1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

GÁNH NẶNG TRIỆU CHỨNG VÀ CHẤT LƯỢNG CUỘC SỐNG Ở BỆNH NHÂN CAO TUỔI SUY TIM MẠN TÍNH

32 17 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Gánh Nặng Triệu Chứng Và Chất Lượng Cuộc Sống Ở Bệnh Nhân Cao Tuổi Suy Tim Mạn Tính
Tác giả Ths. Nguyễn Thị Thành
Trường học Bệnh viện Lóo khoa Trung Ương
Chuyên ngành Suy tim
Thể loại thesis
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 3,41 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GÁNH NẶNG TRIỆU CHỨNG VÀ CHẤT LƯỢNG CUỘC SỐNG Ở BỆNH NHÂN CAO TUỔI SUY TIM MẠN TÍNH Ths.. GÁNH NẶNG TRIỆU CHỨNGPhysical symptom TÂM THẦN THỂ CHẤT Heart failure CHẤT LƯỢNG CUỘC SỐNG VÀ

Trang 1

GÁNH NẶNG TRIỆU CHỨNG

VÀ CHẤT LƯỢNG CUỘC

SỐNG Ở BỆNH NHÂN CAO TUỔI SUY TIM MẠN TÍNH

Ths Nguyễn Thị Thành

Bệnh viện Lão khoa Trung Ương

Trang 3

Tỷ lệ mắc: Gia tăng theo tuổi

Trang 4

Các thách thức nhập viện vì suy tim

1 Ambrosy PA et al The Global Health and Economic Burden of Hospitalizations for Heart Failure Lessons Learned From Hospitalized Heart Failure Registries J Am Coll Cardiol 2014;63:1123–1133 2 Cowie MR et al Improving care for patients with acute heart failure 2014 Oxford PharmaGenesis ISBN 978-1-903539-12-5 Available online at:

http://www.oxfordhealthpolicyforum.org/reports/acute-heart-failure/improving-care-for-patients-with-acute-heart-failure 3 Butler J, Braunwald E, Gheorghiade M Recognizing worsening chronic heart failure as an entity and an end point in clinical trials JAMA 2014;312(8):789-90 4 O’Connor CM et al Causes of death and rehospitalization in patients hospitalized with worsening heart failure and reduce left ventricular ejection fraction: results from efficacy of vasopressin antagonism in heart failure outcome study with tolvaptan (EVEREST) program Am

Nhập viện hàng năm ở

Mỹ và Châu Âu

>1 triệu

Nhập viện vì suy tim nặng so

với suy tim mới chẩn đoán3

¼ tái nhập viện vì suy tim

sau 30 ngày 4

1 trong 2 BN tái nhập viện sau 60 ngày xuất viện 4

Trang 5

HOSPITAL 1 năm

~20 %

mortality after 1 year ‡†2,3

5 năm

~50 %

mortality after 5 years †2

Tiên lượng

4

Trang 6

Tiên lượng

Trang 7

GÁNH NẶNG TRIỆU CHỨNG

Physical symptom

TÂM THẦN THỂ CHẤT

Heart failure

CHẤT LƯỢNG CUỘC SỐNG VÀ TÌNH TRẠNG CHỨC NĂNG

Trang 9

GÁNH NẶNG TRIỆU CHỨNG

.

Add Text y

Trang 10

Mục tiêu điều trị suy tim

Principal Treatment Goals

Disease Progression

To Make Patients Feel Better

Quality of life

Trang 11

CHẤT LƯỢNG CUỘC SỐNG

Bệnh nhân suy tim mạn tính có CLCS kém hơn so với các bệnh lý mạn tính khác

Trang 13

ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

Trang 14

ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

Tiêu chuẩn

• ≥ 60 tuổi được chẩn đoán suy tim theo tiêu chuẩn của hội Tim mạch Châu Âu năm 2016

• Có thể hiểu và trả lời câu hỏi

Tiêu chuẩn loại trừ

• Từ chối tham gia nghiên cứu

Trang 15

Bộ công cụ đánh giá gánh nặng triệu chứng

 Sự có mặt và mức độ các triệu chứng: đau, mệt, khó thở, lơ mơ, buồn nôn,

chán ăn, trầm cảm, lo âu, mức hài lòng

Trang 16

EDMONTON SYMPTOM ASSESSEMENT SCALE

Trang 17

Trầm cảm: PHQ-9

 Điểm cho mỗi câu:

0: không có ngày nào:

1: vài ngày

2: hơn một nửa số ngày

3: gần như mọi ngày

Trang 19

◆ Tổng điểm cho mỗi câu 100, điểm càng cao thì chất lượng cuộc sống càng tốt

Green et al, JACC 2000; 35:1245-55

Trang 20

Hạn chế thể lực

Tần suất triệu chứng Chất lượng cuộc sống

Hạn chế xã hội

Trang 21

Điểm KCCQ

chứng

Hạn chế chức năng

Chất lượng cuộc sống

Điểm triệu chứng Điểm thể chất và xã

hội

Điểm chất lượng cuộc sống

Tổng điểm KCCQ Tổng điểm KCCQ

lâm sàng

Trang 22

Phân chia điểm KCCQ theo lâm sàng

KCCQ

Summary

Scores

Very Poor-Poor Poor-Fair Fair-Good Good-Excellent

NYHAVI NYHA III NYHAII NYHAI

Trang 24

KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN

Trang 25

The picture can't be displayed.

The picture can't be displayed The picture can't be displayed.

The picture can't be displayed.

The picture can't be displayed.

The picture can't be displayed.

47.5 %

Nữ

NYHA III, IV

IV48.3 %

.

314 bệnh nhân, tuổi trung bình 71.64

74.3 %

Số triệu chứng trung bình : 6.44( 2.16)

Trang 26

Tỷ lệ triệu chứng: ESAS

0 10 20 30 40 50 60 70 80 90 100

Trang 28

Phân độ điểm KCCQ theo nhóm

Hạn chế thể lực Hạn chế về xã hội Triệu chứng Chất lượng cuộc sống

Trang 29

Trầm cảm-PHQ9

Tỷ lệ trầm cảm 57% (PHQ9 ≥10).

Trầm cảm có mối quan hệ với phân độ

suy tim NYHA( p<0.05)

Trang 30

Phân tích đa biến

Trầm cảm và điểm gánh nặng triệu chứng ESAS có mối tương quan với điểm

chất lượng cuộc sống ở tất cả các phân nhóm với P<0.05.

KCCQ( Physical limitation) KCCQ( Social Limitation KCCQ( Symptom) KCCQ( Quality of life)

B P value 95% CI B P value 95% CI B P value 95% CI B P value 95% CI

Depression

(>10)+

-2.047 0.042

-8.527 (-0.168) -3.293 0.001

-11.624 (-2.927) -2.469 0.015

-5.662 (-0.679) -2.468 0.014

-5.624 (-0.634)

Total

symptom

socre( ESAS) -6.752 0.000

-0.762 (-0.418) -4.407 0.000

-0.58 (-0.222) -4.905 0.000

-0.746 (-0.319) 0.154 0.877

-0.095 0.111

Trang 31

Kết luận

• Bệnh nhân suy tim cao tuổi nội trú với gánh nặng triệu chứng nặng nề Ba triệu chứng hay gặp nhất và phân độ từ mức trung bình-nặng hay gặp nhất: khó thở, mệt, lo âu

• Tỷ lệ trầm cảm là 57 %( PHQ-9)

• Gánh nặng triệu chứng, trầm cảm có mối tương quan thuận với điểm chất lượng cuộc sống

Trang 32

Thank You

Ngày đăng: 28/09/2021, 19:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w