1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi cuoi nam lop 10

6 817 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi cuối năm lớp 10
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Nâng Cao
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2007-2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 181,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy lựa chọn phơng án đúng... Kiến thức: Học sinh cần hiểu rõ các nội dung sau đây: a.. Phần đại số: - Kiến thức về mệnh đề tập hợp.. - Kiến thức về hàm số bậc nhất, hàm số bậc hai.. -

Trang 1

Môn toán - Chơng trình Nâng cao Thi kì 2 -Năm học 2007-2008

Đề bài : ( thời gian làm bài 90 phút)

Phần I: Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)

Từ câu 1 đến câu 6 mỗi câu chỉ có 1 phơng án đúng Hãy lựa chọn phơng án đúng

Câu 1: Phơng trình x4 + 2007 x2 -2008 = 0 có bao nhiêu nghiệm ?

Câu 2: Bất phơng trình : 2x - 4 > 2 có tập nghiệm là:

a.( 2 ;) b ( 3 ; ) c.[ 2 ;) d [3 ; )

Câu 3: Phơng trình: x2 - 2m x + 5 -m = 0 có nghiệm x = 1 thì giá trị của m là:

Câu 4: Đờng thẳng song song với đờng thẳng y=3x +1 là:

Câu5: Cho đờng thẳng d có phơng trình tham số là:

t y

t x

2 3 1

phơng trình tổng quát của d là:

Câu 6:Đờng thẳng đi qua A(1;-2) và nhận n( 2 ; 4 ) là VTPT có phơng trình là:

Phần II: Tự luận (7 điểm)

Câu 7: ( 3 điểm) Giải các bất phơng trình và hệ bất phơng trình:

a) 3 ( 1 - x ) < 1 2

2

x

 b) 5x261x 4x2

x 2 x

2 4 0

2 0

Bài 8: ( 1,5 điểm) Điểm thi môn Toán của 16 học sinh đợc cho trong mẫu số liệu sau

a)Lập bảng phân bố tần số –tần suất ghép lớp,sử dụng 5 lớp:

[0;2) ; [2;4) ; [4;6) ; [6;8) ; [8;10)

b)Tính số trung bình , độ lệch chuẩn

Bài 9 ( 1,5 điểm) Cho tam giác có các đỉnh là A(0;1), B(2;-1), C(-1:3)

a) Viết pt cạnh BC của tam giác ABC

b) Lập phơng trình đờng tròn ngoại tiếp tam giác ABC, từ đó lập phơng trình tiếp tuyến với

đờng tròn tại B

Bài 10.( 1 điểm ).Tìm giá trị lớn nhất của

y = x ( 4 -2x )2 với 0  x 2

1)Tìm GTLN-GTNN của các biểu thức

a) A = x 1+ 4  x

b) B = x  a+ b  xvới b >a >0

c) f(x) = (x + 3)(4 - x) với x -5;4

d) y = f(x) = (x-1) ( 3-x)2 với x1 3 ;

Trang 2

2) Tìm giá trị nhỏ nhất:

f(x) = x +

x

3

với x > 0

f(x) = x +

2

4

x với x > 2

Tìm m để BPT sau có tập nghiệm là R

( m2 + 4m + 3 ) x + m2 + m < 0 a)

Trang 3

Câu7 :

Câu 8 (2,0 điểm): Cho phơng trình: (m-1)x2 -3x+1=0 (1)

a) Giải và biện luận phơng trình (1) theo m

b) Tìm m để phơng trình (1) có 2 nghiệm phân biệt thoả mãn x1 + x2 -x1x2 = 6

Câu 9: ( 1,0 điểm):Giải hệ phơng trình

1

x xy y

x y xy

Câu 10 : (2 điểm) Trên mp toạ độ cho 3 điểm A(-1;2),B(0;4) ,C( 3;2)

a) Tính chu vi tam giác ABC

b) Tìm toạ độ điểm M sao cho MA MB MC                                                          0

Họ và tên học sinh: Số báo danh:

Phần I: Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)

Câu1: Đáp án c (0,5điểm) Câu4: Đáp án a (0,5điểm)

Câu2: Đáp án b (0,5điểm) Câu5: Đáp án a (0,5điểm)

Câu3: Đáp án d (0,5điểm) Câu6: Đáp án c (0,5điểm)

PhầnII: Phần tự luận (7 điểm)

-đồ thị nhận đờng thẳng x =1 làm trục đối xứng và hớng bề lõm

Trang 4

-hàm số dồng biến trên khoảng (  ;1),nghịch biến trên khoảng

-BBT:

x - 1 +

y 4

- -

0,25 -Bảng toạ độ: x -1 0 1 2 3 y 0 3 4 3 0 0,25 -Đồ thị nh hình vẽ: 0,75 Câu 8 Cho phơng trình: (m-1)x2 -3x+1=0 a)Giải và biện luận phơng trình sau theo m 1,5 điểm m = 1 : pt có nghiệm x = 1/3 0,25 m1: ta có Δ 13-4m 0,25 -khi m < 13/4 : pt có 2 nghiệm phân biệt 1 3 13 4 2 3 13 4 2 1 2 1 m m x ;x (m ) (m )         0,25 -khi m =13/4 : pt có một nghiệm (kép ) : x = 2/3 0,25 -Khi m > 13/4 : pt vô nghiệm 0,25 Kết luận: 0,25 b)Tìm m để pt có 2 nghiêm pb thoả mãn x 1 + x 2 -x 1 x 2 = 6 (*) 0,5 điểm -Khi m < 13/4 áp dụng định lí viet : (*)  (x1+x2)2 -3x1x2 = 6 

2

1 2

2

.

m ;m

Hai giá trị của m thoả mãn điều kiện

Câu 9 Giải hệ phơng trình

1

x xy y

x y xy

1,0 điểm

-Đặt s = x +y; p = xy

-Ta đợc hệ:

1

s p

;

s p

0,5

-từ s = -1 và p = -2 ta tìm đợc x =1 ,y = -2 hoặc x = -2 ,y = 1 0,25

Câu 10 Trên mp toạ độ cho 3 điểm A(-1;2),B(0;4) ,C( 3;2)

y

2 1

x

-1 O 1 2 3 4

3

Trang 5

a)Tính chu vi tam giác ABC. 1,0 điểm

13

b)Tìm toạ độ điểm M sao cho MA MB MC                                                          0

1,0 điểm

0

MA CB

AM CB

4 4 M( ; )

*Đáp án này gồm 2 trang Các cách giải khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.

Tiết 43 Kiểm tra học kỳ I-Chơng trình nâng cao

Thời gian làm bài 90 phút

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

Học sinh cần hiểu rõ các nội dung sau đây:

a Phần đại số:

- Kiến thức về mệnh đề tập hợp

- Kiến thức về hàm số bậc nhất, hàm số bậc hai

- Kiến thức về phơng trình, hệ phơng trình

b Phần hình học:

- Kiến thức về vectơ

- Kiến thức về tích vô hớng và ứng dụng của nó

2 Kỹ năng:

Vận dụng thành thạo các kiến thức đã học vào làm bài kiểm tra

II Công tác chuẩn bị.

 Giáo viên: chuẩn bị đề thi

 Học sinh: ôn tập kiến thức để có thể thực hiện yêu cầu của giáo viên

III Ma trận thiết kế đề kiểm tra học kỳ I lớp 10 (Ban KHTN).

Mức độ

Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

Tổng

Mệnh đề

0,5

1 0,5 Hàm số bậc nhất

0,5

2

2,

0

2 1

5 3,5

Phơng trình và hệ

1

2 2

3 3,0

Trang 6

VÐct¬- TÝch v«

h-íng vµ øng dông

2 1

1 1

1

1

4 3

4

4

3

3

3

13 10

Ngày đăng: 03/09/2013, 05:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w