Taùc duïng cuûa caùc nuùt leänh: - Nút dùng để giảm mức thụt lề trái; - Nút điều chỉnh khoảng các dòng trong đoạn văn; - Nút dùng để căn thẳng lề phải; - Nút dùng để định dạng kiểu chữ g[r]
Trang 1KIỂM TRA MỘT TIẾT CHƯƠNG 4
1 Mục đích của đề kiểm tra:
Thu thập thông tin để đánh giá xem HS có đạt được chuẩn KTKN trong chương trình hay không, từ đó điều chỉnh PPDH và đề ra giải pháp thực hiện cho các kiến thức tiếp theo
2 Hình thức đề kiểm tra:
TNKQ, tự luận
3.Thiết lập ma trận đề kiểm tra :
Tên
chủ đề
Nhận biết
Cấp độ thấp Cấp độ cao
Chủ đề 1
Soạn thảo
văn bản
đơn giản
HS biết phầm mềm soạn thảo văn bản
HS hiểu về soạn thảo văn bản
HS biết các thao tác trên Word
Hs biết soạn thảo văn bản Tiếng Việt
Số câu:4
Số
điểm:3.5
Tỉ lệ 35%
Số câu:1 c2 Số điểm:0.5
Tỉ lệ: 33.3%
Số câu:1c1 Số điểm:0.5
Tỉ lệ:
33.3%
Số câu:1c10 Số điểm:0.5
Tỉ lệ:
66.7%
Số câu:1c4 Số điểm:2
Tỉ lệ:
66.7%
Số câu:4 3.5điể m=35
%
Chủ đề 2
Chỉnh sửa
văn bản
HS biết các thao tác chỉnh sửa văn bản
HS hiểu được các bước chỉnh sửa
văn bản.
HS vận dụng chỉnh sửa văn bản
HS sử dụng các nút lệnh để chỉnh văn bản
Số câu:4
Số điểm
2.5 Tỉ lệ
25%
Số câu:1c4 Số điểm: 0,5
Tỉ lệ: 14.3%
Số câu:1c3 Số điểm:0.5
Tỉ lệ:
57.1%
Số câu:
1c6 Số điểm:0.5
Tỉ lệ:
28.6%
Số câu:
1c2 Số điểm:1
Tỉ lệ:
28.6%
Số câu 4 2.5 điểm
=25%
Chủ đề 3
Định dạng
văn bản
HS biết phân biệt hai loại định dạng văn bản
HS hiểu về định dạng đoạn văn bản
HS hiểu định dạng văn bản
HS biết định dạng kí tự
Hs phân biệt hộp thoại Font và Paragraph
Số câu:6
Số điểm:4
Tỉ lệ 40 %
Số câu:1c8 Số điểm:0,5
Tỉ lệ: 14.3%
Số câu:1c5 Số điểm:0.5
Số câu:2c1, c3 Số điểm:2
Số câu:1c9 Số điểm:0.5
Số câu:1c7 Số điểm:0.5
Số câu 6
4 điểm
=40%
Ngày Soạn: 03/03/2013 Ngày dạy: 13/03/2013
Tuần: 26
Tiết: 52
Cấp độ
Trang 2Tỉ lệ:
42.85% 42.85% Tỉ lệ: 42.85% Tỉ lệ: 42.85% Tỉ lệ:
Tổng số
câu :12
Tổng số
điểm:10
Tỉ lệ100 %
Số câu: 3 Số điểm: 1.5
15 %
Số câu: 5 Số điểm: 3.5 20%
Số câu: 6 Số điểm: 5 50%
Số câu:14 Số điểm:1 0
4 Biên soạn câu hỏi theo ma trận:
A TR ẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5 đ)
Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất
Câu 1: Để mở văn bản đã được lưu trên máy tính, em sử dụng nút lệnh:
A Nút B Nút C Nút D Nút
Câu 2 : Khởi động Word bằng cách nào?
A Nháy đúp chuột vào biểu tượng của Word trên màn hình nền.
B Nháy chuột vào biểu tượng của Word trên màn hình nền.
C Nháy chuột vào biểu tượng thùng rác (Recycle Bin) trên màn hình nền.
D Nháy đúp chuột vào biểu tượng máy tính (My Computer) trên màn hình nền.
Câu 3: Em sử dụng hai nút nào dưới đây để di chuyển phần văn bản?
Câu 4: Sử dụng phím Backspace để xĩa từ ONE, em cần đặt con trỏ soạn thảo ở đâu?
Câu 5: Để tăng mức thụt lề trái em chọn lệnh
Câu 6: Nút lệnh nào cĩ tác dụng khơi phục trạng thái trước đĩ (Undo) của văn bản?
Câu 7: Để mở hộp thoại định dạng đoạn văn bản em thực hiện:
Câu 8: Thao tác nào dưới đây khơng phải là thao tác định dạng đoạn văn:
C Tăng mức thụt lề trái D Căn thẳng lề trái.
Câu 9: Để chọn kiểu chữ in đậm, in nghiêng em chọn lần lượt các nút lệnh nào dưới đây:
Câu 10: Khi gõ nội dung văn bản, nếu muốn xuống dịng em phải?
B PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
B TỰ LUẬN:(5đ)
Câu 1: (1 điểm) Nêu các tính chất phổ biến của định dạng kí tự?
Câu 2: (1 điểm) Nêu các bước chọn phần văn bản?
Câu 3: (1 điểm) Nêu các dụng của các nút lệnh sau: , , , ?
Câu 4: (2 điểm) Hai kiểu gõ phổ biến hiện nay là gì? Điền vào bảng sau:
Trang 3ă ă
5 Xây dựng hướng dẫn chấm (đáp án )và thang điểm:
Trắc nghiệm
1,2,3,4,5,6,7,8,9,10 1B; 2A; 3C; 4D; 5C; 6D; 7B; 8A; 9D; 10A Mỗi câu đúngđược 0,5đ
Tự luận
1
Các tính chất phổ biến gồm:
- Phông chữ;
- Cỡ chữ;
- Kiểu chư;õ
- Màu sắc
0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ 2
Các bước chọn phần văn bản:
- Bước 1: Đưa con trỏ chuột đến vị trí bắt đầu.
- Bước 2: Kéo thả chuột đến vị trí cuối của phần văn bản cần
chọn
0,5đ 0,5đ
3
Tác dụng của các nút lệnh:
- Nút dùng để giảm mức thụt lề trái;
- Nút điều chỉnh khoảng các dịng trong đoạn văn;
- Nút dùng để căn thẳng lề phải;
- Nút dùng để định dạng kiểu chữ gạch chân
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
4
Hai kiểu gõ phổ biến hiện nay là Telex và Vni Điền vào bảng:
HOẶC
Kiểu VNI
Để cĩ dấu
0.5
0.25 0.25 0.25
0.25 0.25 0.25
6 Kết quả bài kiểm tra:
Loại
6A1 6A2 6A3
Trang 4* Nhận Xét :
* Biện pháp :