H THỨNG DỤNG CỦA MỘT BẤT ĐẲNG THỨC ĐƠN GIẢN Đinh Thị Quyến-Ngô Văn Thái Trong Toán học sơ cấp có nhiều bất đẳng thức đơn giản, nhưng hiệu quả áp dụng lại không nhỏ, dưới đây là một bấ
Trang 1H TH
ỨNG DỤNG CỦA MỘT BẤT ĐẲNG THỨC ĐƠN GIẢN Đinh Thị Quyến-Ngô Văn Thái
Trong Toán học sơ cấp có nhiều bất đẳng thức đơn giản, nhưng hiệu quả áp dụng lại không nhỏ, dưới đây là một bất đẳng thức như vậy
Cho bốn số thực a 1 , a 2 , b 1 , b 2 thỏa mãn
1 2 ; 1 2
a a b b hoặc a1 a b2; 1 b2 Thì a b1 1 a b2 2 a b1 2 a b2 1 (*)
Chứng minh:
Dễ thấy: (*) a b1 1 b2a b2 1 b2 0 a1 a2b1 b2 0
Với giả thiết đã cho điều cuối cùng này đúng, đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi hoặc a1 = a2 hoặc b1 = b2
Bất đẳng thức được chứng minh
1 Một số ví dụ áp dụng minh họa
Ví dụ 1
Cho a, b là hai số thực dương Chứng minh rằng a b 2
Lời giải
Không mất tính tổng quát giả sử a b 0 1 1
b a Theo (*) sẽ được a b a b 2
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a=b
Bài toán được chứng minh
Ví dụ 2 (Bất đẳng thức AM-GM ba số)
Cho a, b, c là ba số thực không âm
Chứng minh rằng a3 b3 c3 3abc
Lời giải
* Nếu abc 0 ta được bất đẳng thức đúng
Trang 2H TH
* Trường hợp cả ba số a, b, c đều dương, không mất tính tổng quát
Theo (*) suy ra
bc ca ca bc c c (1)
ca ab ab ca a a (2)
bc ab ab bc b b (3)
Cộng vế với vế của (1), (2), (3) sẽ được:
2 2 2 2 6
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a=b=c
Bài toán được chứng minh
Ví dụ 3 (Bất đẳng thức Nesbitt)
Cho a, b, c là ba số thực dương
2
Lời giải
Đặt vế trái của bài toán là A
Theo (*) thì
b c c a c a b c (4)
b c a b a b b c (5)
c a a b a b c a (6)
Cộng vế với vế của (4), (5), (6) ta được
3
2
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a=b=c
Bài toán được chứng minh
Ví dụ 4
Trang 3H TH
Cho a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác
Lời giải
Đặt vế trái của bài toán là B
Vì a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác nên:
b c a c a b a b c
Không mất tính tổng quát giả sử
Theo (*) thì
b c a c a b c a b b c a (7)
a c a c b c a a b c a b c b c a (8)
b c b c c a b a b c a b c c a b (9)
Cộng vế với vế của (7), (8), (9) và rút gọn sẽ được: 2 a c c b b a B c a b b c a a b c 3 a c b c b a b a c B c a b c a b b c a b c a a b c a b c Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi tam giác đã cho là tam giác đều Bài toán được chứng minh Ví dụ 5 (Bất đẳng thức Chebyshev) Cho sáu số thực a 1 , a 2 , a 3, b 1 , b 2 , b 3 thỏa mãn 1 2 3 ; 1 2 3 a a a b b b hoặc a1 a2 a b3; 1 b2 b3 Chứng minh rằng 3a b1 1 a b2 2 a b3 3 a1 a2 a3b1 b2 b3 Lời giải Theo (*) thì a b1 1 a b2 2 a b1 2 a b2 1 (10)
a b1 1 a b3 3 a b1 3 a b3 1 (11)
a b2 2 a b3 3 a b2 3 a b3 2 (12)
a b1 1 a b2 2 a b3 3 a b1 1 a b2 2 a b3 3 (13)
Cộng vế với vế của (10), (11), (12), (13) và rút gọn ta được điều phải chứng minh
Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi hoặc a1=a2=a3 hoặc b1=b2=b3
Trang 4H TH
Ví dụ 6 (IMO 1964)
Cho a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác
Chứng minh rằng a b c a2 b c a b2 c a b c2 3abc
Lời giải
Vì a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác nên:
b c a c a b a b c
Không mất tính tổng quát giả sử
0
Theo (*) sẽ được
a a bc b b ca a b ca b a bc
(14)
a a bc c c ab a c ab c a bc
(15)
b b ca c c ab b c ab c b ca
(16)
Cộng vế với vế của (14), (15), (16) và rút gọn sẽ được:
a b c abc a b ab b c bc c a ca
3
a b c a b c a b c a b c abc
Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a=b=c
Khi đó bài toán đã cho là tam giác đều
Bài toán được chứng minh
Ví dụ 7
Cho a, b, c là ba số thực dương
Chứng minh rằng
2
b c c a a b
Lời giải
Đặt vế trái của bài toán là C
Theo (*) thì
b c c a c a b c (17)
c a a b a b c a (18)
b c a b a b b c (19)
Trang 5H TH
Cộng vế với vế của (17), (18), (19) ta được:
2 2 2
2
2
2
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a=b=c
Bài toán được chứng minh
Ví dụ 8
Cho a, b, c là ba số thực dương, n N n, 2
Chứng minh rằng
2
b c c a a b
Lời giải
Đặt vế trái của bài toán là D
Không mất tính tổng quát giả sử
;
n n n
Theo (*) thì
b c c a c a b c (20)
c a a b a b c a (21)
b c a b a b b c (22)
Cộng vế với vế của (20), (21), (22) ta được:
n n n n n n
D
Mặt khác dễ thấy với x, y là hai số thực dương và nN n, 2 thì
, 1 1
Hay
2
n n n n
Vậy
n n n n n n n n n n n n
Do đó
2
2
n n n
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a = b = c
Trang 6H TH
Bài toán được chứng minh
Ví dụ 9
Cho bốn số thực không âm a 1 , a 2 , b 1 , b 2 , thỏa mãn
1 2 ; 1 2
a a b b hoặc a1 a b2; 1 b2
Chứng minh rằng a1 b1 3 a2 b23 a1 b2 3 a2 b13
Lời giải
1 2 0; 1 2 0 1 2 , 1 2
1 1 2 2 1 2 2 1
a b a b a b a b (23)
2 2 2 2
1 1 2 2 1 2 2 1
a b a b a b a b (24)
Cộng vế với vế của (23), (24), ta được:
(a b a b ) a b a b (a b a b ) ( a b a b )
a b a b a b a b a b a b a b a b
Cộng vào cả hai vế của bất đẳng thức này với 3 3 3 3
1 1 2 2
a b a b và rút
gọn ta được điều cần chứng minh
* Trường hợp a1 a b2; 1 b2 chứng minh tương tự
Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a1=a2 và b1=b2
Bài toán được chứng minh.
Ví dụ 10
Cho a, b, c là ba số thực không âm, thỏa mãn a b c.
Chứng minh rằng a b a b2 b c b c2 c a c a2 0
Lời giải
Với giả thiết đã cho thì a2 ab ab, b a2 ; 2 ac ac, c b2 ; 2 bc bc, c2
2
a ab b ab a b (25)
a ac c ac2 2 2a c2 2 (26)
b bc c bc2 2 2b c2 2 (27)
Cộng vế với vế của (25), (26), (27) sẽ được
a b b c c a3 3 3 a c b a c b3 3 3 2(a b2 2 b c2 2 c a2 2 )
Mặt khác lại từ giả thiết suy ra
2 2 2 2 0
a b b c b c a b
a b b c c a a c b a c b
Vậy 2(a b b c c a3 3 3 ) 2( a b2 2 b c2 2 c a2 2 )
Trang 7H TH
a b b c c a a b b c c a
a b a b b c b c c a c a
Dấu đẳng thức của bài toán xảy ra khi và chỉ khi:
Hoặc a b c, hoặc a b 0,c 0
Bài toán được chứng minh.
Ví dụ 11
Cho bốn số thực không âm a 1 , a 2 , b 1 , b 2 , thỏa mãn
1 2 ; 1 2
a a b b hoặc a1 a b2; 1 b2 và mN m, 1
Chứng minh rằng a1 b1m a2 b2m a1 b2m a2 b1m
Lời giải
* Xét trường hợp
Theo (*) thì 1 1 2 2 1 2 2 1
m k k m k k m k k m k k
1 1 2 2 1 2 2 1
C a m k m k k b C a m k m k k b C a m k m k k b C a m k m k k b (28)
Từ (28) cho k lần lượt bằng 0,1,…,m sẽ được m+1 bất đẳng thức cùng chiều, sau đó cộng vế với vế của m+1 bất đẳng thức này lại rồi áp dụng nhị thức Newton sẽ được điều cần phải chứng minh Tức là
a1 b1m a2 b2m a1 b2m a2 b1m
* Trường hợp a1 a b2; 1 b2 chứng minh tương tự
Dấu đẳng thức của bài toán xảy ra khi và chỉ khi hoặc a1=a2 và b1=b2, hoặc m 1
Bài toán được chứng minh
2 Bài tập tự giải
1 Cho a, b, c là ba số thực dương Chứng minh rằng
2 Cho a, b, c là ba số thực dương Chứng minh rằng
3 Cho a, b, c là ba số thực dương thỏa mãn abc=1 Chứng minh rằng
2
a b c b c a c a b
4 Cho a, b, c là ba số thực dương Chứng minh rằng
Trang 8H TH
0
5 Cho a, b, c là ba số thực không âm thỏa mãn a+b+c=1
27
a b b c c a
6 Cho a, b, c là ba số thực dương Chứng minh rằng
3 3 3
a b c
7 Cho a, b, c là ba số thực dương và nN n, 2 thỏa mãn abc=1
2
a b c c c a c a b