1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Chuong IV 4 Don thuc dong dang

40 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 65,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động Kiểm tra bài cũ 1: Ba HS lªn b¶ng - Muốn tính giá trị của biểu thức đại số ta lµm thÕ nµo.. NhËn xÐt vµ ch÷a bµi cña b¹n..[r]

Trang 1

chơng Iii : Thống kê

Tiết 41: Thu thập số liệu thống kê, tần số.

A Mục tiêu

 Bớc đầu HS hiểu đợc thế nào là thống kê

 HS làm quen với một số bảng thống kê đơn giản

 HS hiểu dợc một số khái niệm mới: Số liệu thống kê, Giá trị của dấu hiệu , dãygiá trị của dấu hiệu , tần số của mỗi giá trị

 Bớc đầu HD có thể lập bảng thống kê mô tả một số điều tra cơ bản

B Chuẩn bị :

G/v :Bảng phụ,sgk,thớc kẻ

H/s :Bảng nhóm,sgk

C Các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: 1) Giới thiệu chơng , làm quen với khái niệm thống kê mô tả

GV: Đa ra bảng phụ dân số tại thời

điểm 1/4/1999 nêu câu hỏi kiểm tra HS quan sát ứng dụng bộ môn khoa học thống kê

Hoạt động 2: 2) Thu thập số liệu, Bảng số liệu thống kê ban đầu

GV đa bảng phụ:

? Bảng 1 có bao nhiêu cột

Bao nhiêu dòng

? Lập bảng số liệu thống kê ban đầu

về số điểm nề nếp các lớp của khối

đạt đợc ngày hôm nay

1/ Ví dụ:

Điều tra về số cây trồng đợc ở mỗi lớp

Bảng số liệu thống kê ban đầu

Hoạt động 3: 3)Dấu hiệu:

? Nội dung điều tra trong bảng 1 là

? Bảng 1 cho ta biết điều gì

? Mỗi đơn vị điều tra có mấy số liệu

a/ *Vấn đề hay hiện tợng mà ngời điều tra quantâm , tìm hiểu gọi là dấu hiệu

Kí hiệu : XMỗi lớp là một đơn vị điều tra

b/ Giá trị của dấu hiệu , dãy giá trị của dấu hiệu

- Mỗi đơn vị điều tra có một số liệu , gọi là giátrị của dấu hiệu

- Dãy ghi số liệu gọi là dãy giá trị

- Số tất cả các giá trị của dấu hiệu bằng số các

đơn vị điều tra

( Kí hiệu N)Ngày soạn:

Ngày dạy:

Trang 2

? Đọc dãy giá trị của X trong hai

 Giá trị của dấu hiệu kí hiệu là x

 Tần số của giá trị kí hiệu là n

Hoạt động 5: Chú ý ( SGK) Hoạt động 6 : Củng cố ; Bài 1; 2 SGK

Trang 3

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ(5')1/ Thế nào là số liệu thống kê, giá trị

dấu hiệu, tần số của giá trị

2/ lập bảng điều tra số con cái trong

2/ Bài 4: Trang 8 SGK

Dấu hiệu cần tìm hiểu: Là khối lợng các hộpchè

Số tất cả các giá trị của dấu hiệu : 30

Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu : 5Tần số của chúng là:

Trang 4

Hoạt động 4: Hớng dẫn về nhà(3')

- Xem lại cách giải các bài tập

- Làm bài tâp trong sách bài tập

- Chuẩn bị trớc bài học giờ sau

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Tiết 43: Bảng tần số các giá trị của dấu hiệu

A Mục tiêu

 Bớc đầu HS hiểu đợc thế nào là bảng tần số

 HS biết lập bảng tần số từ bảng thống kê ban đầu

liệu ban đầu mà ở bảng mới ta có thể

biết nhiều vấn đề liên quan đến sự vật

hiên tợng ta điều tra không?

Trang 5

GV đa bảng phụ: SGK

Gọi một em dọc đề bài , học sinh cả

lớp theo dõi bài toán

? Bảng trên cho ta biết điều gì?

Trang 6

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ(5')1/ Bảng tần số giúp em những gì?

2/ Chữa bài tập 5: SGK trang 11

3/ Chữa bài tập 6 : SGK trang 11

Số điểm chủ yếu khoảng 8 đến 10 điểmKhả năng bắn súng của các xạ thủ là khá

Bài làm của học sinh

Trang 7

Các hình chữ nhật có chiều rộng bằng nhau.Hoạt động 2: Bài tập áp dụng(10')

GV đa bảng phụ: SGK

Gọi một em đọc đề bài , học sinh cả

lớp theo dõi bài toán

? Bảng trên cho ta biết điều gì?

Gọi HS lần lợt trả lời sau đó lên

bảng trình bày bài giải

f: Tần suất của giá trị đó

Hoạt động 4: Biểu đồ hình quạt(10')

GV hớng dẫn học sinh: Coi toàn bộ

diện tích hình tròn là 100%

1% 3,60

Hoạt động 5: Củng cố: Cách vẽ biểu đồ đoạn thẳng(3')

Hoạt động 6: Hớng dẫn về nhà(2')

Trang 8

 HS đợc rèn kĩ năng biểu diễn các giá trị và tần số của chúng bằng biểu đồ.

 Học sinh biết đọc biểu đồ

x

* Biểu đồ hình quạt:

2/ Bài 13: Trang16 SGK

 Năm 1991 dân số nớc ta là 16 triệu ngời

 Sau 78 năm dân số nớc ta tăng thêm 60 triệungời

 Từ năm 1980 đến 1999 dân số nớc ta tăng

Trang 9

sinh thêm 22 triệu ngời

Hoạt động 3: Hớng dẫn về nhà(5')

- Xem lại cách giải các bài tập

- Mỗi học sinh tự làm một bảng điều tra, thống kê số liệu và biểu diễn bằngbiểu đồ các bảng số liệu đó

- Chuẩn bị trớc bài học giờ sau

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Tiết 47: Số trung bình cộng

A Mục tiêu

 HS hiểu đợc thế nào là số trung bình cộng

 HS biết cách tính số trung bình cộng của các giá trị trong một dấu hiệu

 HS nắm đợc ý nghĩa của số trung bình cộng

Hoạt động 1: Số trung bình cộng của các dấu hiệu(15').

- ?2: Tính điểm trung bình của lớp

Bảng này cho ta biết điều gì?

? Điểm trung bình mà lớp dạt đợc là

bao nhiêu

? Muốn tìm số trung bình cộng của

một dấu hiệu ta làm nh thế nào?

Trang 10

GV đa bảng phụ: SGK

Gọi một em đọc đề bài , học sinh cả

lớp theo dõi bài toán

? Bảng trên cho ta biết điều gì?

Gọi HS lần lợt trả lời sau đó lên bảng

trình bày bài giải

* Là đại diện cho dấu hiệu khi cần phải so sánhvới một dấu hiệu cùng loại

Trang 11

B Chuẩn bị :

G/v: Bảng phụ,sgk

H/s: Bảng nhóm,sgk

C Các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ(10') 1/ Làm thế nào để tính số TB

cộng của các giá trị của một dấu

hiệu ?

- Trong trờng hợp nào thì số

trung bình cộng khó có thể là

đại diện tốt cho các giá trị của

dấu hiệu ? Chữa bài 14

2/ ý nghĩa của số trung bình

HS lần lựơt trả lời các câu hỏi

Gọi một em nhận xét và chữa bài

Trang 13

Hoạt động 1(15'): Các tổ trình bày bảng thống kê các số liệu về1 dấu hiệu đã chọn

- Đại diện các tổ lên trình bày

- Giáo viên qua đó nhắc lại các khái

niệm , dấu hiệu , số giá trị của một dấu

hiệu , tần số , số trung bình cộng

- Yêu cầu mỗi tổ lập bảng biểu đồ mô tả

số liệu của tổ mình Nêu ý nghĩa bảng mà

tổ mình đã lập

Hoạt động 2: Rèn kĩ năng lập bảng tần

số, dựng biểu đồ, tính số trung bình

cộng ,mốt của dấu hiệu(25').

Mỗi tổ làm một yêu cầu

- ?2: Tính điểm trung bình của lớp

Bảng này cho ta biết điều gì?

? Điểm trung bình mà lớp đạt đợc là bao

nhiêu

? Muốn tìm số trung bình cộng của một

dấu hiệu ta làm nh thế nào?

Gọi một em đọc đề và tóm tắt bài toán

HS lần lựơt trả lời các câu hỏi

- Lập bảng tần số

- Dựng biểu đồ đoạn thẳng

- Tính số trung bình cộng

Gọi một em nhận xét và chữa bài của bạn

Giáo viên nhận xét và cho điểm học sinh

1/ Bài 19: SGKtrang 22Năng suất x) 20 25 30 35 40 45

 Số tất cả các giá trị là: N =31

 Số trung bình cộng là:

X❑= 20 1+25 2+ 30 7+35 9+ 40 6+ 45 4+50 1 31

- Làm bài 14 SBT trang 7

- HS khá: Bài 15 SBT trang 7

- ôn tập và chuẩn bị kiểm tra 1 tiết

Trang 14

A Mục tiêu

 Bớc đầu HS nắm đợc các ví dụ về biểu thức đại số

 HS tự tìm đợc các ví dụ về biểu thức đại số

? Nếu gọi chiều rộng HCN là x thì chiều

1/ Nhắc lại về biểu thức đại số

* Ví dụ :

5 + 3- 2 ; 12:62.22 ; 13.(3+4)…

* ?1: Diện tích của hình chữ nhật cóchiều rộng bằng 3 cm và chiều dài hơnchiều rộng 3cm là:

S = 3.(3+2)

2/ Khái niệm về biểu thức đại số

* Bài toán (SGK) Chu vi hình chữ nhật là:

C= 2.(5+a)

Nếu a = 2 thì C = 2.( 5+2) = 14 (cm)

* ?2: Học sinh lên bảng thực hiện

Gọi diện tích HCN là S

Ta có: S = a.(a- 2)

S = x.(x+2)

Trang 15

dài HCN là ?

GV đặt vấn đề về biểu thức đại số

Yêu cầu học sinh lấy ví dụ

GV đa khái niệm hằng số, biến số

? Trong các biểu thức đại số ở các ví dụ

đâu là hằng số

GV yêu cầu học sinh đọc chú ý SGK

Phân biệt biểu thức nguyên , biểu thức

Đại diện các nhóm trình bày kết quả

Giáo viên nhận xét và cho điểm các nhóm

Trang 16

- Lấy 3 ví dụ về biểu thức đại số.

- Chữa bài tập 4; 5 SGK trang 26

Hoạt động

2:

GV đặt vấn đề : Khi biết giá trị của các

biến trong một biểu thức ta có thể tính đợc

giá trị của niểu thức đó hay không?

? Muốn tính giá trị của một biểu thức đại

số khi biết giá trị của biến ta làm nh thế

nào

Gọi HS lên bảng trình bày bài giải

? Gọi 3 đại diện của 3 tổ lên bảng cho ví dụ

về biểu thức đại số và tính giá trị của biểu

GiảiThay m =9 n =0,5 vào biểu thức đã cho

ta đợc : 2.9 +0,5 = 18,5

* VD2: Tính giá trị của biểu thức :3x2 -5x +1 tại x= -1 và tại x=1/2Giải

- Thay x= -1 và biểu thức trên ta có: 3.(-1)2 -5(-1) +1=9

- Tơng tự thay x=1/2 tính đợc gí trị biểuthức là:-3/4

áp dụng.

* Giá trị của biểu thức 3x2-9x tại x=1 là:

Trang 17

Hoạt động

3:

Hoạt động nhóm bài ?1; ?2 SGK

Các nhóm thảo luận

Đại diện các nhóm trình bày kết quả

Giáo viên nhận xét và cho điểm các nhóm

 HS biết cách nhận biết biểu thức đại số nào là một đơn thức

 HS có kĩ năng thu gọn đơn thức, phân biệt phần hệ số, phần biến của đơn thức

 Thành thạo trong các ví dụ áp dụng

- Có phải ta luôn tính đợc giá trị của

biểu thức phân với mọi giá trị của biến hay

không?

Hoạt động

Kiểm tra bài cũ

Ba HS lên bảngNhận xét và chữa bài của bạn

1/Đơn thức :

Trang 18

Nhóm 1: những biểu thức có chứa phép

toán cộng và trừ

Nhóm 2: Các biểu thức còn lại

Các nhóm thảo luận

Đại diện các nhóm trình bày kết quả

Giáo viên nhận xét và cho điểm các nhóm

GV giới thiệu : Đơn thức

? Thế nào là đơn thức

? Cho một số ví dụ về đơn thức

GV bật máy chiếu bài 10

GV kiểm tra laị một số công thức về luỹ

? Nhờ tính chất nào ta làm đợc nh vậy

GV : việc làm nh thế gọi là thu gọn đơn

thức

GV : khi viết đơn thức thu gọn mỗi biến

chỉ đợc viết một lần Thông thờng khi viết

* Chú ý : Số 0 đợc gọi là đơn thức không?

2/ Đơn thức thu gọn

* VD: 10x6y3; 3x2y…

* Là đơn thức chỉ gồm tích của một số vớicác biến , mà mỗi biến đã đợc nâng lênluỹ thừa với số mũ nguyên dơng

* Trong ví dụ trên số 10 gọi là hệ số,

*VD: 2x2y 9xy4 = (2.9).(x2.x).( y.y4) = 18x3.y5

* TQ (SGK)

Củng cố :

Làm tại lớp bài tập 10; 11 SGK trang 32

Hớng dẫn về nhà :

Trang 19

 Thành thạo trong các ví dụ áp dụng.

 Giáo dục t tởng cho học sinh thông qua bài 18

4/ Mỗi tổ viết một đơn thức tuỳ ý Mỗi tổ

viên viết một đơn thức có phần biến giống

Nhận xét và chữa bài của bạn

Viết các đơn thức theo yêu cầu chung vànhận xét các kết quả của các bạn

1/Đơn thức đồng dạng

*VD: 3x2yz và 12 x2yz

* TQ: (SGK)

Trang 20

? Vậy thế nào là hai đơn thức đồng dạng.

Đại diện các nhóm trình bày kết quả

Giáo viên nhận xét và cho điểm các nhóm

2/ Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng.

*VD: 2x2y+ 3x2y = 5x2y 5x2y- 2x2y = 3x2y

Trang 21

 Thành thạo trong các phép toán cộng , trừ, nhân các đơn thức đồng dạng

 Tính giá trị của biểu thức đại số

.Nhận xét và chữa bài của bạn

? Cho biết mỗi đơn thức đâu là phần biến ,

đâu là hệ số

? Tính tổng các đơn thức trên

Gọi một em lên bảng chữa bài

Nhận xét và chữa bài của bạn

Gọi hai em lên bảng chữa bài

Nhận xét và chữa bài của bạn

Kiểm tra bài cũ

3/ Bài 22: Tính tích các đơn thức sau rồi

Trang 22

Hoạt động nhóm bài 18: SGK

Các nhóm thảo luận

Đại diện các nhóm trình bày kết quả

Giáo viên nhận xét và cho điểm các nhóm

Hoạt

động3:

-Về nhà xem lại cách giải các bài toán.

- Chuẩn bị trớc bài học giờ sau

Điền các đơn thức thích hợp vào ô trốnga/ 3x2 y + … = 5x2 y

b/ … - 2x2 = -7x2c/ … … ….+ + = x5

 HS biết cách nhận biết đa thức thông qua ví dụ cụ thể

 HS biết thu gọn đa thức

 Thành thạo trong các ví dụ áp dụng

3 xy - 7x (2)

x2y - 3xy +3x2y-3 +xy -1

2x +5 (3)

Trang 23

Giáo viên giới thiệu biểu thức nguyên còn

gọi là đa thức

Học sinh chia làm ba nhóm: Thi viết đợc

nhiều biểu thức nguyên

? Tìm mối liên hệ giữa đơn thức và đa thức

? Đa thức 1 có mấy biến

? Đa thức 2;3 có mấy biến

- HS cho một số ví dụ về thu gọn đa thức

- Tổ chức cho 3 tổ thi đua viết các đa thức

sau đó thu gọn các đa thức đó

- HS cho 1 số ví dụ về tìm bậc của đa thức

- - Tổ chức cho 3 tổ thi đua viết các đa thức

sau đó tìm bậc của các đa thức đó

Hoạt động

5:

Lần lợt gọi học sinh lên bảng chữa bài tập

Nhận xét và chữa bài của bạn

3/ Bậc của đa thức

* VD:

Đa thức M= x2y5 - xy4 + y6 +1Hạng tử x2y5 có bậc cao nhất là 7

Ta nói bậc của đa thức là 7

Trang 24

 HS n¾m ch¾c qui t¾c céng, trõ hai ®a thøc.

 Thµnh th¹o trong c¸c vÝ dô ¸p dông

1/ T¹i sao nãi mçi da thøc lµ mét biÓu thøc

nguyªn ? cho vÝ dô vÒ ®a thøc?

2/ Thu gän c¸c ®a thøc sau:

= 5x2y+ 5x-3 + xyz - 4x2y +5x-1/2 =(5x2y-4x2y)+(5x+5x)+xyz+(-3-1/2)

= x2y +10x + xyz -31

2

Ta nãi ®a thøc x2y +10x + xyz -31

2 lµ tængcña hai ®a thøc M vµ N

Trang 25

Qui tắc trừ hai đa thức

* Tổ chức cho học sinh chơi trò chơi:

Đôi bạn nhanh nhất

“Đôi bạn nhanh nhất” ”

Hình thức : Mỗi tổ cử hai bạn tham gia

Viết hai đa thức rồi tính tổng và hiệu của

chúng

Trong 3’ đội nào viết đợc nhiều cặp

các đa thức và tính tổng, hiệu của các đa

thức đó đội đó sẽ thắng

Hoạt động

4:

- Lần lợt học sinh lên bảng chữa bài tập

- Nhận xét và chữa bài của bạn

=(5x2y-4x2y)+(5x-5x)-xyz+(-3+1/2) = x2y - xyz - 21

 HS nắm chắc qui tắc cộng, trừ hai đa thức

 Thành thạo trong các ví dụ áp dụng

Trang 26

Nhận xét và chữa bài của bạn

GV nhận xét và cho điểm học sinh

Hoạt động nhóm bài 31

Các nhóm thảo luận

Đại diện các nhóm trình bày kết quả

Giáo viên nhận xét và cho điểm các nhóm

Nhận xét và chữa bài của bạn

GV nhận xét và cho điểm học sinh

Kiểm tra bài cũ

Hai học sinh lên bảngNhận xét và chã bài của bạn

= 2x3+ x2y+(- xy2+ xy2) -3 = 2x3+ x2y-3

2/ Chữa bài 31:SGK trang 40Cho hai đa thức :

Tìm đa thức P và đa thức Q biết:

a) P + ( x2-2y2) = x2- y2 +3y2 -1 b) Q-(5x2-xyz) = xy +2x2-3xyz +5Giải

Ta có:

a) P = ( x2- y2 +3y2 -1)- ( x2-2y2) = x2- y2 +3y2 -1- x2+ 2y2 = 4 y2 -1

b) Q = (xy +2x2-3xyz +5) + (5x2-xyz) = xy +2x2-3xyz +5 + 5x2-xyz = 7x2 - 4xyz + xy +5

Bài 36: SGK trang 41

Tính giá trị của biểu thức:

P= x2 +2xy -3x3 +2y3 +3x3 - y3Tại x= 5 và y=4

Trang 27

P(5; 4) = 43 + 52 + 2.5.4 = 64 + 25 + 40 = 129

Học sinh cho ví dụ:

GV giới thiệu cách đặt tên cho các

x6 +ax5 + 9- 1

2x37z2 + 5(z2)3 - 1

ax + by

x2y + x3- xy2 +3

- xy - 6 9(xy)2 + 9z-6yz2 - 5

f(x); g(y); m(z)……

2/ Sắp xếp một đa thức

Cho đa thức :

Trang 28

luỹ thừa giảm dần.

? Thế nào là bậc của 1 đa thức

? Muốn xác định bậc của đa thức ta

* Chú ý: (SGK)

* g(x) = x4– 3x3 +7x2 -7x +3 Các đa thức:

x4- 3x3 +7x2 -7x +3 có bậc là 42x + 1 có bậc là 1

5 có bậc là 0

0 không có bậc

* Trò chơi: về đích nhanh nhất“Đôi bạn nhanh nhất” ”

- Trong 3 phút mỗi thành viên của mỗi tổ hãyviết các đa thức 1 biến có bậc bằng sốthành viêncủa tổ mình

Tổ nào viết đúng đợc nhiều nhất sẽ chiến thắng

3/Hệ số

a) Hệ số của một đa thức đã rút gọn:

f(x) = 6x5 + 7x3 -3/2x + 1/2Phần biến x5 x3 x

Hệ số 6 7 -3/2

1/2+ Hệ số của số hạng có bậc cao nhất là hệ sốcao nhất (6)

+ Hệ số tự do là 1/2 b) Tính giá trị của đa thức:

Giá trị của đa thức f(x) tại x=a kí hiệu là f(a)

Trang 29

C¸ch 1:

P(x) +Q(x) = (2x5 + 5x4 - x3 + x2 -x -1) + (-x4 +x3 +5x +2 )

= 2x5 +5x4- x3 + x2- x -1- x4+ x3 + 5x +2 = 2x5 + 4x4 + x2 + 4x +1

C¸ch 2:

P(x) = 2x5 + 5x4 - x3 + x2 - x -1 + Q(x) = - x4 + x3 + 5x +2 P(x) +Q(x) = 2x5 + 4x4 + x2 + 4x +1

2/ Trõ hai ®a thøc mét biÕn VD:

P(x) = 2x5+5x4 - x3 + x2 - x -1

- Q(x) = -x4+ x3 + 5x +2 P(x) - Q(x) = 2x5 + 6x4- 2x3 + x2 -6x - 3

 KÕt luËn (sgk)

Cñng cè, híng dÉn vÒ nhµ

Cho f(x) = x3 + 2x g(x) = x2 – 5xTÝnh f(x) + g(x) ; f(x) - g(x)

Trang 30

+ Có thể tính tổng, hiệu của M, N theo

cách tính với đa thức 1 biến đợc

Nhóm 1: Thu gọn, sắp xếp theo luỹ

thừa tăng dần của biến rồi tính

f(x) + g(x) ; f(x) - g(x)

Nhóm 1: Thu gọn, sắp xếp theo luỹ

thừa giảm dần của biến rồi tính

N – M = 10x2y+ xy2 – xy - xy2z + 3xyz2 -1

2/ Rèn kỹ năng tính tổng, hiệu 2 đa thức 1 biến

f(x) = 3x2 - 5 + x4 – 3x3 – x6 – 2x2 – x3 g(x) = x3 + 2x5 – x4 + x2 – 2x3 + x -1

Tính f(x) + g(x):

f(x) = – x6 + x4 – 4x3 + x2 - 5 + g(x) = 2x5 – x4 - x3 + x2 + x - 1 f(x) + g(x) = – x6 + 2x5 – 5x3 + 2x2+ x - 6

Tính f(x) - g(x):

f(x) = – x6 + x4 – 4x3 + x2 - 5

- g(x) = - 2x5+ x4 + x3 - x2 - x + 1 f(x) - g(x) = – x6 - 2x5 + 2x4– 3x3 - x - 4

Củng cố, hớng dẫn về nhà

Ngày đăng: 24/09/2021, 21:32

w