1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Chuong III 4 So trung binh cong

19 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,75 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số trung bình cộng thường được dùng làm “đại diện” cho dấu hiệu, đặc biệt là khi muốn so sánh các dấu hiệu cùng loại.. Ta có thể lấy số trung bình cộng làm đại diện cho dấu hiệu được khô[r]

Trang 1

Tiết 47: SỐ TRUNG BÌNH CỘNG

Ngày soạn: 24/1/2016

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ

Bài tốn: §iĨm kiĨm tra To¸n (hkI) cđa häc sinh Tổ 1líp 7 ® ỵc ghi l¹i ë b¶ng sau:

a/ Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị là bao nhiêu?

b/ Hãy tính điểm trung bình của Tổ 1

Trang 4

a)Bài toán 1: §iÓm kiÓm tra To¸n (hkI) cña häc sinh Tổ 1 líp 7 ® îc ghi l¹i ë b¶ng sau:

a/ Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị là bao nhiêu? b/ Hãy tính điểm trung bình của Tổ 1.

1 Số trung bình cộng:

Trang 5

§iÓm sè (x) TÇn sè (n)

N= 9

Ta cã thể lập b¶ng “ tần số”có thêm hai cột để tính điểm trung bình

X =

C¸c tÝch (x.n)

8 20 7 16 Tổng: 51

67 ,

5 9

51

Chú ý: Trong bảng trên, tổng số điểm của các bài có điểm

số bằng nhau được thay thế bằng tích của điểm số ấy với

số bài có cùng điểm số như vậy ( tức tích của giá trị với tần số của nó)

Trang 6

Giá trị (x) TÇn sè (n)

N

C¸c tÝch (x.n)

x1 n1

xk nk

x3 n3

x2 n2

x1

x2

x3

xk

n1

n2

n3

tæng c¸c tÝch X

tæng c¸c tÇn sè

x n + x n + x n + + x n

X =

N

Ta có thể tính số trung bình cộng của một dấu hiệu như sau:

-Nhân từng giá trị với tần số tương ứng.

-Cộng tất cả các tích vừa tìm được.

-Chia tổng đó cho số các giá trị (tức tổng các tần số).

.

.

Tæng các tích

Dựa vào bảng “tần số” ta có th

ể tính sốTBCÕ của một dấu hiệu như thế nào?

Trang 7

b) Cụng thức:

x n + x n + x n + + x n

X =

N

Trong đó:

x , x , x , , x là k giá trị khác nhau của dấu hiệu X.

n ,n ,n , ,n là k tần số t ơng ứng.

N là số các giá trị.

Trang 8

§iÓm sè (x) TÇn sè (n)

N = 9

X =

C¸c tÝch (x.n)

8 20 7 16 Tổng: 51

67 ,

5 9

51

( )x 1

2

( ) x

3

( ) x

4

( ) x

( ) n1

2

( ) n

3

( ) n

4

( ) n

Trang 9

§iÓm sè (x) TÇn sè (n)

C¸c tÝch (x.n)

8 6 28 16 Tổng: 58 9 6,44

58

Bài toán 2: §iÓm kiÓm tra To¸n (hkI) cña häc sinh Tổ 2 líp

7 ® îc cho qua b¶ng “tần số” sau đây Hãy dùng công thức trên để tính điểm trung bình của Tổ 2:

So sánh kÕt qu¶ lµm bµi kiÓm tra to¸n nói trên cña tổ 1

và tổ 2?

Trang 10

2 ý nghÜa cña sè trung b×nh céng

Số trung bình cộng thường được dùng làm

“đại diện” cho dấu hiệu, đặc biệt là khi muốn

so sánh các dấu hiệu cùng loại

Chó ý: SGK/19

Ví dụ: Xét dấu hiệu X có dãy giá trị là:

4000 1000 500 100

Ta có thể lấy số trung bình cộng làm đại diện cho dấu hiệu được không?

Trang 11

3 Mốt của dấu hiệu

Mốt của dấu hiệu là giá trị có tần số lớn nhất

trong bảng tần số ; kí hiệu là “ ” M 0

Ví dụ: Một cửa hàng bán dép ghi lại số dép đã bán cho nam

giới trong một quý theo các cỡ khác nhau ở bảng 22

Số dép bán đ ợc (n) 13 45 110 184 126 40 5 N=523

Giá trị 39 với tần số lớn nhất (184) đ ợc gọi là mốt của dấu hiệu

Vớ du: SGK/ 19

Cú:Mo = 39

Trang 12

Ghi nhí

1 C«ng thøc tÝnh sè trung b×nh céng

1 1 2 2 3 3 k k

x n + x n + x n + + x n

X =

N

2 ý nghÜa cña sè trung b×nh céng

Số trung bình cộng thường được dùng làm “đại diện” cho dấu hiệu, đặc biệt là khi muốn so sánh các dấu hiệu cùng loại

3 Mèt cña dÊu hiÖu

Mèt cña dÊu hiÖu lµ gi¸ trÞ cã tÇn sè lín nhÊt trong b¶ng tÇn sè ; kÝ hiÖu lµ “ ” M 0

Trang 13

Bµi 15 SGK/20

a) DÊu hiÖu cÇn t×m hiÓu ë ®©y lµ g× vµ sè c¸c gi¸ trÞ

lµ bao nhiªu?

b) TÝnh sè trung b×nh céng

c) T×m mèt cña dÊu hiÖu

Trang 14

a) Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là: Tuổi thọ của mỗi bóng đèn.

Lời giải

b) Tính số trung bình cộng

Tuổi thọ (x) Số bóng đèn t ơng ứng (n) Các tích (x.n)

N=50

5750 9280 14040 21240 8330 Tổng = 58640

58640

X = = 1172,8

50

Số TBC

Trang 15

b) Tính số trung bình cộng

Tuổi thọ (x)

Số bóng đèn t

ơng ứng (n) Các tích (x.n)

N=50

5750 9280 14040 21240 8330 Tổng = 58640

58640

X = = 1172, 8

50

Vậy số trung bình cộng là 1172,8

c) Mốt của dấu hiệu là: M = 1180 0

Số TBC

Trang 16

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

Häc thuéc lÝ thuyÕt

L m b i tËp: 14; 16 (SGK Trang 20) à à –

Lµm l¹i c¸c VD trong tiÕt häc

 ChuÈn bÞ bµi cho tiÕt sau luyÖn tËp

Trang 18

Bµi 14 SGK/20

H·y tÝnh sè trung b×nh céng cña dÊu hiÖu ë bµi tËp 9

Thêi gian gi¶i mét bµi to¸n (tÝnh theo phót) cña 35 h/s ® îc ghi trong b¶ng 14

B¶ng 14

Bµi tËp

Trang 19

3 10 7 8 10 9 6

Thêi gian (x) TÇn sè (n) C¸c tÝch (x.n )

N=35

3 12 15 24 35 88 27 50 Tæng = 254

254

X = = 7, 26

35

Ngày đăng: 25/09/2021, 01:03

w