TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ BAI.. MỤC TIÊU BÀI HỌC : − Học sinh nắm vững nội dung định lý, biết cách chứng minh định lý − HS vận dụng được định lý để nhận biết các tam giác đồng dạng với nh
Trang 1TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ BA
I MỤC TIÊU BÀI HỌC :
− Học sinh nắm vững nội dung định lý, biết cách chứng minh định lý
− HS vận dụng được định lý để nhận biết các tam giác đồng dạng với nhau, biết sắp xếp các đỉnh tương ứng của hai tam giác đồng dạng, lập ra các tỉ số thích hợp để từ đó tính ra được độ dài các đoạn thẳng trong bài tập
II CHUẨN BỊ :
1 Giáo viên :− SGK − Bảng phụ ghi sẵn đề bài tập hình 41 ; 42 ; 43 SGK
− Hai tam giác đồng dạng bằng bìa cứng có hai màu khác nhau
− Thước thẳng, compa, thước đo góc
2 H ọc sinh : − Thực hiện hướng dẫn tiết trước
− Thước thẳng, compa, thước đo góc − Bảng nhóm
III DẠY HỌC:
1 Ổn định lớp : 1P
2 Kiểm tra bài cũ : 6P
HS1 : − Phát biểu trường hợp đồng dạng thứ hai của 2 tam giác
− Chữa bài tập 35 tr 72 SBT (Đề bài bảng phụ)
Đáp án :
Xét ∆ ANM và ∆ABC có :
 : Chung
=
=
3
2
AC
AM AB
AN
⇒∆ANM ∆ABC
12
18 8
=
⇒
=
AB
BC AN MN BC
MN AB
AN
(cm)
τ Đặt vấn đề : Ta đã học hai trường hợp đồng dạng của hai tam giác, hai trường hợp đó có liên quan đến độ dài các cạnh của hai tam giác hôm nay ta học trường hợp đồng dạng thứ ba, không cần đo độ dài các cạnh cũng nhận biết được hai tam giác đồng dạng
A
M
N
8
1 2
1 8
Trang 23 Bài mới :
HOẠT ĐÔNG CỦA GV VÀ HS:
HĐ 1 : Định lý
GV treo bảng phụ bài toán : Cho hai
tam giác ABC và A’B’C’với
 = Â’; Bˆ =Bˆ' Chứng minh :
∆A’B’C’ ∆ABC
GV vẽ hình lên bảng
GV yêu cầu HS cho biết GT, KL của
bài toán
TL Hoạt động của Giáo
viên
Hoạt động của Học sinh Kiến thức
15’
HĐ 1 : Định lý
GV treo bảng phụ bài
toán : Cho hai tam
giác ABC và
A’B’C’với
 = Â’; Bˆ =Bˆ'
Chứng minh :
∆A’B’C’ ∆ABC
GV vẽ hình lên bảng
GV yêu cầu HS cho
biết GT, KL của bài
toán
Hỏi : Em nào nêu
cách chứng minh
GV gợi ý : Bằng cách
1HS đọc to đề bài
HS : vẽ hình vào vở
HS : nêu GT, KL ∆ABC ; ∆A’B’C’
GT Â = Â’; Bˆ =Bˆ'
KL ∆A’B’C’ ∆ABC
HS : suy nghĩ
HS : nghe GV gợi ý phát hiện ra cần phải có
MN // BC
1 Định lý
a) Bài toán :
(SGK)
Chứng minh
− Đặt trên tia AB đoạn thẳng AM = A’B’
− Kẻ MN // BC (N ∈ AC )
⇒∆AMN ∆ABC
A
A ’
B ’ C ’
Trang 3đặt ∆A’B’C’ lên
∆ABC sao cho Â
trùng với Â’
Hỏi : Em nào nêu
cách vẽ MN
Hỏi : ∆AMN đồng
dạng với ∆ABC dựa
vào định lý nào ?
Hỏi : Em nào chứng
minh được : ∆AMN =
∆A’B’C’
GV nhận xét và hoàn
chỉnh chứng minh
Hỏi : Từ kết quả
chứng minh trên, ta
có kết quả định lý
nào ?
GV gọi vài HS nhắc
lại định lý
GV nhấn mạnh nội
dung định lý và hai
bước chứng minh định
lý (cho cả ba trường
hợp) là :
− Tạo ra ∆AMN
∆ABC
− C/m : ∆AMN =
∆A’B’C’
HS : trên tia AB đặt
AM = A’B’ Qua M vẽ :
MN // BC
HS Trả lời : Dựa vào định lý ∆ đồng dạng
1HS lên bảng trình bày cách chứng minh
HS : Phát biểu định lý tr
78 SGK
Một vài HS nhắc lại định lý
và A MˆN =Bˆ (đồng vị) mà Bˆ =Bˆ' ⇒ A MˆN =Bˆ' xét ∆AMN và ∆A’B’C’ có
 = ’ (gt)
AM = A’B’
' ˆ
ˆN B
M
A = (cmt) Vậy ∆AMN = ∆A’B’C’
⇒∆A’B’C’ ∆ABC
b) Định lý
Nếu hai góc của tamgiác này lần lượt bằng hai góc của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng với nhau
6’
HĐ 2 : Áp dụng
GV đưa bài ?1 và
hình 41 SGK lên
bảng phụ, yêu cầu HS
trả lời
HS : quan sát hình vẽ, suy nghĩ ít phút rồi trả lời câu hỏi
HS1 : Giải thích :
∆ABC ∆PMN
2 Áp dụng :
Bài ?1
τ∆ABC cân ở A có
 = 400 ⇒ Bˆ =Cˆ= 70 0
∆PMN cân ở P có :
Trang 4GV gọi HS khác nhận
xét
HS2 : Giải thích
∆A’B’C’ ∆D’E’F’
1 vài HS khác nhận xét
Mˆ = 700 ⇒ Mˆ =Nˆ =
700
nên ∆ABC ∆PMN
vì Bˆ =Mˆ = Cˆ = Nˆ = 70 0
τ∆A’B’C’ có Â’ = 700 ; '
ˆB = 600⇒ Cˆ'= 500
nên ∆A’B’C’
∆D’E’F’
vì Bˆ'=Eˆ'= 600 ; '
ˆ '
ˆ F
C = = 500
6’
GV đưa bài ? 2 và
hình 42 lên bảng phụ
Hỏi : Trong hình vẽ
này có bao nhiêu tam
giác ? Có cặp tam
giác nào đồng dạng
không ?
GV Gọi HS2 lên giải
câu b
GV gọi HS nhận xét
Hỏi : có BD là phân
giác góc B, ta có tỉ lệ
thức nào?
Sau đó GV gọi HS3
lên bảng giải tiếp câu
c
GV gọi HS nhận xét
và bổ sung chỗ sai
HS : đọc đề bài ?2 và quan sát hình vẽ 42
HS1 Trả lời câu a và giải thích miệng vì sao :
∆ABC ∆ADB
HS2 : lên giải câu b
1 vài HS nhận xét
HS3 : có BD là phân giác góc B ⇒ DC DA = BC BA Và HS3 lên trình bảng trình bày tiếp câu c
1 vài HS nhận xét và bổ sung chỗ sai
Bài ?2 a) Trong hình vẽ này có ba ∆ là : ∆ABC,
∆ADB ; ∆BDC xét ∆ABC và ∆ADB có
 : chung ; Cˆ =Bˆ1(gt)
⇒∆ABC ∆ADC (gg) b) Vì ∆ ABC ∆ADB
⇒ AD AB = AC AB hay 3
5 , 4
3 =
x
⇒ x = 43,.53 = 2 (cm)
y = 4,5 − 2 = 2,5 (cm)
c) Vì BD là tia phân giác Bˆ ⇒ DC DA = BC BA
⇒ BC = 2,25.3= 3,75
Vì ∆ ABC ∆ADC (cmt)
⇒ AD AB = BD BC hay
A
D4 , 5 3
1
Trang 575 , 3 2
3=
⇒ BD = 2.33,75= 2,5cm
9’
HĐ 3 : Luyện tập,
củngcố
Bài 39 tr 79 SGK :
(Đề bài bảng phụ)
GV vẽ hình lên bảng
GV yêu cầu HS nêu
GT, KL bài toán
Hỏi : GT cho ∆ A’B’C’ ∆
ABC theo tỉ số k nghĩa
là thế nào ?
HS : để có tỉ số
AD
D
ta cần xét 2 ∆ nào ?
GV gọi 1HS lên bảng
trình bày bài giải
GV gọi HS nhận xét
GV gọi HS nhắc lại
định lý đồng dạng
trường hợp thứ ba
HS : đọc đề bài
HS cả lớp vẽ hình vào vở
HS nêu GT, KL
GT ∆A’B’C’ ∆ABC Theo tỉ số k
Â’1 = Â’2 ; Â1 = Â2
KL
AD
D
= k
HS : ∆ A’B’C’ ∆ABC theo tỉ số k ta có :
CA
A C BC
C B AB
B
⇒ Â’ = Â ; Bˆ'=Bˆ
HS : ta cần xét
∆A’B’C’ và ∆ABC
1 HS lên bảng trình bày bài giải
HS nhận xét bài làm của bạn
HS : nhắc lại định lý
Bài 39 tr 79 SGK :
Chứng minh
Vì ∆A’B’C’ ∆ABC Có : A ' AB'B = k
⇒ Â’ = Â ; Bˆ'=Bˆ
xét ∆∆A’B’C’ và
∆ABC có : Â1 = Â’1 = 2
ˆ 2
'
B
Bˆ'= ˆ (cmt)
⇒∆ A’B’C’
∆ABC(gg)
⇒ A ' AD'D = A ' AB'B = k
A
1 2 A ’
B ’ D ’ C ’
1 2
Trang 62’ 4 Hướng dẫn học ở nhà :
− Học thuộc, nắm vững các định lý về ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác so sánh với ba trường hợp bằng nhau của hai tam giác
− Bài tập về nhà số : 36 ; 37 ; 38 tr 79 SGK
− Bài tập số 39 ; 40 tr 73 − 74 SBT
− Tiết sau luyện tập
IV RÚT KINH NGHIỆM
Trang 7
LUYỆN TẬP
Ngày : 08/03/2008