1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuong1 3 congtacdat kỹ thuật thi công

30 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Công Tác Đất Trong Xây Dựng
Trường học Trường Đại Học Xây Dựng
Chuyên ngành Công Nghệ & Quản Lý Xây Dựng
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2020
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 1,88 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

• San bao gồm đào & đắp, lượng đất được giữ nguyên.. Có trường hợp san kết hợp với đào hoặc đắp, khi đó lượng đất tổng mặt bằng có thể lấy đi hoặc chở đến... Bài 2: Những tính chất của đ

Trang 1

KỸ THUẬT THI CÔNG I PHẦN A: CÔNG TÁC ĐẤT (TCVN 4447:2012)

Hà Nội, May 4, 2020

TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG

Bộ môn Công nghệ & Quản lý Xây dựng

1

NỘI DUNG Chương 1: Đất & công tác đất trong xây dựng

Chương 2: Tính toán khối lượng công tác đất

Chương 3: Công tác chuẩn bị & phục vụ thi công phần ngầm

công trình

Chương 4: Kỹ thuật thi công đào đất

Chương 5: Kỹ thuật thi công đắp đất

Chương 6: Thi công đóng cọc & ván cừ

Bài 1: Các loại công trình & công tác đất

Bài 2: Những tính chất kỹ thuật của đất ảnh hưởng đến thi công

Bài 3: Phân cấp đất

Trang 2

• Hố móng

• Rãnh thoát nước

• Đường tạm

Công trình tập trung:

• Hố móng

• Hố đào

Công trình chạy dài:

• Đê

• Đập

• Nền đường

1.2 CÁC LOẠI CÔNG TÁC ĐẤT

Đào đất

• Hạ độ cao mặt đất tự nhiên xuống độ cao thiết kế

• Thể tích đất đào: V+

Trang 3

• San bao gồm đào & đắp, lượng đất được giữ nguyên

• San có thể kết hợp với đào & đắp Có trường hợp san

kết hợp với đào hoặc đắp, khi đó lượng đất tổng mặt

bằng có thể lấy đi hoặc chở đến

Trang 4

1.2 CÁC LOẠI CÔNG TÁC ĐẤT

Hớt (bóc) đất:

• Lấy lớp đất không sử dụng ở trên (đất mùn, đất thực vật , đất ô nhiễm)

• Hớt theo độ dày lớp đất lấy đi

Lấp đất:

• Làm cho chỗ đất trũng cao bằng khu vực xung quanh

• Lấp đất phụ thuộc độ cao tự nhiên của khu vực xung quanh

7

NỘI DUNG Chương 1: Đất & công tác đất trong xây dựng

Chương 2: Tính toán khối lượng công tác đất

Chương 3: Công tác chuẩn bị & phục vụ thi công phần ngầm

công trình

Chương 4: Kỹ thuật thi công đào đất

Chương 5: Kỹ thuật thi công đắp đất

Chương 6: Thi công đóng cọc & ván cừ

Bài 1: Các loại công trình & công tác đất

Trang 5

Bài 2: Những tính chất của đất ảnh hưởng đến kỹ thuật thi công

Trọng lượng riêng của đất

• Trọng lượng của một đơn vị thể tích đất ở trạng thái tự nhiên

g = G/V (kg/m 3 )

G - trọng lượng của khối đất, kg; V - thể tích V khối đất, m3

• g càng lớn -> càng khó thi công -> chi phí thi công càng cao

W G

=

Bài 2: Những tính chất của đất ảnh hưởng đến kỹ thuật thi công

Độ ẩm của đất

• Phần trăm (%) lượng nước chứa trong một thể tích đất

Gu:Trọng lượng đất tự nhiên; Gkh:Trọng lượng đất sau sấy khô

• W ≤ 5%: đất khô; 5% < W ≤ 30%:đất ẩm; W > 30%: đất ướt

• Đất khô quá -> khó đào -> giảm năng suất đào đất -> tăng chi phí BP: Tưới

• Đất ướt quá -> gây dính -> khó khăn di chuyển + thi công BP: Hạ nước + điện

thấm…

• Đất ẩm -> năng suất & hiệu quả cao

.100%

u kh kh

W G

=

Trang 6

Bài 2: Những tính chất của đất ảnh hưởng đến kỹ thuật thi công

Độ tơi xốp của đất

• Độ tăng của một đơn vị thể tích đất ở dạng đã được đào lên so với đất ở dạng

nguyên thổ (%)

Vo: Thể tích đất nguyên thổ; V: Thể tích đất sau khi đào lên

• r càng lớn -> thể tích đất sau đào tăng -> tăng chi phí vận chuyển…

11

%100.VVV

o o

=r

Bài 2: Những tính chất của đất ảnh hưởng đến kỹ thuật thi công

Độ dốc tự nhiên của đất (i)

• Góc lớn nhất của mái dốc khi đào / đắp mà không gây sụt lở đất

α - góc của mặt trượt tự nhiên; B - chiều rộng của mái dốc; H - chiều cao hố đào

= = =

Trang 7

Bài 2: Những tính chất của đất ảnh hưởng đến kỹ thuật thi công

Khả năng chống xói lở của đất (lưu tốc cho phép)

• Khả năng chống lại sự cuốn trôi dòng nước chảy của đất

• Tốc độ tối đa của dòng chảy mà không gây xói lở đất -> lưu tốc cho phép

• Đất có lưu tốc cho phép càng lớn -> chống xói mòn càng cao

• Công trình: đập, kênh, mương… -> quan tâm đến tính chất này khi chọn đất

Chương 2: Tính toán khối lượng công tác đất

Chương 3: Công tác chuẩn bị & phục vụ thi công phần ngầm

công trình

Chương 4: Kỹ thuật thi công đào đất

Chương 5: Kỹ thuật thi công đắp đất

Chương 6: Thi công đóng cọc & ván cừ

Bài 1: Các loại công trình & công tác đất

Bài 2: Những tính chất của đất ảnh hưởng đến kỹ thuật thi công

Bài 3: Phân cấp đất

Trang 8

BÀI 3: PHÂN CẤP ĐẤT

• Phân cấp theo sự tiêu hao sức lao động vào quá trình thi công đất & theo phương

pháp thi công – thi công thủ công & thi công cơ giới

• Cấp đất càng cao càng khó thi công & sự tiêu hao sức lao động càng lớn

15

BÀI 3: PHÂN CẤP ĐẤT

Theo phương pháp thi công thủ công

• 9 nhóm, tham khảo giáo trình

Trang 10

BÀI 3: PHÂN CẤP ĐẤT

Theo phương pháp cơ giới (Phụ lục B, TCVN 4447:2012)

19

NỘI DUNG

Chương 1: Đất & công tác đất trong xây dựng

Chương 2: Tính toán khối lượng công tác đất

Chương 3: Công tác chuẩn bị & phục vụ thi công phần ngầm

công trình

Chương 4: Kỹ thuật thi công đào đất

Chương 5: Kỹ thuật thi công đắp đất

Chương 6: Thi công đóng cọc & ván cừ

Bài 1: Xác định kích thước & khối lượng công trình đất

Trang 11

Bài 1: Xác định kích thước & khối lượng công trình đất

Nguyên tắc tính:

• Phương pháp: dựa vào công thức hình học / công cụ: Revit, Cad…

• Công trình có hình dạng đúng với hình học thông thường (trụ, hộp, nón ) -> áp

dụng công thức sẵn

• Công trình không đúng dạng hình học -> chia nhỏ

• Công trình: đường, mương, mặt nền… -> kích thước tính toán lấy bằng kích thước

công trình

• Công trình phục vụ công trình khác: hố móng, đường hầm… -> kích thước phụ

thuộc dụng cụ, máy móc thi công: Thủ công mở rộng: 20 – 30 cm; Cơ giới mở

Trang 12

1.1 XÁC ĐỊNH KHỐI LƢỢNG CÔNG TRÌNH ĐẤT TẬP TRUNG

• F1 – diện tích tiết diện trước;

F2 diện tích tiết diện sau;

l chiều dài;

Ftb – diện tích trung bình; tại đó chiều

cao tiết diện bằng trung bình cộng của

chiều cao hai tiết diện trước & sau

• Áp dụng: l < 50 m &

Trang 13

1.2 XÁC ĐỊNH KHỐI LƯỢNG CÔNG TRÌNH CHẠY DÀI

Phương pháp Winkler (đúng hơn)

Chương 1: Đất & công tác đất trong xây dựng

Chương 2: Tính toán khối lượng công tác đất

Chương 3: Công tác chuẩn bị & phục vụ thi công phần ngầm

công trình

Chương 4: Kỹ thuật thi công đào đất

Chương 5: Kỹ thuật thi công đắp đất

Chương 6: Thi công đóng cọc & ván cừ

Bài 1: Chuẩn bị mặt bằng thi công

Bài 2: Hạ mực nước ngầm

Bài 3: Cắm trục định vị, giác móng công trình

Bài 4: Chống vách đất

Trang 14

Yêu cầu chung:

• Tốc độ chảy của nước trong hệ mương

rãnh tiêu nước <= tốc độ gây xói lở đất

• Độ dốc mương rãnh tiêu nước > 0,003

• Nước từ hệ thống tiêu nước phải thoát

nhanh

Trang 16

NỘI DUNG

31

Chương 1: Đất & công tác đất trong xây dựng

Chương 2: Tính toán khối lượng công tác đất

Chương 3: Công tác chuẩn bị & phục vụ thi công phần ngầm

công trình

Chương 4: Kỹ thuật thi công đào đất

Chương 5: Kỹ thuật thi công đắp đất

Chương 6: Thi công đóng cọc & ván cừ

Bài 1: Chuẩn bị mặt bằng thi công

• Không để đọng nước & làm ngập hố móng

• Phải có thiết kế cho công tác hạ mực nước ngầm

• Làm cho nước ngầm hạ thấp cục bộ ở một vị trí cách mặt móng 0,5 – 1m

• Chú ý lớp đất ướt trên mực NN do hiện tượng mao dẫn

Loại đất Chiều dày đất ướt nằm

trên mực nước ngầm

Cát thô, cát hạt trung &

Trang 17

1.2 BIỆN PHÁP HẠ MỰC NƯỚC NGẦM

Đào rónh ngầm

• Đào rónh ngầm ở chõn hố múng, sõu 0,8 – 1m, độ dốc 0,03 – 0,04

• Lớp dễ thấm = 50% cỏt hạt to + 50% sỏi nhỏ

• Nước 2 bờn thấm vào rónh, theo lớp dẫn nước chảy ra hố thu

• Áp dụng khi lưu lượng nước nhỏ

33

lớp dễ thấm

đất sét vầng cỏ

đáy hố đào

Cấu tạo rónh ngầm

1.2 BIỆN PHÁP HẠ MỰC NƯỚC NGẦM

Giếng thấm

• Đào giếng xung quanh hố múng

• Độ sõu giếng phụ thuộc độ cao hỳt nước của mỏy bơm & chiều sõu hạ MNN

• Áp dụng khi hố múng nhỏ, độ sõu hạ nước ngầm khụng quỏ 4-5m

Cấu tạo giếng thấm

1

2

MNN

1: máy bơm2: ván gỗchống sụt lở

Trang 18

Lớp cát lọc Lớp lưới lọc Lớp dây thép Ống giếng

o Đào đất để hạ giếng: Khoan lỗ bằng máy

khoan / xói nước áp lực

o Nước phun ra từ ống sẽ phá lở đất & ống

giếng tự tụt xuống

o Đặt ống bao

o Đặt ống giếng trong ống bao

o Đổ cát sỏi vào khoảng trống giữa ống bao &

Trang 19

1.2 BIỆN PHÁP HẠ MỰC NƯỚC NGẦM

Dùng ống kim lọc hút nông (Video)

• Nước ngầm được hút lên từ hệ giếng

lọc nhỏ

• Cấu tạo: giếng lọc đường kính nhỏ bố

trí sít nhau theo đường thẳng quanh hố

Trang 20

o Giai đoạn hạ ống kim lọc:

Dùng búa gõ -> kim cắm vào đất -> phun

nước xói lở đất ở đầu kim lọc -> kim lọc

chìm xuống

o Giai đoạn sử dụng:

Khi bơm hút nước -> nước ngầm ngấm

qua hệ thống lọc vào -> được hút lên ->

qua hệ ống gom -> ra ngoài

• Áp dụng: chiều sâu hạ nước ngầm Sơ đồ bố trí hệ thống kim lọc

Trang 21

1.2 BIỆN PHÁP HẠ MỰC NƯỚC NGẦM

• Bố trớ ống kim lọc:

41

Đáy hố đào a

Chương 1: Đất & cụng tỏc đất trong xõy dựng

Chương 2: Tớnh toỏn khối lượng cụng tỏc đất

Chương 3: Cụng tỏc chuẩn bị & phục vụ thi cụng phần ngầm

cụng trỡnh

Chương 4: Kỹ thuật thi cụng đào đất

Chương 5: Kỹ thuật thi cụng đắp đất

Chương 6: Thi cụng đúng cọc & vỏn cừ

Bài 1: Chuẩn bị mặt bằng thi cụng

Bài 2: Hạ mực nước ngầm

Bài 3: Cắm trục định vị, giỏc múng cụng trỡnh

Bài 4: Chống vỏch đất

Trang 22

3.1 ĐỊNH VỊ CÔNG TRÌNH

Tham khảo mục 3.5 TCVN 4447:2012

• Trước khi thi công phải bàn giao cọc mốc & tim cọc

• Nhận bàn giao mốc giới ở hiện trường, nhận bàn giao cốt chuẩn & mốc chuẩn

• Yêu cầu của công tác định vị là xác định được các vị trí, tim, trục công trình

• Dụng cụ định vị & giác móng: máy trắc đạc, thước thép, ni vô, quả dọi, dây thép

43

3.1 ĐỊNH VỊ CÔNG TRÌNH

Trang 24

• Kiểm tra các vị trí cọc mốc chuẩn

• Từ các trục định vị triển khai các đường tim, trục móng

• Xác định đỉnh hố đào

• Rải vôi bột theo chu vi hố đào

• Kiểm tra cao trình hố đào

Trang 25

NỘI DUNG

49

Chương 1: Đất & công tác đất trong xây dựng

Chương 2: Tính toán khối lượng công tác đất

Chương 3: Công tác chuẩn bị & phục vụ thi công phần ngầm

công trình

Chương 4: Kỹ thuật thi công đào đất

Chương 5: Kỹ thuật thi công đắp đất

Chương 6: Thi công đóng cọc & ván cừ

Bài 1: Chuẩn bị mặt bằng thi công

Bài 2: Hạ mực nước ngầm

Bài 3: Cắm trục định vị, giác móng công trình

Bài 4: Chống vách đất

Đặt vấn đề

Trang 26

51

Trang 27

53

Tòa nhà pacific 5 tầng hầm thi công làm

sập nhà dân năm 2007 Sập nhà 43 cửa bắc do đào móng công

trình 41 cửa bắc năm 2016

4.1 PHẠM VI ÁP DỤNG

• Hố đào có chiều sâu lớn mà không thể đào mở tự nhiên

• Có công trình lân cận

• Mực nước ngầm cao hơn chiều sâu chôn móng

• Khi không có công trình bên cạnh, chiều sâu cho phép đào thẳng đứng mà không

cần gia cố (TCVN 4447:2012)

Trang 28

Thanh duçi gi÷

®Çu c©y chèng chÐo

5 6

1- ván ngang; 2 - thanh đứng; 3 - thanh văng; 4 - gối tựa;

5 - thanh xiên; 6 - thanh duỗi; 7 - cọc thế

Thanh duçi gi÷

®Çu c©y chèng chÐo

5 6

4.2 CÁC BIỆN PHÁP CHỐNG VÁCH ĐẤT

Chống vách bằng ván ngang

• Thi công: Đào hố sâu 0,5–1m -> ép ván vào 2 bên vách -> chống bằng thanh

ngang -> đào được 1 thân ván thì hạ ván + cọc chống tới đó + sử dụng nẹp

đứng tạm thời -> hết chiều sâu, đặt nẹp đứng cạnh nẹp tạm thời -> chống ngang

bằng thanh văng -> tháo nẹp tạm thời

Trang 29

• Thi công: Đào đất tới đâu thì đóng ván tới đó ->

liên kết bằng nẹp ngang -> đóng các thanh văng

liên kết ngang -> hố sâu thì dùng nhiều tầng ván

dọc

1 - ván dọc; 2 - nẹp ngang

3 - thanh chống ngang; 4 - gối tựa

Trang 30

4.2 CÁC BIỆN PHÁP CHỐNG VÁCH ĐẤT

Chống vách bằng thanh giằng

• Áp dụng: hố đào sâu > 2m, chiều rộng hố

quá lớn + quanh hố đào còn đất rộng

• Cấu tạo:

• Thi công: Đào móng & chống đỡ ván như

với trường hợp gia cố bằng ván ngang Khi

4.2 CÁC BIỆN PHÁP CHỐNG VÁCH ĐẤT

Trường hợp hố sâu

Sử dụng tường vây, thi công topdown

Sử dụng tường vây + Khoan neo

Ngày đăng: 30/09/2021, 22:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w