1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

slide sinh lý động sinh lý thần kinh cấp cao

66 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 66
Dung lượng 5,18 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẢN XẠ Reflexes Là phản ứng của cơ thể đối với kích thích từ môi trường 1 Bộ phận cảm thụ 2 Dây thần kinh truyền vào 3 Trung tâm thần kinh 4 Dây thần kinh truyền ra Phản xạ không điều k

Trang 1

Physiological neuronal activity level

SINH LÝ

Chương Mười ba

Trang 2

“Mọi biểu hiện của hoạt động tinh thần,

kể cả những dạng phức tạp nhất, nếu xét

về mặt bản chất, thì đều là những phản xạ”

“CÁC PHẢN XẠ CỦA NÃO”

Trang 3

Các công trình vĩ đại của Sechenov đã hé

mở những bí ẩn của hoạt động TKCC

Phát minh nguyên lý về

“SỰ ỨC CHẾ TRUNG TÂM”

và ĐẶC TÍNH "Ỳ" của mô thần kinh

Trang 4

I PHẢN XẠ (Reflexes)

Là phản ứng của cơ thể đối

với kích thích từ môi trường

(1) Bộ phận cảm thụ

(2) Dây thần kinh truyền vào

(3) Trung tâm thần kinh

(4) Dây thần kinh truyền ra

Phản xạ không điều kiện và có điều kiện

(Unconditioned reflexes and Conditioned reflexes)

(5) Bộ phận đáp ứng (cơ, tuyến)

Trang 5

PHẢN XẠ KHÔNG ĐK PHẢN XẠ CÓ ĐK

-Bẩm sinh – bản năng -Tập nhiễm – kỹ năng

-Đặc hiệu loài -Tính cá thể

-Trung khu dưới não

(có sự liên hợp) -Vỏ bán cầu đại não (có sự liên hợp)

-Tính vĩnh viễn (bền) -Tính tạm thời (dễ mất)

-Cung phản xạ đơn

giản, cấu trúc cố định

-Cung phản xạ phức tạp không cấu trúc rõ ràng

-Tác nhân kích thích và

thụ quan tương hợp

-Không cần tương hợp giữa tác nhân và thụ thể -Di truyền -Không di truyền

-Số lượng có hạn -Số lượng vô tận

Trang 6

Sự KẾT NỐI của các phản xạ đã tạo ra bản

năng có tính sinh tồn (Instinct for survival)

XÂY DỰNG GỐC RỄ

BỀN VỮNG CỦA SỰ SỐNG

Trang 7

Cảm giác đau: vai trò “trạm gác”

của các phản xạ không điều kiên

.Cảm nhận sự tổn thương

.Cảm nhận cái chết (người) (không Phản xạ né tránh điều kiện)

Phản xạ né tránh (có điều kiện)

ĐAU >< KHOÁI CẢM (chất liệu của bản năng sinh tồn)

Trang 8

MỘT SỐ PHẢN XẠ KHÔNG ĐIỀU KIỆN ĐẦU ĐỜI

Phản xạ không điều kiện là mối liên lạc cố

định, vĩnh viễn giữa cơ thể và môi trường

Sucking reflex Grasp reflex Tonic neck reflex

Step reflex Crawl reflex Balance reflex

Trang 9

BA YẾU TỐ CẦN VÀ ĐỦ

Cơ sở của một phản

xạ có điều kiện là phản

xạ không điều kiện

Sự kết hợp về thời gian giữa hai tác nhân kích thích không điều kiện và có điều kiện

Vỏ não phải toàn vẹn và các thành phần của cung phản xạ phải lành mạnh

PHẢN XẠ CÓ ĐIỀU KIỆN

Ivan Petrovich Pavlov

(1894-1936)

Nobel Prize in 1904

Trang 11

TẬP HỢP CỦA 52 VÙNG CHỨC NĂNG CỦA 2 KHU VỰC (CẢM GIÁC VÀ VẬN ĐỘNG)

.Cảm giác và vận động có ý thức

.Học tập, tƣ duy và nhận thức chủ quan

Trang 12

NHỮNG VÙNG ĐẠI DIỆN CỦA CÁC

CƠ QUAN CẢM GIÁC TRÊN VỎ NÃO

Vùng cảm nhận lời nói Vùng thính giác

Vùng liên hợp thính giác

(liên hợp)

THUỲ TRÁN

TK cử động viết Vùng xúc giác

TK hiểu chữ viết

Trang 13

Những khám phá liên

quan đến sự chuyên biệt

hóa chức năng của các

bán cầu não và thể chai

Các thí nghiệm giải phẫu dây thần kinh mắt ếch

1981 Nobel Prize

Roger Wolcott Sperry

Trang 14

LOGIC BRAIN ARTISTIC BRAIN

II CÁC CHỨC NĂNG ĐIỂN HÌNH CỦA VỎ NÃO TRONG HOẠT ĐỘNG THẦN KINH CẤP CAO

L R

Trang 15

quên chăm sót khu

vườn phía bên kia

Trang 16

KHÁC BIỆT GIỮA HAI GIỚI DƯỚI GÓC NHÌN NÃO HỌC

Não trái phát triển hơn phải

Thiên về trao đổi ngôn ngữ

Thính giác phát triển hơn

Khứu giác phát triển hơn

Não phải phát triển hơn trái Tập trung vào hành động và cạnh tranh

Bé trai hiếu động Kiểm soát và giữ những suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc Định hướng tốt hơn trong không gian

Lý trí hơn Thị giác phát triển hơn

Vị giác phát triển hơn

Trang 17

Temporary nerve contact

.Chuyển thông tin hai chiều

.Chỉ xuất hiện

ở bán cầu não

.Không có hình thái

mô học

.Cho một tín hiệu duy nhất

Trang 18

Hệ thống mê lộ

“vân não” và

vân tay

KHÔNG AI GIỐNG AI !

Trang 19

- Học thuyết kết nối (I.P.Pavlov)

- Nguyên tắc ưu thế Ukhtomski

A: Trung khu của PX CÓ ĐK

B: Trung khu của PX KHÔNG ĐK

CƠ CHẾ “MỞ ĐƯỜNG” DIỄN RA TẠI CÁC NEURON

ĐẶC BIỆT Ở CÁC SYNAP ĐẶC HIỆU

Trang 20

Phát minh của Pavlov

(1 con chó, 1 cái đèn, 1 cái chuông và một ít…nước bọt)

Trang 21

2 1

Trang 22

Xuất hiện các protein mới (cơ chất của hai loại phản xạ và của trí nhớ)

Xuất hiện các “vòng neuron” tạo những luồng xung động TK luân lưu và liên tục

Có sự kết nối mới giữa các tb tháp với các tb TK trung gian

Có sự kết nối các tb

TK ở vỏ não với các cấu trúc dưới vỏ

ĐIỀU GÌ DIỄN RA TRONG KHU VỰC?

Trang 23

Vùng thị giác (Thuỳ chẩm)

1 Cảm nhận ánh sáng

(Thành lập phản xạ

định hướng ánh đèn)

Vùng ăn uống (Vỏ não)

Trung khu tiết nước bọt

(Hành tuỷ)

2 Phản xạ tiết nước bọt

Tuyến tiết

Trang 24

3 Bật đèn trước và cho

chó ăn (lặp lại n lần)

Cả 2 vùng (thị giác và

ăn uống) đều bị kích thích

Có sự giao thoa giữa 2 kích thích cùng lúc, đường liên lạc TK tạm thời đang hình thành

4 Phản xạ có đk đã được thành lập (đèn-nước bọt) Ánh đèn trở thành tín

hiệu (thứ 2) của ăn uống

Đường liên lạc

TK tạm thời đã hoàn thành

Trang 25

Vùng thị giác

Vùng cảm nhận ngôn ngữ

(Wernicke)

Vùng vận động Vùng cơ năng

phát âm (Broca)

Trang 26

Vùng thính giác

Vùng cảm nhận ngôn ngữ

(Wernicke)

Vùng vận động Vùng cơ năng

phát âm (Broca)

Trang 27

NHẤN MẠNH: SẼ MẤT - NẾU KHÔNG ĐƯỢC CỦNG CỐ

LỜI NÓI

CÁC ĐƯỜNG LIÊN

HỆ TK TẠM THỜI CHỮ VIẾT

Trang 28

Autonomic nervous system

Motor division conducts action potentials to the periphery

Sensory division conducts action potentials the periphery to the CNS

CNS processes and integrates information, initiates responses, and carries out mental activity

Response (output)

Skeletal muscle Cardiac muscle, Smooth

muscle and glands Body (1)

(2)

(4a) (4b) (4c) (5a)

(5b)

Trang 29

III CÁC LOẠI PHẢN XẠ CÓ ĐIỀU KIỆN

PXCĐK tự nhiên: bền vững, thường suốt đời

PXCĐK nhân tạo: không bền, tính giai đoạn

- Được thành lập với các dấu hiệu (đặc

điểm) tự nhiên của kích thích không đk

Trang 30

PHẢN XẠ CÓ ĐIỀU KIỆN BẬC CAO

(Ở một số loài ĐV, có thể tạo PXCĐK cấp III, IV)

Đèn-nước bọt

(PXCĐK cấp I) Chuông (trước) đèn (sau) Chuông-nước bọt (PXCĐK cấp II) (Ở người, cấp bậc các PXCĐK bậc cao rất lớn)

Trang 32

Ý NGHĨA CỦA PHẢN XẠ CÓ ĐIỀU KIỆN

Dễ thay đổi - thích nghi nhanh

Tạo chất liệu cho hoạt động TƢ DUY

Là sản phẩm của vật chất có tổ chức cao do bộ não phát triển tạo ra

Trang 33

HOẠT ĐỘNG ỨC CHẾ

(inhibitory activity)

Hưng phấn và ức chế là

hai quá trình sinh lý tạo

sự thăng bằng của vỏ não

Ức chế là hoạt động tích cực

BẢO VỆ VỎ NÃO

Điều hoà, thay đổi sự đáp

ứng của cơ thể với môi trường

Trang 34

Đảm bảo cho não bộ và

cơ thể tăng quá trình

đồng hoá phục hồi năng lƣợng

(Giai đoạn

“tạo đà” của nhịp sinh học)

Xoá bỏ, ngăn chặn

những PXCĐK tạp

Tái sắp xếp

trật tự sinh học

Trang 35

SỰ CÂN BẰNG GIỮA HAI TRẠNG THÁI HƯNG PHẤN VÀ

ỨC CHẾ LÀ CHÌA KHOÁ THÀNH CÔNG CỦA MỘT

BỘ NÃO LÀNH MẠNH

CON NGƯỜI CÓ THỂ

CHỦ ĐỘNG TẠO DỰNG SỰ THĂNG BẰNG

Trang 36

(bẩm sinh, không điều kiện)

IV CÁC LOẠI ỨC CHẾ

Ứ/C TRONG

Ứ/C ngoài

Ứ/C trên ngƣỡng

Ƣ/C dập tắt Ứ/C phân biệt Ứ/C chậm

Trang 37

Ƣ/C TRÊN NGƢỠNG (âm quá mạnh, quá lâu)

Ƣ/C PHÂN BIỆT (cái nào đây?) Ƣ/C LÀM CHẬM (chẳng vội vã)

Ƣ/C NGOÀI (P/x cái gì thế?!)

Ƣ/C DẬP TẮT

(“quên” quá lâu)

Trang 38

CƠ SỞ CỦA HOẠT ĐỘNG THẦN KINH CẤP CAO

LÀ SỰ KẾT NỐI CỦA HAI HÌNH THỨC PHẢN XẠ

ĐƯỜNG LIÊN LẠC THẦN KINH TẠM THỜI

(Temporary nerve contact)

Conditioned reflexes Unconditioned

reflexes

Trang 39

…thứ nhất

…thứ hai

Tín hiệu của tín hiệu

KẾT QUẢ TIẾN HOÁ

Nhờ mạng lưới đường liên lạc TK

tạm thời, cơ thể hình thành

Hệ thần kinh bị bao vây bởi một lượng thông tin khổng lồ, đồng thời đưa ra lượng thông tin đáp ứng tương tự

HỆ THỐNG TÍN HIỆU

Trang 40

TOUCH TASTE

SIGHT HEARING SMELL

(First signal system)

Tất cả những sự vật, hiện tƣợng khách quan và các thuộc tính của

chúng đƣợc gọi là tín hiệu thứ nhất

Trang 41

Extra Sensory Perception (ESP)

Trang 42

Tri giác ngoàI giác quan

(extra-sensory perception) Người Người

Người Vi vô

Trang 43

2009- Hai cô gái người Anh

Jane và Lynn Hutton

(chị em sinh đôi khác trứng)

sóng điện não mạnh

và trùng

hợp

Trang 44

(Theo Science)

CÁNH TAY ROBOT

ĐIỀU KHIỂN BẰNG Ý NGHĨ CỦA NGƯỜI

Trang 45

không loại trừ tư duy

Linh tính (intuition)

“năng lực tiềm tàng của trực giác con người”

(Gary Klein)

Trang 46

CRYSTAL BALL

và những tín hiệu từ cõi vô thường

THE THIRD EYE

Trang 47

Michel NOSTRADAMUS

“Les propheties”

“người đàn ông với đôi mắt sâu thẳm”

Trang 48

VI HỆ THỐNG TÍN HIỆU THỨ HAI

(Second signal system)

- Phản ánh tín hiệu thứ nhất (sự vật,

hiện tượng) một cách khái quát

“Gồm các kích thích là lời nói và chữ

viết, cùng mạng lưới những đường liên

hệ thần kinh tạm thời trên vỏ não do

chính loại kích thích đó tạo ra”

- Hình thành qua hai giai đoạn

“sự vật - ngôn ngữ” và

“ngôn ngữ - ngôn ngữ”

Trang 49

“Au commencement étai le verbe”

Trang 50

Phương tiện giao tiếp giữa con người

Kết quả tiến hoá của phản xạ có

điều kiện qua hàng trăm triệu năm

Hình thành, phát triển và hoàn thiện

trong quá trình hoạt động thích nghi

Chất liệu trung tâm trong tiến trình

Đến lượt mình - ngôn ngữ trở thành tác

nhân kích thích có đk (tín hiệu của tín hiệu)

Sản phẩm sinh học của hoạt động TKCC

Trang 51

Sự phân hoá và tiến hoá của vỏ não

giữa người và động vật - tạo sự khác biệt

Các vùng liên hợp tiếng nói - chữ viết chỉ có

ở vỏ não người một cách không bẩm sinh

Trang 53

Vùng đọc hiểu (Góc nếp cuộn Gyrus angular)

Vùng nói

(Broca’s

area)

Vùng cơ năng (Primary motor cortex)

Vùng nghe hiểu (Wemicke’s area)

Nếp cuộn trên (Supramarginal

gyrus)

Bó vòng cung (Arcuate fasciculus)

Các cấu trúc liên quan đến tiếng nói

Trang 54

Chị em Kamala và Amala

sống chung với đàn chó

sói trong rừng

TRƯỜNG HỢP KHÔNG CÓ TÁC NHÂN KÍCH THÍCH

Trang 55

“Cô gái hoang dã”

Rohom Pengeng

(Campuchia)

TRƯỜNG HỢP PX CÓ ĐK KHÔNG ĐƯỢC CỦNG CỐ

+ Các phản xạ không điều kiện của tín hiệu ngôn ngữ không hoạt động (các cơ quan phân tích

thính giác, thị giác, xúc giác, vùng liên hợp tiền vận động)

+ Các đường liên hệ TK tạm thời được thiết lập trước đây không được củng cố

Trang 56

TÁC DỤNG SINH LÝ CỦA TIẾNG NÓI

Tiếng nói cũng là một kích thích

Tiếng nói tác dụng bằng nội dung

ý nghĩa và sắc thái của chính nó

Tiếng nói có khả năng thay thế cho

các kích thích cụ thể

Tiếng nói có thể tăng cường, ức chế, thay đổi tác dụng của kích thích cụ thể Tiếng nói cũng là kết quả (đáp ứng)

của một kích thích mà cơ thể đã nhận

Trang 57

Hệ thống tín hiệu thứ hai tác động mạnh

và rộng hơn hệ thống tín hiệu thứ nhất

Khả năng khái quát hoá (generalized)

và trừu tượng hoá (abstraction) sự vật

ĐẶC ĐIỂM HỆ TÍN HIỆU THỨ HAI

Hình thành sau hệ thống tín hiệu thứ nhất, nhưng khi vỏ não bị ức chế lại bị mất trước

cần sự quan hệ với hệ tín hiệu thứ nhất

Trang 58

Hệ thống tín hiệu thứ hai là công cụ quan trọng ảnh hưởng đến sự thành

công của mỗi cá nhân

NGÔN NGỮ - CÔNG CỤ CỦA MỌI KHOA HỌC

- Số lượng vô tận

Ngôn ngữ luôn lấp đầy tri thức của con người

Trang 59

VII 5 QUY LUẬT HOẠT ĐỘNG THẦN KINH CẤP CAO

LAN TOẢ & TẬP TRUNG

CẢM ỨNG QUA LẠI

Trang 60

(a) Khả năng hoạt động

- Các neuron vỏ não

- Các tổ chức dưới vỏ

TIÊU CHUẨN CỔ ĐIỂN

(b) Sự tương quan của các quá trình TK

(1) Cường độ của các quá trình TK

(2) Mối tương quan hưng phấn và ức chế

TIÊU CHUẨN

CƠ SỞ

CÁC LOẠI HÌNH THẦN KINH

Trang 61

LINH HOẠT BÌNH THẢN

.Mạnh Không cân bằng Dễ bị kích thích

HIẾU ĐỘNG YẾU

(Sanguinic) (Phlegmatic) (Choleric) (Melancholic) Theo Hyppocrate (quan niệm theo tỷ lệ các “nhựa sống”):

Trang 62

(kết hợp giữa hiệu ứng của tín hiệu thứ nhất với tín hiệu thứ hai - một cách tương đối)

QUA ĐIỂM HIỆN ĐẠI (PAVLOV) (chỉ có ở người)

Loại nghệ sỹ Loại trung gian Loại tư tưởng

LỐI SỐNG - CHẾ ĐỘ GIÁO DỤC - SỰ RÈN LUYỆN

CÓ TÁC DỤNG NHẤT ĐỊNH TRONG VIỆC HÌNH THÀNH

CÁC LOẠI HOẠT ĐỘNG THẦN KINH NÓI TRÊN

Trang 63

Hoạt động tích hợp của hệ thần kinh

(Integration Acetion of the nervous system)

TỪ PHẢN XẠ KHÔNG ĐIỀU KIỆN TỚI…

Hệ thụ cảm Phản xạ có điều kiện bền

MÔI TRƯỜNG HORMONE

- Tính bản năng: có ở tất cả các sinh vật

- Thính kỹ thuật: đặc thù riêng cho từng loài

Trang 64

Cuộc sống bầy đàn giúp cá thể hoàn tiện các tập tính

Bản năng sống theo bầy đàn (herd instinct)

Tập tính bầy đàn (herd behavior)

HỘI CHỨNG SỐ ĐÔNG

Trang 65

DO NHÂN TỐ MÔI TRƯỜNG

TẬP TÍNH CÓ ĐẶC ĐIỂM TIẾN HOÁ

Trang 66

(Hết phần 1)

Ngày đăng: 30/09/2021, 08:55

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

II. CÁC CHỨC NĂNG ĐIỂN HÌNH CỦA VỎ NÃO TRONG HOẠT ĐỘNG THẦN KINH CẤP CAO - slide sinh lý động  sinh lý thần kinh cấp cao
II. CÁC CHỨC NĂNG ĐIỂN HÌNH CỦA VỎ NÃO TRONG HOẠT ĐỘNG THẦN KINH CẤP CAO (Trang 14)
hình thái môhọc - slide sinh lý động  sinh lý thần kinh cấp cao
hình th ái môhọc (Trang 17)
Hình thành các cơ chế định hình (cơ sở cho nhịp sinh học) - slide sinh lý động  sinh lý thần kinh cấp cao
Hình th ành các cơ chế định hình (cơ sở cho nhịp sinh học) (Trang 32)
- Hình thành qua hai giai đoạn - slide sinh lý động  sinh lý thần kinh cấp cao
Hình th ành qua hai giai đoạn (Trang 48)
Hình thành, phát triển và hoàn thiện trong quá trình hoạt động thích nghi - slide sinh lý động  sinh lý thần kinh cấp cao
Hình th ành, phát triển và hoàn thiện trong quá trình hoạt động thích nghi (Trang 50)
Hình thành sau hệ thống tín hiệu thứ nhất, nhƣng khi vỏ não bị ức chế lại bị mất trƣớc - slide sinh lý động  sinh lý thần kinh cấp cao
Hình th ành sau hệ thống tín hiệu thứ nhất, nhƣng khi vỏ não bị ức chế lại bị mất trƣớc (Trang 57)
CÁC LOẠI HÌNH THẦN KINH - slide sinh lý động  sinh lý thần kinh cấp cao
CÁC LOẠI HÌNH THẦN KINH (Trang 60)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w