Liên kết: tạo chuỗi liên tục thường nối các tb tk vđ-vđ, cg-cg và vđ-cgNeuron trung gian Inter neuron: Xử lý: các thông tin hai chiều .Tạo các liên kết tạm thời trí nhớ .Tổng hợp các pro
Trang 1Chương Mười một
Trang 3Bảo đảm cho cơ thể luôn thích nghi hoàn toàn với ngoại cảnh
“ĐỐI NỘI”
“ĐỐI NGOẠI”
Định đoạt và điều hòa mọi hoạt động cơ thể
Cơ quan duy nhất có khả năng thực
hiện các hoạt động kiểm soát phức tạp
I ĐẠI CƯƠNG
Trang 4Chức năng cảm giác
Chức năng vận động
Chức năng thực vật
Chức năng hoạt động thần kinh cao cấp
Trang 5Ra lệnh Đáp ứng
Lan toả
tích cực Tổng hợp Phân tích
Chọn lọc Lưu giữ
Trang 7HỆ THẦN KINH (Nervous System-NS)
TK đối giao cảm (parasympathetic NS)
Tuỷ sống (Spinal cord) Não
(Brain)
Trang 8TK ngoại biên
(peripheral
HẠCH THỤ THỂ THỤ QUAN ĐÁM RỐI RỄ
Não (brain)
Tuỷ sống (spinal cord)
TK T/Ƣ (Central nervous)
II.
Trang 10Các đầu nút cuối (cúc)
(terminal buttons)
(Synap trước) Trục (axon)
Nhánh
(dendrites) Đồi trục
(axon hillock)
Thân tb (cell body)
Nút (Node of Ranvier)
Nhân
(nucleus)
Bao myelin (myelin sheath)
Trục bên (collateral)
30-100 tỷ neuron nối nhau qua hơn 500.000 tỷ synap tổng chiều dài 100.000 km
(Dài 5-130μm)
Trang 12Schwann cell
Nucleus of Schwann cell
Nucleus of Schwann cell Axon
Trang 13vài-vài chục m/s
Lợi thế của dây TK có myelin
trong việc truyền xung
(saltare "để nhảy“)
Trang 14CÁC DẠNG NEURONS
Không bao myelin Có bao myelin
(đa cực) (đa cực) (đơn cực)
Trang 15Liên kết: tạo chuỗi liên tục (thường nối các tb tk vđ-vđ, cg-cg và vđ-cg)
Neuron trung gian (Inter neuron):
Xử lý: các thông tin hai chiều
.Tạo các liên kết tạm thời (trí nhớ)
.Tổng hợp các protein chuyên biệt cho
hoạt động TK cấp cao, phản xạ có điều kiện
Neuron vận động (Motor neuron) ly tâm
Neuron cảm giác (Sensory neuron) hướng tâm
Điều hoà: truyền tín hiệu tới tb khác
(hướng tâm và ly tâm)
Trang 16SYNAPSE (Vị trí khe chức năng)
Tín hiệu được truyền
qua từ tb tk đến tb tk khác
Hoặc tới tb hiệu ứng khác
Synap hoạt động như công tắc đóng mở
và là máy lọc các đường truyền thông tin
Đầu mút neuron có
sự chuyên hóa đặc
biệt tạo ra các synap
“KHỚP” TK
Trang 17Khe synap 200-500A o
Trước synap
Sau synap
CẤU TRÚC SYNAP
Thể đặc Vùng đồi sau
Màng synap (trước - sau)
Trang 18Synap nhánh - sợi trục
(axodendritic synapse) Synap trục - thân
(axosomatic synapse) Synap trục - trục
(axoaxonic synapse) Synap nhánh - nhánh
(dendrodendritic synapse)
(theo vị trí tiếp xúc hay cách truyền tín hiệu) PHÂN LOẠI
Vị trí tiếp xúc
Trang 19Phân loại theo cách thức truyền tín hiệu
Synap hóa học (chemical synapse) Synap điện (electrical synapse)
Synap hỗn hợp (mixture synapse)
Synap điện: Khe hẹp - có kênh ion nối
Trang 20Hình thành cấu trúc giá thể Tạo chất myelin
Trang 21Oligodendrocyte (Tb ít gai) (đệm chính thức) Schwann cell (Tb vỏ, cuộn)
(glial cells)
Nhánh bào tương
Trang 22Astrocyte (Tb hình sao) (đệm ngoại vi)
Foot processes
Capillary
Microglia (tb đệm TK nhỏ) (vi bào đệm)
(đệm biểu mô)
(Lang thang và ăn)
TRỤC “HÀNG RÀO” MÁU - NÃO
(glial cells)
Trang 23CEREBROSPINAL FLUID-CSF GLIAL CELL +
NEURON +
MÔ THẦN KINH
Trang 24Màng trong Bao sợi Vỏ
Bao myelin
(1 bao~100 sợi tb kết lại cùng chiều)
NERVE
Trang 25III.
Trang 262
3
4 5 6 7 8 9 10 12 13
9.Màng trong (màng rãnh) 10.Màng xương trong
12.Xương sọ 13.Màng xương ngoài
14.Da đầu 11.Màng cứng
Dịch giữa các màng
8.Màng não giữa
THUỲ NÃO
Trang 27BỐN THUỲ LỚN
Thuỳ trán Thuỳ đỉnh Thuỳ chẩm Thuỳ thái dương
.ĐẠI NÃO TIỂU NÃO
.Bán cầu trái Bán cầu phải
1 2 3
4 5
Trang 28a b c
a.Vỏ mới b.Vùng giữa (limbic) (não thất) c.Vùng tuỷ
1.Thể chai
2.Đồi thị
3.Thể tùng
4.Tiểu não 5.Hành tuỷ 6.Cầu não
1
2
3
4 5
7 Cổng não (sinh tƣ) 8.Cuống não
Trung khu hô hấp Trung khu tim mạch
Trang 31HÀNH NÃO
Thần kinh trung ƣơng tiếp nối tủy sống Xuất phát của dây TK sọ (từ dây V đến XII, quan trọng nhất dây X)
Trung tâm của nhiều phản xạ sinh mạng
Trang 32TIỂU NÃO
Liên quan chặt chẽ với vỏ não (cùng
điều hòa các động tác chủ động)
Cấu tạo vùng vỏ và vùng tuỷ
* Chức năng điều hòa trương lực cơ
giữ thăng bằng cho cơ thể
* Kiểm soát và điều chỉnh các vận động (tự động và chủ động)
Nối với thân não bằng 3 đôi cuống
- Đôi trên nối với não giữa
- Đôi giữa nối với cầu não
- Đôi dưới nối với hành não
Trang 33VÙNG DƯỚI ĐỒI
TẬP HỢP CÁC NHÂN XÁM
TRUNG KHU CỦA TK THỰC VẬT
Phía trước: trung khu TK phó giao cảm Phía sau: trung khu của TK giao cảm
-Chức năng điều nhiệt
.Trung tâm khát Trung tâm no
-Chức năng dinh dưỡng -Chức năng điều hòa sinh dục -Chức năng chống bài niệu
CHUYỂN MÃ THẦN KINH - NỘI TIẾT
Trang 34BÁN CẦU ĐẠI NÃO
Trung tâm của hầu hết chức năng TK
HOẠT ĐỘNG THẦN KINH CẤP CAO
(high-level neural activity)
CÁC VÙNG GIÁC QUAN
VÙNG VẬN ĐỘNG
Trang 36Nếp cuộn Rãnh Rãnh giữa
Cuộn trước
Cuộn sau Rãnh dọc
TÍNH ƯU THẾ
14-17 tỷ neuron
Trang 3711 12
13 15
16
14 17
Trang 38(Temporal lobe) 14.Vùng thính giác (Auditory)
15.Vùng liên hợp thính giác (Assosiation auditory) 16.Vùng cơ năng phát âm (Motor speech) (Broca) 17.Rãnh bên (Sylvius)
Trang 39Sáu lớp neurons:
- Lớp bề mặt ngoài: ít neuron
- Lớp hạt ngoài: neuron nh hạt, hình tháp
- Lớp neuron hình tháp
- Lớp hạt trong: neuron hình sao
- Lớp neuron hạch: neuron trục dài đi ra
- Lớp neuron đa hình (hình tháp, thoi, hạt…)
Neuron lớp 1, 2, 3, 4: liên lạc hướng tâm từ dưới lên các vùng khác nhau của vỏ não Neuron lớp 5, 6: truyền xung theo sợi
li tâm đến các nhân ở não và tủy sống
Trang 40CẤU TRÖC TỔ HỢP THÁP VÀ TỔ HỢP LIÊN HỢP
CHẤT XÁM
CHẤT TRẮNG
Trang 41- Khối dày đặc dưới chất xám
- Tập hợp đầu mối các dây TK não và sọ
Hệ thống các sợi liên hợp cùng bên
(nối các phần não cùng bên)
Các sợi dẫn truyền (li tâm, hướng tâm)
(ra vào với toàn bộ cơ thể)
Các sợi liên bán cầu
(nối chéo hai bên bán cầu)
- Thể chai (hệ thống liên bán cầu lớn nhất)
- Não thất bên: các khe hẹp nằm trong khối chất trắng trong chứa đầy dịch não tuỷ
Trang 43Đĩa đệm
Nhánh dây TK lưng
Nhánh dây TK bụng
Dây TK tuỷ sống
Hạch cảm ứng vùng thân
Sợi kết nối (Spinal cord)
Rễ sau (mang hạch tủy) dẫn truyền cảm giác
Rễ trước dẫn truyền vận động
IV.
Trang 44Vùng cổ: C 1 -C 8 Vùng ngực: T 1 -T 12 Vùng thắt lưng: L 1 -L 5 Vùng xương cùng: S 1 -S 5 Vùng xương cụt: Co 1
Gồm 5 phần với 31 đôi dây TK
- Tất cả là dây pha
- Tất cả có phân nhánh
- Có thể tập trung vào các hạch trước khi
ra tới cơ quan đích
Cervacal
nerves C1-C8
nerves Co 1
Trang 45CHỨC NĂNG CỦA TỦY SỐNG
(Dẫn truyền và Phản xạ)
DẪN TRUYỀN VẬN ĐỘNG
Đường tháp (từ vỏ não vùng trán) Đường ngoại tháp
(từ các nhân vận động dưới vỏ)
(từ các bộ phận nhận cảm ngoại vi lên não)
Đường cảm giác sâu không có ý thức Đường dẫn truyền xúc giác
Đường dẫn truyền cảm giác nóng
lạnh và cảm giác đau DẪN TRUYỀN CẢM GIÁC
Đường cảm giác sâu có ý thức
Trang 46CHỨC NĂNG PHẢN XẠ (reflex)
“Phản xạ là hoạt động cơ bản của hệ thần kinh, đó là những đáp ứng của cơ thể đối với các kích thích thông qua hệ thần kinh
Tủy sống chi phối nhiều phản xạ
nhận cảm đến cơ quan đáp ứng
CUNG PHẢN XẠ (reflex arc)
-Phản xạ có điều kiện (conditional)
(liên hợp với não- vỏ nao)
-Phản xạ không điều kiện (unconditional)
TÍNH CẢM ỨNG TẠO CÁC CUNG PHẢN XẠ PHỤ HỖ TRỢ
Trang 4712
1.Thụ quan da, 2.Thân neuron cảm giác 3.Hạch TK cảm giác, 4.Sừng lưng, 5.Chất trắng, 6 Chất xám, 7.kênh trung tâm
8.Sừng bụng, 9.Thân neuron vận động,
10.Trục neuron vận động, 11.Trung khu
TK vận động, 12.Cơ xương THỤ QUAN TÁC QUAN
TK HƯỚNG TÂM TK LY TÂM
TK TRUNG ƯƠNG
Trang 48- Phản xạ trương lực cơ
(thụ thể của cung phản xạ là cấu
+ Phản xạ bài tiết mồ hôi + Phản xạ đại tiện, tiểu tiện + Các phản xạ về sinh dục
Trang 49CÁC PHẢN XẠ GÂN
Tên phản xạ Ví trí kích thích Đáp ứng Đốt sống
Nhị đầu cánh tay Gân cơ nhị đầu Co cẳng tay C5-C6 Tam đầu cánh tay Mấu trụ Duỗi cẳng tay C5-C7-C8 Bánh chè Gân tứ đầu Duỗi cẳng chân L3-L4-L5 Gân gót Gân gót Duỗi bàn chân S1-S2
Trang 50(Một phản xạ quan trọng liên qua tới vỏ não)
Các phản xạ nói trên có ý nghĩa lớn trong lâm sàng và cận lâm sàng nhằm chăm sóc chẩn đoán, trị liệu TK, cơ và xương khớp
Trang 52DỊCH NÃO TỦY
DỊCH NGOẠI BÀO ĐẶC BIỆT
- Đổi mới 3-4 lần/24 giờ
- Các tb của não thất bài tiết
- Dung lƣợng 140 ml
Đám rối não thất
Mô não Tuỷ sống
Mao mạch Bạch huyết Tuần hoàn
Cổng não
DINH DƢỠNG VÀ ĐÀO THẢI - BẢO VỆ - ĐỆM CƠ HỌC
Trang 53NHIỆM VỤ
V CHẤT DẪN TRUYỀN THẦN KINH
(Neurotransmitter - Chemical mediator)
TẠO RA ĐIỆN HOẠT ĐỘNG HOẶC ỨC CHẾ (Cho tế bào sau synap)
Được sản xuất trực tiếp bởi neuron
Thời gian phân hủy ngắn, hoạt tính mạnh
Dự trữ, phóng thích tại đồi trước synap
Khuếch tán chủ động qua khe synap
Đa số cần chất mang (tải)
Có thụ thể chuyên biệt
Đa dạng
(Của hệ TK có ~40 chất)
Trang 54NHÓM AMINE
Acid amine có tác dụng ức chế chính là GABA (Gamma Amino Butyric Acid)
(Glycine cũng có tác dụng tương tự, đó
là các acid amine monocarboxylic)
Epi.,Nor Có tiền chất là tyrosine
được gọi là nhóm Catecholamine
Trang 55CÁC PEPTID
Endorphin, Vasopressin, Encephalin
Neurotensin, Gastrin…(hơn 300)
TÁC DỤNG ỨC CHẾ HAY HƯNG PHẤN TUỲ THUỘC CHỨC NĂNG, TRẠNG THÁI CỦA TẾ BÀO HIỆU ỨNG (TB NHẬN)
- Một loại neuron có thể giải phóng
một hay nhiều peptid thần kinh
- Vesicle chứa peptid không tái sử dụng
- Thường gây tác dụng kéo dài
CÁC SYNAP CỦA CÙNG MỘT NEURON CHỈ CHỨA MỘT CHẤT TRUNG GIAN HÓA HỌC
Trang 561.Chất dẫn truyền
TK trở lại đầu cuối của axon để tái sử dụng hoặc đƣợc hấp thu vào tb đệm 2.Đƣợc các enzyme bên ngoài bất họat
3.Chất dẫn truyền
TK khuếch tán ra khỏi khe synap trở lại tuần hoàn
Sự chuyển hóa chất dẫn truyền thần kinh
Trang 57VI.
Trang 58Outside
.Xung điện (Electric impulse)
.Điện thế hoạt động (Action potential)
.Điện thế sinh học
(Bioelectric potential)
.Điện thế màng (Membrane potential)
.Điện thế nghỉ (Resting potential)
.Điện não (Electroencephalogram-EEG)
Cá Torpedo marmorata
SỰ PHÂN CỰC ĐIỆN THẾ
Vài khái niệm
Trang 59ĐIỆN THẾ NGHỈ CỦA MÀNG NEURON
Tính “cực hoá”: duy trì trạng thái
trao đổi chất qua màng bình thường
Trang 60ĐIỆN THẾ HOẠT ĐỘNG
- Thay đổi nồng độ ion
- Gây khử cực màng
- Thay đổi trạng thái TB
ĐIỀU KIỆN: PHẢI CÓ KÍCH THÍCH LÀM THAY ĐỔI TÍNH THẤM VỚI ION [4 loại chủ yếu: Ca 2+ (tr ước synap và cơ)
Hậu quả:
- Hiệu điện thế tăng/giảm
- Lan truyền nhanh/chậm
- Gây hưng phấn/ức chế mô
Đặc tính:
Thời gian Cường độ (-55mV) Thụ thể
Ngưỡng kích thích
(Stimulus threshold)
Trang 61Pha khử cực
(+25 +30)mV
Trang 62(Từ 1 Tb khác vào neuron ?)
- Tần số xung động tỷ lệ thuận với cường độ kích thích
- Biên độ của xung không đổi
- Xung thường yếu hơn ở Tb sau
DẪN TRUYỀN
Trên màng Tb Neuron
Tb khác Qua synap Neuron-neuron
Neuron-Tb khác
Trang 63Sau synap: ngừng Trước synap: tiếp tục
+ + + + +
-+ (-) (+)
.Đảo cực Tái p/cực
.Đảo cực Tái p/cực
.Đảo cực Tái p/cực
Trong
Kích thích
Trang 64Vị trí nhận kích thích
(hoặc nhận xung từ tb khác chuyển tới)
Thời gian giải phóng chất dẫn truyền 1mili giây
Trang 65Ca 2+ Màng trước
Màng sau Khe synap
Thụ thể Ach Bơm Ca ++
Trang 66Synaptic vesicles
Action potentials arrive at axon terminal
Voltage-gated Ca 2+ channels open
Ca 2+ enters the cell
Ca 2+ signals to vesicles Vesicles move to the membrane
Docked vesicles release neurotransmitter by exocytosis
Neurotransmitter diffuses across the synaptic cleft and binds to receptor
Plasma membrane of presynaptic cell
V-snares T-snares
Fusion
CƠ CHẾ GIẢI PHÓNG NEUROTRANSMITTER
ATP SF
Trang 67- Định thời gian/lƣợng đáp ứng của chất dẫn truyền
- Hoạt hoá các hoạt động biến dƣỡng của tb
- Hoạt hoá gen (tăng/giảm các thụ thể…)
Trang 68HAI NHÓM TT ĐIỂN HÌNH
Trang 69Các chủng họ lớn của thụ thể Ach
CHUYỂN HOÁ Ach
overview
Trang 71ĐÓNG VÀ MỞ KÊNH ION
all roads lead to Rome
Trang 72brain power
VIII.
Trang 73HOẠT ĐỘNG TỰ NHIÊN CỦA CÁC NEURON RIÊNG LẺ TRONG SUỐT QUÁ TRÌNH SỐNG
TÍN HIỆU SH (ĐIỆN THẾ GỢI)
TÍCH HỢP VÀ GIAO THOA LIÊN HỢP « LƯỚI TB »
CÁC BĂNG THÔNG CỦA TÍN HIỆU (1HZ-50HZ) XUẤT HIỆN
ĐIỆN NÃO
Yếu - nhiễu (artifact)
Trang 74Hans Berger (1873-1941)
Thiết bị ghi điện não (1924)
(Electroencephalograph)
Các bản ghi đầu tiên
ĐIỆN NÃO ĐỒ
Electroenephalogram (EEG)
Trang 75Sự hiển thị điện SH của bộ não dưới dạng các sóng điện từ
NGUYÊN LÝ
- Các liên hợp Tb khác nhau cho các dạng sóng từ khác nhau
- Các vùng (vị trí) mô khác nhau cho các dạng sóng từ khác nhau
- Trạng thái của một mô thay đổi cho các dạng sóng từ khác nhau
Trang 76Sơ đồ đặt điện cực
(Chu kỳ sóng tính trên giây)
Thiết bị mới ghi EEG
Trang 77Delta wave: 0,5-3 ck/s, 20mV, mạnh ở trẻ, người lớn có khi gây mê liên quan tới lượng oxy não, tổn thương bán cầu
Beta wave: 14-30 ck/s, <15mV thường ở vùng trước, hưng phấn, căng thẳng, cảm xúc
CÁC DẠNG SÓNG CƠ BẢN
Trang 78 Giải quyết các vấn đề chung về sinh lý thần kinh
Nghiên cứu hoạt động thần kinh cấp cao
Nghiên cứu và trị liệu: động kinh, chấn thương
sọ não, tai biến mạch máu não, viêm não,
u não, hôn mê ngộ độc thuốc
Ví dụ
- Nghi ngờ có khối u nếu có một ổ khu trú sóng chậm
- Trong chấn thương sọ não, khi có các sóng chậm hay tình trạng ức chế điện thế do dập não
(contusion) hay do máu tụ dưới màng cứng
ỨNG DỤNG
Trang 79CẢM ƠN