Muốn tìm Btập ướcnhững chung của hai ước hợp các Chọn số 2 là ước tất cả các số đó hay nhiều số ta làm thếcủanào?.. Ước chung và bội chung ch u.[r]
Trang 1GV: HOÀNG THỊ PHƯƠNG
Trang 2Ước chung và
bội chung
Ước chung của hai hay nhiều số là ước của tất cả các số đó
Tìm tập hợp các bội của mỗi số
Chọn ra những số là bội của tất
cả các số đó
ch un
g
Ư ớc
Bộ
i ch
ung
Liệt kê các ước của mỗi số
Chọn những số
là ước của tất cả các số đó
tìm
Các h
Bội chung của hai hay nhiều số là bội của tất cả các số đó
Đ ịn
h nghĩa
Đị nh
nghĩa
tìm
Các h
Bước 1
Bước 2
Bước 1
Bước 2
là một tập hợp gồm các phần tử chung
của hai tập hợp đó
G
ia
o c
ủa
h
ai tậ
p h
ợp
.x .1
.m
c .a
KIỂM TRA BÀI CŨ
Thế nào là ước chung của hai hay nhiều số?
Muốn tìm tập hợp các ước chung của hai hay nhiều số ta làm thế nào?
Bội chung của hai hay nhiều số là gì?
Muốn tìm tập hợp bội chung của hai hay nhiều số ta làm thế nào?
Giao của hai tập hợp là gì?
Trang 3Ước chung lớn nhất của hai hay nhiều số
là gì?
Trang 4Tiết 31:
ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT
Trang 51 Ước chung lớn nhất.
Trang 6a) Ví dụ 1: Tìm tập hợp các ước chung của 12 và 18.
b) Định nghĩa:
Kí hiệu: ƯCLN (12, 18) = 6
là ước chung lớn nhất của 12 và 18
6
Ước chung lớn nhất của hai hay nhiều số là
của các số đó.
(Học SGK - 54)
6
ƯC(12, 18) = {1; 2; 3; 6 }
Ư(12) = Ư(18) = ƯC(12, 18) = {1; 2; 3; 6 }
{1; 2; 3; 4; 6; 12}
{1; 2; 3; 4; 6; 12}
{1; 2; 3; 6; 9; 18}
{1; 2; 3; 6; 9; 18}
6
Hãy chỉ ra số lớn nhất trong tập hợp ƯC(12, 18)?
Vậy em hiểu thế nào là ước chung lớn nhất của
hai hay nhiều số?
Trang 7ƯC (12, 18) = { 1; 2; 3; 6 }
ƯCLN (12, 18) = 6
Ư(6)
Tất cả các ước chung của 12 và 18 đều là ước
của ƯCLN(12,18)
= {1; 2; 3; 6}
c) Nhận xét:
Với mọi số tự nhiên a và b ta có:
tất cả các ước chung của a và b đều là
ước của ƯCLN (a, b)
ƯC (a, b) = Ư ( ƯCLN (a, b) )
ƯC (12, 18) = { 1; 2; 3; 6 }
ƯCLN (12, 18) = 6
Ư(6)
Tất cả các ước chung của 12 và 18 đều là ước
của ƯCLN(12,18)
= {1; 2; 3; 6}
Trang 8Tìm ƯCLN (5, 1) ; ƯCLN (12, 18, 1)
ƯCLN(5, 1) = 1 ƯCLN(12, 18, 1) = 1
Chú ý: Số 1 chỉ có một ước là 1 Do đó với
mọi số tự nhiên a và b, ta có:
ƯCLN(a, 1) = 1 ƯCLN(a, b, 1) = 1
Trang 92 Tìm ước chung lớn nhất
bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố.
Trang 10a) Ví dụ 2: Tìm ƯCLN(36, 84, 168)
Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố
24 =
84 =
252 =
23 3
22 3 7
22 32 7
Thừa số nguyên tố chung: 2
ƯCLN(24, 84, 252) =
2
.
Lập tích các thừa số nguyên tố đã chọn,
mỗi thừa số lấy với số mũ nhỏ nhất của nó
a) Ví dụ 2
Tìm ƯCLN (24, 84, 252)
3
= 12
và
23 3
22 3 7
22 32 7
Số mũ nhỏ nhất của 2
là mấy, của
3 là mấy?
Trang 11 Bước 2: Chọn ra các thừa số nguyên tố chung.
lấy với số mũ nhỏ nhất của nó
Tích đó là ƯCLN phải tìm
b) Quy tắc:
Muốn tìm ƯCLN của hai hay nhiều số lớn hơn 1,
ta thực hiện ba bước sau:
(Học SGK – 55)
b) Quy tắc:
Hãy nêu các bước tìm ước chung lớn nhất bằng cách phân tích các số ra thừa số
nguyên tố?
Trang 12Ta có: 12 = 22 3
18 = 2 32
Tìm ƯCLN(12, 18)
ƯCLN (12, 18 ) = 2.3 = 6
Cã c¸ch nµo t×m ước chung lớn nhất cña hai hay nhiÒu sè
mµ kh«ng cÇn liÖt kª c¸c íc chung cña chúng hay kh«ng?
Trang 13Ta có: 8 = 23
9 = 32
Tìm ƯCLN(8, 9) ƯCLN(8, 12, 15)
Ta có: 8 = 23
12 = 22 3
15 = 3.5
Ví dụ: ƯCLN(8, 9) = 1 ƯCLN(8 ,12, 15) = 1
1/ Nếu các số đã cho không có thừa số nguyên tố
Hai hay nhiều số có ƯCLN bằng 1 gọi là các số nguyên tố cùng nhau
CHÚ Ý
ƯCLN(8, 9) = 1
ƯCLN(8, 12, 15) = 1
8 và 9 là hai số nguyên tố cùng nhau
8; 12; 15 là ba số nguyên tố cùng nhau
Trang 14CHÚ Ý
Tìm ƯCLN(24; 16; 8)
Ta có: 24 = 23 3
16 = 24
8 = 23
ƯCLN(24, 16, 8) = 8
chính là số nhỏ nhất ấy
Ví dụ:
8 24
8
16
ƯCLN (24; 12; 8) = 23 = 8
Ta có: 24 = 2 3 3
16 = 2 4
8 = 2 3
ƯCLN (24; 12;8) = 2 3 = 8
Trang 15CỦNG CỐ
Trang 16Để tìm ƯCLN của hai hay nhiều số ta cần lưu ý:
1 Trước hết hãy xét xem các số đã cho có rơi vào một trong ba
trường hợp đặt biệt sau hay không:
thì ƯCLN của các số đó bằng 1.
Nếu số nhỏ nhất trong các số đã cho là ước của các số còn lại
thì ƯCLN của các số đó chính là số nhỏ nhất ấy.
Nếu các số đã cho mà không có thừa số nguyên tố chung (hay
nguyên tố cùng nhau) thì ƯCLN của các số đó bằng 1.
2 Nếu không rơi vào ba trường hợp trên, khi đó ta sẽ làm theo
một trong hai cách sau:
Cách 1: Dựa vào định nghĩa ƯCLN.
Cách 2: Dựa vào quy tắc tìm ƯCLN.
Trang 17Cã hai số nguyên tố cùng nhau nào mà cả hai đều là hợp số
kh«ng?
Ta có: 8 = 23
9 = 32 ƯCLN (8, 9) = 1
Ta có: 8 = 23
12 = 22 3
15 = 3.5
ƯCLN (8, 12, 15) = 1
Trang 18*) Bài tập:
1 Tìm nhanh:
+) ƯCLN(15, 19) = ?
ƯCLN(15, 19) = 1
+) ƯCLN(60, 180) = ?
ƯCLN(60, 180) = 60
2 Tìm ƯCLN(56, 140, 112) = ?
Giải
140 = 2 5 7 2
Ta có:
112 = 2 4 7
Trang 19HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Học thuộc định nghĩa ƯCLN, cách tìm ƯCLN của các số, làm bài 140 SGK-56, 176 SBT-28
Hoàn thành sơ đồ sau:
ƯCLN
Chú ý
Định nghĩa