1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chữa đề kiểm tra một tiết học kỳ 2 năm học 2017 2018 trường THPT Xuân Đỉnh

5 393 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 552,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu góc tới và góc ló là 450 thì góc lệch là Câu 2: Vật AB đặt thẳng góc trục chính của thấu kính hội tụ, cách thấu kính bằng nửa khoảng tiêu cự, qua thấu kính cho ảnh A.. Tia tới lăng

Trang 1

Chữa đề kiểm tra một tiết học kỳ 2 năm học 2017 -2018

trường THPT Xuân Đỉnh

Phần 1: Đề thi

Câu 1: Tiết diện thẳng của đoạn lăng kính là tam giác đều Một tia sáng đơn sắc chiếu tới mặt bên lăng kính cho tia ló

đi ra từ mặt bên khác Nếu góc tới và góc ló là 450

thì góc lệch là

Câu 2: Vật AB đặt thẳng góc trục chính của thấu kính hội tụ, cách thấu kính bằng nửa khoảng tiêu cự, qua thấu kính

cho ảnh

A Ảo, bằng một nửa vật B Ảo, bằng vật

C Ảo bằng hai lần vật D Ảo, bằng bốn lần vật

Câu 3: Góc lệch của tia sáng khi truyền qua lăng kính là góc tạo bởi

A Hai mặt bên của lăng kính B Tia tới và pháp tuyến

C Tia ló và pháp tuyến D Tia tới lăng kính và tia ló ra khỏi lăng kính

Câu 4: Vật AB đặt thẳng góc trục chính của thấu kính phân kì tại tiêu điểm ảnh chính, qua thấu kính cho ảnh A’B’ có

kích thước

A bằng ba lần vật B bằng một nửa vật C bằng hai lần vật D bằng vật

Câu 5: Một lăng kính đặt trong không khí, có góc triết quang A  300 nhận một tia sáng tới vuông góc với mặt bên

AB và tia ló sát mặt bên AC của lăng kính Chiết suất n của lắng kính

Câu 6: Vật sáng AB vuông góc với trục chính của thấu kính sẽ có ảnh ngược chiều lớn gấp 4 lần AB và cách AB

100cm Tiêu cự của thấu kính là

Câu 7: Chiếu tia sáng vuông góc với mặt bên của lăng kính thủy tinh chiết suất n = 1,5; góc triết quang A; góc lệch D

= 300 Giá trị của góc triết quang A bằng

Câu 8: Vật AB đặt thẳng góc trục chính của thấu kính hội tụ, cách thấu kính nhỏ hơn khoảng tiêu cự, qua thấu kính

cho ảnh

A ảo, lớn hơn vật B thật, lớn hơn vật C thật, nhỏ hơn vật D ảo, nhỏ hơn vật

Câu 9: Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ cho ảnh A’B’ = AB Cho tiêu cự của thấu kính là f = 18cm Vi trí đặt vật

trước thấu kính là

Câu 10: Ảnh của một vật qua thấu kính hội tụ

A Luôn lớn hơn vật B luôn cùng chiều với vật C luôn nhỏ hơn vật D có thể lớn, nhỏ hoặc bằng vật

Câu 11: Chiếu tia sáng thẳng góc với phân giác của lăng kính tam giác đều chiết suất n  2 Góc lệch D có giá trị

Câu 12: Đặt vật AB = 2cm thẳng góc trục chính thấu kính phân kỳ có tiêu cự f = -12cm, cách thấu kính một khoảng d

= 12cm thì ta thu đươc

A Ảnh thật A’B’, cao 1cm B Ảnh ảo A’B’, cao 2cm

C Ảnh thật A’B’, cao 2cm D Ảnh ảo A’B’, cao 1cm

Câu 13: Lăng kính phản xạ toàn phần là một khối lăng trụ thủy tinh có tiết diện thẳng là

A Một tam giác bất kỳ B Một hình vuông C Một tam giác đều D Một tam giác vuông cân

Câu 14: Một vật AB đặt trước một thấu kính hội tụ Dùng một màn ảnh M, ta hứng được ảnh cao 5cm và đối xứng

với vật qua quang tâm O Kích thước của vật AB là

Câu 15: Vật sáng AB cao 2cm được thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 20cm cho ảnh thật A’B’ cao 4cm Tìm vị trí của

vật và ảnh

A d 15cm d, '30cm B d 10cm d, ' 20cm

C d 20cm d, ' 40cm D d 30cm d, '60cm

Câu 16: Một vật phẳng nhỏ AB đặt trước màn ảnh, cách màn 180cm, đặt thấu kính hội tụ giữa vật và màn thì tìm

được hai vị trí của thấu kính cho ảnh rõ nét trên màn, biết ảnh này gấp 4 lần ảnh kia Tiêu cự của thấu kính là

Câu 17: Vật sáng AB đặt trước thấu kính hội tụ có tiêu cự 18cm cho ảnh ảo A’B’ cách AB 24cm Khoảng cách từ vật

đến thấu kính là

Trang 2

Câu 18: Vật sáng AB đặt trước thấu kính hội tụ có tiêu cự 12cm cho ảnh thật cách AB 75cm Khoảng cách từ vật đến

thấu kính là

Câu 19: Vật sáng AB đặt trước thấu kính hội tụ một đoạn 30cm thì cho ảnh thật Di chuyển vật đến vị trí khác thì thu

được một ảnh cùng độ lớn cách thấu kính 20cm Tiêu cự của thấu kính là

Câu 20: Vật AB đặt thẳng góc với trục chính thấu kính phân kì tại tiêu điểm ảnh chính, qua thấu kính cho ảnh A’B’

có kích thước

A Bằng vật B bằng một nửa vật C bằng ba lần vật D bằng hai lần vật

Trang 3

Phần 2: Đáp án

Câu 1: Có D     i1 i2 A 450 450 600  300  chọn B

Câu 2: Có 1

2

df

Ta lại có 1 1 1

'

f   d d    A B' ' d' 2

AB d

    chọn C

Câu 3: Chọn D

Câu 4: Có d  f Ta lại có 1 1 1

'

f d

f   d d   ' ' ' 1 ' ' 1

A B d

A B AB

AB d

Chú ý: với thấu kính phân kỳ thì f âm nên d = -f Câu 5: Tia sáng ló sát mặt bên AC nên 0 2

sin 1

n n

Ta lại có tia tới vuông góc với mặt bên AB nên i1        0 r1 0 r2 A r1 300 1 0 2

sin 30

n

    chọn C

Câu 6: Ảnh ngược chiều  cùng tính chất  d ' A B ' ' 4

dAB   d’ = 4d

dd ' 100   5 d  100   d 20  d '  80

Ta lại có 1 1 1

16

f   d d    chọn C

Câu 7: Có i1     0 r1 0 r2 AD     i1 i2 A 300   i2 A 300

sinin.s inr sin A30 1, 5sinA A 38 15' chọn B

Câu 8: Chọn A

Câu 9: Cách 1: Theo lý thuyết ảnh qua thấu kính hội tụ mà bằng vật thì d = 2f = 36 cm

Cách 2 Có A B ' '  AB   d d ' mà 1 1 1

2

f   d d   = 36cm  chọn C

Câu 10: Chọn D

Câu 11: Chiếu tia sáng thẳng góc với phân giác của lăng kính tam giác đều  0

1 30

i

1

2 2

i

n

sin i n sinr 0,9856 i 63, 6 D i i A 33, 6

A B

f  d d     ABd    = 1cm  chọn D

Câu 13: Chọn D

Câu 14: do ảnh đối xứng với vật nên ảnh là thật và d’ = d  A’B’ = AB = 5cm  chọn A

Câu 15: Ta có ' ' d'

A B

d d

30

f   d d    d d   d   d’=2d = 60cm  chọn D

Câu 16: Cách 1: Ta có: {d1d1' 180

2 2' 180

dd

2 2

1 1

' '

' '

A B

A B

AB

Ta lại có

'

f d d

  



  



1 1

1 1

2 2

' ' '

d d f

d d

d d f

 

 

d1d1'd2d2' 180 d d1 1'd d2 2' 1 2

2 1

' '

d d

dd

Trang 4

Thay vào (1) ta có 1 2 2 2

2 1

d d

d d d d

dd     1

1 2 2

d

d d d

Ta lại có

2 2

2 2

1

1

2

d d

d d d d d d

d dd dd dd d      

2

60

' 120

d

d

Cách 2: có

1

1

1 1

d f

k

d f k

1

1

d d f k

k

Chứng minh tương tự có 2

2

1

f k

k

1

4

f k

k

 f = 40cm

 Nếu làm tổng quát ta luôn có

1 2 '

1 2

L d x L d

x L f

x

 

 



với L là khoảng cách từ vật tới màn và x là tỉ số giữa 2 ảnh

f   d d    d d (1)

Ta lại có dd '   24 cm(vì ảnh ảo nên d’ < 0)  d’ = - d - 24 thay vào (1) ta có 1 1 1

18   d d 24

 

36

d cm

d cm

  

 d = 12 cm chọn A

Câu 18: {

12   d d '

' 75

dd

15 ' 60 60 ' 15

d d d d

  

  



chọn A

Câu 19: Ta có

1

1

1 1

d f

k

d f k

Do 2 ảnh có kích thước bằng nhau nên phải trái tính chất vì vậy d2'0và k2  k1

1 1

1

1

20

k

f

f k

Chọn C

Câu 20: Có d = - f  1 1 1 '

f d

f   d d   ' ' d' 1 'B' 1

A B

A AB

AB d

Trang 5

Chứng minh công thức

1 1

d f

k

d f k

' '

f d d

d k

d

  





(1 ) '

' ( )

'

d f kd f

d f kd f k

d f

df k

d

d f

f k



Ngày đăng: 21/04/2018, 00:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w