GV ra đề và đáp án: Trần văn Hứa – Trường THCS Nguyễn Bá Ngọc MA TRẬN ĐỀ THI MÔN TOÁN 9 – HỌC KÌ I.. Hệ thức lượng trong tam giác vuông 4.[r]
Trang 1Hình 1
4 2
B
A
THI HỌC KÌ I – TOÁN LỚP 9 (tham khảo)
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề )
Bài 1 (2,5 điểm)
a) Tìm x để 2x 3 có nghĩa ?
b) Tính giá trị biểu thức 50 1 50 1
c) Chứng minh đẳng thức: 1 12
1
x x
x
(với x0;x1 )
Bài 2 (1,5 điểm)
Cho hàm số y = 2x – 4 có đồ thị là đường thẳng (d)
a) Xác định giao điểm A, B của (d) với trục Ox và Oy Vẽ (d )
b) Cho C(m 2 1; 2) Tìm m để ba điểm A, B, C thẳng hàng
Bài 3 (2,5 điểm)
a) Xem hình vẽ 1, tính độ dài AH, AB, AC
b) Cho biết tan
3 4
Tính sin , cos
Bài 4 (2,5 điểm) Từ điểm M ở ngoài đường tròn (O; R) kẻ hai tiếp tuyến MA, MB tới
đường tròn (A, B là hai tiếp điểm) Gọi H là giao điểm của MO và AB
a) Tính tích OH OM theo R
b) Kẻ đường kính AC của đường tròn (O) Chứng minh OM // BC
c) Gọi D là hình chiếu của B trên AC MC cắt BD tại E Chứng minh ED = EB
Bài 5 (1 điểm)
Giải phương trình: x2 2x 5 2
==== hết ====
Trang 2Hình 1
4 2
B
A
1a
(1 điểm) 2x 3 có nghĩa 2x 3 0
0,25 điểm
3
2
Vậy 2x 3 có nghĩa
3 2
x
0,25 điểm 0,25 điểm
1b
(0,75 điểm) 50 1 50 1 502 1 2
= 50 1 49
0,25 điểm 0,5 điểm
1c
(0,75 điểm)
Biến đổi vế trái ta có:
1
x x
= x2 x 1 x x2 2 x 1 x 12
1
x x
x
(với x0;x1 )
0,25 điểm
0,25 điểm 0,25 điểm
2a
(0,75 điểm)
- Giao điểm A của (d) với trục Ox: (2; 0)
- Giao điểm B của (d) với trục Oy: (0; – 4)
- Vẽ đúng đồ thị
0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm
2b
(0,75 điểm) - Ba điểm A, B, C thẳng hàng thì C(
m 2) (d )
- Suy ra: 2(m 2 1 ) – 4 = 2
- Tìm được m 2
0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm
3a
(1,5 điểm)
Tam giác ABC vuông tại A, AH là đường cao nên ta có:
+ AH2 BH CH. hay AH 2 2.4 8 AH 8 2 2
+ AB2 BH BH CH. AB2 2 2 4 12 AB 12 2 3
0,25 điểm 0,25 điểm
0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm
Trang 3K
M
D
C B
A
+ AC2 CH BH CH. AC2 4 2 4 4.6 AB 4.6 2 6
0,25 điểm
3b
(1 điểm) + Ta có
sin tan
cos
mà
tan
+
2 2
2
cos
Do sin2 cos2 1 nên
+
3 3 4
5 4 5
cos
0,25 điểm 0,25 điểm
0,25 điểm 0,25 điểm
Lưu ý: Hình vẽ chỉ phục vụ cho câu a, b cho 0,25 điểm
0,5 điểm
4a
(0,75 điểm)
Tính tích OH OM theo R.
+ OA = OB = R; MA = MB (tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau) => OM là đường trung trực AB Vậy OM AB + Tam giác AOM vuông tại A (do MA là tiếp tuyến), AH
là đương cao nên ta có: OA = OH.OM2 hay OH OM = R2
0,5 điểm 0,25 điểm
4b
(0,5 điểm)
+ Tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O), AC là đường kính nên tam giác ABC vuông tại B => AB BC + AB OM, AB BC => OM // BC
0,25 điểm 0,25 điểm
4c
(0,75 điểm)
+ Gọi K là giao điểm AM và CB + Tam giác AKC có OA = OC, OM // CK => MA = MK + Tam giác ACM có ED // AM (cùng AC) nên ta có:
ED CE
AM CM (1) Tam giác KCM có EB // KM (cùng AC) nên ta có:
EB CE
KM CM (2)
Từ (1) và (2) suy ra:
ED EB
ED EB
AM KM
(vì AM = KM)
0,25 điểm 0,25 điểm
0,25 điểm
Trang 45
2
x x x
+ Đẳng thức xảy ra khi x12 0 x1 + Vậy PT có một nghiệm x = 1
0,25 điểm 0,25 điểm
0,25 điểm 0,25 điểm
GV ra đề và đáp án: Trần văn Hứa – Trường THCS Nguyễn Bá Ngọc
MA TRẬN ĐỀ THI MÔN TOÁN 9 – HỌC KÌ I
Chủ đề chính Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
1
1 0,75
2 1,75
4
3,5
2 Hàm số bậc nhất 1
0,75
1 0,75
2
1,5
3 Hệ thức lượng
trong tam giác
vuông
1 1,5
1 1
2
2,5
4 Đường tròn
0
2 1,25
1 0,75
3
2+0,5
3,25
5 3,75
3 2,5
11 10,0