1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Hướng dẫn ôn tập Tiếng Anh Tuần 24 Lớp 1

6 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 176,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1.Các em mở sách học trang số 31 mục số 2 nghe và lặp lại mẫu câu hỏi This is my mom.. 2.Tiếptụcchỉtranhvềcácthànhviênkhácgiađình: This is my dad[r]

Trang 1

Tr ường TH BìnhThạnh ng TH BìnhTh nh ạnh

L p 1 ớp 1

Giáoviên: Nguy nTh N t ễnThịNết ịNết ết

K HO CH ÔN T P T TU N 23-24 Ế HOẠCH ÔN TẬP TỪ TUẦN 23-24 ẠCH ÔN TẬP TỪ TUẦN 23-24 ẬP TỪ TUẦN 23-24 Ừ TUẦN 23-24 ẦN 23-24

Th igian :t ngày 6/4->17/04/2020ờigian :từngày 6/4->17/04/2020 ừngày 6/4->17/04/2020

Môn: Ti ngAnhếngAnh

L p : 1ớp : 1

N i dung: ội dung:

Th igian :t ngày 6/4->10/04/2020ờigian :từngày 6/4->17/04/2020 ừngày 6/4->17/04/2020

Unit 3

Is it a plane?

Lesson 1: 5 toys( words) Plane, puppet, robot, balloon, teddy bear Lesson 2: Grammar

Is it a (balloon)? Yes, it is No, it isn’t Lesson 3: sounds and letters

G g girl guitar

H h hat horse

I I insect ill Lesson 4: Numbers 7: seven

8; eight

Th igian :t ngày 13/4->17/04/2020ờigian :từngày 6/4->17/04/2020 ừngày 6/4->17/04/2020

Unit 4

This is my mom!

Lesson 1: 6 family( words) Mom, dad, brother, sister, grandma, grandpa Lesson 2: Grammar

This is my (mom) Lesson 3: sounds and letters

J j jug, juice

K k kangaroo key

Ll lion lollipop Lesson 4: Numbers

9 : nine 10; ten

Trang 2

Tr ường TH BìnhThạnh ng TH BìnhTh nh ạnh

L p 1 ớp 1

Giáoviên: Nguy nTh N t ễnThịNết ịNết ết

K HO CH CHI TI T Ế HOẠCH ÔN TẬP TỪ TUẦN 23-24 ẠCH ÔN TẬP TỪ TUẦN 23-24 Ế HOẠCH ÔN TẬP TỪ TUẦN 23-24

Th igian :t ngày 06->11/04/2020ờigian :từngày 6/4->17/04/2020 ừngày 6/4->17/04/2020

Môn: Ti ngAnhếngAnh

L p : 1ớp : 1

Unit 3: Is it a plane?( Bài 3cácemhọcchủđểđồchơi) Hãymởsáchhọctrangsố 22

Lesson 1: cácemhọc 5 từvựngvềchủđềđồchơi.

1.Các emmởsáchbàihọctrangsố 22taychỉvàophầnhình ở mụcsố 2 nghevàlặplạicáctừ 3 lầnsauđóđọc to cáctừkhoảng 5 lần.(cácemcóthểnghetrongđĩa CD36củasách)

Plane, puppet, robot, balloon, teddy bear

2.Cácemm sáchh ctrang 22nhìnvàom c 2 Ch vàotranhvàm đĩa CD 37nghevàl pl ibàiọctrang 22nhìnvàomục 2 Chỉvàotranhvàmởđĩa CD 37nghevàlặplạibài ục 2 Chỉvàotranhvàmởđĩa CD 37nghevàlặplạibài ỉvàotranhvàmởđĩa CD 37nghevàlặplạibài ặplạibài ạibài chant (2-3 l n)ần)

3.Cácemm sáchh ctrang 22 nhìnvàom c 3 Quansáttranhch vàođ ch inóivàdùngtranhọctrang 22nhìnvàomục 2 Chỉvàotranhvàmởđĩa CD 37nghevàlặplạibài ục 2 Chỉvàotranhvàmởđĩa CD 37nghevàlặplạibài ỉvàotranhvàmởđĩa CD 37nghevàlặplạibài ồchơinóivàdùngtranh ơinóivàdùngtranh

cu isáchdánchođúngốisáchdánchođúng

Cácemlàmbàit ps 1trongsáchbàit ptrangs 22ậpsố 1trongsáchbàitậptrangsố 22 ốisáchdánchođúng ậpsố 1trongsáchbàitậptrangsố 22 ốisáchdánchođúng

Lesson 2: các em luyện tập mẫu câu hỏi và trả lời

Các em mở sách học trang số 23 mục số 2 nghe và lặp lại mẫu câu hỏi

Is it a (balloon)? Nếutranhđúng

.(trảlời) Yes, it is

Nếutranhkhôngđúng(trảlời) No, it isn’t

Tiếptụcchỉtranhđồchơibêncạnhhỏivàtrảlời

Cácemlàmbàitậpsố 1sách bàitậptrang 23

Lesson 3: cácemhọccáchphátâmvàviếtchữcái G, h, I

Cácemmởsáchhọctrang 24,26

Nhìnvàomụcsố 1 dùngviếtchìđồlênchữviếthoavàviếtthườngcủachữcái G g sauđónghevàlặplại( 5 lần) (mởđĩa CD 40)

Cácemmởsáchbàitậptrang 24làmbài 1-4

Cácemmởsáchhọctrang 26

Nhìnvàomụcsố 1 dùngviếtchìđồlênchữviếthoavàviếtthườngcủachữcái H h, I i sauđónghevàlặplại( 5 lần) mởđĩa CD 44)

Cácemmởsáchbàitậptrang 26làmbài 1-4

Lesson 4: Cácemhọcsố 7,8

Cácemmởsáchhọctrang 25

Nhìnvàomụcsố 2 dùngviếtchìđồlênsố 7,8 sauđónghevàlặplại( 5 lần) (mởđĩa CD 42)

Cácemmởsáchbàitậptrang 25làmbài 1-3

1 Cácemvi tm it 1 dòngếngAnh ỗitừ 1 dòng ừngày 6/4->17/04/2020

plane

puppet:

Trang 3

balloon:

teddy bear:

seven:

eight:

Tr ường TH BìnhThạnh ng TH BìnhTh nh ạnh

L p 1 ớp 1

Giáoviên: Nguy nTh N t ễnThịNết ịNết ết

K HO CH CHI TI T Ế HOẠCH ÔN TẬP TỪ TUẦN 23-24 ẠCH ÔN TẬP TỪ TUẦN 23-24 Ế HOẠCH ÔN TẬP TỪ TUẦN 23-24

Th igian :t ngày 13->17/04/2020ờigian :từngày 6/4->17/04/2020 ừngày 6/4->17/04/2020

Môn: Ti ngAnhếngAnh

L p : 1ớp : 1

Unit 4: This is my mom(Bài 4cácemhọcchủđềthànhviêngiađình) Hãymởsáchhọctrangsố 30

Lesson 1: cácemhọc 5 từvựngvềchủđềgiađình.

1.Các emmởsáchbàihọctrangsố 30taychỉvàophầnhình ở mụcsố 2 nghevàlặplạicáctừ 3 lầnsauđóđọc to cáctừkhoảng 5 lần.(cácemcóthểnghetrongđĩa CD 48 củasách

Mom, dad, brother, sister, grandma, grandpa

2.Cácemm sáchh ctrang 30nhìnvàom c 2 Ch vàotranhvàm đĩa CD 49nghevàl pl ibàiọctrang 22nhìnvàomục 2 Chỉvàotranhvàmởđĩa CD 37nghevàlặplạibài ục 2 Chỉvàotranhvàmởđĩa CD 37nghevàlặplạibài ỉvàotranhvàmởđĩa CD 37nghevàlặplạibài ặplạibài ạibài chant (2-3 l n)ần)

3.Cácemm sáchh ctrangọctrang 22nhìnvàomục 2 Chỉvàotranhvàmởđĩa CD 37nghevàlặplạibài 30nhìnvàom cục 2 Chỉvàotranhvàmởđĩa CD 37nghevàlặplạibài 3 Quansáttranhch vàocácthànhviêngiađìnhnóivàdùngtỉvàotranhvàmởđĩa CD 37nghevàlặplạibài ừngày 6/4->17/04/2020 cu isáchdánchođúng.ốisáchdánchođúng

Cácemlàmbàit ps 1trongsáchbàit ptrangs 30ậpsố 1trongsáchbàitậptrangsố 22 ốisáchdánchođúng ậpsố 1trongsáchbàitậptrangsố 22 ốisáchdánchođúng

Lesson 2: các em luyện tập mẫu câu

1.Các em mở sách học trang số 31 mục số 2 nghe và lặp lại mẫu câu hỏi

This is my mom

2.Tiếptụcchỉtranhvềcácthànhviênkhácgiađình: This is my dad

3 Các em mở sách học trang số 31 mục số 3 quansáttranhvànốivớitừ

Cácemlàmbàitậpsố 1sách bàitậptrang31

Lesson 3: cácemhọccáchphátâmvàviếtchữcái J K L

Cácemmởsáchhọctrang 32,34

Nhìnvàomụcsố 1 dùngviếtchìđồlênchữviếthoavàviếtthườngcủachữcái J j sauđónghevàlặplại( 5 lần) (mởđĩa CD 52)

Cácemmởsáchbàitậptrang 32làmbài 1-4

Cácemmởsáchhọctrang 34

Nhìnvàomụcsố 1 dùngviếtchìđồlênchữviếthoavàviếtthườngcủachữcái K k, L ,l sauđónghevàlặplại( 5 lần) mởđĩa CD 56)

Cácemmởsáchbàitậptrang 34làmbài 1-4

Trang 4

Lesson 4: Cácemhọcsố 9,10

Cácemmởsáchhọctrang 33

Nhìnvàomụcsố 2 dùngviếtchìđồlênsố 9,10 sauđónghevàlặplại( 5 lần) (mởđĩa CD 54) Cácemmởsáchbàitậptrang 33làmbài 1-3

1.Cácemlàmbàitậpdướiđây: nốitranhvớitừ

3 Các em vi t m i t 1 dòng: ếngAnh ỗitừ 1 dòng ừngày 6/4->17/04/2020

mom:

dad:

brother:

sister:

grandma:

grandpa:

2.Order the letters to make a complete word (0.5pt) cat 1. 2

h

c

a t

a

c

d d

o

c

m m

o

c

g

c

d

c

Trang 5

Đi nch cáie,f, dềnchữcáie,f, d ữcáie,f, d

Ngày đăng: 08/02/2021, 06:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w