Trong điều kiện thích hợp số chất không tác dụng được với HCl làA. Câu 4: Không dùng thuốc thử nào sau đây để nhận biết metan và axetilen.[r]
Trang 1Họ và tên: ……… Kiểm tra 1 tiết
Lớp: Môn : Hoá 11 (Chuẩn)
Ô trả lời trắc nghiệm
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A
B
C
D
A Phần trắc nghiệm (8 điểm)
Câu 1: Khi đốt 1 thể tích hidrocacbon A cần dùng 4 thể tích khí oxi và sinh ra 3 thể tích khí CO2.
CTPT của A là
Câu 2: CH2=C(CH3) -CH=CH2 có tên gọi là
A 3- metyl buta-1,3-đien B But-1-en.
Câu 3: Cho các hóa chất sau: etilen, etan, buta-1,3-dien, cacbonic và propin Trong điều kiện thích
hợp số chất không tác dụng được với HCl là
Câu 4: Không dùng thuốc thử nào sau đây để nhận biết metan và axetilen
C Dung dịch AgNO3/NH3 D Dung dịch Br2.
Câu 5: Công thức chung của anken
Câu 6: Một ankan X có tỉ khối của X với H2 bằng 15 X có CTPT là
Câu 7: Số đồng phân ankin ứng với CTPT C4H6 là
Câu 8: Cho butadien – 1,3 tác dụng với dd nước brom theo tỉ lệ 1:2 thì sản phẩm thu được là
A CH2Br – CHBr – CHBr – CH2Br B CH2Br – CH = CH – CH2Br.
C CH2Br – CHBr – CH = CH2 D CH3 – CHBr – CHBr – CH3.
Câu 9: Sản phẩm của CH3-CH=CH2 tác dụng với HCl là
A CH3-CHCl-CH3 và CH3-CH2-CH2-Cl. B CH3-CH2-CH2-Cl.
C CH3-CH2-CHCl-CH3. D CH3-CHCl-CH3
Câu 10: Đốt cháy mg hidrocacbon X thu được 5,4 gam nước và 5,6 lit CO2 (đktc) Khối lượng m là
Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn 1 ankan X thì thu được sản phẩm CO2 và H2O có tỉ lệ số mol là
A n H2O=nCO2 B n H2O<nCO2 C n H2O>nCO2 D n H2O>2nCO2
Câu 12: Phản ứng nào sau đây là đặc trưng của ankan là
A Phản ứng thế, cộng và trùng hợp B Phản ứng thế.
C Phản ứng cộng, trùng hợp và oxi hoá D Phản ứng khử, cộng và trùng hợp.
Câu 13: Cho 2,688 lit anken X (đktc) hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch brom thấy khối lượng bình
brom tăng lên 6,72g Tìm công thức phân tử của anken X?
Câu 14: Số liên kết xích ma ( σ¿ trong phân tử CH2=CH-CH2 -CH3 là
Câu 15: Cho 3,36 lit etilen (đktc) tác dụng với H2O (có H2SO4 làm xúc tác) thu được m gam ancol
(với hiệu suất phản ứng 75%) Tìm giá trị của m?
Trang 2Câu 16: Phương trình hóa học nào sau đây, viết sai:
A 3C2H2 ⃗xt , t ' C6H6
B CH3-CH=CH2 + Br2 ❑⃗ CH3-CHBr-CH2Br
C CH3-CH=CH2 +H2O ⃗H 2 SO 4 CH3-CHOH-CH3
D CH CH + 2AgNO3 + 2NH3 ⃗❑ CAg=CAg + 2NH4NO3
Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn 4,48 lit 2 hidrocacbon X, Y (đktc) thu được 13,44 lit CO2 (đktc) và 10,8
g H2O Biết cho hỗn hợp trên đi qua dung dịch brom dư thì vẫn có khí thoát ra CTPT của X, Y là
A CH4 và C4H6 B C2H6 và C4H6 C C2H4 và C4H8 D C2H4 và C3H6.
Câu 18: Dẫn V lít (ở đktc) axetilen vào lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 48 gam kết tủa V có thể tích là
Câu 19: Cho sơ đồ sau: CH4 ❑⃗ X ❑⃗ benzen Công thức cấu tạo của X là
Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol hỗn hợp X gồm C2H2, C3H4, và C3H6 thu được 7,168 lit CO2
(đktc) và 4,14g H2O Khối lượng C3H6 trong hỗn hợp X là
B Phần tự luận (2 điểm)
Câu 1: Viết phương trình hóa học sau (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có):
a CH4 tác dụng với clo (theo tỉ lệ thể tích 1:1)
b Trùng hợp buta-1,3-dien (CH2=CH-CH=CH2)
Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 2 hidrocacbon A, B kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu
được 3,136 lit khí CO2 (đktc) và 4,32g H2O
a Xác định CTPT của 2 hidrocacbon A, B
b Tính % khối lượng của A, B
- HẾT