Rèn kỹ năng viết phương trình hóa học, làm bài tập, Vận dụng tính chất hóa học hidro và các công thức tính n, m, V và kỹ năng tính số mol theo bài toán dư.. 3 .Thái độ:.[r]
Trang 1Tiết 53: KIỂM TRA 1 TIẾT
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
Chủ đề 1: Tính chất ứng dụng của hidro
Chủ đề 2: Phản ứng oxi hóa – khử
Chủ đề 3: Điều chế hidro – phản ứng thế
2 Kỹ năng:
Rèn kỹ năng viết phương trình hóa học, làm bài tập, Vận dụng tính chất hóa học hidro và các công thức tính n, m,
V và kỹ năng tính số mol theo bài toán dư
3 Thái độ:
a.Xây dựng lòng tin và quyết đoán của học sinh khi giải quyết vấn đề.
b.Rèn luyện tính cẩn thận, nghiêm túc trong khoa học.
II Chuẩn bị: 1 GV: đề thi 2 HS: Ôn tập
Trang 2Kiến thức,
kĩ năng
Mức độ nhận thức
Cộng
mức độ cao
11.Tính chất
ứng dụng của
hidro
Tinh chất hoá học của hidro Vận dụng tính chất hóa học
hidro và các công thức tính
n, m, V
Phản ứng oxi
hóa – khử chất khử, chất oxi hóa, sự khử, sự oxi
hóa
Hiểu và phân biệt được chất khử, chất oxi hóa, sự khử, sự oxi hóa
Điều chế
hidro – phản
ứng thế
Khái niệm phản ứng thế Phương pháp điều chế hidro Ứng dụng phản ứng thế
tìm số mol dư
Tổng số câu
hỏi
3 1
10%
1 2
20%
2 1,5 15%
1 1,5
15%
1 2.5
25%
1,5
1
10
100%
Tổng số
điểm
phần trăm
(%)
Trang 3Trường THCS Hoàng Hoa Thám KIỂM TRA 1 TIẾT HOÁ HỌC LỚP 8
PHẦN TRẮC NGHIỆM ( Học sinh làm vào bản đề kiểm tra): ( 3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái ở đầu câu trả lời đúng nhất
Câu 1 : (0,5 đ) Cho 6.5 g kẽm phản ứng với HCl Lượng khí hiđro sinh ra là
a 0.1 g b 0.2 g c 0,3 g d 0,4 g
Câu 2: (0,5 đ) Phản ứng nào dưới đây là phản ứng thế:
a SO2 + H2O H2SO3 b 2NaO + H2O t o 2NaOH
c HCl + Zn ZnCl2 + H2 d KClO3 t o KCl + O2
Câu 3: (1 đ) Hãy chọn những từ hay cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong các câu sau:
Khí hidro có tính…………, ở nhiệt độ thích hợp hidro không những kết hợp được với đơn chất oxi mà cón có thể kết hợp với
………trong một số oxit kim loại
Phản ứng thế phản ứng hoá học, trong đó nguyên tử của ……… của ………trong hợp chất
Câu 4: (1 đ) Khoanh tròn chữ Đ nếu đúng hoặc S nếu sai vào mỗi phía sau câu:
a Chất oxi hoá là chất chiếm oxi của chất khác Đ S
b Sự khử là quá trình tách nguyên tử oxi khỏi hợp chất Đ S
d Sự oxi hoá là quá trình hoá hợp của nguyên tử oxi với chất khác Đ S
II PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 5: ( 2 đ) Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:
Fe2O3 + ……… …>…… + CO2
……… + H2 t o Fe + H2O
Mg + CO2 …………+ …………
……… + … > CO2
Câu 6(1.5đ): Hãy dùng phương pháp hoá học phân biệt các khí: không khí, oxi, hiđrô đựng trong 3 bình riêng biệt
Cây 7: ( 2 điểm) Khử 20 gam đồng (II) oxit bằng khí hidro Hãy tính số gam đồng kim loai thu được và tính thể tích khí hidro (đktc) cần dùng
Câu 8: ( 1,5 điểm) Cho 5,4 gam nhôm (Al) tác dụng với dung dịch loãng có chứa 39,2 gam axit sunfuric (H2SO4)
Chất nào còn dư sau phản ứng và dư bao nhiêu gam?
Tính thể tích khí hidro thu được ở đktc
Trang 4( Biết: Cu = 64, O = 16, H = 1, Al = 27, S = 32 )
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
HOÁ HỌC 8 –
TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm)
Câu 1: (0,5 đ) : b
Câu 2: (0,5 đ) : c
Câu 3: (1 đ) : Đúng mỗi trường hợp được 0,25 điểm
Khử, nguyên tố oxi, đơn chất thay thế nguyên tử, một nguyên tố
Câu 4: (1 đ) Đúng mỗi câu được 0,25 điểm
S ; b – Đ ; c – S ; d – Đ
PHẦN TỰ LUẬN: ( 7 điểm)
Câu 5: mỗi PT đúng được 0.5 đ
Fe2O3 + 3 CO ->2 Fe + 3 CO2
Fe3O4 + 4H2 t o 3 Fe + 4H2O 2Mg + CO2 2MgO + C
C + O2 -> CO2
Câu 6: 1,5 đ Dùng tàn đóm -> bùng cháy là oxi
Đốt 2 khí úp ngược bình -> có giọt nước thành cốc là hidro, còn lại là không khí
Câu 7: ( 2 điểm)
a n CuO =
20
80 = 0,25 ( mol)
PTPƯ: CuO + H2 t o Cu + H2O
Tỉ lệ mol1 1 1 1
0,25 0,25 0,25 0,25 Vậy khối lượng đồng thu được là:
Cu
m = 0,25 22,4 = 16 gam 1 điểm
Theo PTPU n H2
= n CuO = 0,25 (mol)
2
H
V = 0,25 22,4 = 5,6 (lit) 1 điểm
Câu 8: ( 1,5 điểm)
Trang 5a n Al = 5, 427 = 0,2 (mol) 0,25 điểm
n H SO2 4
=
39, 2
PTPU: 2Al + H2SO4 Al SO2( 4 3) + 3 H
2 0,25 điểm
Số mol ban đầu: 0,2 0,4
Số mol PƯ : 0,2 0,3 0,3
Số mol sau PƯ: 0 0,1du 0,3 0,25 điểm Vậy H2SO4 dư, khối lượng dư là: m H SO2 4 = 0,1 98 = 9,8 gam 0,5 điểm
Thể tích khí hidro là:
2
H
V = 0,3 22,4 = 6,72 (lit) 0,5 điểm