ ĐÀO ĐẤT
43
Đào hình dích dắc:
• Công trình chạy dài
• Máy cạp nối đuôi nhau vừa đào
vừa đổ
• Khoảng cách vận chuyển > 300m
• Giảm góc quay xe
Đào hình con thoi:
• Hai lần xúc đất & hai lần đổ đất
• Áp dụng khi bóc lớp đất thực vật
trên mặt nền công trình, đem đổ
đi nơi khác 1 - cạp đất; 2 - vận chuyển; 3 - rải đất; 4 - trở về vị trí đào
7.4 NĂNG SUẤT MÁY CẠP
44
Năng suất thực dụng:
(m3/ca máy)
• Z – số giờ làm việc / ca
• q – dung tích gầu, m3; Ks – hệ số đầy gầu; Kt – hệ số sử dụng thời gian;
• ρ0 – hệ số tơi ban đầu của đất
s t TD
ck 0
Z q K K P
Trang 237.5 BIỆN PHÁP TĂNG NĂNG SUẤT MÁY CẠP
45
• Máy vừa cạp đất vừa xuống dốc
• Cho máy làm việc với chiều sâu đào lớn nhất có thể
• Tăng sức kéo cho máy
• San phẳng đường đi
• Chọn máy cạp phù hợp
• Xới tơi đất cứng trước