Tính diện tích xung quanh của hình chóp tứ giác đều có chiều cao 3 cm và độ dài cạnh đáy bằng 8 cm... Tìm các giá trị nguyên của a để B có giá trị nguyên.[r]
Trang 1HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG SÁCH
Trang 2HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG SÁCH Bạn đang cầm trên tay cuốn sách tương tác được phát triển bởi Tilado®. Cuốn sách này là phiên bản in của sách điện tử tại http://tilado.edu.vn.
Để có thể sử dụng hiệu quả cuốn sách, bạn cần có tài khoản sử dụng tại Tilado® Trong trường hợp bạn chưa có tài khoản, bạn cần tạo tài khoản như sau:
1. Vào trang http://tilado.edu.vn
2. Bấm vào nút "Đăng ký" ở góc phải trên màn hình để hiển thị ra phiếu đăng ký
3. Điền thông tin của bạn vào phiếu đăng ký thành viên hiện ra. Chú ý những chỗ có dấu sao màu đỏ là bắt buộc
4. Sau khi bấm "Đăng ký", bạn sẽ nhận được 1 email gửi đến hòm mail của bạn Trong email đó, có 1 đường dẫn xác nhận việc đăng ký. Bạn chỉ cần bấm vào đường dẫn đó là việc đăng ký hoàn tất
5. Sau khi đăng ký xong, bạn có thể đăng nhập vào hệ thống bất kỳ khi nào
Khi đã có tài khoản, bạn có thể kết hợp việc sử dụng sách điện tử với sách in cùng nhau. Sách bao gồm nhiều đề bài, mỗi đề bài 1 đường dẫn tương ứng với
đề trên phiên bản điện tử như hình ở dưới
Nhập đường dẫn vào trình duyệt sẽ giúp bạn làm bài kiểm tra tương tác, xem lời giải chi tiết của bài tập. Nếu bạn sử dụng điện thoại, có thể sử dụng QRCode đi kèm để tiện truy cập
Cảm ơn bạn đã sử dụng sản phẩm của Tilado®
Tilado®
Trang 3b.
c.
ĐỀ THI CUỐI NĂM
ĐỀ 01
Luyện đề trực tuyến tại:
http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/2478
Bài 1. Tìm x, biết
Bài 2. Cho
a. Rút gọn P
b. Tìm x ∈ Z để P ∈ Z
c. Tính P tại
Bài 3. Giải các phương trình sau:
a.
b.
c.
Bài 4. Cho vuông tại A, có AB = 9cm, AC = 12cm. Tia phân giác góc A cắt
BC tại D, từ D kẻ DE AC (E AC)
a. Tính độ dài BC
b. Tính độ dài BD và CD
c. Chứng minh:
d. Tính DE. Tính tỉ số
Bài 5. Cho Chứng minh rằng:
Trang 4
ĐỀ 02
Luyện đề trực tuyến tại:
http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/2479
Bài 1. Cho biểu thức:
a. Tìm giá trị của x để N có giá trị xác định
b. Rút gọn N
c. Tìm giá trị của x để N nguyên
Bài 2. Giải các phương trình sau:
a.
b.
c.
d.
Bài 3. Có 54 con vừa gà, vừa mèo. Tất cả có 154 chân. Hỏi có bao nhiêu con gà, bao nhiêu con mèo?
Bài 4. Cho hình bình hành ABCD có đường chéo lớn là AC. Từ C hạ các đường vuông góc CE và CF lần lượt xuống các tia AB, AD.
Bài 5. Cho a, b, c > 0. Chứng minh rằng:
ĐỀ 03
Luyện đề trực tuyến tại:
http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/2480
Bài 1. Cho
Trang 5a. Hãy tìm
b. Rút gọn biểu thức
c. Tìm giá trị của x để
Bài 2. Giải các phương trình sau :
a.
b.
c.
Bài 3. Xe máy đi từ A đến B dài 35 km. Lúc về bằng đường khác dài 42 km với vận tốc hơn vận tốc lúc đi là 6 km/h. Thời gian về bằng thời gian đi. Tìm vận tốc lúc đi, lúc về.
Bài 4. Cho vuông tại A, AB = 6cm; AC = 8cm; đường cao AH
a. Chứng minh
b. Tính AH
c. Tia phân giác của cắt cạnh AC tại D. Tính diện tích
Bài 5. Hình lăng trụ đứng ABC. A’B’C’ có đáy là tam giác ABC vuông tại A. Biết
a. Tính diện tích xung quanh của hình lăng trụ
b. Tính thể tích của lăng trụ
Bài 6. Cho 3 số thỏa mãn: và
. Chứng minh rằng trong 3 số luôn tồn tại một số là lập phương của một trong hai số còn lại.
ĐỀ 04
Luyện đề trực tuyến tại:
http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/2481
Bài 1. Cho biểu thức:
Trang 6a. Với giá trị nào của x thì biểu thức A có nghĩa
b. Rút gọn A
c. Tìm x để
Bài 2. Cho phương trình ẩn x:
a. Giải phương trình với
b. Giải phương trình với
c. Tìm các giá trị của k để phương trình có nghiệm
Bài 3. Có 480 kg khoai tây và cà chua. Khối lượng khoai tây gấp 3 lần khối lượng
cà chua. Tính khối lượng mỗi loại.
Bài 4. Cho cân tại A, M là trung điểm của BC. Trên cạnh AB lấy điểm D, trên cạnh AC lấy điểm E sao cho DM là tia phân giác của góc Chứng minh rằng:
a. EM là tia phân giác của
b.
c.
Bài 5. Đường chéo của một hình lập phương bằng (cm). Tính cạnh của hình lập phương đó.
Bài 6. Cho x, y, z là 3 số thực dương thoả mãn Chứng minh:
.
ĐỀ 05
Luyện đề trực tuyến tại:
http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/2482
Bài 1. Giải các phương trình sau:
a.
b.
Trang 7d.
Bài 2. Cho biểu thức
a. Rút gọn
b. Chứng minh khi thì
c. Tính A khi
Bài 3. Một xe ô tô đi từ A đến B với vận tốc 50 km/h rồi từ B về A với vận tốc nhỏ hơn lúc đi là 10 km/h. Cả đi và về mất 5 giờ 24 phút. Tính quãng đường AB.
Bài 4. Cho vuông tại A, , trên cạnh AC lấy các điểm
a. Tính các tỉ số
b. Chứng minh rằng
c. Tính tổng
d. Tính chu vi
Bài 5. Cho các số dương a, b, c, d. Chứng minh rằng :
ĐỀ 06
Luyện đề trực tuyến tại:
http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/2483
Bài 1. Cho biểu thức :
a. Rút gọn D
b. Tìm giá trị của x để
c. Tìm những giá trị nguyên dương của x để
Trang 8d. Tìm GTNN của biểu thức x.D biết
Bài 2. Giải các phương trình sau:
a.
b.
Bài 3. Mẫu của một phân số gấp 4 lần tử của nó. Nếu tăng cả tử và mẫu của phân
số đó thêm 2 đơn vị thì được phân số bằng Tìm phân số đã cho
a. Chứng minh rằng
b. Kẻ AD là tia phân giác của Tính HD
c. Trên tia đối của tia AC lấy điểm I. Kẻ tại K. Chứng minh rằng
Bài 5. Cho a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác. Chứng minh
ĐỀ 07
Luyện đề trực tuyến tại:
http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/2484
Bài 1. Cho biểu thức:
a. Rút gọn P
b. Tìm x để
c. Với , tìm giá trị nhỏ nhất của P
Bài 2. Cho phương trình ẩn x:
a. Giải phương trình với
b. Giải phương trình với
c. Tìm các giá trị của k để phương trình có nghiệm
Trang 9Bài 3. Số lượng dầu ở thùng thứ nhất bằng hai lần số lượng dầu ở thùng thứ hai Nếu bớt ở thùng thứ nhất 75 lít và thêm vào thùng thứ hai 35 lít thì lượng dầu trong hai thùng bằng nhau. Hỏi lúc đầu mỗi thùng chứa bao nhiêu lít dầu.
a. Tính tỉ số
b. Cho biết độ dài , tính chu vi của
c. Gọi M là trung điểm của BC, chứng minh rằng
Bài 5. Cho các số dương x, y, z thỏa mãn Chứng minh
Bài 6. Tính diện tích xung quanh của hình chóp tứ giác đều có chiều cao 3 cm và
độ dài cạnh đáy bằng 8 cm.
ĐỀ 08
Luyện đề trực tuyến tại:
http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/2485
Bài 1. Cho
a. Rút gọn B
b. Tìm các giá trị nguyên của a để B có giá trị nguyên
c. Tìm a để
Bài 2. Giải các phương trình sau:
a.
b.
c.
d.
Bài 3. Có 480 kg khoai tây và cà chua. Khối lượng khoai tây gấp 3 lần khối lượng
Trang 10
Bài 4. Cho vuông tại A, có AB = 9cm, AC = 12cm. Tia phân giác góc A cắt
BC tại D, từ D kẻ DE AC (E AC)
a. Tính độ dài BC
b. Tính độ dài BD và CD
c. Chứng minh:
d. Tính DE. Tính tỉ số
Bài 5. Cho Chứng minh rằng:
ĐỀ 09
Luyện đề trực tuyến tại:
http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/2486
Bài 1. Cho biểu thức :
a. Rút gọn
b. Tìm x ∈ Z để B ∈ Z
c. Tìm x để
Bài 2. Giải các phương trình sau:
a.
b.
c.
d.
Bài 3. Giải các bất phương trình:
Trang 11Bài 4. Cho hình chữ nhật ABCD có và hai đường chéo cắt nhau tại O. Qua D kẻ đường thẳng , d cắt BC tại E
a. Chứng minh rằng:
b. Kẻ tại H, chứng minh
c. Gọi K là giao điểm của OE và HC. Chứng minh K là trung điểm của HC
d. Tính tỷ số
Bài 5. Cho a, b, c > 0. Chứng minh rằng:
ĐỀ 10
Luyện đề trực tuyến tại:
http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/2487
Bài 1. Cho biểu thức :
a. Rút gọn D
b. Tìm giá trị của x để
c. Tìm những giá trị nguyên dương của x để
d. Tìm GTNN của biểu thức x.D biết
Bài 2. Giải các phương trình sau:
a.
b.
c.
d.
Bài 3. Tính độ dài các kích thước hình hộp chữ nhật, biết rằng chúng tỉ lệ với 3,
4, 5. Thể tích của hình hộp là
Bài 4. Cho , các đường trung tuyến BD và CE cắt nhau tại G, qua điểm O thuộc cạnh BC, vẽ OM // CE, ON // BD , MN cắt BD, CE theo thứ tự ở I, K
Trang 12a. Gọi H là giao điểm của OM và BD. Tính tỷ số
b. Chứng minh rằng
c. Chứng minh rằng
Bài 5. Cho Chứng minh rằng: