Dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO3 thì HNO3 chỉ thể hiện tính axit là A.. Dãy gồm các chất đều phản ứng được với NH3 với các điều kiện coi như đầy đủ là: A.[r]
Trang 1Trường THPT Nguyễn Thái Học ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 2 - NĂM HỌC 2015– 2016
Họ và tên ……… MÔN HOÁ 11
Lớp Thời gian : 45 phút (không kể thời gian phát đề)
I TRẮC NGHIỆM :(6 điểm )
Caâu 1 Thành phần của supephotphat đơn gồm
Caâu 2 Cho sơ đồ : X NH3
Y H O2
Z Tt0 X Các chất X, T (đều có chứa nguyên tố C trong phânt0 tử) có thể lần lượt là:
A CO, NH4HCO3 B CO2, NH4HCO3 C CO2, Ca(HCO3)2 D CO2, (NH4)2CO3 Caâu 3 Hòa tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch X và 1,344 lít (ở
đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2 Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H2 là 18 Cô cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Caâu 4 Các số oxi hoá có thể có của photpho là
A –3; +3; +5 B +3; +5; 0 C –3; +3; +5; 0 D –3; 0; +1; +3; +5 Caâu 5 Trong công nghiệp, nitơ điều chế bằng cách:
A Dùng than nóng đỏ tác dụng hết với không khí ở nhiệt độ cao
B Dùng đồng để oxi hoá hết oxi của không khí ở nhiệt độ cao
C Dùng H2 tác dụng hết oxi không khí ở nhiệt độ cao rồi ngưng tụ hơi nước.
D Hoá lỏng không khí và chưng cất phân đoạn
Caâu 6 Dãy gồm các chất đều phản ứng được với NH3 (với các điều kiện coi như đầy đủ) là:
A H2SO4, CuO, H2S, Na, NaOH B HCl, FeCl3, Cl2, CuO, Na2CO3.
C HNO3, CuO, CuCl2, H2SO4, Na2O D HCl, O2, CuO, Cl2, AlCl3.
Caâu 7 Cho 7,68 gam Cu vào 200 ml dd gồm HNO3 0,6M và H2SO4 0,5M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn
(sản phẩm khử duy nhất là NO), cô cạn cẩn thận toàn bộ dd sau PƯ thì khối lượng muối khan thu được là
Caâu 8 Phản ứng giữa FeO và HNO3 sinh ra khí NO, tổng hệ số trong PTHH là:
Caâu 9 Dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO3 thì HNO3 chỉ thể hiện tính axit là
A CaCO3, Cu(OH)2, Fe(OH)2, FeO B Fe(OH)3, Na2CO3, Fe2O3, NH3.
C CuO, NaOH, FeCO3, Fe2O3 D KOH, FeS, K2CO3, Cu(OH)2.
Caâu 10 Tổng số mol khí sinh ra khi nhiệt phân 0,2 mol Cu(NO3)2 với hiệu suất 75% là:
Caâu 11 Nhiệt phân hoàn toàn KNO3 thu được các sản phẩm là
Caâu 12 Cho chất vô cơ X tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch KOH, đun nóng, thu được khí X1 và dung dịch X2 Khí X1 tác dụng với một lượng vừa đủ CuO nung nóng, thu được khí X3, H2O, Cu Cô cạn dung dịch X2 được chất rắn khan X4 (không chứa clo) Nung X4 thấy sinh ra khí X5 (M = 32) Nhiệt phân X thu được khí X6 (M
= 44) và nước Các chất X1, X3, X4, X5, X6 lần lượt là:
A NH3 ; NO ; KNO3 ; O2 ; CO2 B NH3 ; N2 ; KNO3 ; O2 ; CO2
Caâu 13 Axit H3PO4 và HNO3 cùng phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào dưới đây
C MgO, BaSO4, NH3, Ca(OH)2 D NaOH, KCl, NaHCO3, H2S.
Caâu 14 D·y c¸c muèi amoni nµo khi bÞ nhiÖt ph©n t¹o thµnh khÝ NH3 ?
ĐỀ 1
Trang 2Caâu 16 Cho 28,4 gam P2O5 vào 500 ml dung dịch chứa NaOH 1M , thu được dung dịch X Các anion có mặt
trong dung dịch X là:
A PO43- và OH- B H2PO4 - và HPO42- C HPO42- và PO43- D H2PO4- và PO4
3-Caâu 17 Photpho thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với :
A H2, kim loại B O2, Cl2, H2 C O2, kim loại D HNO3
Caâu 18 Trong phản ứng nào sau đây, nitơ thể hiện tính khử ?
Caâu 19 Cho dd KOH dư vào 50 ml dd (NH4)2SO4 1M Đun nóng nhẹ , thu được thể tích khí thoát ra (đkc)
Caâu 20 Khối lượng quặng photphorit(chứa 62% Ca3 (PO4)2 ) cần thiết để điều chế 1 tấn H3PO4 49% (hiệu suất
80%) là:
Caâu 21 Từ 6,2 kg P có thể điều chế được bao nhiêu lít dung dịch H3PO4 4M ( giả thiết hiệu suất toàn bộ quá trình
phản ứng là 80%)?
Caâu 22 Để điều chế 4 lít NH3 từ N2 và H2 với hiệu suất 80% thì thể tích H2 cần dung ở cùng điều kiện là:
Caâu 23 Phát biểu nào không đúng?
A Dung dịch Na3PO4 có môi trường kiềm, làm quỳ tím ngả màu xanh.
B Thuốc thử để nhận biết ion photphat (có trong dd muối) là AgNO3
C Tất cả các muối đihiđrophotphat đều tan trong nước
Caâu 24 Cho 0,448 lít khí NH3 (đktc) đi qua ống sứ đựng 16 gam CuO nung nóng, thu được chất rắn X (giả sử
phản ứng xảy ra hoàn toàn) Phần trăm khối lượng của Cu trong X là
II.TỰ LUẬN (4 điểm)
Câu 1 ( 2 điểm )
Hòa tan hoàn toàn 3,92 gam H3PO4 vào 200 ml dung dịch KOH 0,45M thu được dung dịch X
a) Viết các phương trình phản ứng xảy ra
b) Tính khối lượng mỗi muối trong dung dịch X ?
Câu 2 ( 2 điểm )
Hòa tan hoàn toàn 9 gam hỗn hợp Mg và Al vào ddịch HNO3 dư thu được 20,16 lit khí NO2 ( đktc)
a) Viết các phương trình phản ứng xảy ra
b) Tính khối lượng mỗi kloại trong hhợp ban đầu ?
Biết M của Fe=56, Mg=24, Al=27, Zn=65, Cu=64, K=39, Na=23, Ca=40, P=31, N=14, O=16, Cl=35,5 , S=32 - HEÁT
Trang 3-Trường THPT Nguyễn Thái Học ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 2 - NĂM HỌC 2015– 2016
Họ và tên ……… MÔN HOÁ 11
Lớp Thời gian : 45 phút (không kể thời gian phát đề)
I TRẮC NGHIỆM :(6 điểm )
Caâu 1 Nhiệt phân hoàn toàn KNO3 thu được các sản phẩm là
Caâu 2 Cho 7,68 gam Cu vào 200 ml dd gồm HNO3 0,6M và H2SO4 0,5M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn
(sản phẩm khử duy nhất là NO), cô cạn cẩn thận toàn bộ dd sau PƯ thì khối lượng muối khan thu được là
Caâu 3 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,2 mol Fe và 0,4 mol Al vào dung dịch HNO3 dư thu được hỗn hợp khí X
gồm NO và NO2 có tỉ lệ mol tương ứng là 1:2 Vậy thể tích của hỗn hợp khí X (đktc) là:
Caâu 4 Dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO3 thì HNO3 chỉ thể hiện tính axit là
C CuO, NaOH, FeCO3, Fe2O3 D KOH, FeS, K2CO3, Cu(OH)2.
Caâu 5 Để điều chế 4 lít NH3 từ N2 và H2 với hiệu suất 80% thì thể tích H2 cần dung ở cùng điều kiện là:
Caâu 6 Dãy gồm các chất đều phản ứng được với NH3 (với các điều kiện coi như đầy đủ) là:
A H2SO4, CuO, H2S, Na, NaOH B HCl, O2, CuO, Cl2, AlCl3.
C HCl, FeCl3, Cl2, CuO, Na2CO3 D HNO3, CuO, CuCl2, H2SO4, Na2O.
Caâu 7 Hòa tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch X và 1,344 lít (ở
đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2 Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H2 là 18 Cô cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Caâu 8 Các số oxi hoá có thể có của photpho là
A –3; +3; +5; 0 B –3; +3; +5 C +3; +5; 0 D –3; 0; +1; +3; +5 Caâu 9 Khối lượng quặng photphorit(chứa 62% Ca3 (PO4)2 ) cần thiết để điều chế 1 tấn H3PO4 49% (hiệu suất
80%) là:
Caâu 10 Axit H3PO4 và HNO3 cùng phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào dưới đây
A CuCl2, KOH, NH3, Na2CO3 B MgO, BaSO4, NH3, Ca(OH)2.
Caâu 11 Phát biểu nào không đúng?
A Dung dịch Na3PO4 có môi trường kiềm, làm quỳ tím ngả màu xanh.
B Thuốc thử để nhận biết ion photphat (có trong dd muối) là AgNO3
D Tất cả các muối đihiđrophotphat đều tan trong nước
Caâu 12 Photpho thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với :
A O2, Cl2, H2 B H2, kim loại C O2, kim loại D HNO3
Caâu 13 Cho chất vô cơ X tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch KOH, đun nóng, thu được khí X1 và dung dịch X2 Khí X1 tác dụng với một lượng vừa đủ CuO nung nóng, thu được khí X3, H2O, Cu Cô cạn dung dịch X2 được chất rắn khan X4 (không chứa clo) Nung X4 thấy sinh ra khí X5 (M = 32) Nhiệt phân X thu được khí X6 (M
= 44) và nước Các chất X1, X3, X4, X5, X6 lần lượt là:
A NH3 ; NO ; KNO3 ; O2 ; CO2 B NH3 ; N2 ; KNO3 ; O2 ; CO2
C NH3 ; NO ; K2CO3 ; CO2 ; O2 D NH3 ; N2 ; KNO3 ; O2 ; N2O
Caâu 14 Tổng số mol khí sinh ra khi nhiệt phân 0,2 mol Cu(NO3)2 với hiệu suất 75% là:
ĐỀ 2
Trang 4trong dung dịch X là:
A PO43- và OH- B HPO42- và PO43- C H2PO4 - và HPO42- D H2PO4- và PO4
3-Caâu 17 Phản ứng giữa FeO và HNO3 sinh ra khí NO, tổng hệ số trong PTHH là:
Caâu 18 Trong phản ứng nào sau đây, nitơ thể hiện tính khử ?
Caâu 19 Trong công nghiệp, nitơ điều chế bằng cách:
A Hoá lỏng không khí và chưng cất phân đoạn
B Dùng than nóng đỏ tác dụng hết với không khí ở nhiệt độ cao
C Dùng đồng để oxi hoá hết oxi của không khí ở nhiệt độ cao
D Dùng H2 tác dụng hết oxi không khí ở nhiệt độ cao rồi ngưng tụ hơi nước.
Caâu 20 Cho dd KOH dư vào 50 ml dd (NH4)2SO4 1M Đun nóng nhẹ , thu được thể tích khí thoát ra (đkc)
Caâu 21 Cho sơ đồ : X NH3
Y H O2
Z Tt0 X Các chất X, T (đều có chứa nguyên tố C trong phânt0 tử) có thể lần lượt là:
Caâu 22 D·y c¸c muèi amoni nµo khi bÞ nhiÖt ph©n t¹o thµnh khÝ NH3 ?
A NH4Cl, NH4NO3 , NH4HCO3 B NH4Cl, NH4NO3, NH4NO2,
C NH4NO3, NH4HCO3, (NH4)2CO3 D NH4Cl, NH4HCO3, (NH4)2CO3
Caâu 23 Thành phần của supephotphat đơn gồm
Caâu 24 Cho 0,448 lít khí NH3 (đktc) đi qua ống sứ đựng 16 gam CuO nung nóng, thu được chất rắn X (giả sử
phản ứng xảy ra hoàn toàn) Phần trăm khối lượng của Cu trong X là
II.TỰ LUẬN (4 điểm)
Câu 1 ( 2 điểm )
Hòa tan hoàn toàn 19,6 gam H3PO4 vào 250 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch X
a) Viết các phương trình phản ứng xảy ra
b) Tính khối lượng mỗi muối trong dung dịch X ?
Câu 2 ( 2 điểm )
Hòa tan hoàn toàn 21,85 gam hỗn hợp Fe và Zn vào ddịch HNO3 dư thu được 17,92 lit khí NO2 ( đktc)
a) Viết các phương trình phản ứng xảy ra
b) Tính khối lượng mỗi kim loại trong hh ban đầu ?
Biết M của Fe=56, Mg=24, Al=27, Zn=65, Cu=64, K=39, Na=23, Ca=40, P=31, N=14, O=16, Cl=35,5 , S=32 - HEÁT
Trang 5-Trường THPT Nguyễn Thái Học ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 2 - NĂM HỌC 2015– 2016
Họ và tên ……… MÔN HOÁ 11
Lớp Thời gian : 45 phút (không kể thời gian phát đề)
I TRẮC NGHIỆM :(6 điểm )
Caâu 1 Khối lượng quặng photphorit(chứa 62% Ca3 (PO4)2 ) cần thiết để điều chế 1 tấn H3PO4 49% (hiệu suất
80%) là:
Caâu 2 Nhiệt phân hoàn toàn KNO3 thu được các sản phẩm là
Caâu 3 Trong phản ứng nào sau đây, nitơ thể hiện tính khử ?
Caâu 4 Cho 0,448 lít khí NH3 (đktc) đi qua ống sứ đựng 16 gam CuO nung nóng, thu được chất rắn X (giả sử phản
ứng xảy ra hoàn toàn) Phần trăm khối lượng của Cu trong X là
Caâu 5 Cho sơ đồ : X NH3
Y H O2
Z Tt0 X Các chất X, T (đều có chứa nguyên tố C trong phânt0 tử) có thể lần lượt là:
A CO, NH4HCO3 B CO2, Ca(HCO3)2 C CO2, NH4HCO3 D CO2, (NH4)2CO3 Caâu 6 Thành phần của supephotphat đơn gồm
Caâu 7 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,2 mol Fe và 0,4 mol Al vào dung dịch HNO3 dư thu được hỗn hợp khí X
gồm NO và NO2 có tỉ lệ mol tương ứng là 1:2 Vậy thể tích của hỗn hợp khí X (đktc) là:
Caâu 8 Các số oxi hoá có thể có của photpho là
A –3; +3; +5 B +3; +5; 0 C –3; 0; +1; +3; +5 D –3; +3; +5; 0.
Caâu 9 Để điều chế 4 lít NH3 từ N2 và H2 với hiệu suất 80% thì thể tích H2 cần dung ở cùng điều kiện là:
Caâu 10 Hòa tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch X và 1,344 lít (ở
đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2 Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H2 là 18 Cô cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Caâu 11 Từ 6,2 kg P có thể điều chế được bao nhiêu lít dung dịch H3PO4 4M ( giả thiết hiệu suất toàn bộ quá trình
phản ứng là 80%)?
Caâu 12 Tổng số mol khí sinh ra khi nhiệt phân 0,2 mol Cu(NO3)2 với hiệu suất 75% là:
Caâu 13 Phát biểu nào không đúng?
A Dung dịch Na3PO4 có môi trường kiềm, làm quỳ tím ngả màu xanh.
C Thuốc thử để nhận biết ion photphat (có trong dd muối) là AgNO3
D Tất cả các muối đihiđrophotphat đều tan trong nước
Caâu 14 Trong công nghiệp, nitơ điều chế bằng cách:
A Dùng than nóng đỏ tác dụng hết với không khí ở nhiệt độ cao
B Dùng đồng để oxi hoá hết oxi của không khí ở nhiệt độ cao
ĐỀ 3
Trang 6Caâu 16 Axit H3PO4 và HNO3 cùng phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào dưới đây
C MgO, BaSO4, NH3, Ca(OH)2 D NaOH, KCl, NaHCO3, H2S.
Caâu 17 Dãy gồm các chất đều phản ứng được với NH3 (với các điều kiện coi như đầy đủ) là:
A H2SO4, CuO, H2S, Na, NaOH B HCl, O2, CuO, Cl2, AlCl3.
C HCl, FeCl3, Cl2, CuO, Na2CO3 D HNO3, CuO, CuCl2, H2SO4, Na2O.
Caâu 18 Dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO3 thì HNO3 chỉ thể hiện tính axit là
A CaCO3, Cu(OH)2, Fe(OH)2, FeO B CuO, NaOH, FeCO3, Fe2O3.
Caâu 19 Cho chất vô cơ X tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch KOH, đun nóng, thu được khí X1 và dung dịch X2 Khí X1 tác dụng với một lượng vừa đủ CuO nung nóng, thu được khí X3, H2O, Cu Cô cạn dung dịch X2 được chất rắn khan X4 (không chứa clo) Nung X4 thấy sinh ra khí X5 (M = 32) Nhiệt phân X thu được khí X6 (M
= 44) và nước Các chất X1, X3, X4, X5, X6 lần lượt là:
C NH3 ; N2 ; KNO3 ; O2 ; CO2 D NH3 ; NO ; K2CO3 ; CO2 ; O2.
Caâu 20 Cho dd KOH dư vào 50 ml dd (NH4)2SO4 1M Đun nóng nhẹ , thu được thể tích khí thoát ra (đkc)
Caâu 21 Cho 7,68 gam Cu vào 200 ml dd gồm HNO3 0,6M và H2SO4 0,5M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn
(sản phẩm khử duy nhất là NO), cô cạn cẩn thận toàn bộ dd sau PƯ thì khối lượng muối khan thu được là
Caâu 22 D·y c¸c muèi amoni nµo khi bÞ nhiÖt ph©n t¹o thµnh khÝ NH3 ?
A NH4Cl, NH4NO3 , NH4HCO3 B NH4Cl, NH4NO3, NH4NO2,
C NH4NO3, NH4HCO3, (NH4)2CO3 D NH4Cl, NH4HCO3, (NH4)2CO3
Caâu 23 Photpho thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với :
A H2, kim loại B O2, Cl2, H2 C O2, kim loại D HNO3
Caâu 24 Phản ứng giữa FeO và HNO3 sinh ra khí NO, tổng hệ số trong PTHH là:
II.TỰ LUẬN (4 điểm)
Câu 1 ( 2 điểm )
Hòa tan hoàn toàn 3,92 gam H3PO4 vào 200 ml dung dịch KOH 0,45M thu được dung dịch X
a) Viết các phương trình phản ứng xảy ra
b) Tính khối lượng mỗi muối trong dung dịch X ?
Câu 2 ( 2 điểm )
Hòa tan hoàn toàn 9 gam hỗn hợp Mg và Al vào ddịch HNO3 dư thu được 20,16 lit khí NO2 ( đktc)
a) Viết các phương trình phản ứng xảy ra
b) Tính khối lượng mỗi kloại trong hhợp ban đầu ?
Biết M của Fe=56, Mg=24, Al=27, Zn=65, Cu=64, K=39, Na=23, Ca=40, P=31, N=14, O=16, Cl=35,5 , S=32 - HEÁT
Trang 7-Trường THPT Nguyễn Thái Học ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 2 - NĂM HỌC 2015– 2016
Họ và tên ……… MÔN HOÁ 11
Lớp Thời gian : 45 phút (không kể thời gian phát đề)
I TRẮC NGHIỆM :(6 điểm )
Caâu 1 Cho chất vô cơ X tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch KOH, đun nóng, thu được khí X1 và dung dịch
X2 Khí X1 tác dụng với một lượng vừa đủ CuO nung nóng, thu được khí X3, H2O, Cu Cô cạn dung dịch X2 được chất rắn khan X4 (không chứa clo) Nung X4 thấy sinh ra khí X5 (M = 32) Nhiệt phân X thu được khí X6 (M = 44)
và nước Các chất X1, X3, X4, X5, X6 lần lượt là:
A NH3 ; NO ; KNO3 ; O2 ; CO2 B NH3 ; N2 ; KNO3 ; O2 ; N2O
C NH3 ; N2 ; KNO3 ; O2 ; CO2 D NH3 ; NO ; K2CO3 ; CO2 ; O2.
Caâu 2 Trong phản ứng nào sau đây, nitơ thể hiện tính khử ?
Caâu 3 Phát biểu nào không đúng?
A Dung dịch Na3PO4 có môi trường kiềm, làm quỳ tím ngả màu xanh.
B Thuốc thử để nhận biết ion photphat (có trong dd muối) là AgNO3
C Tất cả các muối đihiđrophotphat đều tan trong nước
Caâu 4 Cho 7,68 gam Cu vào 200 ml dd gồm HNO3 0,6M và H2SO4 0,5M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn
(sản phẩm khử duy nhất là NO), cô cạn cẩn thận toàn bộ dd sau PƯ thì khối lượng muối khan thu được là
Caâu 5 Khối lượng quặng photphorit(chứa 62% Ca3 (PO4)2 ) cần thiết để điều chế 1 tấn H3PO4 49% (hiệu suất
80%) là:
Caâu 6 Các số oxi hoá có thể có của photpho là
A –3; +3; +5 B +3; +5; 0 C –3; 0; +1; +3; +5 D –3; +3; +5; 0.
Caâu 7 Cho dd KOH dư vào 50 ml dd (NH4)2SO4 1M Đun nóng nhẹ , thu được thể tích khí thoát ra (đkc)
Caâu 8 Thành phần của supephotphat đơn gồm
Caâu 9 Dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO3 thì HNO3 chỉ thể hiện tính axit là
C CuO, NaOH, FeCO3, Fe2O3 D KOH, FeS, K2CO3, Cu(OH)2.
Caâu 10 Tổng số mol khí sinh ra khi nhiệt phân 0,2 mol Cu(NO3)2 với hiệu suất 75% là:
Caâu 11 D·y c¸c muèi amoni nµo khi bÞ nhiÖt ph©n t¹o thµnh khÝ NH3 ?
A NH4Cl, NH4NO3 , NH4HCO3 B NH4Cl, NH4NO3, NH4NO2, C NH4NO3, NH4HCO3,
(NH4)2CO3 D NH4Cl, NH4HCO3, (NH4)2CO3
Caâu 12 Dãy gồm các chất đều phản ứng được với NH3 (với các điều kiện coi như đầy đủ) là:
A H2SO4, CuO, H2S, Na, NaOH B HCl, FeCl3, Cl2, CuO, Na2CO3.
Caâu 13 Photpho thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với :
A H2, kim loại B O2, Cl2, H2 C O2, kim loại D HNO3
Caâu 14 Nhiệt phân hoàn toàn KNO3 thu được các sản phẩm là
Caâu 15 Cho sơ đồ : X NH3
Y H O2
Z Tt0 X Các chất X, T (đều có chứa nguyên tố C trong phânt0
ĐỀ 4
Trang 8Caâu 17 Trong công nghiệp, nitơ điều chế bằng cách:
A Dùng than nóng đỏ tác dụng hết với không khí ở nhiệt độ cao
B Dùng đồng để oxi hoá hết oxi của không khí ở nhiệt độ cao
C Dùng H2 tác dụng hết oxi không khí ở nhiệt độ cao rồi ngưng tụ hơi nước.
D Hoá lỏng không khí và chưng cất phân đoạn
Caâu 18 Từ 6,2 kg P có thể điều chế được bao nhiêu lít dung dịch H3PO4 4M ( giả thiết hiệu suất toàn bộ quá trình
phản ứng là 80%)?
Caâu 19 Axit H3PO4 và HNO3 cùng phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào dưới đây
C MgO, BaSO4, NH3, Ca(OH)2 D NaOH, KCl, NaHCO3, H2S.
Caâu 20 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,2 mol Fe và 0,4 mol Al vào dung dịch HNO3 dư thu được hỗn hợp khí
X gồm NO và NO2 có tỉ lệ mol tương ứng là 1:2 Vậy thể tích của hỗn hợp khí X (đktc) là:
Caâu 21 Phản ứng giữa FeO và HNO3 sinh ra khí NO, tổng hệ số trong PTHH là:
Caâu 22 Cho 28,4 gam P2O5 vào 500 ml dung dịch chứa NaOH 1M , thu được dung dịch X Các anion có mặt
trong dung dịch X là:
A PO43- và OH- B H2PO4 - và HPO42- C HPO42- và PO43- D H2PO4- và PO4
3-Caâu 23 Để điều chế 4 lít NH3 từ N2 và H2 với hiệu suất 80% thì thể tích H2 cần dung ở cùng điều kiện là:
Caâu 24 Hòa tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch X và 1,344 lít (ở
đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2 Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H2 là 18 Cô cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
II.TỰ LUẬN (4 điểm)
Câu 1 ( 2 điểm )
Hòa tan hoàn toàn 19,6 gam H3PO4 vào 250 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch X
a) Viết các phương trình phản ứng xảy ra
b) Tính khối lượng mỗi muối trong dung dịch X ?
Câu 2 ( 2 điểm )
Hòa tan hoàn toàn 21,85 gam hỗn hợp Fe và Zn vào ddịch HNO3 dư thu được 17,92 lit khí NO2 ( đktc)
a) Viết các phương trình phản ứng xảy ra
b) Tính khối lượng mỗi kim loại trong hh ban đầu ?
Biết M của Fe=56, Mg=24, Al=27, Zn=65, Cu=64, K=39, Na=23, Ca=40, P=31, N=14, O=16, Cl=35,5 , S=32 - HEÁT
Trang 9-Đề 1,3 giống nhau – đề 2, 4 giống nhau
Đề 1 Đề 2 Đề 3 Đề 4
10 A 10 C 10 B 10 B
11 C 11 C 11 A 11 D
12 C 12 B 12 D 12 C
13 A 13 D 13 B 13 A
14 D 14 B 14 D 14 C
15 B 15 D 15 D 15 D
16 B 16 C 16 A 16 B
17 A 17 D 17 B 17 D
18 D 18 B 18 C 18 A
19 A 19 A 19 A 19 A
20 C 20 A 20 A 20 B
21 A 21 A 21 D 21 D
22 C 22 D 22 D 22 B
23 D 23 C 23 A 23 C
24 D 24 B 24 B 24 A
Trang 10Hòa tan hoàn toàn 3,92 gam H3PO4 vào 200 ml dung
dịch KOH 0,45M thu được dung dịch X
a) Viết các phương trình phản ứng xảy ra
b) Tính khối lượng mỗi muối trong dung dịch X ?
- n H3PO4 = 0,04 mol ; n KOH = 0,09 mol ( 0,25 đ )
- LTL : n KOH => tạo 2 muối ( 0,25 đ )
n H3PO4
→ H3PO4+ 2KOH → K2HPO4 + 2H2O ( 0,25 đ )
x 2 x x
H3PO4 + 3 KOH→ K3PO4 + 3H2O ( 0,25 đ )
y 3y y
- x + y = 0,04 ( 0,25 đ )
2x + 3y = 0,09 ( 0,25 đ )
→ x = 0,03 ; y = 0,01
- m K2HPO4 = 174 0,03 = 5,22 gam ( 0,25 đ )
m K3PO4 = 212 0,01 = 2,12 gam ( 0,25 đ )
* Chú ý :
- không lập tỉ lệ không chấm phần sau
- cân bằng sai H 2 O / không cb H 2 O ko trừ điểm
- Cân bằng sai KOH không chấm phần sau
- Không có sản phẩm H 2 O ptpu sai →không chấm
phần sau
Hòa tan hoàn toàn 19,6 gam H3PO4 vào 250 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch X
a) Viết các phương trình phản ứng xảy ra b) Tính khối lượng mỗi muối trong dung dịch X ?
- n H3PO4 = 0,2 mol ; n KOH = 0,25 mol ( 0,25 đ )
- LTL : n KOH => tạo 2m (0,25đ)
n H3PO4
→ H3PO4 + NaOH → NaH2PO4 + H2O ( 0,25 đ )
x x x H3PO4 + 2 NaOH → Na2HPO4 + 2H2O ( 0,25 đ )
y 2y y
- x + y = 0,2 ( 0,25 đ )
x + 2y = 0,25 ( 0,25 đ )
→ x = 0,15 ; y = 0,05
- m NaH2PO4 = 120 0,15 = 18 gam ( 0,25 đ )
m Na2HPO4 = 142 0,05 = 7,1 gam ( 0,25 đ )
* Chú ý :
- không lập tỉ lệ không chấm phần sau
- cân bằng sai H 2 O / không cb H 2 O ko trừ điểm
- Cân bằng sai KOH không chấm phần sau
- Không có sản phẩm H 2 O ptpu sai →không chấm phần sau
Câu 2 ( 2 điểm )
Hòa tan hoàn toàn 9 gam hỗn hợp Mg và Al vào ddịch
HNO3 dư thu được 20,16 lit khí NO2 ( đktc)
a) Viết các phương trình phản ứng xảy ra
b) Tính khối lượng mỗi kloại trong hhợp ban đầu ?
a)
Mg+ 4HNO3→ Mg(NO3)2 +2NO2 +2H2O ( 0,25 đ )
Al + 6HNO3→ Al(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O ( 0,25 đ )
b)- nNO2 = 0,9 mol ( 0,25 đ )
- Mg : x mol , Al : y mol
- 2x + 3y = 0,9 ( 0,25 đ )
24x + 27y = 9 ( 0,5 đ )
→ x = 0,15; y = 0,2
- mMg =3,6 gam ( 0,25 đ );
- mAl = 5,4gam ( 0,25 đ )
Câu 2 ( 2 điểm )
Hòa tan hoàn toàn 21,85 gam hỗn hợp Fe và Zn vào ddịch HNO3 dư thu được 17,92 lit khí NO2 ( đktc)
a) Viết các phương trình phản ứng xảy ra b) Tính khối lượng mỗi kim loại trong hh ban đầu ?
a)
Fe + 6HNO3 → Fe(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O ( 0,25 đ )
Zn + 4HNO3 → Zn(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O ( 0,25 đ )
b)- nNO2 = 0.8 mol ( 0,25 đ )
- Fe : x mol , Zn : y mol
- 3x + 2y = 0,8 ( 0,25 đ ) 56x + 65y = 21,85 ( 0,5 đ )
→ x = 0,1; y = 0,25
- mFe =5,6 gam ( 0,25 đ ) ;
- mZn = 16,25 gam ( 0,25 đ )