1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Tuan 26 HH8 Tiet 46

3 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 277,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GVHD: Hình1: Dựa vào tính lời chất của tam giác cân là hai góc ở đáy bằng nhau để tính các góc còn lại Hình 2: Dựa vào tính chất tổng ba góc của một tam giác bằng 1800 để tính các góc .c[r]

Trang 1

Mục Tiêu:

1 Kiến thức: - HS biết nội dung định lý và hiểu được cách chứng minh định lý trên

2 Kỹ năng: - Vận dụng định lí để chứng minh hai tam giác đồng dạng với nhau, biết sắp

xếp các đỉnh tương ứng của hai tam giác đồng dạng, lập ra các tỉ số thích hợp để từ đó tính ra độ dài các đoạn thẳng

3 Thái độ: - Rèn tính cẩn thận trong lúc giải bài tập, tính thực tiễn trong toán học II.

Chuẩn Bị:

- GV: SGK, thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ, máy chiếu, máy tính

- HS: SGK, thước thẳng, thước đo góc, phiếu học tập

III Phương Pháp:

- Đặt và giải quyết vấn đề, vấn đáp tái hiện,luyện tập thực hành, thảo luận nhóm

IV.

Tiến Trình:

1 Ổn định lớp:(1’) 8A2: ……….

8A4:

2 Kiểm tra bài cũ: (4’)

- Phát biểu định lí về hai tam giác đồng dang, trường hợp đồng dạng thứ nhất, thứ hai

3 Bài mới:

Hoạt động 1: (15’)

GV: Giới thiệu bài toán

và vẽ hình trên bảng

GV: Yêu cầu HS ghi

gt, kl

GV: MN//BC ta suy ra

được hai tam giác nào đồng

dạng?

GV: Nếu AMN = 

A’B’C’ thì ta có thể suy ra

được A’B’C’ ABC hay

không?

GV: Yêu cầu HS chứng

minh AMN = A’B’C’

Qua bài toán trên, GV

giới thiệu nội dung định lý

GV: Chốt ý

HS: Chú ý theo dõi

và vẽ hình vào trong vở

HS: Ghi gt, kl

HS: AMN  ABC

HS: Trả lời

HS: Chứng minh

HS chú ý theo dõi và

nhắc lại nội dung định lý

HS: Chú ý theo dõi

1 Định lý:

Bài toán: Cho ABC và A’B’C’ có:

 

A A '  vàB B'  Cm: A’B’C’ ABC

Giải:

Trên AB lấy điểm M sao cho:

AM = A’B’ Kẻ MN//BC, NAC

Vì MN//BC AMN ABC (1) Xét AMN và A’B’C’ ta có:

 

A A '  (gt)

AM = A’B’ (cách vẽ)

AMN B' (cùng bằng B) Vậy:: AMN = A’B’C’(g.c.g)

 AMN A’B’C’ (2)

Từ (1) và (2):

Suy ra::A’B’C’ ABC

Ngày soạn: 26 / 02 / 2016 Ngày dạy: 01 / 03 / 2016

Tuần: 25

Tiết: 46

§7 TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ BA

Trang 2

Định lý (sgk)

Hoạt động 2: (18’)

GVHD:

Hình1: Dựa vào tính

chất của tam giác cân là hai

góc ở đáy bằng nhau để tính

các góc còn lại

Hình 2: Dựa vào tính

chất tổng ba góc của một tam

giác bằng 1800 để tính các góc

.còn lại

GV: Cho HS thảo luận

nhóm chứng minh các tam

giác đồng dạng

GV: Trình chiếu kết

quả nhận xét chung, chốt ý

GV: Cho HS làm ? 2

GV: Vẽ hình và giới

thiệu bài toán

GV: Yêu cầu 1HS lên

bảng làm câu a HS còn lại làm

vào vở và nhận xét

GV: Hướng dẫn HS

làm cau b, c

GV: Từ ABD 

ACB ta suy ra các cặp đoạn

thảng tỉ lệ

GV: Yêu cầu HS thay

số và tính cạnh AD; DC

HS đứng tại chỗ trả

lời

HS thảo luận nhóm

Nhóm 1,3 làm Hình 1 Nhóm 2,4 làm Hình 2 Đại diện nhóm trình bày kết quả

HS chú ý HS: Làm ?2

HS: Chú ý theo dõi và

thực hiện

1HS lên bảng làm câu a

HS thực hiện theo

hướng dẫn của GV

HS:

ABD ACB

AB AD

AC AB

HS: Thực hiện

HS chú ý theo dõi

2 Áp dụng:

?1: Cặp tam giác nào đồng dạng trong

các hình dưới đây?

Hình 1:

ABC PNM

Hình 2:

A’B’C’ D’E’F’

?2: Cho hình vẽ: AB = 3cm; AC =

4,5cm; ABD BCA 

a) Các tam giác: ABD; ACB; BCD Xét ABD và ACB có:

A chung

B1C1 (gt) Vậy: ABD ACB (g-g) b) ABD ACB

AB AD

AC AB

2

AB 9

AC 4,5

cm

 DC = AC – AD = 4,5 – 2 = 2,5 cm c) BD là tia phân giác của B nên

AB AD AB.DC 3.2,5

BCDC  AD  2  cm

Trang 3

GV chốt ý lại cho HS

ABD ACB

AB BD

AC CB

AB.CB 3.3,75

AC 4,5

cm

4 Củng Cố: (5’)

- GV cũng cố lại các trường hợp đồng dạng của tam giác.

5 Hướng Dẫn Về nhà: (2’)

- Về nhà xem lại các VD và bài tập đã giải

- GV hướng dẫn HS về nhà làm bài tập 35, 36, 37 (sgk/tr79)

- Tiết sau luyện tập

6 Rút Kinh Nghiệm:

………

………

………

………

Ngày đăng: 30/09/2021, 04:31

w