Hội chứng mạch vành mạn tính6 bệnh cảnh lâm sàng chính 2019 ESC Guidelines for the diagnosis and management of chronic coronary syndromes European Heart Journal 2019 – doi:10.1093/eurhe
Trang 109-11.04.2021
Trang 2GIỚI THIỆU CHĂM SÓC GIẢM NHẸ - UMC 20.08.2016CCS in OAs – 09.04.2021
Trang 3GIỚI THIỆU CHĂM SÓC GIẢM NHẸ - UMC 20.08.2016CCS in OAs – 09.04.2021
DỊCH TỄ HỌC
3Roth GA et al Global burden of cardiovascular diseases and risk factors, 1990–2019 Journal of the American College of Cardiology 2020
Trang 4GIỚI THIỆU CHĂM SÓC GIẢM NHẸ - UMC 20.08.2016CCS in OAs – 09.04.2021
DỊCH TỄ HỌC
4
Tỉ lệ hiện mắc BMV theo tuổi và giới, Mỹ (NHANES, 2015-2018)
Heart disease and stroke statistics—2021 update: a report from the American Heart Association Circulation 2021
Trang 5GIỚI THIỆU CHĂM SÓC GIẢM NHẸ - UMC 20.08.2016CCS in OAs – 09.04.2021
DỊCH TỄ HỌC
5
Tỉ lệ hiện mắc NMCT theo tuổi và giới, Mỹ (NHANES, 2015-2018)
Heart disease and stroke statistics—2021 update: a report from the American Heart Association Circulation 2021
Trang 6GIỚI THIỆU CHĂM SÓC GIẢM NHẸ - UMC 20.08.2016CCS in OAs – 09.04.2021
DỊCH TỄ HỌC
6
Tỉ lệ hiện mắc cơn đau thắt ngực theo tuổi và giới, Mỹ
(NHANES, 2015-2018)
Heart disease and stroke statistics—2021 update: a report from the American Heart Association Circulation 2021
Trang 7GIỚI THIỆU CHĂM SÓC GIẢM NHẸ - UMC 20.08.2016CCS in OAs – 09.04.2021
DỊCH TỄ HỌC
7
Trang 8GIỚI THIỆU CHĂM SÓC GIẢM NHẸ - UMC 20.08.2016CCS in OAs – 09.04.2021
Trang 9Đau thắt ngực ổn định
(BMV mạn)
Hội chứng Mạch vành cấp
Sự dịch chuyển liên tục bệnh mạch vành
9
Trang 10GIỚI THIỆU CHĂM SÓC GIẢM NHẸ - UMC 20.08.2016CCS in OAs – 09.04.2021
DIỄN TIẾN TỰ NHIÊN CỦA HCVM
10
Là một quá trình diễn biến động
2019 ESC Guidelines for the diagnosis and management of chronic coronary syndromes
Trang 112019 ESC Guidelines for the diagnosis and management of chronic coronary syndromes
Trang 122019 ESC Guidelines for the diagnosis and management of chronic coronary syndromes
Trang 13GIỚI THIỆU CHĂM SÓC GIẢM NHẸ - UMC 20.08.2016CCS in OAs – 09.04.2021
Trang 14Hội chứng mạch vành mạn tính
6 bệnh cảnh lâm sàng chính
2019 ESC Guidelines for the diagnosis and management of chronic coronary syndromes
European Heart Journal (2019) – doi:10.1093/eurheartj/ehz425
lý bệnh ĐMV
hội chứng động mạch vành cấp hoặc được tái thông ĐMV trong vòng 1 năm, có hoặc không có triệu chứng
Bệnh nhân sau hội chứng động mạch vành cấp hoặc được tái thông ĐMV trên
1 năm
Bệnh nhân đau thắt ngực nghi ngờ do bệnh lý
vi mạch hoặc
co thắt ĐMV
Bệnh nhân không triệu chứng, khám sàng lọc phát hiện
ra bệnh động mạch vành
14
Trang 15Mảng xơ vữa hình thành trong lòng ĐM vành
Triệu chứng chính của HCVM
là cơn đau thắt ngực
15
Trang 16GIỚI THIỆU CHĂM SÓC GIẢM NHẸ - UMC 20.08.2016CCS in OAs – 09.04.2021
Triệu chứng của HCVM
16
Ở NCT:
• Triệu chứng không điển hình (mệt, khó
thở, nôn, buồn nôn, đau thượng vị…) thay vì CĐTN điển hình
• Suy giảm nhận thức và thính lực gây khó khăn khi hỏi bệnh sử
• Suy yếu, khả năng gắng sức suy giảm hoặc những tình trạng khác gây giới hạn vận động
“làm mờ” triệu chứng của HC vành mạn
• Nhiều bệnh đồng mắc có thể có triệu chứng tương tự CĐTN
Trang 17GIỚI THIỆU CHĂM SÓC GIẢM NHẸ - UMC 20.08.2016CCS in OAs – 09.04.2021
Trang 1818
Trang 19GIỚI THIỆU CHĂM SÓC GIẢM NHẸ - UMC 20.08.2016CCS in OAs – 09.04.2021
Khi đã xác định được cơn đau thắt ngực ổn định tiếp tục phân độ nặng theo thang điểm CCS của Hội tim mạch Canada
Chẩn đoán và phân tầng nguy cơ
Trang 2020
Trang 21GIỚI THIỆU CHĂM SÓC GIẢM NHẸ - UMC 20.08.2016CCS in OAs – 09.04.2021
Chẩn đoán và phân tầng nguy cơ
Với NCT suy yếu nhiều, kỳ vọng sống ngắn:
• Hạn chế tối đa các TN xâm lấn
• Cân nhắc các phương tiện HAH không xâm lấn
• Có thể điều trị thử với các thuốc chống CĐTN
Trang 2222
Trang 24GIỚI THIỆU CHĂM SÓC GIẢM NHẸ - UMC 20.08.2016CCS in OAs – 09.04.2021
Chẩn đoán và phân tầng nguy cơ
24
Xác suất tiềm nghiệm bệnh ĐMV tắc nghẽn, chia thành 3 nhóm:
• < 5%: khả năng mắc BMV rất thấp, không cần làm thêm
• 5 - 15%
• > 15%
Trang 25GIỚI THIỆU CHĂM SÓC GIẢM NHẸ - UMC 20.08.2016CCS in OAs – 09.04.2021
Chẩn đoán và phân tầng nguy cơ
• ECG lúc nghỉ có sóng Q hoặc biến đổi ST-T
• RL chức năng thất trái gợi ý BMV
• ECG gắng sức bất thường
• Có điểm vôi hoá trên CT mạch vành
Trang 26GIỚI THIỆU CHĂM SÓC GIẢM NHẸ - UMC 20.08.2016CCS in OAs – 09.04.2021
Chẩn đoán và phân tầng nguy cơ
Trang 2727
Trang 28GIỚI THIỆU CHĂM SÓC GIẢM NHẸ - UMC 20.08.2016CCS in OAs – 09.04.2021
Chẩn đoán và phân tầng nguy cơ
28
2019 ESC Guidelines for the diagnosis and management of chronic coronary syndromes
Trang 29GIỚI THIỆU CHĂM SÓC GIẢM NHẸ - UMC 20.08.2016CCS in OAs – 09.04.2021
Chẩn đoán và phân tầng nguy cơ
29
Khi lựa chọn test chẩn đoán, cần cân nhắc:
• Khả năng của từng test
• Nguyện vọng của bệnh nhân
• Mục tiêu điều trị
Trên NCT, phải xác định được: liệu test có làm thay đổi
thái độ điều trị hay không
Trang 3030
Trang 31GIỚI THIỆU CHĂM SÓC GIẢM NHẸ - UMC 20.08.2016CCS in OAs – 09.04.2021
ÁP DỤNG LÂM SÀNG
31Kozlov SG et al Noninvasive Testing for Diagnosis of Stable Coronary Artery Disease in the Elderly International Journal of Molecular Sciences 2020
Trang 32GIỚI THIỆU CHĂM SÓC GIẢM NHẸ - UMC 20.08.2016CCS in OAs – 09.04.2021
SO SÁNH CÁC KHUYẾN CÁO
32
Trang 33GIỚI THIỆU CHĂM SÓC GIẢM NHẸ - UMC 20.08.2016CCS in OAs – 09.04.2021
Trang 34GIỚI THIỆU CHĂM SÓC GIẢM NHẸ - UMC 20.08.2016CCS in OAs – 09.04.2021
MỤC TIÊU ĐIỀU TRỊ
34
Giảm triệu chứng đau thắt ngực
Giúp bệnh nhân sống KHỎE hơn
Giảm biến chứng tim mạch Giúp bệnh nhân sống LÂU hơn
Trang 35GIỚI THIỆU CHĂM SÓC GIẢM NHẸ - UMC 20.08.2016CCS in OAs – 09.04.2021
ĐIỀU TRỊ HCVM Ở NCT
35
1 Các lưu ý chung trên NCT
2 Thay đổi lối sống
3 Thuốc chống TMCB
4 Thuốc ngừa biến cố
5 Chiến lược tái thông mạch vành
Trang 36GIỚI THIỆU CHĂM SÓC GIẢM NHẸ - UMC 20.08.2016CCS in OAs – 09.04.2021
CÁC LƯU Ý CHUNG TRÊN NCT
36
• Cần nhận diện và đánh giá đầy đủ các bệnh đồng mắc
• Cần đánh giá đầy đủ ADL, IADL, khả năng nhận thức và những
vấn đề tâm lý trước khi lên kế hoạch điều trị
Trang 37GIỚI THIỆU CHĂM SÓC GIẢM NHẸ - UMC 20.08.2016CCS in OAs – 09.04.2021
CÁC THÀNH TỐ HC LÃO KHOA CẦN LƯU Ý
37
Bệnh đồng mắc ĐTĐ, COPD, BTM, NC xuất huyết…
HC lão khoa (té ngã, tiểu không tự chủ…)
Ảnh hưởng kết cục ngắn hạn và dài hạn Nguy cơ cao hơn khi thực hiện các test chẩn đoán và thủ thuật điều trị
Suy yếu Tiêu chuẩn Fried
Clinical Frailty Scale (CFS) Short Physical Performance Battery (SPPB)
Nguy cơ BMV mắc độ nặng hơn Tăng nguy cơ tử vong sau can thiệp Cần cá thể hoá điều trị hơn
Đa thuốc ≥5 thuốc thường dùng Nguy cơ tương tác thuốc và không tuân trị
Nguy cơ tác dụng phụ của thuốc Cần ưu tiên những thuốc quan trọng nhất để đạt được hiệu quả điều trị tối thiểu
Chronic Ischemic Heart Disease in the Elderly Consensus Document of the Spanish Societies of Cardiology, Internal Medicine, Primary Care, and Geriatrics
Trang 38GIỚI THIỆU CHĂM SÓC GIẢM NHẸ - UMC 20.08.2016CCS in OAs – 09.04.2021
CÁC THÀNH TỐ HC LÃO KHOA CẦN LƯU Ý
38
Mô mình mới đánh giá ban đầu NCT có bệnh tim mạch cấp tính và những kết cục tương lai cần lưu ý khi tái khám
Heart, Lung and Circulation 2017;26(2):107-113 doi:10.1016/j.hlc.2016.07.008
Trang 39Luôn luôn cân bằng nguy cơ
và lợi ích trên NCT
39
Trang 40GIỚI THIỆU CHĂM SÓC GIẢM NHẸ - UMC 20.08.2016CCS in OAs – 09.04.2021
ĐIỀU TRỊ HCVM Ở NCT
40
1 Các lưu ý chung trên NCT
2 Thay đổi lối sống
3 Thuốc chống TMCB
4 Thuốc ngừa biến cố
5 Chiến lược tái thông mạch vành
Trang 41GIỚI THIỆU CHĂM SÓC GIẢM NHẸ - UMC 20.08.2016CCS in OAs – 09.04.2021
• Chế độ ăn dành cho NCT khá tương đồng với người trẻ, cần lưu
ý giảm lượng muối và tăng thêm protein giúp duy trì khối cơ
Điều trị – Thay đổi lối sống
41
**Gaye B et al Ideal cardiovascular health, mortality, and vascular events in elderly subjects: the Three-City
Study J Am Coll Cardiol 2017
*Dựa theo khuyến cáo của AHA
Trang 42GIỚI THIỆU CHĂM SÓC GIẢM NHẸ - UMC 20.08.2016CCS in OAs – 09.04.2021
Điều trị – Thay đổi lối sống
42ESC 2019
Thay đổi lối
mạnh
Ăn nhiều rau, trái cây và ngũ cốc nguyên hạt Lượng chất béo bão hòa phải hạn chế ở mức < 10% tổng lượng ăn vào Hạn chế rượu bia ở mức < 100 g/tuần hoặc 15 g/ngày
Trang 43GIỚI THIỆU CHĂM SÓC GIẢM NHẸ - UMC 20.08.2016CCS in OAs – 09.04.2021
Điều trị – Thuốc chống TMCB
43ESC 2019
Trang 44DIAMOND APPROACH – Cách tiếp cận tương lai
44
Trang 45Tính linh động của TIẾP CẬN KIM CƯƠNG theo
đặc điểm bệnh nhân và bệnh đồng mắc
45
Trang 48GIỚI THIỆU CHĂM SÓC GIẢM NHẸ - UMC 20.08.2016CCS in OAs – 09.04.2021
ĐIỀU TRỊ HCVM Ở NCT
48
1 Các lưu ý chung trên NCT
2 Thay đổi lối sống
3 Thuốc chống TMCB
4 Thuốc ngừa biến cố
5 Chiến lược tái thông mạch vành
Trang 49GIỚI THIỆU CHĂM SÓC GIẢM NHẸ - UMC 20.08.2016CCS in OAs – 09.04.2021
Thuốc phòng ngừa biến cố Thuốc kháng kết tập tiểu cầu
49
Aspirin:
• Phòng ngừa tiên phát: không khuyến cáo vì lợi ích mang lại
không lớn hơn nguy cơ (XH ngoài sọ…)
• Phòng ngừa thứ phát:
– Giảm nguy cơ tử vong TM, NMCT và đột quỵ BN 65 – 74 tuổi
– ACC/AHA 2012 khuyến cáo liều aspirin 75 – 162mg mỗi ngày,
bất kể tuổi
• Biến cố TM tái phát trên NCT đang sử dụng aspirin (aspirin failure)
có thể do suy giảm sinh khả dụng của aspirin hoặc tình trạng đề
kháng aspirin
Andreotti F et al Eur Heart J 2015; 36: 3238.
Trang 50GIỚI THIỆU CHĂM SÓC GIẢM NHẸ - UMC 20.08.2016CCS in OAs – 09.04.2021
Thuốc phòng ngừa biến cố Thuốc kháng kết tập tiểu cầu
50
Thuốc ức chế P2Y12:
• Sử dụng trên BN HCVM sau NMCT và/hoặc đã đặt stent
• Clopidogrel có thể thay thế aspirin khi BN không dung nạp aspirin
2019 ESC Guidelines for the diagnosis and management of chronic coronary syndromes
Trang 51GIỚI THIỆU CHĂM SÓC GIẢM NHẸ - UMC 20.08.2016CCS in OAs – 09.04.2021
Thuốc phòng ngừa biến cố Thuốc kháng đông trên BN rung nhĩ và HCVM
51
2019 ESC Guidelines for the diagnosis and management of chronic coronary syndromes
(nam) hoặc ≥ 3 (nữ)
• Lưu ý biến cố xuất huyết khi sử dụng kháng đông kèm kháng kết tập tiểu cầu kép (khi có chỉ định) trên NCT
Trang 52GIỚI THIỆU CHĂM SÓC GIẢM NHẸ - UMC 20.08.2016CCS in OAs – 09.04.2021
Thuốc phòng ngừa biến cố Statin và các thuốc hạ lipid khác
52
2013 ACC/AHA guideline on the treatment of blood cholesterol to reduce atherosclerotic
cardiovascular risk in adults
• Cần phối hợp thay đổi lối sống
• BN HCVM cần được điều trị statin bất chấp mức độ LDL-c
• Mục tiêu điều trị: LDL-c < 70mg/dL hoặc giảm ít nhất 50% so với
mức LDL-c cơ bản
• Cân nhắc bổ sung ezetemibe nếu chưa đạt mục tiêu
• Phải đánh giá nguy cơ-lợi ích, tác dụng phụ, tương tác thuốc và
nguyện vọng của BN trước khi khởi trị statin ở NCT
Trang 53GIỚI THIỆU CHĂM SÓC GIẢM NHẸ - UMC 20.08.2016CCS in OAs – 09.04.2021
Thuốc phòng ngừa biến cố
Thuốc ức chế hệ RAA
53
2019 ESC Guidelines for the diagnosis and management of chronic coronary syndromes
• ACEI/ARB được khuyến cáo sử dụng ở BN HCVM kèm THA, EF ≤ 40%, ĐTĐ hay BTM nếu không có CCĐ
• Nên thận trọng khi sử dụng trên NCT vì nguy cơ rối loạn điện giải, suy giảm chức năng thận và tụt huyết áp
Trang 54GIỚI THIỆU CHĂM SÓC GIẢM NHẸ - UMC 20.08.2016CCS in OAs – 09.04.2021
• Hiện các NC chưa chứng minh được rõ ràng việc tái thông
mạch vành ở BN HCVM cao tuổi sẽ làm cải thiện tiên lượng tử
the American College of Cardiology 2018;71(18):2015-2040
Trang 55GIỚI THIỆU CHĂM SÓC GIẢM NHẸ - UMC 20.08.2016CCS in OAs – 09.04.2021
Điều trị – Các khuyến cáo cho NCT
55
2019 ESC Guidelines for the diagnosis and management of chronic coronary syndromes
Khuyến cáo dành cho NCT bị HCVM
Khuyến cáo đặc biệt chú ý đến tác dụng phụ của thuốc, sự không
dung nạp và quá liều thuốc ở bệnh nhân cao tuổi
Việc sử dụng stent phủ thuốc (DES) được khuyến cáo ở bệnh
nhân cao tuổi
Khuyến cáo tiếp cận đường động mạch quay ở bệnh nhân cao tuổi
để giảm biến chứng chảy máu tại chỗ tiếp cận
Khuyến cáo các quyết định chẩn đoán và tái thông mạch máu nên
dựa trên các triệu chứng, mức độ thiếu máu cục bộ, tình trạng suy
yếu, kỳ vọng sống và các bệnh đi kèm
Trang 56GIỚI THIỆU CHĂM SÓC GIẢM NHẸ - UMC 20.08.2016CCS in OAs – 09.04.2021
Trang 57GIỚI THIỆU CHĂM SÓC GIẢM NHẸ - UMC 20.08.2016CCS in OAs – 09.04.2021
• HCVM rất thường gặp ở NCT, với các thể LS khác nhau, triệu chứng thường
không điển hình ở NCT
• Là một quá trình diễn biến động nhưng có thể đảo ngược được nếu bệnh
nhân tuân thủ điều trị, thay đổi lối sống, điều chỉnh tốt các yếu tố nguy cơ,
thực hiện tốt các biện pháp phòng ngừa.
• Tiếp cận chẩn đoán cần chú ý các điểm đặc thù ở NCT: suy yếu, rối loạn
nhận thức, đa bệnh/ đa thuốc, kỳ vọng sống
• Điều trị nội khoa có vai trò nền tảng và xuyên suốt ở BN HCVM nhằm tái lập
cán cân cung cầu ôxy/năng lượng.
• Cá thể hóa điều trị dựa trên cơ chế bệnh sinh, đặc điểm bệnh nhân và bệnh
đồng mắc (Tiếp cận kim cương) giúp tối ưu hóa điều trị.
TAKE HOME MESSAGES
57
Trang 58GIỚI THIỆU CHĂM SÓC GIẢM NHẸ - UMC 20.08.2016CCS in OAs – 09.04.2021
THANK YOU FOR YOUR LISTENING
58