Hợp lực của hai lực này cĩ giá trị là Câu 7: Chuyển động bằng phản lực dựa trên nguyên tắc, định luật vật lý nào.. Câu 8: Một ôtô có khối lượng 2 tấn đang chuyển động với vận tốc 36km/h
Trang 1KIỂM TRA MỘT TIẾT -HỌC KỲ II
MƠN VẬT LÝ 10 NC
Họ và tên học sinh: Lớp 10 A
A Phần trắc nghiệm khách quan:(6 điểm)
Câu1: Điều kiện nào sau đây là đủ để hệ ba lực tác dụng lên cùng một vật rắn là cân bằng?
A Ba lực đồng qui B Ba lực đồng phẳng
C Ba lực đồng phẳng và đồng qui D Hợp lực của hai trong ba lực cân bằng với lực thứ ba.
Câu 2: Điều nào sau đây là sai khi nĩi về đặc điểm hợp lực của hai lực song song cùng chiều?
A Phương song song với hai lực thành phần.
B Cùng chiều với hai lực thành phần.
C Độ lớn bằng tổng độ lớn của hai lực thành phần.
D Cùng phương và ngược chiều với hai lực thành phần.
Câu 3: Momen lực là đại lượng đặc trưng cho
A tác dụng làm quay của lực B tác dụng làm vật cân bằng của lực
C tác dụng mạnh hay yếu của lực D khả năng sinh công của lực
Câu 4: Ở trường hợp nào sau đây , lực cĩ tác dụng làm cho vật rắn quay quanh trục:
A Lực cĩ giá nằm trong mặt phẳng vuơng gĩc với trục quay và cắt trục quay
B Lực cĩ giá đi qua trục quay
C Lực cĩ giá cắt trục quay
D Lực cĩ giá nằm trong mặt phẳng vuơng gĩc với trục quay và khơng cắt trục quay.
Câu 5: Một người gánh hai thúng, một thúng gạo nặng 300N, một thúng ngơ nặng 200N Địn gánh
dài 1,5m, bỏ qua khối lượng địn gánh Địn gánh ở trạng thái cân bằng thì vai người đĩ đặt cách đầu thúng gạo là bao nhiêu ?
Câu 6: Hai lực song song ngược chiều cĩ độ lớn là 5N và 8N Hợp lực của hai lực này cĩ giá trị là
Câu 7: Chuyển động bằng phản lực dựa trên nguyên tắc, định luật vật lý nào ?
A Định luật bảo toàn cơ năng B Định luật bảo toàn động lượng
C Định luật bảo toàn công D Định luật III Niutơn
Câu 8: Một ôtô có khối lượng 2 tấn đang chuyển động với vận tốc 36km/h Động lượng của ôtô là :
Câu 9: Một vật có khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v Nếu tăng khối lượng một vật lên 4 lần và giảm vận tốc của nó xuống còn một nửa thì động lượng của vật sẽ
A tăng 4 lần B không đổi C giảm 2 lần D tăng 2 lần
Câu 10: Một vật chuyển động thẳng đều trên mặt phẳng nằm ngang với vận tốc v = 10 m/s Dưới tác dụng của lực F = 20N cĩ hướng hợp với hướng chuyển động gĩc 600 Cơng mà lực thực hiện trong thời gian 1s là:
A 100 J B 200 J C 150 J D 173 J
Trang 2Câu 19: Chọn đáp án đúng : Cơ năng là:
A Một đại lượng vô hướng có giá trị âm B Một đại lượng véc tơ
C Một đại lượng vô hướng luôn luôn dương
D Một đại lượng vô hướng có thể dương, âm hoặc bằng không
Câu 20: Lực nào sau đây không phải là lực thế ?
A Lực ma sát B Trọng lực C Lực hấp dẫn D Lực đàn hồi
A Phần tự luận :(4 điểm)
Câu 1: một vật khối lượng m = 500 g nằm yên trên mặt phẳng nghiêng một góc 300 so với mặt nằm ngang.
a) Vẽ hình, biểu diễn các lực tác dụng lên vật.
b) Tính độ lớn của lực ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng.
Câu 2: Một vật m = 1 kg được ném thẳng đứng từ độ cao 10 m với vận tốc 10m/s xuống mặt đất
Bỏ qua sức cản của không khí Lấy g = 10 m/s2
a) Tính cơ năng của vật tại vị ném Chọn mốc thế năng ở mặt đất
b) Tính vận tốc của vật lúc chạm đất
BÀI LÀM
I.Trắc nghiệm:
Đ.án
Đ.án
II Tự luận:
Trang 3KIỂM TRA MỘT TIẾT -HỌC KỲ II
MƠN VẬT LÝ 10 NC
Họ và tên học sinh: Lớp 10 A
A Phần trắc nghiệm khách quan:(6 điểm)
Câu 1: Điều nào sau đây là sai khi nĩi về đặc điểm hợp lực của hai lực song song cùng chiều?
A Phương song song với hai lực thành phần.
B Cùng chiều với hai lực thành phần.
C Độ lớn bằng tổng độ lớn của hai lực thành phần.
D Cùng phương và ngược chiều với hai lực thành phần.
Câu 2: Ở trường hợp nào sau đây , lực cĩ tác dụng làm cho vật rắn quay quanh trục:
A Lực cĩ giá nằm trong mặt phẳng vuơng gĩc với trục quay và cắt trục quay
B Lực cĩ giá đi qua trục quay
C Lực cĩ giá cắt trục quay
D Lực cĩ giá nằm trong mặt phẳng vuơng gĩc với trục quay và khơng cắt trục quay.
Câu 3: Hai lực song song ngược chiều cĩ độ lớn là 5N và 8N Hợp lực của hai lực này cĩ giá trị là
Câu 4: Một ôtô có khối lượng 2 tấn đang chuyển động với vận tốc 36km/h Động lượng của ôtô là :
Câu 5: Một vật chuyển động thẳng đều trên mặt phẳng nằm ngang với vận tốc v = 10 m/s Dưới tác dụng của lực F = 20N cĩ hướng hợp với hướng chuyển động gĩc 600 Cơng mà lực thực hiện trong thời gian 1s là:
A 100 J B 200 J C 150 J D 173 J
Câu 6: Khi vận tốc của một vật tăng gấp đơi thì:
A Thế năng tăng gấp đơi B Gia tốc tăng gấp đơi
C Động năng tăng gấp đơi D Động lượng tăng gấp đơi
Câu 7: Một vật khối lượng 2 kg cĩ thế năng 12 J đối với mặt đất Lấy g = 10 m/s2 Khi đĩ, vật ở độ cao bằng bao nhiêu ?
A 0,6 m B 24 m C 1,2 m D 2,4 m
Câu 8: Một con lắc đơn cĩ chiều dài l = 1,6m, g=10m/s2 Kéo cho dây làm với đường thẳng đứng gĩc 600 rồi thả tự do Vận tốc của vật tại vị trí thấp nhất là:
A 4m/s B 1,6m/s C 6,4m/s D 16m/s
Câu 9: Hiện tượng nào dưới đây là sự va chạm đàn hồi:
A Ném một cục đất sét vào tường B Sự va chạm của mặt vợt cầu lơng vào quả cầu lơng
C Bắn một hịn bi-a vào một hịn bi-a khác D Bắn một đầu đạn vào một bị cát
Câu 10: Lực nào sau đây khơng phải là lực thế ?
A Lực ma sát B Trọng lực C Lực hấp dẫn D Lực đàn hồi
Câu11: Điều kiện nào sau đây là đủ để hệ ba lực tác dụng lên cùng một vật rắn là cân bằng?
A Ba lực đồng qui B Ba lực đồng phẳng
C Ba lực đồng phẳng và đồng qui D Hợp lực của hai trong ba lực cân bằng với lực thứ ba.
Trang 4C Thế năng tăng, động năng giảm D Cơ năng không đổi.
Câu 19: Cho một lị xo cĩ độ cứng 50N/m nằm ngang Thế năng đàn hồi của lị xo khi dãn 2 cm là
A 0,01J B 100J C 200J D 0,02J
Câu 20: Chọn đáp án đúng : Cơ năng là:
A Một đại lượng vơ hướng cĩ giá trị âm B Một đại lượng véc tơ
C Một đại lượng vơ hướng luơn luơn dương
D Một đại lượng vơ hướng cĩ thể dương, âm hoặc bằng khơng
A Phần tự luận :(4 điểm)
Câu 1: một vật khối lượng m = 300 g nằm yên trên mặt phẳng nghiêng một gĩc 300 so với mặt nằm ngang.
a) Vẽ hình, biểu diễn các lực tác dụng lên vật.
b) Tính độ lớn của lực ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng.
Câu 2: Một vật m = 1 kg được ném thẳng đứng từ độ cao 20 m với vận tốc 8 m/s xuống mặt đất
Bỏ qua sức cản của khơng khí Lấy g = 10 m/s2
a) Tính cơ năng của vật tại vị ném Chọn mốc thế năng ở mặt đất
b) Tính vận tốc của vật lúc chạm đất
BÀI LÀM I.Trắc nghiệm:
Đ.án
Đ.án
II Tự luận:
Trang 5KIỂM TRA MỘT TIẾT -HỌC KỲ II
MƠN VẬT LÝ 10 NC
Họ và tên học sinh: Lớp 10 A
A Phần trắc nghiệm khách quan:(6 điểm)
Câu 1: Một người gánh hai thúng, một thúng gạo nặng 300N, một thúng ngơ nặng 200N Địn gánh
dài 1,5m, bỏ qua khối lượng địn gánh Địn gánh ở trạng thái cân bằng thì vai người đĩ đặt cách đầu thúng gạo là bao nhiêu ?
Câu 2: Hai lực song song ngược chiều cĩ độ lớn là 5N và 8N Hợp lực của hai lực này cĩ giá trị là
Câu 3: Cho một lị xo cĩ độ cứng 50N/m nằm ngang Thế năng đàn hồi của lị xo khi dãn 2 cm là
A 0,01J B 100J C 200J D 0,02J
Câu 4: Một vật được ném thẳng đứng từ dưới lên, trong quá trình chuyển động của vật thì
A Động năng giảm, thế năng tăng B Động năng giảm, thế năng giảm
C Động năng tăng, thế năng giảm D Động năng tăng, thế năng tăng
Câu 5: Hiện tượng nào dưới đây là sự va chạm đàn hồi:
A Ném một cục đất sét vào tường B Sự va chạm của mặt vợt cầu lơng vào quả cầu lơng
C Bắn một hịn bi-a vào một hịn bi-a khác D Bắn một đầu đạn vào một bị cát
Câu 6: Chọn đáp án đúng : Cơ năng là:
A Một đại lượng vơ hướng cĩ giá trị âm B Một đại lượng véc tơ
C Một đại lượng vơ hướng luơn luơn dương
D Một đại lượng vơ hướng cĩ thể dương, âm hoặc bằng khơng
Câu 7: Lực nào sau đây khơng phải là lực thế ?
A Lực ma sát B Trọng lực C Lực hấp dẫn D Lực đàn hồi
Câu 8: Chuyển động bằng phản lực dựa trên nguyên tắc, định luật vật lý nào ?
A Định luật bảo toàn cơ năng B Định luật bảo toàn động lượng
C Định luật bảo toàn công D Định luật III Niutơn
Câu 9: Một ôtô có khối lượng 2 tấn đang chuyển động với vận tốc 36km/h Động lượng của ôtô là :
Câu 10: Một vật có khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v Nếu tăng khối lượng một vật lên 4 lần và giảm vận tốc của nó xuống còn một nửa thì động lượng của vật sẽ
A tăng 4 lần B không đổi C giảm 2 lần D tăng 2 lần
Câu 11: Một vật khối lượng 2 kg cĩ thế năng 12 J đối với mặt đất Lấy g = 10 m/s2 Khi đĩ, vật ở độ cao bằng bao nhiêu ?
A 0,6 m B 24 m C 1,2 m D 2,4 m
Câu 12: Khi một vật rơi tự do thì :
A Thế năng và động năng không đổi B Hiệu thế năng và động năng không đổi
Trang 6B Lực có giá đi qua trục quay
C Lực có giá cắt trục quay
D Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và không cắt trục quay.
Câu 19: Khi vận tốc của một vật tăng gấp đôi thì:
A Thế năng tăng gấp đôi B Gia tốc tăng gấp đôi
C Động năng tăng gấp đôi D Động lượng tăng gấp đôi
Câu 20: Một con lắc đơn có chiều dài l = 1,6m, g=10m/s2 Kéo cho dây làm với đường thẳng đứng góc 600 rồi thả tự do Vận tốc của vật tại vị trí thấp nhất là:
A 4m/s B 1,6m/s C 6,4m/s D 16m/s
A Phần tự luận :(4 điểm)
Câu 1: một vật khối lượng m = 200 g nằm yên trên mặt phẳng nghiêng một góc 0
30
so với mặt nằm ngang.
a) Vẽ hình, biểu diễn các lực tác dụng lên vật.
b) Tính độ lớn của lực ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng.
Câu 2: Một vật m = 2 kg được ném thẳng đứng từ độ cao 10 m với vận tốc 6m/s xuống mặt đất
Bỏ qua sức cản của không khí Lấy g = 10 m/s2
a) Tính cơ năng của vật tại vị ném Chọn mốc thế năng ở mặt đất
b) Tính vận tốc của vật lúc chạm đất
BÀI LÀM I.Trắc nghiệm:
Đ.án
Đ.án
II Tự luận: