1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

ĐỀ THI THAM KHẢO CADCAMCNC CUỐI KÌ

3 405 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 89,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI THAM KHẢO DÀNH CHO SINH VIÊN

Trang 1

ĐỀ THI CUỐI KỲ MÔN CAD/CAM/CNC

Mã đề: 01 Thời gian làm bài: 60 phút Lớp/nhóm: 07CDCK

Lưu ý: Sử dụng tài liệu khi làm bài thi  Được  Không

Cho chi tiết như hình vẽ

Ñieåm "0" cuûa

chi tieát

Câu 1 (3 điểm):

Hãy áp dụng lệnh G83 và các lệnh cần thiết lập trình gia công khoan lỗ cho chi tiết như hình vẽ

Câu 2 (3 điểm):

Hãy áp dụng lệnh G84 và các lệnh cần thiết lập trình gia công taro lỗ ren M16 cho chi tiết như hình vẽ

Câu 3 (4 điểm):

Hãy áp dụng các lệnh đã học, chu trình con lập trình gia công hai bậc sâu 20 cho chi tiết như hình vẽ

Ghi chú:

− Giám thị không giải thích gì thêm về đề thi

Trang 2

ĐÁP ÁN ĐỀ THI GIỮA KỲ MÔN CAD/CAM/CNC

Mã đề: 06 Thời gian làm bài: 60 phút Lớp/nhóm: 07CDCK

Câu 1 : %

O0000

(PROGRAM NAME - CAU 1)

(DATE=DD-MM-YY - 28-09-09 TIME=HH:MM - 19:15)

N100G21

N102G0G17G40G49G80G90

(TOOL - 1 DIA OFF - 1 LEN - 1 DIA - 5.)

N104T1M6

N106G0G90G54X30.Y30.S1000M3

N108G43H1Z100

N110G98G83Z-5.R1.Q2.F100

N112X120

N114G80

N116M5

N118G91G28Z0

N120G28X0.Y0

N122M30

%

3 điểm 0.5 0.5

0.5 0.5 0.5

0.5

Câu 2 : %

O0000

(PROGRAM NAME - CAU 2)

(DATE=DD-MM-YY - 28-09-09 TIME=HH:MM - 19:16)

N100G21

N102G0G17G40G49G80G90

(TOOL - 2 DIA OFF - 2 LEN - 2 DIA - 14.)

N104T2M6

N106G0G90G54X30.Y30.S600M3

N108G43H2Z100.M8

N110G98G83Z-35.R1.Q2.F100

N112X120

N114G80

N116M5

N118G91G28Z0.M9

N120G28X0.Y0

N122M30

%

3 điểm

0.5

0,5 0.5 0.5 0.5 0.5

Câu 3 : %

PROGRAM NAME - DE 5)

4 điểm

0.5

Trang 3

(DATE=DD-MM-YY - 28-09-09 TIME=HH:MM - 18:43)

N100G21

N102G0G17G40G49G80G90

(TOOL - 3 DIA OFF - 3 LEN - 3 DIA - 20.)

N104T3M6

N106G0G90G54X150.Y43.S600M3

N108G43H3Z100.M8

N0109 G42D3

N110Z0

N114M98P5001

N266G0G90Z100

N268Y17

N270Z0

N274M98P5001

N426G0G90Z100

N428G40M5

N430G91G28Z0.M9

N432G28X0.Y0

N434M30

O1001

N116G91

N0117 Z-2.F200

N118G01X-150

N122Z-2

N124X150

N120M99

%

0.5

0.5 0.5 0.5

0.5

0.5 0.5

Ngày đăng: 18/01/2017, 09:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w