1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu Kinh tế vi mô_ Bài 2 doc

43 309 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lý Thuyết Về Hành Vi Của Nhà Sản Xuất
Trường học Trường đại học Kinh tế Vi mô Mễ Lờ Khương Ninh
Chuyên ngành Kinh tế Vi mô
Thể loại Tài liệu môn học
Năm xuất bản N/A
Thành phố Khương Ninh
Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 438,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lý thuyết về hành vi của nhà sản xuất • Chương 5.. + Công thức : ðạo hàm riêng của hàm sản xuất theo số lượng từng loại yếu tố ñầu vào.. CÁC ðỒ THỊ• • q: ðường sản lượng • ðiểm cực ñại c

Trang 1

KINH TẾ HỌC VI MÔ

Lê Khương Ninh

Trang 2

NỘI DUNG

• Chương 1 Các vấn ñề chung về kinh tế học

• Chương 2 Lý thuyết cung cầu

• Chương 3 Lý thuyết về hành vi của người tiêu dùng

• Chương 4 Lý thuyết về hành vi của nhà sản xuất

• Chương 5 Mô hình thị trường cạnh tranh hoàn hảo

Trang 3

NỘI DUNG ( tiếp theo )

• Chương 6 Mô hình thị trường ñộc quyền

• Chương 7 Mô hình thị trường cạnh tranh ñộc quyền

• Chương 8 Lý thuyết trò chơi và chiến lược KD

• Chương 9 Sự lựa chọn của người tiêu dùng trong ñiều kiện không chắc chắn

Trang 4

C4 LÝ THUYẾT VỀ HÀNH VI CỦA NHÀ SẢN XUẤT

1 Lý thuyết sản xuất

2 Lý thuyết chi phí sản xuất

3 Lý thuyết tối ña hóa lợi nhuận

Trang 5

• Yếu tố sản xuất ( K và L ) và sản lượng.

• Hàm sản xuất: q = f(K, L) , trong ñó K là vốn và L là lao ñộng.

• Năng suất trung bình (AP) : sản lượng tính bình quân

trên mỗi ñơn vị yếu tố ñầu vào.

L q

Trang 6

• Năng suất biên ( MP ):

+ Ý nghĩa : sản lượng tăng thêm do sử dụng thêm một ñơn vị yếu tố sản xuất.

+ Công thức : ðạo hàm riêng của hàm sản xuất theo

số lượng từng loại yếu tố ñầu vào.

+ Quy luật năng suất biên giảm dần.

.

;

K

q MP

Trang 7

QUAN HỆ GIỮA SẢN LƯỢNG VÀ YẾU TỐ ðẦU VÀO

1,63 -3

13 8

1

2,29 -1

16 7

1

2,83 0

17 6

1

3,40 2

17 5

1

3,75 3

15 4

1

4 4

12 3

1

4 5

8 2

1

3 3

3 1

1

0 -

0 0

1

APL

MPLq

L K

Trang 8

CÁC ðỒ THỊ

q: ðường sản lượng

• ðiểm cực ñại của q

ðiểm uốn của ñường sản lượng q

ðiểm cực ñại của MPLðiểm cực ñại của APLL

Trang 9

q L MP

L

q

L L

q L

L q L

Trang 10

CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT VÀ SẢN LƯỢNG

Trang 12

q = =

L b

K a

K K

q K

a L

K c

L K

a c q

K

q

K q b

/

Trang 13

HIỆU SUẤT QUY MÔ

• q = f(K,L) :

+ f(mK,mL) = mf(K,L) = mq : hiệu suất quy mô cố ñịnh + f(mK,mL) < mf(K,L) = mq : hiệu suất quy mô giảm + f(mK,mL) > mf(K,L) = mq : hiệu suất quy mô tăng.

Trang 16

ðƯỜNG ðẲNG LƯỢNG CỦA CÁC HÀM SẢN XUẤT THÔNG DỤNG

q1

q2

Trang 17

+ ðộ dốc của ñường ñẳng phí: S = -w/v.+ Chi phí tăng lên: ñường chi phí dịch chuyển rangoài (TC0 thành TC1) nhưng ñộ dốc không ñổi.

TC0

TC1

Trang 18

NGUYÊN TẮC TỐI ðA HÓA SẢN LƯỢNG

Trang 19

PHÂN TÍCH NGUYÊN TẮC TỐI ðA HÓA SẢN LƯỢNG

• Xét trường hợp MPL/ w > MPK/ v , nghĩa là 1 ñvt chi

cho lao ñộng sẽ tạo ra thêm nhiều sản phẩm hơn 1

ñvt chi cho vốn.

Giả sử MPL/ w = 8 > MPK/ v = 4.

+ Nếu bớt 1 ñvt cho vốn và tăng 1 ñvt cho lao ñộng

thì sản lượng sẽ tăng thêm 4 ñv (= 8 - 4).

+ Theo quy luật MP giảm dần thì MPL/ w giảm ñi, giả

sử còn 7, và MPK/ v tăng lên, giả sử thành 5.

+ Tiếp tục thực hiện ñể làm tăng sản lượng cho ñến

khi MPL/ w = MPK/ v.

Trang 20

• Phân tích vấn ñề tiền lương : lương thấp sẽ có xu hướng sử dụng nhiều lao ñộng dẫn ñến bất lợi, như trường hợp nước ta hiện tại.

• Chênh lệch thu nhập giữa nông thôn và thành thị.

• Bất ổn ñịnh của giá cả nông sản và của sản xuất

nông nghiệp làm tăng cung lao ñộng ở thành thị.

• ðiều chỉnh lại kinh doanh.

Trang 21

LÝ THUYẾT CHI PHÍ SẢN XUẤT

+ Chi phí biên: MC = dTC/dq

• Dài hạn : ( xem giáo trình ).

Trang 22

A Chi phí biên tại ñiểm A : ñộ dốc

của ñường STC tại ñiểm A

O

Trang 23

ðƯỜNG CHI PHÍ BIÊN

MC AC

q ðiểm cực tiểu của AC

+ Phía trái của q0: MC < AC

nên AC giảm khi q tăng

+ Phía phải của q0: MC > AC

nên AC tăng khi q tăng

MC: Marginal Cost AC: Average Cost Chi phí

Trang 24

2 2

q

TC q

MC q

TC

q dq

dTC dq

q

TC d

TC

Trang 25

NGUYÊN TẮC TỐI ðA HÓA LỢI NHUẬN

• Doanh thu biên ( MR ):

+ Doanh thu tăng thêm do bán ra thêm 1 ñvsp.

+ ðạo hàm của hàm tổng doanh thu theo sản lượng:

dq dTR

Trang 26

Ta cũng có thể viết:

Hai trường hợp trong thực tế:

MR = P : thị trường cạnh tranh hoàn hảo.

MP < P : thị trường cạnh tranh không hoàn hảo.

dP dq

Pq

d dq

dTR

Trang 27

ðƯỜNG DOANH THU BIÊN (MR)

q

MR, P

O

MR P

CẠNH TRANH HOÀN HẢO

Trang 28

• Nguyên tắc tối ña hóa lợi nhuận : MR = MC (i).

• Nguyên tắc tối ña hóa doanh thu : MR = 0 (ii).

+ ðạt ñược cả hai cùng lúc khi: MC = 0.

+ Kinh nghiệm thực tế: nên tiết kiệm chi phí tối ña.

Trang 29

TỐI ðA HÓA LỢI NHUẬN

Trang 30

XÁC ðỊNH LỢI NHUẬN TỐI ðA

Trang 31

C5 THỊ TRƯỜNG CẠNH TRANH HOÀN HẢO

Trang 32

TỐI ðA HÓA LỢI NHUẬN

Trang 33

CHI PHÍ BIÊN VÀ ðƯỜNG CUNG

q1 q2 q3

+ Do ñường MC biểu thị mối quan hệgiữa q và P nên nó cũng chính làñường cung

+ Nếu MC tăng (ñường MC dịchchuyển lên trên) hay giảm (ñường

MC dịch chuyển xuống dưới) thìcung sẽ tăng hay giảm Do ñó, MC

quyết ñịnh số cung trên thị trường.+ Tuy nhiên, ñường cung không phải

là toàn bộ ñường MC (xem trang tiếp)

MC’

Trang 34

QUYẾT ðỊNH CUNG TRONG NGẮN HẠN

CỦA DOANH NGHIỆP CTHH*

AVCAC

Lỗ nhưng tiếp tục sản xuất

Lỗ và ngưng sản xuất Lãi nên tiếp tục sản xuất

ðiểm cực tiểu của AVC

Trang 35

QUYẾT ðỊNH CUNG ( tiếp theo )

Hãy xem xét trường hợp doanh nghiệp bị lỗ ñể xem

doanh nghiệp nên ngừng sản xuất khi nào.

Do bị lỗ nên:

LN = TR – TC = TR – FC – VC =

= – FC + (P – AVC)q < 0.

Trang 36

+ P > AVC hay P – AVC > 0:

Ngưng sản xuất ( q = 0): LN = – FC Tiếp tục sản xuất ( q > 0): 0 > LN > – FC

Kết luận : nên tiếp tục sản xuất + P < AVC hay P – AVC < 0:

Ngưng sản xuất ( q = 0): LN = – FC Tiếp tục sản xuất ( q > 0): 0 > – FC > LN

Kết luận : nên ngưng sản xuất

Trang 37

• Kết luận: ðường cung trùng với ñường MC tính

từ ñiểm cực tiểu của AVC (giao ñiểm giữa ñường

MC và ñường AVC ).

Trang 38

Thặng dư tiêu dùng Thặng dư sản xuất

Trang 39

HIỆU QUẢ KINH TẾ VÀ PHÚC LỢI XÃ HỘI

S

D

E A

Trang 40

KIỂM SOÁT GIÁ VÀ SỰ THIẾU HỤT

P3.Giả sử chính phủ chỉ chấp nhận giá P1:+ Cung: Q1, cầu: Q4, thiếu hụt: Q4–

Q1.+ Thặng dư tiêu dùng tăng thêmDT(P3CEP1) vì ñược mua với giá P1 <

P3.+ DT(AE’C ): CS tăng thêm khikhông có kiểm soát giá; DT(CE’E ): PS tăng thêm khi không có kiểm soát giá;

Trang 41

PHÚC LỢI XÃ HỘI KHI CÓ THUẾ

Khi có thuế, số lượng hàng hóa là Q1

CS giảm ñi DT(PDFEPE), trong ñó: DT(PDFHPE) là thuế trả cho chính phủ

PS giảm ñi DT(PEEGPS), trong ñó: DT(PEHGPS) là thuế trả cho chính phủ.Phần phúc lợi xã hội bị thiệt hại:

Trang 42

LỢI ÍCH CỦA THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ

PW (thị trường cạnh tranh hoàn hảo

Số cầu là Q1, số cung là Q2 nên phảinhập khẩu một lượng là Q1–Q2

Khi ñó, CS tăng lên DT(P*E0E1PW) do chuyển từ PS sang – DT(P*E0E1PW ) –

và phần tăng thuần túy do số lượnghàng hóa tăng – DT(E0E1A)

Trang 43

PR = PW + t.

Số cầu Q1 trở thành số cầu Q3; số cung

từ Q2 thành Q4; nhập khẩu giảm từ Q1 –

Q2 thành Q3 – Q4; tổng số thuế làDT(BE2DC )

QO

Ngày đăng: 24/12/2013, 23:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w