Kĩ năng: - Viết phương trình phản ứng của nước với một số kimloại, oxit bazơ, oxit axit – Gọi tên và phân loại sản phẩm thu được, nhận biết được loại phản ứng - Viết được CTHH của một số[r]
Trang 1Tuần 29 Ngày soạn: 04/04/2013 Tiết 58 Ngày dạy : 06/04/2013
BÀI 38: LUYỆN TẬP 7
I MỤC TIÊU: Sau bài này HS phải:
1 Kiến thức:
- Theo 5 mục ở phần kiến thức cần nhớ trang 131 sách GK (chủ yếu ôn tập 2 bài “Nước “và
“Axit – Bazơ –Muối “
2 Kĩ năng:
- Viết phương trình phản ứng của nước với một số kimloại, oxit bazơ, oxit axit – Gọi tên và phân loại sản phẩm thu được, nhận biết được loại phản ứng
- Viết được CTHH của một số axit, bazơ, muối khi biết hóa trị của kim loại và gốc axit, khi biết thành phần khối lượng các nguyên tố
- Viết được CTHH của axit, muối, bazơ khi biết tên
- Phân biệt được một số dung dịch axit, bazơ cụ thể bằng giấy quỳ tím
- Tính được khối lượng một số axit, bazơ, muối tạo thành trong phản ứng
3 Thái độ:
- Giúp HS yêu thích môn học
4 Trọng tâm:
- Hóa tính của nước
- Lập CTHH của axit ,bazơ ,muối và phân loại
- Tính toán theo phương trình phản ứng :axit + bazơ tạo muối và nước ,có lượng dư axit hoặc bazơ
II CHUẨN BỊ:
1 Đồ dùng dạy học:
a Giáo viên:
Chuẩn bị một số bài tập về phân loại phản ứng và tính theo phương trình hoá học
b Học sinh:
Xem trước bài mới
2 Phương pháp:
- Vấn đáp gợi mở, tái hiện kiến thức, làm việc nhóm, àm việc cá nhân
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Ổn định lớp(1’) : 8A1:
8A2:
2 Kiểm tra bài cũ 15':
Câu1: Định nghĩa axit, bazơ, muối
Câu 2: Gọi tên các chất có công thức hóa học sau:
Ca(OH)2, MgSO4, H2SO3, NaH2PO4
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
1
Axit: phân tử axit gồm một hay nhiều nguyên tử hiđro liên kết với gốc axit các nguyên tử hiđro này có thể thay thế bằng
6.0
2.0
Trang 2nguyên tử kim loại Bazơ: phân tử bazơ gồm một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm hiđrôxit (- OH)
Muối: phân tử muối gồm một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc axit
2.0 2.0
2
Ca(OH)2: Canxi hiđroxit MgSO4: Magiê sunphat
H2SO3: Axit sunfurơ NaH2PO4: Natri đihiđrophotphat
4.0
1.0 1.0 1.0 1.0
3 Vào bài mới:
* Giới thiệu bài: (1') Để ắ n m v ng thành ph n và tính ch t hoá h c c a n c nh ngh a, công ữ ầ ấ ọ ủ ướ Đị ĩ
th c phân lo i, cách g i tên axit, baz , oxit, mu i ứ ạ ọ ơ ố
Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ (6’)
- GV: YC các nhóm thảo luận các câu
hỏi sau :
+ Nêu thành phần và tính chất hoá học
của nước?
+ Nêu công thức chung, định nghĩa, tên
gọi của bazơ, axit, muối ?
- GV: Nhận xét
- HS: Các nhóm thảo luận và trả lời
+ Nước là hợp chất tạo bởi 2 nguyên tố hoá học
là hidro và oxi
a.Tác dụng với kim loại
2Na + 2H2O 2NaOH + H2
b Tác dụng với oxit bazơ
H2O + CaO Ca(OH)2
c Tác dụng với oxit axit
H2O + P2O5 H3PO4
- HS: Trả lời
- HS: Lắng nghe
Hoạt động 2: Luyện tập (21’)
- GV: YC HS làm bài 1 / 131
- GV: Gọi 3 HS lên bảng làm bài2 / 132
- HS: Làm bài 1
Na +H2O NaOH + H2
K +H2O KOH + H2
Ca +H2O Ca(OH)2 + H2
- HS: Lên bảng làm bài 2:
Lập phương trình hoá học của các sơ đồ phản ứng
a Na2O +H2O NaOH
K2O +H2O KOH Sản phẩm thuộc loại bazơ
NaOH: natri hidroxit KOH: kali hidroxit
b SO2 +H2O H2SO3
SO3 +H2O H2SO4
Sản phẩm thuộc loại axit
H2SO3: axit sunfurơ
Trang 3- GV: Cho HS thảo luận nhóm bài 3 /132
- GV: Hướng dẫn HS làm bài 5 /132
- GV: YCHS viết PTHH
- GV: YC HS tính nH SO 2 4, nAl O2 3
2 3
Al O
H2SO4: axit sunfuric
c NaOH + HCl NaCl + H2O 2Al(OH)3 + 3 H2SO4 6H2O + Al2 (SO4)3
Sản phẩm thuộc loại muối NaCl:natriclorua
Al2 (SO4)3: nhôm sunfat
- HS: thảo luận bài 3/ 132 Đồng (II)clorua : CuCl2
Kẽm sun fat : ZnSO4
Sắt (III) sun fat : Fe2 (SO4)3
Magiê hiđro cacbocat: MgHCO3
Canxi photphat : Ca3(PO4)2
Natri hidro phot phat :NaHPO4
Natri đihidro photphat: NaH2PO4
- HS: Lắng nghe và thực hiện
Al2O3 + 3H2SO4 Al2 (SO4)3 +3 H2O
2 4
2 3
H SO
Al O
49
98 60
102
5 , 0 1
59 , 0
Al2O3 dư
Al2O3 + 3H2SO4 Al2 (SO4)3 +3 H2O 1mol 3mol
2 3
Al O
n 0,5mol
2 3
3
2 3
Al O dö
n 0,59 0,17 0,42(mol)
2 3
Al O
m dư = 0,42 x 102 = 42,84 (gam)
4 Dặn dò: (1’)
Dặn dò về nhà: làm lại bài tập : 4/132
Chuẩn bị bài “ thực hành 6 “
IV RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
………