1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

hoc van tuan 9 lop 1

16 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 30,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2.Kĩ năng : Đọc được từ ứng dụng: tuổi thơ, túi lưới, buổi tối, tươi cười và câu ứng dụng: Buổi tối, chị Kha rủ bé chơi đồ chơi.. 3.Thái độ : Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Chu[r]

Trang 1

TUẦN 9

Thứ hai ngày 2 tháng 11 năm 2015

HỌC VẦN

Bài 35: uôi - ươi

I MỤC TIÊU :

1.Kiến thức :Nhận biết và viết được: uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi.

2.Kĩ năng : Đọc được từ ứng dụng: tuổi thơ, túi lưới, buổi tối, tươi cười và câu ứng

dụng: Buổi tối, chị Kha rủ bé chơi đồ chơi

3.Thái độ : Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Chuối, bưởi, vú sữa.

II ĐỒ DÙNG DẠY -HỌC :

-GV: Bộ đồ dùng Tranh minh họa.

-HS:BĐD

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC :

5’

1’

3’

5’

I KTBC:

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Dạy vần:

* uôi:

a Nhận diện

vần:

b Đánh vần:

- Đọc: cái túi, vui vẻ, gửi quà, ngửi mùi và câu ứng dụng: Dì Kha vừa gửi thư về, cả nhà vui quá

- Viết: vui vẻ, gửi quà

- Nhận xét, đánh giá

- Giới thiệu Bài 35: uôi – ươi

- Gắn bảng: uôi

- Vần mới thứ 1 có mấy âm ghép lại?

- YC HS gài: uôi

- YC HS so sánh uôi với ôi

- Đánh vần mẫu: uô-i-uôi

- Chỉnh sửa cho HS

- Đọc: uôi

- Hướng dẫn HS ghép thêm âm

- 2 HS

- 2 tổ viết 1 từ

- Nhắc lại

- Quan sát

- Vần mới thứ nhất gồm 2 âm:

âm uô đứng trước, âm i đứng sau

- Cả lớp gài: uôi

- GN: cùng kết thúc bởi i KN: vần uôi bắt đầu bằng uô; vần ôi bắt đầu bằng ô

- Nghe

- Cá nhân, đồng thanh

- Cá nhân, tổ, lớp

- Cả lớp ghép: chuối

Trang 2

3’

3ph

7ph

c Tiếng mới:

chuối

c Từ mới:

nải chuối

* ưa:

Giải lao

d Đọc tiếng từ

ứng dụng:

tuổi thơ

buổi tối

túi lưới

tươi cười

ch trước vần uôi, thêm dấu sắc trên âm ô: chuối

- YC HS phân tích tiếng mới thứ nhất

- Đánh vần: chờ-uôi-chuôi-sắc-chuối

- YC HS đọc: chuối

- Chỉnh sửa cho HS

- Đưa tranh: Tranh vẽ gì?

- Giới thiệu từ: nải chuối

- YC HS đọc: nải chuối

- YC HS đọc: uôi - chuối - nải chuối

Tương tự

- YC HS so sánh ươi với uôi

- Đọc toàn bài mới (xuôi, ngược)

- Gắn từ

- YC HS gạch chân tiếng có vần mới học

- YC HS phân tích tiếng chứa vần mới học

- YC HS đọc tiếng, từ

- Giảng từ:

+ Tuổi thơ: thời kì còn nhỏ

+ Túi lưới: (tranh)

- Đọc mẫu:

tuổi thơ túi lưới buổi tối tươi cười

- Gọi HS đọc

- 1 HS giơ bảng gài

- Nhận xét bảng gài

- Tiếng mới thứ nhất gồm âm

ch đứng trước, vần uôi đứng sau, dấu sắc trên âm ô

- Cá nhân, đồng thanh

- Cá nhân, tổ, lớp

- Quan sát: Tranh vẽ 1 nải chuối

- Cá nhân, đồng thanh

- Cá nhân, đồng thanh

- GN: cùng kết thúc bằng âm i

KN: vần uôi bắt đầu bằng

uô, vần ươi bắt đầu bằng ươ

- 2 HS - đồng thanh

- Hát

- Đọc thầm

- 1 HS lên gạch: tuổi, buổi, lưới, tươi, cười

- Nhận xét

- Phân tích: tuổi, lưới

- Cá nhân, đồng thanh

- Nghe

- Quan sát, nghe

- Nghe

- 2 HS, đồng thanh

- Thi giữa 4 tổ

Trang 3

12’ e Viết bảng con:

uôi - nải chuối

ươi - múi bưởi

* Thi tìm từ ngoài bài có âm mới học

- Viết mẫu và hướng dẫn qui trình viết: uôi - nải chuối; ươi - múi bưởi

- Lưu ý nét nối từ: u - ô - i, ư -

ơ - i, ch - uôi, b - ươi và vị trí thanh sắc, thanh hỏi

- YC HS viết bảng con

- Quan sát, uốn nắn

- Nhận xét, sửa lỗi

- Quan sát, nhận xét

- Viết bảng con

TIẾT 2

5’

15’

3’

8’

3 Luyện tập:

a KTBC:

b Luyện viết

vở:

uôi

ươi

nải chuối

múi bưởi

Giải lao

c Luyện đọc:

* Đọc câu ứng

dụng:

Buổi tối, chị

Kha rủ bé chơi

trò đố chữ

- Đọc bảng lớp (thứ tự, không thứ tự):

uôi ươi chuối bưởi nải chuối múi bưởi

- Nhận xét, khen hs

- YC HS đọc bài viết, nêu khoảng cách giữa các chữ

- Nhắc lại tư thế viết, cầm bút

- Cho HS xem vở mẫu

- YC HS viết bài

- Quan sát uốn nắn HS

- Sửa lỗi vở 4 HS - NX

- YC HS quan sát tranh:

+ Tranh vẽ cảnh gì?

+ Hai chị em đang chơi vào thời gian nào? Vì sao biết?

- Gắn câu ứng dụng: Buổi tối,

- 2 HS, đồng thanh

- 1 HS:

uôi ươi nải chuối múi bưởi

- 1 HS

- Quan sát

- Viết vở

- Trò chơi

- Quan sát:

+ Hai chị em đang chơi với bộ chữ

+ Buổi tối, vì có trăng sao

- Đọc thầm

Trang 4

5’

* Đọc SGK:

d Luyện nói:

Chủ đề: Chuối,

bưởi, vú sữa

III Củng cố -

dặn dò:

chị Kha rủ bé chơi trò đố chữ

- YC HS đọc thầm và lên bảng gạch chân tiếng mới

- Cho HS đánh vần + đọc tiếng mới

- Cho HS đọc cả câu ứng dụng

- Hướng dẫn cách đọc ngắt ở chỗ có dấu phẩy và đọc mẫu

- YC HS đọc trang bên trái

- YC HS đọc trang bên phải

- YC HS đọc cả bài

- NX

- YC 1 HS nêu chủ đề luyện nói

- YC HS quan sát tranh và trả lời:

+ Tranh vẽ gì?

+ Con thích loại quả nào nhất?

+ Chuối chín có màu gì?

+ Vú sữa có màu gì?

- YC 1, 2 HS nói cả bài

- Cho HS đọc lại toàn bài

- Dặn dò HS ôn lại bài; chuẩn

bị bài sau

- 1 HS lên bảng gạch: buổi

- Cá nhân, đồng thanh

- 3 HS, đồng thanh

- Nghe - cá nhân đọc

- 3 HS - NX bạn

- 3 HS - NX bạn

- 3 HS - NX bạn

- 1 HS nêu chủ đề: Chuối, bưởi, vú sữa

- Trả lời:

+ Tranh vẽ quả chuối, quả bưởi, quả vú sữa

+

+ Màu vàng

+ Màu xanh

- Xung phong

- 1 HS, đồng thanh

Trang 5

Thứ ba ngày 3 tháng 11 năm 2015

HỌC VẦN

Bài 36: ay - â - ây

I MỤC TIÊU :

1.Kiến thức :Nhận biết và viết được: ay, â- ây, máy bay, nhảy dây.

2.Kĩ năng : Đọc được từ ứng dụng: cối xay, ngày hội, vây cá, cây cối và câu ứng dụng:

Giờ ra chơi, bé trai thi chạy, bé gái thi nhảy dây

3.Thái độ : Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Chạy, bay, đi bộ, đi xe.

II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC :

-GV: Bộ đồ dùng TV Tranh minh họa.

-HS:BĐD

III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :

5’

1’

3’

5’

3’

I KTBC:

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Dạy vần:

* ay:

a Nhận diện

vần:

b Đánh vần:

c Tiếng mới:

bay

- Đọc: tuổi thơ, buổi tối, túi lưới, lễ cưới và câu ứng dụng:

Buổi tối, chị Kha rủ bé chơi đố chữ

- Viết: buổi tối, túi lưới

- Nhận xét, đánh giá

- Giới thiệu Bài 36: ay - â - ây

- Gắn bảng: ay

- Vần mới thứ 1 có mấy âm ghép lại?

- YC HS gài: ay

- YC HS so sánh ay với ai

- Đánh vần mẫu: a-y-ay

- Chỉnh sửa cho HS

- Đọc mẫu: ay

- Chỉnh sửa cho HS

- Hướng dẫn HS ghép thêm âm

- 2 HS

- 2 tổ viết 1 từ

- Nhắc lại

- Quan sát

- Vần mới thứ nhất gồm 2 âm:

âm a đứng trước, âm y đứng sau

- Cả lớp gài: ay

- GN: cùng bắt đầu bởi âm a KN: vần ay kết thức bằng y; vần ai kết thúc bằng i

- Cá nhân, đồng thanh

- Cá nhân, tổ, lớp

- Cả lớp ghép: bay

Trang 6

3’

7’

c Từ mới:

máy bay

* â - ây:

Giải lao

d Đọc tiếng từ

ứng dụng:

cối xay

ngày hội

vây cá

cây cối

b trước vần ay: bay

- YC HS phân tích tiếng mới thứ nhất

- Đánh vần: bờ-ay-bay

- Đọc: bay

- Chỉnh sửa cho HS

- Đưa tranh: Tranh vẽ gì?

- Giới thiệu từ: máy bay - là loại phương tiện di chuyển trên không, tốc độ nhanh, chở được nhiều hành khách và hàng hóa

- YC HS đọc: máy bay

- YC HS đọc: ay - bay - máy bay

Tương tự

- YC HS so sánh ây với ay

- Đọc toàn bài mới (xuôi, ngược)

- Gắn từ

- YC HS gạch chân tiếng có vần mới học

- YC HS phân tích tiếng chứa vần mới học

- YC HS đọc tiếng, từ

- Giảng từ:

+ Cối xay: (tranh) + Ngày hội: ngày tổ chức lễ hội

+ Vây cá: (tranh)

- 1 HS giơ bảng gài

- Nhận xét bảng gài

- Tiếng mới thứ nhất gồm âm

b đứng trước, vần ay đứng sau

- Cá nhân, đồng thanh

- Cá nhân, tổ, lớp

- Quan sát: Tranh vẽ máy bay

- Nghe

- Cá nhân, đồng thanh

- Cá nhân, đồng thanh

- GN: cùng kết thúc bằng âm y

KN: vần ay bắt đầu bằng a, vần ây bắt đầu bằng â

- 2 HS - đồng thanh

- Hát

- Đọc thầm

- 1 HS lên gạch: xay, ngày, vây, cây

- Nhận xét

- Phân tích: ngày, cây

- 2 HS, đồng thanh

- Quan sát, nghe

Trang 7

e Viết bảng con:

ay - máy bay

ây - nhảy dây

+ Cây cối: chỉ chung các loại cây

- Đọc mẫu:

cối xay vây cá ngày hội cây cối

- Gọi HS đọc

* Thi tìm từ ngoài bài có âm mới học

- Viết mẫu và hướng dẫn qui trình viết: ay - máy bay, ây - nhảy dây

- Lưu ý nét nối từ: a - y, â - y,

m - ay, b - ay, nh - ay, d - ây và

vị trí thanh sắc, thanh hỏi

- YC HS viết bảng con

- Quan sát, uốn nắn

- Nhận xét, sửa lỗi

- Nghe

- 2 HS, đồng thanh

- Thi giữa 4 tổ

- Quan sát, nhận xét

- Viết bảng con

TIẾT 2

5’

15’

3’

8’

3 Luyện tập:

a KTBC:

b Luyện viết

vở:

ay

ây

máy bay

nhảy dây

Giải lao

c Luyện đọc:

- Đọc bảng lớp (thứ tự, không thứ tự):

ay â - ây bay dây máy bay nhảy dây

- Nhận xét, khen hs

- YC HS đọc bài viết, nêu khoảng cách giữa các chữ

- Nhắc lại tư thế viết, cầm bút

- Cho HS xem vở mẫu

- YC HS viết bài

- Quan sát uốn nắn HS

- sửa lỗi vở 4 HS - NX

- 2 HS, đồng thanh

- 1 HS:

ay ây máy bay nhảy dây

- 1 HS

- Quan sát

- Viết vở

- Trò chơi

Trang 8

5’

* Đọc câu ứng

dụng:

Giờ ra chơi, bé

trai thi chạy, bé

gái thi nhảy

dây

* Đọc SGK:

d Luyện nói:

Chủ đề: Chạy,

bay, đi bộ, đi xe

III Củng cố -

dặn dò:

- YC HS quan sát tranh:

+ Tranh vẽ cảnh gì?

- Gắn câu ứng dụng: Giờ ra chơi, bé trai thi chạy, bé gái thi nhảy dây

- YC HS đọc thầm và lên bảng gạch chân tiếng mới

- Cho HS đánh vần + đọc tiếng mới

- Cho HS đọc cả câu ứng dụng

- Hướng dẫn cách đọc ngắt ở chỗ có dấu phẩy và đọc mẫu

- YC HS đọc trang bên trái

- YC HS đọc trang bên phải

- YC HS đọc cả bài

- NX - khen hs

- YC 1 HS nêu chủ đề luyện nói

- YC HS quan sát tranh và trả lời:

+ Tranh vẽ gì?

+ Hàng ngày, con đến trường bằng phương tiện nào?

+ Bố mẹ con đi làm bằng gì?

+ Giờ học nếu phải ra ngoài thì

có nên chạy nhảy, làm ồn không?

+ Khi đi xe, đi bộ cần chú ý điều gì?

- YC 1, 2 HS nói cả bài

- Cho HS đọc lại toàn bài

- Dặn dò HS ôn lại bài; chuẩn

bị bài sau

- Quan sát: Cảnh giờ ra chơi

- Đọc thầm

- 1 HS lên bảng gạch: chạy, nhảy, dây

- Cá nhân, đồng thanh

- 3 HS, đồng thanh

- Nghe - cá nhân đọc

- 3 HS - NX bạn

- 3 HS - NX bạn

- 3 HS - NX bạn

- 1 HS nêu chủ đề: Chạy, bay,

đi bộ, đi xe

- Trả lời:

+Bạn trai đang chạy

+ Bạn gái đang đi bộ

+ Bạn nhỏ đang đi xe đạp + 1 cái máy bay

+

+ Không nên

+ Cần phải tuân thủ luật giao thông

- Xung phong

- 1 HS, đồng thanh

Trang 9

Thứ tư ngày 4 tháng 11 năm 2015

HỌC VẦN

Bài 37: Ôn tập

I MỤC TIÊU :

1.Kiến thức : Nhận biết và viết 1 cách chắc chắn các vần có kết thúc bằng i, y.

2.Kĩ năng : Đọc được từ ứng dụng: đôi đũa, tuổi thơ, mây bay và đoạn ứng dụng: Gió từ

tay mẹ/Ru bé ngủ say/Thay cho gió trời/Giữa trưa oi ả

3.Thái độ: Nghe và kể lại theo tranh truyện: Cây khế.

II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC :

-GV: Bộ đồ dùng TV Bảng ôn, bảng nhóm.

-HS:BĐD

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :

5’

1’

4’

10’

3’

5’

I KTBC:

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Ôn tập:

a Ôn các âm đã

học:

b Ghép âm thành

vần:

Giải lao

c Đọc tiếng từ ứng

dụng:

đôi đũa

- Đọc:

+ máy bay, nhảy dây, ngày hội, vây cá, cối xay, cây cối

+ đoạn ứng dụng

- Viết: mây bay, đôi đũa

- Nhận xét, đánh giá

- Giới thiệu Bài 37: Ôn tập

- Đọc âm

- Chỉ cho HS đọc

- YC HS lên chỉ chữ và đọc âm

- Nêu YC của bảng chữ: Ghép các chữ hàng dọc với các chữ hàng ngang thành vần

- Các ô tô màu có ý nghĩa gì?

- Gọi 1 HS lên bảng ghép vần

- Nhận xét

- Cho HS đọc các vần

- Gắn từ

- YC HS đọc tiếng, từ

- YC HS tìm tiếng chứa vần

- 2 HS

- 2 tổ viết 1 từ

- Nhắc lại

- Chỉ chữ ghi âm

- Đọc nối tiếp

- 2 HS

- Nghe

- Không ghép được

- 1 HS lên bảng

- Lớp điền vào SGK

- Nhận xét bạn

- Cá nhân, đồng thanh

- Hát

- Đọc thầm

- 2 HS, đồng thanh

- Vần ôi: đôi

Trang 10

tuổi thơ

mây bay

d Viết bảng con:

tuổi thơ

mây bay

vừa ôn

- Đọc mẫu:

đôi đũa tuổi thơ mây bay

- Gọi HS đọc

* Thi tìm từ ngoài bài có âm mới học

- Viết mẫu và hướng dẫn qui trình viết: tuổi thơ, mây bay

- Lưu ý nét nối từ: t - uôi, b -

ay và vị trí thanh hỏi

- YC HS viết bảng con

- Quan sát, uốn nắn

- Nhận xét, sửa lỗi

Vần uôi: tuổi Vần ây: mây Vần ay: bay

- Nghe

- 2 HS, đồng thanh

- Thi giữa 4 tổ

- Quan sát, nhận xét

- Viết bảng con

- 2 - 3 bảng/lần

TIẾT 2

5’

12’

3’

8’

3 Luyện tập:

a KTBC:

b Luyện viết vở:

tuổi thơ

mây bay

Giải lao

c Luyện đọc:

* Đọc đoạn ứng

dụng:

Gió từ tay mẹ

Ru bé ngủ say

Thay cho gió trời

Giữa trưa oi ả

- Đọc bảng ôn (thứ tự, không thứ tự)

- Nhận xét, khen hs

- YC HS đọc bài viết, nêu khoảng cách giữa các chữ

- Nhắc lại tư thế viết, cầm bút

- Cho HS xem vở mẫu

- YC HS viết bài

- Quan sát uốn nắn HS

- sửa lỗi vở 4 HS - NX

- YC HS quan sát tranh: Trong tranh vẽ gì?

- Gắn đoạn ứng dụng:

Gió từ tay mẹ

Ru bé ngủ say Thay cho gió trời Giữa trưa oi ả

- 2 HS, đồng thanh

- 1 HS:

tuổi thơ mây bay

- 1 HS

- Quan sát

- Viết vở

- Trò chơi

- Quan sát: 1 người mẹ đang quạt cho con ngủ

- Đọc thầm

Trang 11

5’

d Kể chuyện:

Cây khế

III Củng cố - dặn

dò:

- Cho HS đọc cả đoạn ứng dụng

- Hướng dẫn cách đọc ngắt ở cuối mỗi câu

- YC 1 HS nêu tên truyện

- Kể lần 1 toàn bộ truyện

- Kể lần 2 kết hợp với tranh

+ Tranh 1: Người anh sau khi lấy vợ chia cho người em cái gì?

+ Tranh 2: Sau khi ăn khế, đại bàng nói gì với người em?

+ Tranh 3: Đại bàng đưa người

em đi đâu?

+ Tranh 4: Người anh đã nói với người em điều gì?

+ Tranh 5: Người anh tham lam đã bị trừng phạt ra sao?

- Cho HS đọc lại toàn bài

- Dặn dò HS ôn lại bài; chuẩn

bị bài sau

- 3 HS, đồng thanh

- Nghe - cá nhân đọc

- 1 HS nêu tên truyện: Cây khế

- Nghe

- Thảo luận nhóm 4 kể lại từng tranh

+ Cây khế và 1 túp lều

+ Ăn một quả, trả cục vàng May túi ba gang, mang đi mà đựng

+ Đến đảo vàng

+ Đổi nhà cửa lấy cây khế + Bị rơi xuống biển

- 1 HS, đồng thanh

Trang 13

Thứ năm ngày 5 tháng 11 năm 2015

HỌC VẦN

Bài 38: eo - ao

I MỤC TIÊU :

1.Kiến thức :Nhận biết và viết được: eo, ao, chú mèo, ngôi sao.

2.Kĩ năng :Đọc được từ ứng dụng: cái kéo, leo trèo, trái đào, chào cờ và đoạn ứng dụng:

Suối chảy rì rào/Gió reo lao xao/ Bé ngồi thổi sáo

3.Thái độ : Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Gió, mây, mưa, bão, lũ.

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC :

-GV: Bộ đồ dùng TV 1 cái kéo Tranh minh họa.

-HS:BĐD

5’

1’

3’

5’

3’

I KTBC:

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Dạy vần:

* eo:

a Nhận diện vần:

b Đánh vần:

c Tiếng mới:

mèo

- Đọc: mây bay, đôi đũa và đoạn ứng dụng

- Viết: mây bay, đôi đũa

- Nhận xét, đánh giá

- Giới thiệu Bài 38: eo - ao

- Gắn bảng: eo

- Vần mới thứ 1 có mấy âm ghép lại?

- YC HS gài: eo

- YC HS so sánh eo với e

- Đánh vần mẫu: e-o-eo

- Chỉnh sửa cho HS

- Đọc mẫu: eo

- Chỉnh sửa cho HS

- Hướng dẫn HS ghép thêm âm

m trước vần eo, dấu sắc trên

âm e: mèo

- YC HS phân tích tiếng mới

- 2 HS

- 2 tổ viết 1 từ

- Nhắc lại

- Quan sát

- Vần mới thứ nhất gồm 2 âm:

âm e đứng trước, âm o đứng sau

- Cả lớp gài: eo

- GN: cùng có âm e

KN: vần eo kết thức bằng o

- Cá nhân, đồng thanh

- Cá nhân, tổ, lớp

- Cả lớp ghép: bay

- 1 HS giơ bảng gài

- Nhận xét bảng gài

- Tiếng mới thứ nhất gồm âm

Trang 14

3’

7’

c Từ mới:

chú mèo

* ao:

Giải lao

d Đọc tiếng từ

ứng dụng:

cái kéo

leo trèo

trái đào

chào cờ

thứ nhất

- Đánh vần: mờ-eo-meo-huyền-mèo

- Đọc: mèo

- Chỉnh sửa cho HS

- Đưa tranh: Tranh vẽ gì?

- Giới thiệu từ: chú mèo - là con vật nuôi trong nhà, lông mượt, có râu, hay bắt chuột, kêu meo meo

- YC HS đọc: chú mèo

- YC HS đọc: eo - mèo - chú mèo

Tương tự

- YC HS so sánh ao với eo

- Đọc toàn bài mới (xuôi, ngược)

- Gắn từ

- YC HS gạch chân tiếng có vần mới học

- YC HS phân tích tiếng chứa vần mới học

- YC HS đọc tiếng, từ

- Giảng từ:

+ Cái kéo: (mẫu vật) + Leo trèo: HS tự giải thích

+ Trái đào: (Hình ảnh) + Chào cờ: Sáng thứ 2 thường làm gì?

- Đọc mẫu:

cái kéo trái đào

m đứng trước, vần eo đứng sau, dấu sắc trên âm e

- Cá nhân, đồng thanh

- Cá nhân, tổ, lớp

- Quan sát: Tranh vẽ con mèo

- Nghe

- Cá nhân, đồng thanh

- Cá nhân, đồng thanh

- GN: cùng kết thúc bằng âm o

KN: vần ao bắt đầu bằng a, vần eo bắt đầu bằng e

- 2 HS - đồng thanh

- Hát

- Đọc thầm

- 1 HS lên gạch: kéo, leo, trèo, đào, chào

- Nhận xét

- Phân tích: trèo, chào

- 2 HS, đồng thanh

- Quan sát, nghe

- Nghe

Ngày đăng: 28/09/2021, 07:48

w