2.Kĩ năng : Đọc được từ ứng dụng: tuổi thơ, túi lưới, buổi tối, tươi cười và câu ứng dụng: Buổi tối, chị Kha rủ bé chơi đồ chơi.. 3.Thái độ : Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Chu[r]
Trang 1TUẦN 9
Thứ hai ngày 2 tháng 11 năm 2015
HỌC VẦN
Bài 35: uôi - ươi
I MỤC TIÊU :
1.Kiến thức :Nhận biết và viết được: uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi.
2.Kĩ năng : Đọc được từ ứng dụng: tuổi thơ, túi lưới, buổi tối, tươi cười và câu ứng
dụng: Buổi tối, chị Kha rủ bé chơi đồ chơi
3.Thái độ : Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Chuối, bưởi, vú sữa.
II ĐỒ DÙNG DẠY -HỌC :
-GV: Bộ đồ dùng Tranh minh họa.
-HS:BĐD
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC :
5’
1’
3’
5’
I KTBC:
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Dạy vần:
* uôi:
a Nhận diện
vần:
b Đánh vần:
- Đọc: cái túi, vui vẻ, gửi quà, ngửi mùi và câu ứng dụng: Dì Kha vừa gửi thư về, cả nhà vui quá
- Viết: vui vẻ, gửi quà
- Nhận xét, đánh giá
- Giới thiệu Bài 35: uôi – ươi
- Gắn bảng: uôi
- Vần mới thứ 1 có mấy âm ghép lại?
- YC HS gài: uôi
- YC HS so sánh uôi với ôi
- Đánh vần mẫu: uô-i-uôi
- Chỉnh sửa cho HS
- Đọc: uôi
- Hướng dẫn HS ghép thêm âm
- 2 HS
- 2 tổ viết 1 từ
- Nhắc lại
- Quan sát
- Vần mới thứ nhất gồm 2 âm:
âm uô đứng trước, âm i đứng sau
- Cả lớp gài: uôi
- GN: cùng kết thúc bởi i KN: vần uôi bắt đầu bằng uô; vần ôi bắt đầu bằng ô
- Nghe
- Cá nhân, đồng thanh
- Cá nhân, tổ, lớp
- Cả lớp ghép: chuối
Trang 23’
3ph
7ph
c Tiếng mới:
chuối
c Từ mới:
nải chuối
* ưa:
Giải lao
d Đọc tiếng từ
ứng dụng:
tuổi thơ
buổi tối
túi lưới
tươi cười
ch trước vần uôi, thêm dấu sắc trên âm ô: chuối
- YC HS phân tích tiếng mới thứ nhất
- Đánh vần: chờ-uôi-chuôi-sắc-chuối
- YC HS đọc: chuối
- Chỉnh sửa cho HS
- Đưa tranh: Tranh vẽ gì?
- Giới thiệu từ: nải chuối
- YC HS đọc: nải chuối
- YC HS đọc: uôi - chuối - nải chuối
Tương tự
- YC HS so sánh ươi với uôi
- Đọc toàn bài mới (xuôi, ngược)
- Gắn từ
- YC HS gạch chân tiếng có vần mới học
- YC HS phân tích tiếng chứa vần mới học
- YC HS đọc tiếng, từ
- Giảng từ:
+ Tuổi thơ: thời kì còn nhỏ
+ Túi lưới: (tranh)
- Đọc mẫu:
tuổi thơ túi lưới buổi tối tươi cười
- Gọi HS đọc
- 1 HS giơ bảng gài
- Nhận xét bảng gài
- Tiếng mới thứ nhất gồm âm
ch đứng trước, vần uôi đứng sau, dấu sắc trên âm ô
- Cá nhân, đồng thanh
- Cá nhân, tổ, lớp
- Quan sát: Tranh vẽ 1 nải chuối
- Cá nhân, đồng thanh
- Cá nhân, đồng thanh
- GN: cùng kết thúc bằng âm i
KN: vần uôi bắt đầu bằng
uô, vần ươi bắt đầu bằng ươ
- 2 HS - đồng thanh
- Hát
- Đọc thầm
- 1 HS lên gạch: tuổi, buổi, lưới, tươi, cười
- Nhận xét
- Phân tích: tuổi, lưới
- Cá nhân, đồng thanh
- Nghe
- Quan sát, nghe
- Nghe
- 2 HS, đồng thanh
- Thi giữa 4 tổ
Trang 312’ e Viết bảng con:
uôi - nải chuối
ươi - múi bưởi
* Thi tìm từ ngoài bài có âm mới học
- Viết mẫu và hướng dẫn qui trình viết: uôi - nải chuối; ươi - múi bưởi
- Lưu ý nét nối từ: u - ô - i, ư -
ơ - i, ch - uôi, b - ươi và vị trí thanh sắc, thanh hỏi
- YC HS viết bảng con
- Quan sát, uốn nắn
- Nhận xét, sửa lỗi
- Quan sát, nhận xét
- Viết bảng con
TIẾT 2
5’
15’
3’
8’
3 Luyện tập:
a KTBC:
b Luyện viết
vở:
uôi
ươi
nải chuối
múi bưởi
Giải lao
c Luyện đọc:
* Đọc câu ứng
dụng:
Buổi tối, chị
Kha rủ bé chơi
trò đố chữ
- Đọc bảng lớp (thứ tự, không thứ tự):
uôi ươi chuối bưởi nải chuối múi bưởi
- Nhận xét, khen hs
- YC HS đọc bài viết, nêu khoảng cách giữa các chữ
- Nhắc lại tư thế viết, cầm bút
- Cho HS xem vở mẫu
- YC HS viết bài
- Quan sát uốn nắn HS
- Sửa lỗi vở 4 HS - NX
- YC HS quan sát tranh:
+ Tranh vẽ cảnh gì?
+ Hai chị em đang chơi vào thời gian nào? Vì sao biết?
- Gắn câu ứng dụng: Buổi tối,
- 2 HS, đồng thanh
- 1 HS:
uôi ươi nải chuối múi bưởi
- 1 HS
- Quan sát
- Viết vở
- Trò chơi
- Quan sát:
+ Hai chị em đang chơi với bộ chữ
+ Buổi tối, vì có trăng sao
- Đọc thầm
Trang 45’
* Đọc SGK:
d Luyện nói:
Chủ đề: Chuối,
bưởi, vú sữa
III Củng cố -
dặn dò:
chị Kha rủ bé chơi trò đố chữ
- YC HS đọc thầm và lên bảng gạch chân tiếng mới
- Cho HS đánh vần + đọc tiếng mới
- Cho HS đọc cả câu ứng dụng
- Hướng dẫn cách đọc ngắt ở chỗ có dấu phẩy và đọc mẫu
- YC HS đọc trang bên trái
- YC HS đọc trang bên phải
- YC HS đọc cả bài
- NX
- YC 1 HS nêu chủ đề luyện nói
- YC HS quan sát tranh và trả lời:
+ Tranh vẽ gì?
+ Con thích loại quả nào nhất?
+ Chuối chín có màu gì?
+ Vú sữa có màu gì?
- YC 1, 2 HS nói cả bài
- Cho HS đọc lại toàn bài
- Dặn dò HS ôn lại bài; chuẩn
bị bài sau
- 1 HS lên bảng gạch: buổi
- Cá nhân, đồng thanh
- 3 HS, đồng thanh
- Nghe - cá nhân đọc
- 3 HS - NX bạn
- 3 HS - NX bạn
- 3 HS - NX bạn
- 1 HS nêu chủ đề: Chuối, bưởi, vú sữa
- Trả lời:
+ Tranh vẽ quả chuối, quả bưởi, quả vú sữa
+
+ Màu vàng
+ Màu xanh
- Xung phong
- 1 HS, đồng thanh
Trang 5Thứ ba ngày 3 tháng 11 năm 2015
HỌC VẦN
Bài 36: ay - â - ây
I MỤC TIÊU :
1.Kiến thức :Nhận biết và viết được: ay, â- ây, máy bay, nhảy dây.
2.Kĩ năng : Đọc được từ ứng dụng: cối xay, ngày hội, vây cá, cây cối và câu ứng dụng:
Giờ ra chơi, bé trai thi chạy, bé gái thi nhảy dây
3.Thái độ : Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Chạy, bay, đi bộ, đi xe.
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC :
-GV: Bộ đồ dùng TV Tranh minh họa.
-HS:BĐD
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :
5’
1’
3’
5’
3’
I KTBC:
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Dạy vần:
* ay:
a Nhận diện
vần:
b Đánh vần:
c Tiếng mới:
bay
- Đọc: tuổi thơ, buổi tối, túi lưới, lễ cưới và câu ứng dụng:
Buổi tối, chị Kha rủ bé chơi đố chữ
- Viết: buổi tối, túi lưới
- Nhận xét, đánh giá
- Giới thiệu Bài 36: ay - â - ây
- Gắn bảng: ay
- Vần mới thứ 1 có mấy âm ghép lại?
- YC HS gài: ay
- YC HS so sánh ay với ai
- Đánh vần mẫu: a-y-ay
- Chỉnh sửa cho HS
- Đọc mẫu: ay
- Chỉnh sửa cho HS
- Hướng dẫn HS ghép thêm âm
- 2 HS
- 2 tổ viết 1 từ
- Nhắc lại
- Quan sát
- Vần mới thứ nhất gồm 2 âm:
âm a đứng trước, âm y đứng sau
- Cả lớp gài: ay
- GN: cùng bắt đầu bởi âm a KN: vần ay kết thức bằng y; vần ai kết thúc bằng i
- Cá nhân, đồng thanh
- Cá nhân, tổ, lớp
- Cả lớp ghép: bay
Trang 63’
7’
c Từ mới:
máy bay
* â - ây:
Giải lao
d Đọc tiếng từ
ứng dụng:
cối xay
ngày hội
vây cá
cây cối
b trước vần ay: bay
- YC HS phân tích tiếng mới thứ nhất
- Đánh vần: bờ-ay-bay
- Đọc: bay
- Chỉnh sửa cho HS
- Đưa tranh: Tranh vẽ gì?
- Giới thiệu từ: máy bay - là loại phương tiện di chuyển trên không, tốc độ nhanh, chở được nhiều hành khách và hàng hóa
- YC HS đọc: máy bay
- YC HS đọc: ay - bay - máy bay
Tương tự
- YC HS so sánh ây với ay
- Đọc toàn bài mới (xuôi, ngược)
- Gắn từ
- YC HS gạch chân tiếng có vần mới học
- YC HS phân tích tiếng chứa vần mới học
- YC HS đọc tiếng, từ
- Giảng từ:
+ Cối xay: (tranh) + Ngày hội: ngày tổ chức lễ hội
+ Vây cá: (tranh)
- 1 HS giơ bảng gài
- Nhận xét bảng gài
- Tiếng mới thứ nhất gồm âm
b đứng trước, vần ay đứng sau
- Cá nhân, đồng thanh
- Cá nhân, tổ, lớp
- Quan sát: Tranh vẽ máy bay
- Nghe
- Cá nhân, đồng thanh
- Cá nhân, đồng thanh
- GN: cùng kết thúc bằng âm y
KN: vần ay bắt đầu bằng a, vần ây bắt đầu bằng â
- 2 HS - đồng thanh
- Hát
- Đọc thầm
- 1 HS lên gạch: xay, ngày, vây, cây
- Nhận xét
- Phân tích: ngày, cây
- 2 HS, đồng thanh
- Quan sát, nghe
Trang 7e Viết bảng con:
ay - máy bay
ây - nhảy dây
+ Cây cối: chỉ chung các loại cây
- Đọc mẫu:
cối xay vây cá ngày hội cây cối
- Gọi HS đọc
* Thi tìm từ ngoài bài có âm mới học
- Viết mẫu và hướng dẫn qui trình viết: ay - máy bay, ây - nhảy dây
- Lưu ý nét nối từ: a - y, â - y,
m - ay, b - ay, nh - ay, d - ây và
vị trí thanh sắc, thanh hỏi
- YC HS viết bảng con
- Quan sát, uốn nắn
- Nhận xét, sửa lỗi
- Nghe
- 2 HS, đồng thanh
- Thi giữa 4 tổ
- Quan sát, nhận xét
- Viết bảng con
TIẾT 2
5’
15’
3’
8’
3 Luyện tập:
a KTBC:
b Luyện viết
vở:
ay
ây
máy bay
nhảy dây
Giải lao
c Luyện đọc:
- Đọc bảng lớp (thứ tự, không thứ tự):
ay â - ây bay dây máy bay nhảy dây
- Nhận xét, khen hs
- YC HS đọc bài viết, nêu khoảng cách giữa các chữ
- Nhắc lại tư thế viết, cầm bút
- Cho HS xem vở mẫu
- YC HS viết bài
- Quan sát uốn nắn HS
- sửa lỗi vở 4 HS - NX
- 2 HS, đồng thanh
- 1 HS:
ay ây máy bay nhảy dây
- 1 HS
- Quan sát
- Viết vở
- Trò chơi
Trang 85’
* Đọc câu ứng
dụng:
Giờ ra chơi, bé
trai thi chạy, bé
gái thi nhảy
dây
* Đọc SGK:
d Luyện nói:
Chủ đề: Chạy,
bay, đi bộ, đi xe
III Củng cố -
dặn dò:
- YC HS quan sát tranh:
+ Tranh vẽ cảnh gì?
- Gắn câu ứng dụng: Giờ ra chơi, bé trai thi chạy, bé gái thi nhảy dây
- YC HS đọc thầm và lên bảng gạch chân tiếng mới
- Cho HS đánh vần + đọc tiếng mới
- Cho HS đọc cả câu ứng dụng
- Hướng dẫn cách đọc ngắt ở chỗ có dấu phẩy và đọc mẫu
- YC HS đọc trang bên trái
- YC HS đọc trang bên phải
- YC HS đọc cả bài
- NX - khen hs
- YC 1 HS nêu chủ đề luyện nói
- YC HS quan sát tranh và trả lời:
+ Tranh vẽ gì?
+ Hàng ngày, con đến trường bằng phương tiện nào?
+ Bố mẹ con đi làm bằng gì?
+ Giờ học nếu phải ra ngoài thì
có nên chạy nhảy, làm ồn không?
+ Khi đi xe, đi bộ cần chú ý điều gì?
- YC 1, 2 HS nói cả bài
- Cho HS đọc lại toàn bài
- Dặn dò HS ôn lại bài; chuẩn
bị bài sau
- Quan sát: Cảnh giờ ra chơi
- Đọc thầm
- 1 HS lên bảng gạch: chạy, nhảy, dây
- Cá nhân, đồng thanh
- 3 HS, đồng thanh
- Nghe - cá nhân đọc
- 3 HS - NX bạn
- 3 HS - NX bạn
- 3 HS - NX bạn
- 1 HS nêu chủ đề: Chạy, bay,
đi bộ, đi xe
- Trả lời:
+Bạn trai đang chạy
+ Bạn gái đang đi bộ
+ Bạn nhỏ đang đi xe đạp + 1 cái máy bay
+
+ Không nên
+ Cần phải tuân thủ luật giao thông
- Xung phong
- 1 HS, đồng thanh
Trang 9Thứ tư ngày 4 tháng 11 năm 2015
HỌC VẦN
Bài 37: Ôn tập
I MỤC TIÊU :
1.Kiến thức : Nhận biết và viết 1 cách chắc chắn các vần có kết thúc bằng i, y.
2.Kĩ năng : Đọc được từ ứng dụng: đôi đũa, tuổi thơ, mây bay và đoạn ứng dụng: Gió từ
tay mẹ/Ru bé ngủ say/Thay cho gió trời/Giữa trưa oi ả
3.Thái độ: Nghe và kể lại theo tranh truyện: Cây khế.
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC :
-GV: Bộ đồ dùng TV Bảng ôn, bảng nhóm.
-HS:BĐD
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
5’
1’
4’
10’
3’
5’
I KTBC:
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Ôn tập:
a Ôn các âm đã
học:
b Ghép âm thành
vần:
Giải lao
c Đọc tiếng từ ứng
dụng:
đôi đũa
- Đọc:
+ máy bay, nhảy dây, ngày hội, vây cá, cối xay, cây cối
+ đoạn ứng dụng
- Viết: mây bay, đôi đũa
- Nhận xét, đánh giá
- Giới thiệu Bài 37: Ôn tập
- Đọc âm
- Chỉ cho HS đọc
- YC HS lên chỉ chữ và đọc âm
- Nêu YC của bảng chữ: Ghép các chữ hàng dọc với các chữ hàng ngang thành vần
- Các ô tô màu có ý nghĩa gì?
- Gọi 1 HS lên bảng ghép vần
- Nhận xét
- Cho HS đọc các vần
- Gắn từ
- YC HS đọc tiếng, từ
- YC HS tìm tiếng chứa vần
- 2 HS
- 2 tổ viết 1 từ
- Nhắc lại
- Chỉ chữ ghi âm
- Đọc nối tiếp
- 2 HS
- Nghe
- Không ghép được
- 1 HS lên bảng
- Lớp điền vào SGK
- Nhận xét bạn
- Cá nhân, đồng thanh
- Hát
- Đọc thầm
- 2 HS, đồng thanh
- Vần ôi: đôi
Trang 10tuổi thơ
mây bay
d Viết bảng con:
tuổi thơ
mây bay
vừa ôn
- Đọc mẫu:
đôi đũa tuổi thơ mây bay
- Gọi HS đọc
* Thi tìm từ ngoài bài có âm mới học
- Viết mẫu và hướng dẫn qui trình viết: tuổi thơ, mây bay
- Lưu ý nét nối từ: t - uôi, b -
ay và vị trí thanh hỏi
- YC HS viết bảng con
- Quan sát, uốn nắn
- Nhận xét, sửa lỗi
Vần uôi: tuổi Vần ây: mây Vần ay: bay
- Nghe
- 2 HS, đồng thanh
- Thi giữa 4 tổ
- Quan sát, nhận xét
- Viết bảng con
- 2 - 3 bảng/lần
TIẾT 2
5’
12’
3’
8’
3 Luyện tập:
a KTBC:
b Luyện viết vở:
tuổi thơ
mây bay
Giải lao
c Luyện đọc:
* Đọc đoạn ứng
dụng:
Gió từ tay mẹ
Ru bé ngủ say
Thay cho gió trời
Giữa trưa oi ả
- Đọc bảng ôn (thứ tự, không thứ tự)
- Nhận xét, khen hs
- YC HS đọc bài viết, nêu khoảng cách giữa các chữ
- Nhắc lại tư thế viết, cầm bút
- Cho HS xem vở mẫu
- YC HS viết bài
- Quan sát uốn nắn HS
- sửa lỗi vở 4 HS - NX
- YC HS quan sát tranh: Trong tranh vẽ gì?
- Gắn đoạn ứng dụng:
Gió từ tay mẹ
Ru bé ngủ say Thay cho gió trời Giữa trưa oi ả
- 2 HS, đồng thanh
- 1 HS:
tuổi thơ mây bay
- 1 HS
- Quan sát
- Viết vở
- Trò chơi
- Quan sát: 1 người mẹ đang quạt cho con ngủ
- Đọc thầm
Trang 115’
d Kể chuyện:
Cây khế
III Củng cố - dặn
dò:
- Cho HS đọc cả đoạn ứng dụng
- Hướng dẫn cách đọc ngắt ở cuối mỗi câu
- YC 1 HS nêu tên truyện
- Kể lần 1 toàn bộ truyện
- Kể lần 2 kết hợp với tranh
+ Tranh 1: Người anh sau khi lấy vợ chia cho người em cái gì?
+ Tranh 2: Sau khi ăn khế, đại bàng nói gì với người em?
+ Tranh 3: Đại bàng đưa người
em đi đâu?
+ Tranh 4: Người anh đã nói với người em điều gì?
+ Tranh 5: Người anh tham lam đã bị trừng phạt ra sao?
- Cho HS đọc lại toàn bài
- Dặn dò HS ôn lại bài; chuẩn
bị bài sau
- 3 HS, đồng thanh
- Nghe - cá nhân đọc
- 1 HS nêu tên truyện: Cây khế
- Nghe
- Thảo luận nhóm 4 kể lại từng tranh
+ Cây khế và 1 túp lều
+ Ăn một quả, trả cục vàng May túi ba gang, mang đi mà đựng
+ Đến đảo vàng
+ Đổi nhà cửa lấy cây khế + Bị rơi xuống biển
- 1 HS, đồng thanh
Trang 13Thứ năm ngày 5 tháng 11 năm 2015
HỌC VẦN
Bài 38: eo - ao
I MỤC TIÊU :
1.Kiến thức :Nhận biết và viết được: eo, ao, chú mèo, ngôi sao.
2.Kĩ năng :Đọc được từ ứng dụng: cái kéo, leo trèo, trái đào, chào cờ và đoạn ứng dụng:
Suối chảy rì rào/Gió reo lao xao/ Bé ngồi thổi sáo
3.Thái độ : Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Gió, mây, mưa, bão, lũ.
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC :
-GV: Bộ đồ dùng TV 1 cái kéo Tranh minh họa.
-HS:BĐD
5’
1’
3’
5’
3’
I KTBC:
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Dạy vần:
* eo:
a Nhận diện vần:
b Đánh vần:
c Tiếng mới:
mèo
- Đọc: mây bay, đôi đũa và đoạn ứng dụng
- Viết: mây bay, đôi đũa
- Nhận xét, đánh giá
- Giới thiệu Bài 38: eo - ao
- Gắn bảng: eo
- Vần mới thứ 1 có mấy âm ghép lại?
- YC HS gài: eo
- YC HS so sánh eo với e
- Đánh vần mẫu: e-o-eo
- Chỉnh sửa cho HS
- Đọc mẫu: eo
- Chỉnh sửa cho HS
- Hướng dẫn HS ghép thêm âm
m trước vần eo, dấu sắc trên
âm e: mèo
- YC HS phân tích tiếng mới
- 2 HS
- 2 tổ viết 1 từ
- Nhắc lại
- Quan sát
- Vần mới thứ nhất gồm 2 âm:
âm e đứng trước, âm o đứng sau
- Cả lớp gài: eo
- GN: cùng có âm e
KN: vần eo kết thức bằng o
- Cá nhân, đồng thanh
- Cá nhân, tổ, lớp
- Cả lớp ghép: bay
- 1 HS giơ bảng gài
- Nhận xét bảng gài
- Tiếng mới thứ nhất gồm âm
Trang 143’
7’
c Từ mới:
chú mèo
* ao:
Giải lao
d Đọc tiếng từ
ứng dụng:
cái kéo
leo trèo
trái đào
chào cờ
thứ nhất
- Đánh vần: mờ-eo-meo-huyền-mèo
- Đọc: mèo
- Chỉnh sửa cho HS
- Đưa tranh: Tranh vẽ gì?
- Giới thiệu từ: chú mèo - là con vật nuôi trong nhà, lông mượt, có râu, hay bắt chuột, kêu meo meo
- YC HS đọc: chú mèo
- YC HS đọc: eo - mèo - chú mèo
Tương tự
- YC HS so sánh ao với eo
- Đọc toàn bài mới (xuôi, ngược)
- Gắn từ
- YC HS gạch chân tiếng có vần mới học
- YC HS phân tích tiếng chứa vần mới học
- YC HS đọc tiếng, từ
- Giảng từ:
+ Cái kéo: (mẫu vật) + Leo trèo: HS tự giải thích
+ Trái đào: (Hình ảnh) + Chào cờ: Sáng thứ 2 thường làm gì?
- Đọc mẫu:
cái kéo trái đào
m đứng trước, vần eo đứng sau, dấu sắc trên âm e
- Cá nhân, đồng thanh
- Cá nhân, tổ, lớp
- Quan sát: Tranh vẽ con mèo
- Nghe
- Cá nhân, đồng thanh
- Cá nhân, đồng thanh
- GN: cùng kết thúc bằng âm o
KN: vần ao bắt đầu bằng a, vần eo bắt đầu bằng e
- 2 HS - đồng thanh
- Hát
- Đọc thầm
- 1 HS lên gạch: kéo, leo, trèo, đào, chào
- Nhận xét
- Phân tích: trèo, chào
- 2 HS, đồng thanh
- Quan sát, nghe
- Nghe