Kỹ năng: Biết tính giá trị của một biểu thức đại số, tính tích các đơn thức, tìm bậc đơn thức, cộng trừ các đơn thức đồng dạng.. Thái độ: Có ý thức vận dụng kiến thức đã học vào việc giả[r]
Trang 1- Học sinh biết cách cộng, trừ hai số hữu tỉ.
- Học sinh hiểu quy tắc chuyển vế.
* Đặt vấn đề: Cộng, trừ hai số nguyên phải chăng là cộng, trừ hai số hữu tỉ ?.
Trang 2*GV : Nhận xét và khẳng định :
Ta đã biết mọi số hữu tỉ đều viết
được dưới dạng phân số a b với
a , b ∈ Z ;b ≠0.
Do vậy ta có thể cộng, trừ hai số
hữu tỉ bằng cách viết chúng dưới
dạng hai phân số có cùng mẫu
dương rồi áp dụng quy tắc cộng trừ
phân số
- Nếu x, y là hai số hữu tỉ
(x =m a ;ưy= b
m ) thì : x + y = ?; x– y = ?
không chứa biến sang một vế, số
chứa biến sang vế còn lại
Trang 3*GV: Yêu cầu các nhĩm nhận xét
- Nhận xét và đưa ra chú ý
Trong Q, ta cũng cĩ những tổng đại
số, trong đĩ cĩ thể đổi chỗ các số
hạng, đặt dấu ngoặc để nhĩm các số
hạng một cách tùy ý như các tổng
đại số trong Z
a , ữx −1
2=−
2 3
⇒ x=1
2−
2
3=
3 − 2
6
1 6
¿b , ư 2
7− x=−
3
4⇒2
7+
3
4=x
⇒ x=8+21
29
28 .
*Chú ý: SGK/Tr9
4 Củng cố: (7’)
- Gọi HS phát biểu qui tắc cộng, trừ hai số hữu tỉ và qui tắc chuyển vế
- Hoạt động nhóm bài 8, bài 9a, b, bài 10
5 Hướng dẫn dặn dị về nhà (2’)
- Học kỹ các qui tắc
- Làm bài 6/SGK, bài 15, 16/SBT
V RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY:
………
………
………
Trang 4
Ngày soạn: 15/8/2014
Ngày giảng: 7A: 20/8/2014 7B: 20/8/2014
TIẾT 3: NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ
*GV: Nhắc lại phép nhân hai phân số
*HS: Thực hiện
*GV: Nhận xét và khẳng định :
Phép nhân hai số hữu tỉ tương tự như phép
nhân hai phân số
Trang 5*GV: Với x = a b ; ưy= c
d ( với y0)Tính: x 1y = ?
Thương của phép chia số hữu tỉ x cho số hữu
tỉ y (y ≠ 0) gọi là tỉ số của hai số x và y, kí
hiệu là x y hay x : y
*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài
2 Chia hai số hữu tỉ
* Chú ý :
Ví dụ : Tỉ số của hai số -5,12 và 10,25được viết là 10 , 25 −5 , 12 hay -5,12 : 10,25
4 Củng cố: (7’)
- Cho Hs nhắc qui tắc nhân chia hai số hữu tỉ, thế nào là tỉ số của hai số x,y ?
- Hoạt động nhóm bài 13,16/SGK
5 Hướng dẫn dặn dị về nhà :(2’)
- Học qui tắc nhân, chia hai số hữu tỉ
- Xem lại bài gia HS tuyệt đối của một số nguyên (L6)
Trang 6TIẾT 4: GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.
CỘNG, TRỪ, NHÂN SỐ THẬP PHÂN.
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- Học sinh hiểu được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Biết cộng, trừ, nhân, chia số thập thập phân
2 Kĩ năng:
- Luôn tìm được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Cộng, trừ, nhân, chia thành thạo số thập phân.
*GV: Thế nào là giá trị tuyệt đối của một số
1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, kí
hiệu |x|, là khoảng cách từ điểm 0 tớiđiểm 0 trên trục số
Trang 7Dễ thấy khoảng cách hai điểm M và M’ so
với vị trí số 0 là bằng nhau bằng 23
*GV: Nhận xét
Khi đó khoảng cách hai điểm M và M’ so
với vị trí số 0 là bằng nhau bằng 23 gọi là giá
trị tuyệt đối của hai điểm M và M’
hay: |−23 |= 2
3;ư|23|= 2
3
*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV: Thế nào giá trị tuyệt đối của một số
hữu tỉ ?
*GV : Nhận xét và khẳng định :
Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, kí hiệu
|x|, là khoảng cách từ điểm 0 tới điểm 0 trên
*GV : Hãy biểu diễn các biểu thức chứa các
?1
Điền vào chỗ trống (…):
a, Nếu x = 3,5 thì |x|= 3,5 Nếu x = −47 thì |x|= 47
b, Nếu x > 0 thì |x|= x Nếu x = 0 thì |x|= 0 Nếu x < 0 thì |x|= -x
Trang 8số thập phân sau thành biểu thức mà các số
được viết dưới dạng phân số thập phân , rồi
Để cộng trừ, nhân, chia các số thập phân, ta
cĩ thể viết chúng dưới dạng phân số thập
phân rồi làm theo quy tắc các phép tính đã
Trong thực hành, ta cơng, trừ , nhân hai số
thập phân theo quy tắc về giá trị tuyệt đối
và về dấu tương tự như đối với số nguyên
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài.
*GV Nếu x và y là hai số nguyên thì
thương của x : y mang dấu gì nếu:
c,(-5,2) 3,14 = -( 5,2 3,14) = -16,328
Ví dụ 2 :
a, (-0,408) : (-0,34)
= +(0,408 : 0,3) = 1,2
b, (-0,408) : 0,34 = -(0,408 : 0,3) = -1,2
?3 Tính :
a, -3,116 + 0,263 = -( 3,116 – 0,263) = - 2,853 ;
b,(-3,7) (-2,16) = +(3,7 2,16) = 7.992
4 Củng cố : (7’)
Nhắc lại GTTĐ của số hữu tỉ.Cho VD
Hoạt động nhóm bài 17,19,20/SGK
Ngày giảng: 7A: 27/8/2014 7B: 27/8/2014
Giáo viên: Nguyễn Đức Nghị - 8 - Năm học: 2014 - 2015
Trang 9TIẾT 5: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Qua bài học, HS vận dụng được định nghĩa GTTĐ của số hữu tỉ vào bài
tập
2 Kĩ năng: Biết tính GTTĐ của số hữu tỉ, biết tính các phép tính với số thập phân.
3 Thái độ: Tán thành và hưởng ứng hoạt động giáo dục.
1 GV : SGK, bảng phụ, phấn mầu, máy tính bỏ túi.
2 HS : SGK, bảng nhĩm, thước kẻ, máy tính bỏ túi.
Hoạt động 1: Tính gía trị của biểu thức:
(10’)
-GV: Yêu cầu Hs đọc đề và làm bài 28/SBT
- Cho Hs nhắc lại qui tắc dấu ngoặc đã học
- Hs đọc đề,làm bài vào tập
4 Hs lên bảng trình bày
- Hs: Khi bỏ dấu ngoặc có dấu trừ đằng
trước thì dấu các số hạng trong ngoặc phải
đổi dấu.Nếu có dấu trừ đằng trước thì dấu
các số hạng trong ngoặc vẫn để nguyên
*GV:Yêu cầu học sinh làm bài tập số 29/SBT
Yêu cầu học sinh dưới lớp nêu cách làm
*HS: Một học sinh lên bảng thực hiện
*GV: Yêu cầu học sinh dưới lớp nhận xét
Nhận xét và đánh giá chung
*HS: Thực hiện
Chú ý nghe giảng và ghi bài
1 Tính giá trị của biểu thức.
Bài 28/SBT:
A = (3,1 – 2,5) – (-2,5 + 3,1) = 3,1 – 2,5 + 2,5 – 3,1 =0
B = (5,3 – 2,8) – (4 + 5,3) = 5,3 – 2,8 - 4 – 5,3 = -6,8
C = -(251.3 + 281)+3.251– (1–281) = -251.3 - 281 + 3.251 – 1 + 281 = -1
D = -(35 + 34) – (-34 + 25) = -35 - 34 + 34 -25= -1Bài 29/SBT:
P = (-2) : (32)2 – (-34).23 = -187
Với
a = 1,5 =32, b = -0,75 = -34Bài 24/SGK:
Trang 10*GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập số
*HS: Học sinh quan sát và làm theo hướng
dẫn của giáo viên
Một học sinh lên bảng ghi kết quả bài
làm
Học sinh dưới lớp nhận xét
*GV: Nhận xét và đánh giá chung
Hoạt động 3: Tìm x, GTLN, GTNN: (10’)
*GV: Yêu cầu học sinh làm các bài tập : -
Hoạt động nhóm bài 25/SGK
x = 3,5Bài 33/SBT:
Ta có: |3,4 –x| 0GTNN C = 1,7 khi : |3,4 –x| = 0 hay
Trang 11………
Trang 12Ngày soạn: 23/8/2014
Ngày giảng: 7A: 30/8/2014 7B: 30/8/2014
TIẾT 6: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: - Học sinh nêu lên được định nghĩa lũy thừa của một số hữu tỉ với số
mũ tự nhiên, lũy thừa của lũy thừa
- Tĩm tắt được quy tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số dưới dạn tổng quát
2 Kĩ năng: - Viết được các số hữu tỉ dưới dạng lũy thừa với số mũ tự nhiên.
- Tính được tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số
- Biến đổi các số hữu tỉ về dạng lũy thừa của lũy thừa
3 Thái độ: - Tích cực trong học tập, hưởng ứng các hoạt động học tập.
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Cho a N Lũy thừa bậc n của a là gì ?
- Nêu qui tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số? Cho VD?
3 Bài mới:
Hoạt động 1 Lũy thừa với số mũ tự nhiên (10’)
*GV : Nhắc lại lũy thừa của một số tự
nhiên ?
*HS : Trả lời
*GV : Tương tự như đối với số tự nhiên,
với số hữu tỉ x ta cĩ định nghĩa sau:
Trang 13GV : Yêu cầu học sinh làm ?3
GV : Yêu cầu học sinh làm ?4.
Điền số thích hợp vào ơ vuơng:
- Học thuộc qui tắc,công thức; Làm bài 30,31/SGK;SBT
V RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY:
………
Ngày 25 tháng 8 năm 2014
TT duyệt
Nguyễn Đức Nghị
Trang 14Ngày soạn: 13/9/2014
Ngày giảng: 7A: 17/9/2014 7B: 17/9/2014
TIẾT 7: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (Tiếp theo)
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Học sinh nêu được lũy thừa của một tích và lũy thừa của một thương
2 Kĩ năng: HS thực hiện được phép tính lũy thừa của một tích, lũy thừa của một
thương và giải được các bài toán liên quan
3 Thái độ: Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên.
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?1.
4
3.2
4
3.2
HS: Phát biểu công thức trên bằng lời
GV : Yêu cầu học sinh làm ?2.
4
3.2
Trang 15GV : Nhận xét
Hoạt động 2 : (20’) Lũy thừa của một thương.
GV : Yêu cầu học sinh làm ?3.
xy
x
n
n n
HS : Phátt biểu cơng thức trên bằng lời.
GV : Yêu cầu học sinh làm ?4.
5,7
;24
3
3 2
2
HS : Thực hiện
GV : Nhận xét
HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài
GV : Yêu cầu học sinh làm ?5.
b, 5
5
2
10 =
xy
x
n
n n
- Nhắc lại 2 công thức trên
- Hoạt động nhóm bài 35,36,37/SGK
Trang 162 Kĩ năng: Tính tốn được các phép tốn về lũy thừa và biết cách vậ dụng đúng các
cơng thức trong từng bài tốn cụ thể
3 Thái độ: Cẩn thận trong việc thực hiện tính tốn và tích cực trong học tập.
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Hãy viết các công thức về lũy thừa đã học
- Làm bài 37c,d/SGK
- GV cho Hs nhận xét và cho điểm
3.Bài mới:
Hoạt động 1: Tính giá trị của biểu thức
*GV: - Cho Hs làm bài 40a,c,d/SGK
Trang 17Hoạt động 1: Viết biểu thức dưới dạng
lũy thừa
*GV: - Yêu cầu Hs đọc đề,nhắc lại công
thức nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số
- Làm 40/SBT,45a,b/SBT
*HS:
- Hs đọc đề,nhắc lại công thức
- Làm 40/SBT,45a,b/SBT
Hoạt động 3: Tìm số chưa biết
*GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập số
- Hoạt động nhóm bài 42/SGK
- Cho Hs nêu cách làm bài và giải thích
cụ thể bài 46/SBT
Tìm tất cả n N:
2.16 2n 4
9.27 3n 243
*HS:
-Hs hoạt động nhóm
- Hs: Ta đưa chúng về cùng cơ số
2 Viết biểu thức dưới dạng lũy thừa.
Bài 40/SBT
125 = 53, -125 = (-5)3
27 = 33, -27 = (-3)3Bài 45/SBT
Viết biểu thức dưới dạng an
a 2.16 2n 4 ⇒ 2.24 2n 22 ⇒ 25 2n 22 ⇒ 5 n 2
⇒ n {3; 4; 5}
b 9.27 3n 243 ⇒ 35 3n 35 ⇒ n = 5
4 Củng cố (7’)
Cho Hs làm các bài tập sau:
3.1 Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ:
a 9.34 32 271 b 8 26 ( 23 161 )
3.2 Tìm x:
a | 2 – x | = 3,7 b | 10 – x | + | 8 – x | = 0
5 Hướng dẫn dặn dị về nhà : (2’)
- Xem lại các bài tập đã làm
- Ôn lại hai phân số bằng nhau
V RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY:
Trang 182 Kĩ năng: Lập được tỉ lệ thức khác từ một tỉ lệ thức đã cho, biết cách dùng tỉ lệ thức
để giải các bài tốn liên quan
3 Thái độ : Chú ý nghe giảng và ủng hộ hoạt động giáo dục.
- Tỉ số của hai số a, b ( b 0 ) là gì? Viết kí hiệu
- Hãy so sánh: 1015 và 1,82,7
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?1.
Từ các tỉ số sau đây cĩ lập được tỉ lệ
d được gọi là các số hạng của tỉ lệ thứcl a, d
là các ố hạng ngồi hay ngoại tỉ, b và c là các số hạng trong hay trung tỉ
?1
Giáo viên: Nguyễn Đức Nghị - 18 - Năm học: 2014 - 2015
Trang 19*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV : Yêu cầu học sinh về nhà thực
*Kết luận:
Nếu a.d = b.c và a, b, c, d 0 thì ta cĩ các tỉ lệthức:
4 Củng cố: (7’)
- Cho Hs nhắc lại ĐN, tính chất của tỉ lệ thức
- Hoạt động nhóm bài 44,47,48/SGK
5 Hướng dẫn dặn dị về nhà : (2’)
- Học thuộc các tính chất của tỉ lệ thức
- Làm bài 46/SGK,bài 60,64,66/SBT
Trang 201 Kiến thức: HS tĩm tắt được định nghĩa và hai tính chất của tỉ lệ thức.
2 Kĩ năng: HS biết tìm số hạng chưabiết của tỉ lệ thức, lập được các tỉ lệ thức từ các số cho trước hay một đẳng thức của một tích
3 Thái độ: Cẩn thận trong tính tốn và nghiêm tức trong học tập, tích cực trong học tập II.CHUẨN BỊ CỦA GV-HS.
- Yêu cầu Hs làm miệng bài
61/SBT-12(chỉ rõ trung tỉ,ngoại tỉ)
*HS :
- Cần xem hai tỉ số đã cho có bằng
nhau không,nếu bằng nhau thì ta lập
Vì 34 35 ⇒ Ta không lập được tỉ lệ thức
c 15 , 19 6 ,51 = 37= 3:7
⇒ Lập được tỉ lệ thức
d -7: 423 = −32 −0,50,9 = −95
Vì −32 −95 ⇒ Ta không lập được tỉ lệ thức
2 Tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức
Trang 21- Kiểm tra bài làm của vài nhóm.
- Làm bài 69/SBT
- Làm bài 70/SBT
*HS:
- HS làm việc theo nhóm
- Gọi lần lượt các em lên trình bày
b 0,25x = 3 6
5
: 1000 125
- GV đặt câu hỏi: Từ một đẳng thức về
tích ta lập được bao nhiêu tỉ lệ thức?
- Áp dụng làm bài 51/SGK
- Làm miệng bài 52/SGK
- Hoạt động nhóm bài 68/SBT,bài
x = 30415
3 Lập tỉ lệ thức.
Bài 51/SGK 1,5 4,8 = 2 3,6Lập được 4 tỉ lệ thức sau:
1,5
2 = 3,64,8 ; 1,53,6 = 4,82
4,8
2 = 3,61,5 ; 4,83,6 = 1,52Bài 68/SBT:
Ta có:
4 = 41, 16 = 42, 64 = 43
256 = 44, 1024 = 45Vậy: 4 44 = 42 43
- Xem lại các bài tập đã làm
- Chuẩn bị tước bài 8: “ Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau”
V RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY:
………
………
Ngày soạn: 25/9/2014
Ngày giảng: 7A: 1/10/2014 7B: 1/10/2014
TIẾT 11: §8 TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU
Trang 221 Kiến thức: Học sinh hiểu được các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
2 Kĩ năng: Vận dụng các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để giải các bìa toán liên
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?1.
a − c
b −d
Vì :Đặt a b=c
d = k (1)Khi đó : a = k.b ; c = k.dSuy ra:
a+c b+d=
k b+k d b+d =k (2) ( b+d 0)
a − c
b −d=
k b− k d b− d =k (3) ( b+d 0)
a − c+e
b −d + f
Giáo viên: Nguyễn Đức Nghị - 22 - Năm học: 2014 - 2015
Trang 23Ví dụ :
Từ dãy tỉ số 13=0 ,15
0 , 45=
6 18
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?2.
Dùng dãy tỉ số bằng nhau để thể hiện câu nĩi
- Nhắc lại tính chất cơ bản của dãy tỉ số
- Gọi 2 Hs làm bài 45,46/SGK
5 Hướng dẫn dặn dị về nhà : (2’)
- Học tính chất; - Làm bài 58/SGK ; 74,75,76/SBT
V RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY:
2 Kĩ năng: Biết cách tìm hai sĩ khi biết tổng (hiệu) và tỉ số
3 Thái độ : Tích cực trong học tập, trong hoạt động nhĩm và cẩn thận trong khi tính
tốn và biến đổi, tích cực họp tác trong hoạt động
II.CHUẨN BỊ CỦA GV-HS.
1 GV : SGK, bảng phụ, phấn mầu.
2 HS : SGK, bảng nhĩm, thước kẻ.
Trang 24*GV:
- Yêu cầu HS nêu cách làm bài 60/SGK
- Gọi hai Hs lên bảng làm 60a,b
- Lớp nhận xét
*HS:
- HS : Nêu cách làm
- 2 Hs lên bảng,cả lớp làm vào tập
Hoạt động 2 : (9’) Các bài toán có liên quan đến dãy tỉ số
bằng nhau
*GV :
- Cho Hs đọc đề bài 79/SBT và cho biết
cách làm
- Cho Hs đoc đề bài
61/SGK và cho biết cách làm
- Cho Hs tìm thêm các cách khác nữa
*HS :
- Hs : đọc đề và nêu cách làm
- Hoạt động nhóm
1 Tìm số chưa biết
Bài 60/SGK
a (13.x) : 23= 134 : 25 (13.x) : 23= 438
13.x = 438.23
13.x = 5241
x = 1518
b 4,5 : 0,3 = 2,25 : (0,1.x) 0,1.x = 2,25 :(4,5 : 0,3) 0,1.x = 0,15
c = -3.4 = -12
d = -3.5 = -15Bài 61/SGKTacó :
Trang 25Hoạt động 3 : (9’) Các bài tốn về chứng minh
*GV :
- Hs đọc đề bài 63/SGK
- GV hướng dẫn trước khi hoạt động nhóm
- Hoạt động nhóm
- Làm bài 64/SGK
*HS :
- Hs đọc đề
- Nghe GV hướng dẫn
- Hoạt động nhóm
4 Củng cố: Kiểm tra viết (15’)
- Xem trước bài 9 : « Số thập phân hữu hạn.số thập phân vô hạn tuần hoàn »
V RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY:
TIẾT 13: §9-SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN.
SỐ THẬP PHÂN VƠ HẠN TUẦN HỒN.
Trang 262 Kĩ năng: - Tìm được số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn; viết
được các số thập phân dưới dạng phân số
? Nêu cách thực hiện (Lấy tử chia cho mẫu)
HS: Thực hiện Chú ý có thể đưa về phân số
GV: Chú ý cho H kiểm tra bằng MTCT
GV: Ta nói các số thập phân 0,15 và 1,48 gọi
là số thập phân hữu hạn
GV: Viết phân số 125 dưới dạng số thập phân
Có nhận xét gì về số thập phân này ?
*HS: Thực hiện và nhận xét: Phép chia này
không bao giờ chấm dưt, thương thương số 6
lặp đi lặp lại nhiều lần
*GV : Nhận xét và khẳng định :
Khi đó ta nói số thập phân 0.4166… là số
thập phân vô hạn tuần hoàn.
- Số 0,4166… được viết gọn là 0,41(6)
1 Số thập phân hữu hạn Số thập phân
vô hạn tuần hoàn.
Ta có:
100 0
0,15 30
60 40 0
0,444…
Giáo viên: Nguyễn Đức Nghị - 26 - Năm học: 2014 - 2015
Trang 27- Kí hiệu (6) chỉ chữ số 6 được lặp đi lặp
viết được dưới dạng số TPVHTH Các phân
số này đều ởdạng tối giản
? Hãy xét xem mẫu của các phân số này chứa
các thừa số nguyên tố nào?
HS:
? Các phân số tối giản với mẫu số dương phải
có mẫu như thế nào thì viết được dưới dạng
số TPHH?
GV: Đưa câu hỏi tương tự với số THVHTH?
HS:
GV: Đưa ra nhận xét” “Người ta CM được ”
? Cho hai phân số:
Người ta đã chứng minh được rằng mỗi số
thập phân vô hạn tuần hoàn đều là một số hữu
1 0,0101 0,(01) 99
17 1,5454 1,(54) 11
Ta có: 75−6=− 0 , 08 ư
Phân số 307 viết được dưới dạng số thậpphân vô hạn tuần hoàn vì mẫu
30 = 2.3.5 có ước nguyên tố 3 khác 2 và5
Trang 28? Hãy viết các số thập phân sau dưới dạng
phân số tối giản: 0,(3); 0,(25)?
HS: Thực hiện và kiểm tra lại bằng MTCT
GV: KL
- Kết luận:
Mỗi số hữu tỉ được biểu diễn bởi một số
thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
Ngược lại, mỗi số thập phân hữu hạn hoặc
vô hạn tuần hoàn biểu diễn một số hữu tỉ
Những phân số như thế nào viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn và những phân
số như thế nào viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn? Cho ví dụ?
Số 0,323232 có phải là số hữu tỉ không? Viết nó dưới dạng phân số?
Trang 29Ngày soạn: 5/10/2014
Ngày giảng: 7A: 11/10/2014 7B: 11/10/2014
TIẾT 14: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Xác định được một phân số viết được dưới dạng số THHH hay số
TPVHTH và giải thích được điều đó
2 Kĩ năng: Viết được phân số dưới dạng số TPHH hoặc VHTH và ngược lại (Thực
hiện với số THVH có chu kì từ 1 đến 2 chữ số)
3 Thái độ: Cẩn thận trong việc tính toán và tích cực trong học tập, trong các hoạt
Dạng 1: Viết phân số hoặc một
thương dưới dạng số thập phân.
Bài tập 69/SGK/T34: Dùng dấu ngoặc để chỉ
rõ chu kì trong thương (viết dưới dạng sốTPVHTH) trong các phép chia sau:
a 8,5: 3 = 2,8(3)b.18,7: 6 = 3,11(6)c.58: 11 = 5,(27)d.14,2: 3,33 = 4,(264)
Bài tập 71/SGK/T35: Viết các phân số dưới dạng số thập phân:
Trang 30Dạng 2: Viết số thập phân dưới
b -0,124=
124 1000
=
31 250
d -3,12 =
312 100
=
78 25
0,3(13) = 0,3131313…
4 Củng cố: Thực hiện trong giờ.
5 Hướng dẫn dặn dò về nhà : (1’)
- Xem lại các bài tập đã chữa, nắm chắc quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân;
- Luyện các bài tập viết số hữu tỉ thành phân số và ngược lại;
- Làm bài tập 86, 91, 92/SBT/T15;
- Đọc trước bài làm tròn số
IV RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY:
Giáo viên: Nguyễn Đức Nghị - 30 - Năm học: 2014 - 2015
Ngày 6 tháng 10 năm 2014
TT duyệt
Trang 31………
………
Trang 321 Kiến thức: Học sinh trình bày được khái niệm làm tròn số, nêu lên được ý nghĩa
của việc làm tròn số trong thực tiễn
2 Kĩ năng: Biết cách làm tròn số và vận dụng đúng quy ước làm tròn số.
3 Thái độ: Tuân thủ quy ước làm tròn số và sử dụng đúng trong cuộc sống hàng
Ta thấy hai số nguyên 4 và 5 cùng gần
với số thập phân 4,3 nhưng 4 gần với 4,3
hơn so với 5 nên ta viết 4,3 4
Tương tự, 4,9 gần với 5 so với 4 nên ta
viết 4,9 5
1 Ví dụ:
Ví dụ 1:
Làm tròn các số thập phân 4,3 và 4,9 đếnhàng đơn vị
vị ta lấy số nguyên gần với số đó nhất
Giáo viên: Nguyễn Đức Nghị - 32 - Năm học: 2014 - 2015
Trang 33HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài
GV: Yêu cầu học sinh làm ?2.
- Làm tròn số 1537 đến hàng trăm:
1537 1600
?2
a, Làm tròn số 79,3826 đến chữ số thập phânthứ ba : 79,3826 79,383
b, Làm tròn số 79,3826 đến chữ số thập phânthứ hai: 79,3826 79,38
c, Làm tròn số 79,3826 đến chữ số thập phânthứ nhất: 79,3826 79,4
Trang 341 Kiến thức: Vận dụng quy tắc làm tròn số trong giải toán.
2 Kĩ năng: Thực hiện làm tròn số các bài tập, tính được giá trị các biểu thức.
3 Thái độ: Nghiêm túc và tuân thủ quy tắc làm tròn số.
3 Bài mới: Luyện tập 34’
HS: thực hiện nhờ sự trợ giúp của MTCT
Bài 100/SBT: Thực hiện phép tính rồi làm
tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai:
Giáo viên: Nguyễn Đức Nghị - 34 - Năm học: 2014 - 2015
Trang 35ước lượng kết quả:
GV: Hướng dẫn HS như trong SGK ước
lượng kết quả của phép nhân 6439.384
HS: Thực hiện làm tương tự các ý tại chỗ
GV: Cho HS thực hiện nhóm đo chiều dài
bàn học ( mỗi người đo 1 lần rồi tính TBC và
làm tròn đến hàng đơn vị);
Thực hiện mục “Có thể em chưa biết”
Bài tập 77/SGk/T37:
a) 495.52500.50 25000b) 82,36.5,1 80.5 400c) 6730:48 7000: 50 140
Bài tập 81/SGk/T38:
a) Cách 1: 14,61 – 7,15+3,2 7+311
15-Cách 2: 14,61 – 7,15+3,2
= 10,66 11b) c1) 7,56.5,173 8.5 40 c2) 7,56.5,173 =39,10788 39c) c1) 73,95:14,2 74:14 5 c2) 73,95:14,2 =5,2077 5d) c1) (21,73.0,815):7,3 21.1:7 3 c2) (21,73.0,815):7,3 = 2,426022
- Thực hành đo đường chéo màn hình tivi ở gia đình và làm tròn đến hàng đơn vị;
- Tính chỉ số BMI của các thành viên trong gia đình
- làm cácBT 79,80/T38/SGK;
- Chuẩn bị tiết sau: mang theo MTCT
IV RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY:
………
………
………
Trang 36Ngày soạn: 17/10/2014
Ngày giảng: 7A: 22/10/2014 7B: 22/10/2014
TIẾT 17: § 11-SỐ VÔ TỈ KHÁI NIỆM VỀ CĂN BẬC HAI
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: - Học sinh nhận biết được số vô tỉ; trình bày được khái niệm căn bậc hai
2 Kĩ năng: Viết được căn bậc hai của một số không âm, biết lấy ví dụ về số vô tỉ.
3 Thái độ: Tích cực trong học tập, có ý thức trong hoạt động nhóm
2
; 0 3
a, SAEBF ? (m2)⇒ SABCD = ? SAEBF ;
b, Nếu gọi độ dài AB là x (m) (x >0) khi đó
SABCD = ? (m2)
HS: Thực hiện
GV: Nhận xét và khẳng định:
Người ta chứng minh rằng không có một số hữu
tỉ nào mà bình phương bằng 2 và đã tính được
Trang 37là số thập phân vô hạn không tuần hoàn và còn
được gọi là số vô tỉ.
- Số vô tỉ là gì? Số vô tỉ khác số hữu tỉ như thế
nào?
HS: Trả lời
GV: Nhận xét và khẳng định :
Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số thập
phân vô hạn không tuần hoàn
Tập hợp các số vô tỉ được kí hiệu là I.
Hoạt động 2: Khái niệm căn bậc hai (20’)
là căn bậc hai của số nào?
Số 0 là căn bậc hai của số nào?
HS: Trả lời
? Tìm x biết x2 = -1?
HS: Thực hiện
GV: Vậy số (-1) không có căn bậc hai Vậy căn
bậc hai của số a không âm là một số như thế nào ?
GV: Nhận xét và khẳng định :
GV: Yêu cầu học sinh làm ?1 Tìm các căn bậc
hai của : 16;
4 9
HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài
GV: Số dương a có mấy căn bậc hai ?.
HS: Trả lời
GV: Nhận xét Đưa ra chú ý:
Không được viết √a2
=± a (a>0).
HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài
GV: Yêu cầu học sinh làm ?2.
Viết căn bậc hai của 3 ; 10 ; 25.
HS: Hoạt động theo nhóm nhỏ.
GV: Yêu cầu các nhóm nhận xét chéo.
*Nhận xét
số 1,4142135623730950488016887…
là số thập phân vô hạn không tuần hoàn
và còn được gọi là số vô tỉ.
*Kết luận:
Tập hợp các số vô tỉ được kí hiệu là I.
2 Khái niệm căn bậc hai.
Không được viết √a2=± a (a>0).
?2 Căn bậc hai của 3: √3 và −√3
Căn bậc hai của 10: √10 và −√10
Căn bậc hai của 25:
Trang 38Giáo viên: Nguyễn Đức Nghị - 38 - Năm học: 2014 - 2015
Trang 392 Kĩ năng: Lấy được các ví dụ về số thực, biểu diễn được các số thực trên trục số.
- Biết sử dụng bảng số, máy tính bỏ túi để tìm gần đúng căn bậc hai của số thực.
3 Thái độ: Chú ý nghe giảng hợp tác trong hoạt động học tập, có ý thức trong
2 Kiểm tra bài cũ: (8’)
HS1: Nêu định nghĩa căn bậc hai của một số không âm?
Áp dụng tìm các căn bậc hai của: 25; 81; 12; -5?
*GV: Nhận xét Cho điểm
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Số thực (20’)
? Lấy ví dụ về số tự nhiên, số nguyên âm,
thập phân hữu hạn, vô hạn tuần hoàn, số thập
phân vô hạn không tuần hoàn?
Như vậy tập N, Z, Q đều là tập con của R
hay các số tự nhiên, số nguyên, số hữu tỉ đều
là số thực
GV: Yêu cầu học sinh làm ?1
Cách viết x ∈ R cho biết điều gì ?
GV: Cho HS làm bài tập sau: (bảng phụ)
b) Nếu b là số vô tỉ thì b viết được dưới
Trang 40N Z; I R
GV: Với hai số thực x và y bất kì thì x, y ta
luôn có hoặc x = y hoặc x > y hoặc x < y
Vì số thực nào cũng có thể viết dưới dạng số
thập phân( HH hoặc VH) nên ta có thể so
sánh hai số thựctương tự như so sánh hai số
hữu tỉ viết dưới dạng số thập phân
GV: Cho HS đọc trong SGK phần biểu diễn
2trên trục số, sau đó lên bảng thực hiện
GV: Như vậy trên trục số, có những điểm
không phải là số hữu tỉ, nghĩa là các điểm
biểu diễn số hữu tỉ không lấp đầy trục số
toán với các tính chất tương tự như các phép
toán trong tập hợp các số hữu tỉ