1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Tuan 27 Tiet 58

2 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 102,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 Kĩ năng: - Rèn kĩ năng vận dụng hệ thức Viét để tìm nghiệm của phương trình bậc hai trong hai trường hợp đặc biệt và kĩ năng tìm hai số khi biết tổng và tích của chúng.. HS: Chuaån bò [r]

Trang 1

I Mục tiêu:

1) Kiến thức: - Củng cố hệ thức Vi-ét và 2 ứng dụng.

2) Kĩ năng: - Rèn kĩ năng vận dụng hệ thức Viét để tìm nghiệm của phương trình bậc hai

trong hai trường hợp đặc biệt và kĩ năng tìm hai số khi biết tổng và tích của chúng

3) Thái độ: - Chăm chỉ, nhanh nhẹn, ý thức học tập

II Chuẩn bị:

1 HS : Chuẩn bị bài tập trong SGK

2 GV : Hệ thống bài tập

III Phương pháp:

- Quan sát, Thực hành, nhóm

IV Tiến trình:

1 Ổn định lớp: (1’) 9A3………

2 Kiểm tra bài cũ: (6’)

- Phát biểu định lý Viét Nêu 2 trường hợp đặc biệt?

3 Bài mới:

Hoạt động 1: (10’)

-GV: x1 + x2 = ?

-GV: x1.x2 = ?

-GV: Hai số nào mà tổng

bằng 7 và tích bằng 12?

-GV: x1 + x2 = ?

-GV: x1.x2 = ?

-GV: Hai số nào mà tổng

bằng –7 và tích bằng 12?

Hoạt động 2: (14’)

-GV: Lập ’

-GV: Khi nào thì phương

trình có nghiệm?

-GV: Cho HS nhắc lại công

thức tính tổng và tích của hai

nghiệm

-HS: x1 + x2 = 7

-HS: x1.x2 = 12

-HS: Số 3 và 4.

-HS: x1 + x2 = –7

-HS: x1.x2 = 12

-HS: Số –3 và –4.

-HS: ’ =  121.m 1 m 

-HS: Để phương trình có

nghiệm thì ’ 0

HS giải bất phương trình và cho GV biết kết quả vừa tìm được

-HS: Nhắc lại và tính tổng

tích sau đó trả lời

Bài 27:

a) x2 – 7x + 12 = 0

Ta có:

1 2

1 2

x x 7

x x 12

 

Suy ra: x1 = 3; x2 = 4 b) x2 + 7x + 12 = 0

Ta có:

1 2

1 2

x x 7

x x 12

 

Suy ra: x1 = –3; x2 = –4

Bài 30:

a) x2 – 2x + m = 0

Ta có: ’= 121.m 1 m  Để phương trình có nghiệm thì ’ 0

1 – m 0  m  1

x1 + x2 = 2; x1.x2 = m b) x2 – 2(m – 1)x + m2 = 0

Ta có: ’= m 1 2 1.m2  1 2m Để phương trình có nghiệm thì ’ 0

Ngày soạn: 16/03/2016 Ngày dạy: 19/03/2016

LUYỆN TẬP §6 Tuần: 27

Tiết: 58

Trang 2

-GV: Câu b GV hướng dẫn

HS tương tự như câu a

Hoạt động 2: (12’)

-GV: 2 số u và v là nghiệm

của phương trình nào?

-GV: Hãy giải phương trình

trên để tìm hai số u và v

-GV: Nhận xét.

-HS: Làm như câu a.

-HS: u và v là nghiệm của

phương trình:

x2 – 42x + 441 = 0

-HS: giải phương trình

1 – 2m 0  m 

1 2

x1 + x2 = –2(m – 1); x1.x2 = m2

Bài 32: Tìm hai số u và v biết:

a) u + v = 42; uv = 441

Ta có: u và v là hai nghiệm của phương trình:

x2 – 42x + 441 = 0

’ = 2121.441 0 Phương trình có nghiệm kép:

x1 = x2 = 21 Vậy, u = v = 21

4 Củng cố:

Xen vào lúc làm bài tập

5 Hướng dẫn và dặn dò (2’)

- Về nhà xem lại các bài tập đã giải

- GV hướng dẫn HS làm bài tập 32b, c

- Ôn tập từ đầu chương 4 tới bài 6 để kiểm tra

6 Rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

Ngày đăng: 27/09/2021, 21:34

w