1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

KIEM TRA CHUONG I HINH HOC 9 VIP

5 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 384,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS aùp duïng được các hệ thức giữa cạnh và đường cao trong tam giaùc vuoâng vaøo giaûi baøi taäp.. Hệ thức giữa cạnh và đường cao trong tam giaùc vuoâng.[r]

Trang 1

Tuần 9 Ngày soạn : 15/ 10/ 2015

Ngày dạy : 16/ 10/ 2015 Tiết 17 KIỂM TRA CHƯƠNG I

I MỤC TIÊU :

- Kiến thức : Kiểm tra khả năng tiếp nhận kiến thức của HS trong chương I.

- Kĩ năng : Rèn luyện kĩ năng giải bài toán hình học của HS.

- Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác của HS.

II CHUẨN BỊ :

GV : Đề – đáp án

HS : Xem lại kiến thức toàn chương, thước kẻ, máy tính bỏ túi

III MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA :

Cấp

độ

Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng

Cộng Cấp độ

thấp Cấp độ cao

1 Hệ thức giữa

cạnh và đường

cao trong tam

giác vuông

HS áp dụng được các hệ thức giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông vào giải bài tập

2 Tỉ số lượng

giác của góc

nhọn Một số hệ

thức về cạnh và

góc trong tam

giác vuông

Vận dụng được các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông để giải tam giác vuông

Tổng số

điểm

IV ĐỀ KIỂM TRA :

Đề 1 : Bài 1 : (3 điểm) Cho tam giác DEF vuông tại D, đường cao DK

Cho DK = 6cm, EK = 8cm Tính DE, DF, EF, FK

Bài 2 : (3 Điểm) Giải tam giác IMN vuông tại I, biết rằng IN = 10cm, M = 600

Bài 3 : (4 điểm)

Cho tam giác PQR vuông ở P, có PQ = 9cm ; QR = 15cm

a) Tính PR

b) Vẽ đường cao PH Tính Q; R và đường cao PH

c) Phân giác của góc P cắt QR tại N Từ N kẻ NK và NL lần lượt vuông góc với PQ và

PR Tứ giác PKNL là hình gì? Tính diện tích của tứ giác PKNL

Trang 2

Đề 2 : Bài 1 : (3 điểm) Cho tam giác DEF vuông tại D, đường cao DK

Cho DE = 20cm, EK = 16cm Tính DK, DF, EF, FK

Bài 2 : (3 Điểm) Giải tam giác IMN vuông tại I, biết rằng IN = 10cm, N = 300

Bài 3: (4 điểm)

Cho tam giác PQR vuông ở P, có PQ = 15cm ; PR = 20cm

a) Tính QR

b) Vẽ đường cao PH Tính Q; R và đường cao PH

c) Phân giác của góc P cắt QR tại N Từ N kẻ NK và NL lần lượt vuông góc với PQ và

PR Tứ giác PKNL là hình gì? Tính diện tích của tứ giác PKNL

V ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM :

Đề 1 :

Bài 1

Aùp dụng định lí Py – ta – go vào tam giác vuông ABH ta có

DE = DK + EK

DE = DK + EK

2 2

DE 6   8  100 10  (cm)

Ta lại có 2 2 2

= +

DK DE DF

Suy ra 2 2 2

=

DF DK  DE

2 2 2

DF 6  10

2

DF  225

2 225 DF

4

225 15

DF 7,5

(cm) Aùp dụng định lí Py – ta – go vào tam giác vuông DEF ta có

EF = DE + DF

EF = DE + DF

EF 10 (7,5) 12,5 (cm)

FK = EF EK 12,5 8 4,5    (cm)

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

0,25 đ 0,25 đ

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,5 đ

Bài 2

Ta có : N = 900 – M = 900 – 600 = 300

IM = IN.tan C = 10.tan300  5,77 cm

11,55 Cos30 0,866  cm

(1 đ) (1 đ) (1 đ)

D

E

F K

6 8

I

1 0

6 0 0

Trang 3

Bài 3

Vẽ đúng hình

a) Aùp dụng định lí Py – ta – go vào tam giác vuông ABC ta có

QR = PQ + PR

PR = QR PQ

PR = QR PQ 

2 2

PR 15  9 12 (cm)

b) sin Q =

PR

QR =

12

15 = 0,8

 Q  5308’

R = 90 0 – Q 36052’

QR.PH = PQ.PR

 PH =

PQ.PR

QR =

9.12

15 = 7,2cm c) Tứ giác PKNL có

P = K = L = 900

 PKNL là hình chữ nhật

Mà PN là phân giác góc P

Nên PKNL là hình vuông

Ta có

RN PR =

NQ PQ (tính chất tia phân giác của tam giác)

=

RN + NQ PR + PQ

Hay

RN PR =

QR PR + PQ PR.QR 12.15 60

RN = = =

PR + PQ 12 + 9 7

Tam giác vuông RLN và RPQ có R chung

Nên Δ RLN Δ RPQ

Suy ra

RN NL =

RQ PQ

PQ.RN 9.60 36

LN = = = 5,14

RQ 15.7 7

cm Diện tích PKNL là :

2

2 36

LN =

7

 

 

  26,45cm2

0,25 đ

0,5 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,5 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,5 đ

0,25 đ 0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ

Đề 2 :

P

L

K

6 0 0

Trang 4

Bài 1

Aùp dụng định lí Py – ta – go vào tam giác vuông DEK ta có

DE = DK + EK

DK = DE EK

DK = 20 16 = 144 = 12  (cm)

Ta lại có 2 2 2

= +

DK DE DF

Suy ra 2 2 2

=

DF DK  DE

2 2 2

=

DF 12  20

2

=

DF 225

2

DF = 225

DF = 225 = 15 (cm)

Aùp dụng định lí Py – ta – go vào tam giác vuông ABC ta có

EF = DE + DF

EF = DE + DF

EF = 20 + 15 = 25 (cm)

FK = EF EK = 25 16 9    (cm)

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,5 đ

Bài 2

Ta có : M = 900 – N = 900 – 300 = 600

IM = IN.tan N = 10.tan300  5,77 cm

IN cos30 = 0

10 cos30 = 11,55 cm

(1 đ) (1 đ) (1 đ)

Bài 3 Vẽ đúng hình

a) Aùp dụng định lí Py – ta – go vào tam giác vuông PQR ta có

QR = PQ + PR

QR = PQ + PR

QR = 15 + 20 = 25 (cm)

b) sin Q =

PR

QR =

20

25 = 0,8

 Q  5308’

0,25 đ

0,5 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,5 đ 0,25 đ 0,25 đ

D

E

F K

2

01 6

P

H N L

K

Trang 5

R = 90 0 – Q 36052’

QR.PH = PQ.PR

 PH =

PQ.PR

QR =

15.20

25 = 12cm c) Tứ giác PKNL có

P = K = L = 900

 PKNL là hình chữ nhật

Mà PN là phân giác góc P

Nên PKNL là hình vuông

Ta có

RN PR =

NQ PQ (tính chất tia phân giác của tam giác)

=

RN + NQ PR + PQ

Hay

RN PR =

QR PR + PQ PR.QR 20.25 100

RN = = =

PR + PQ 20 + 15 7

Tam giác vuông RLN và RPQ có R chung

Nên Δ RLN Δ RPQ

Suy ra

RN NL =

RQ PQ

PQ.RN 15.100 60

LN = = = 8,57

RQ 25.7 7

cm Diện tích PKNL là :

2

2 60

LN =

7

 

 

  73,47cm2

0,25 đ 0,5 đ

0,25 đ 0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ

VI HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ :

- Xem lại kiến thức đã học trong chương I

- Xem trước bài mới

– & —

Ngày đăng: 25/09/2021, 00:58

w