1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA L1 T34

49 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Toán Luyện Tập
Thể loại tiết học
Năm xuất bản 2009
Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 96,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Muïc tieâu: -HS đọc và viết được o, c , bò, cỏ và các tiếng ứng dụng -Biết ghép âm, tạo tiếng.Viết đúng mẫu, đều nét, đẹp -Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt .Tự tin trong giao tiếp II.Chuaån[r]

Trang 1

Tuần 3

Thứ hai ngày 14 tháng 9 năm 2009

TOÁN

LUYỆN TẬP - Tiết 9

I) Mục tiêu:

 Giúp HS củng cố về : nhận biết số lượng và thứ tự các số trong phạm vi 5

 Rèn kỹ năng đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 5

 HS tích cực tham gia các hoạt động , yêu thích học Toán

II) Chuẩn bị : GV: Tranh vẽ 16 / sách giáo khoa , bộ đồ dùng học toán

HS : Sách giáo khoa.Bộ đồ dùng học toán

III)Các hoạt động dạy - học chủ yếu

1.Ổn định tổ chức(1’): Hát

2.Kiểm tra bài cũ (4’): Các số 1 , 2 , 3 , 4 , 5

-Tìm các đồ vật có số lượng là 4 , 5

- Đếm các nhóm đồ vật

3.Bài mới:

*Giới thiệu bài(1’) Chúng ta sẽ luyện tập

10’

20’

Hoạt động 1: Oân các kiến thức cũ

 GV treo tranh trong sách giáo khoa

 Cho HS đếm từ 1 đến 5

 Cho HS đếm ngược từ 5 đến 1

Hoạt động 2: Luyện tập

 GV cho HS mở sách giáo khoa trang 16

 Bài 1 : điền số vào ô trống

 Bài 2 : nhóm có mấy chấm tròn

 Bài 3 : viết số thích hợp vào ô trống

 Gọi 1 em đọc số từ 1 đến 5 và đọc ngược lại từ 5 đến 1

 Bài 4 : Các em viết các số 1 2 3 4 5, cách 1 ô

viết tiếp số 5 4 3 2 1 cứ thế viết hết dòng

- HS quan sát -HS đếm cá nhân, tổ , lớp -HS đếm cá nhân

- HS điền số vào ô

 3 chấm tròn điền số 3

 HS làm bài

 HS đọc

- HS làm bài

4 Củng cố :(3’ ) Trò chơi: Thi đua nhận biết thứ tự các số

Cô có các số 1 , 2 , 3 , 4 , 5 trong rổ các đội lên chọn số và gắn theo thứ tự từ lớn đến bé , từ bé

đến lớn qua trò chơi gió thổi

5 Dặn dò : (1’) - Xem lại bài

-Chuẩn bị bài : bé hơn, dấu <

* Rút kinh nghiệm :

ĐẠO ĐỨC

Trang 2

GỌN GÀNG – SẠCH SẼ - Tiết 3

I.Mục tiêu :

- HS hiểu thế nào là ăn mặc gọn gàng sạch sẽ Ích lợi của việc ăn mặc gọn sạch sẽ

-HS biết giữ vệ sinh cá nhân , đầu tóc , quần áo gọn gàng sạch sẽ

- Giáo dục HS có ý thức biết giữ vệ sinh cá nhân

II.Chuẩn bị : GV : Tranh vẽ phóng to ở sách giáo khoa Bài hát rửa mặt như mèo

HS : Bút chì màu Lượt chải đầu Vở bài tập đạo đức

III.Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

1.Ổn định tổ chức (1’): Hát

2.Kiểm tra bài cũ (4’): Em là HS lớp 1

- Em cảm thấy thế nào khi em là HS lớp 1?

-Ba mẹ chuẩn bị cho em những gì khi vào lớp 1?

- Trẻ em có những quyền gì ? :

3.Bài mới:

*Giới thiệu bài(1’)

7’ Hoạt động 1 : HS thảo luận

-Tìm và nêu tên bạn nào ăn ở gọn gàng sạch sẽ ở

trong lớp

-Vì sao em cho rằng bạn đó ăn mặc gọn gàng, sạch

sẽ ?

 Các em phải ăn mặc gọn gàng sạch sẽ khi đến lớp

-HS nêu -HS nêu theo cách nghĩ của mình

8’ Hoạt động 2 : Thực hành

-Tại sao em cho là bạn mặc gọn gàng sạch sẽ ?

-Vì sao em cho rằng bạn chưa gọn gàng sạch sẽ?

 Các em phải sửa để mặc gọn gàng sạch sẽ như

 Aùo bẩn : Giặc sạch

 Aùo rách : Nhờ mẹ vá lại

- Quần áo sạch sẽ đầu tóc gọn gàng -Aùo bẩn , rách, cài cúc lệch, quần ống cao ống thấp

10’ Hoạt động 3 : Bài tập

-GV cho HS chọn bộ đồ đi học phù hợp cho bạn nam

hoặc cho bạn nữ rồi nối lại

 Quần áo đi học cần phẳng phiu, sạch sẽ , gọn gàng

Không mặc quần áo nhàu nát, rách, tuột chỉ, bẩn, hôi,

xộc xệch

-HS làm bài tập -HS trình bầy sự lựa chọn của mình -HS nghe và nhận xét

4 Củng cố :(3’) Nêu những biểu hiện của ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ

5 Dặn dò : (1’) - Thực hiện tốt các điều đã được học

- Chuẩn bị gọn gàng sạch sẽ

* Rút kinh nghiệm :

Trang 3

HỌC VẦN

I.Muc tiêu :

- HS đọc và viết được l, h, lê , hè

- Biết ghép được tiếng lê , hè Đọc được câu ứng dụng ve ve ve, hè về Luyện nói được theo chủ đề bế le le

- Yêu thích ngôn ngữ tiếng việt Tự tin trong giao tiếp

II.Chuẩn bị :

GV : Tranh minh họa trong sách giáo khoa trang 18

HS : Bảng con Bộ đồ dùng

III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu :

TIẾT 1

1.Ổn định tổ chức (1’): Hát

2.Kiểm tra bài cũ (4’):

- GV cho HS đọc ê , v , bê , ve

- Đọc câu ứng dụng

-Cho HS viết ê , v , bê , ve

3.Bài mới:

*Giới thiệu bài(1’) : Hôm nay các em học hai âm mới nữa đó là : âm l,h

- GV ghi đề bài lên bảng

12’ Hoạt động 1 : Dạy chữ ghi âm l

- GV viết chữ l lên bảng

a) Nhận diện chữ

- GV viết lại chữ l

- Chữ l và b giống nhau và khác nhau cái gì ?

b)Phát âm đánh vần tiếng

* Phát âm

-GV phát âm mẫu l (lưỡi cong chạm lợi)

-GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS

-GV hướng dẫn đánh vần lờ-ê-lê

- Cho HS đánh vần

-GV sửa sai cho HS

c)Hướng dẫn viết chữ

- GV hướng dẫn viết : l

- GV cho HS viết tiếng lê, lưu ý HS nối nét chữ l và

ê

Hoạt động 2 : Dạy chữ ghi âm h

 Quy trình tương tự như l

- HS quan sát

- Giống nhau đều có nét khuyết trên ,

khác nhau là chữ b có nét thắt và chữ

l có nét móc ngược

-HS nhìn bảng phát âm

-HS đọc lê

- Chữ l đứng trước, chữ ê đứng sau

-HS đánh vần lớp, tổ , cá nhân

-HS tập tô chữ lên không

- HS viết bảng con : l

- HS viết bảng con : lê

12’

Trang 4

36’

Chữ h gồm nét khuyết trên và nét móc 2 đầu

So sánh l và h ?

Hoạt động 3 : Đọc tiếng ứng dụng

- Cho HS đọc tiếng ứng dụng

- Nhận xét chỉnh sửa phát âm cho HS

-GV chọn các tiếng cho HS luyện đọc : lê , lề , lễ , he

- Cho HS luyện đọc lại các âm ở tiết 1

- Cho HS thảo luận nhóm về bức tranh minh hoạ của

câu ứng dụng

- GV nêu nhận xét chung

- Cho HS đọc câu ứng dụng

- Chỉnh sửa lỗi của HS đọc câu ứng dụng

- GV đọc mẫu câu ứng dụng ve ve ve , hè về

- Gọi HS đọc câu ứng dụng

b)Luyện viết

-Yêu cầu HS nêu lại tư thế ngồi viết

-GV hướng dẫn HS từng chữ và tiếng theo qui trình

*Chữ : l , h

* Tiếng lê , hè

-GV theo dõi các em chậm

c) Luyện nói

-GV treo tranh le le

- Cho HS đọc tên bài luyện nói : le le

- GV nêu câu hỏi gợi ý

+Trong tranh vẽ gì ?

+ Hai con vật đang bơi trông giống con gì ?

-Con vịt, con ngan được người ta nuôi,nhưng cũng có

loại vịt sống không có người nuôi gọi là vịt trời

-Trong tranh là con le le, có hình dáng giống vịt trời

nhưng nhỏ hơn, chỉ có 1 vài nơi ở nước ta

- HS so sánh và nêu

- HS ghép và nêu các tiếng tạo được -HS đọc cá nhân (nhiều HS )

- HS viết tiếng : lê , hè

-HS quan sát tranh

HS đọc tên bài luyện nói : le le

-HS trả lời

4 Củng cố :(3’) Cho HS đọc lại bài ở SGK, tìm chữ vừa học

5 Dặn dò : (1’) - Về nhà tìm thêm trên sách báo các chữ vừa học

- Xem trước bài tiếp theo

* Rút kinh nghiệm :

Trang 5

Thứ tư ngày 16 tháng 9 năm 2009

TỰ NHIÊN XÃ HỘI

NHẬN BIẾT CÁC VẬT XUNG QUANH Tiết 3

I.Mục tiêu :

-Giúp HS nhận biết và mô tả được 1 số vật xung quanh

-Hiểu được mắt, mũi, tai, lưỡi, tay và các bộ phận giúp chúng ta nhận biết được các vật xung quanh -Có ý thức bảo vệ và giữ gìn các bộ phận đó của cơ thể

II.Chuẩn bị:

-GV :Các hình ở bài 3 sách giáo khoa Một số đồ vật như xà phòng, nước hoa, qủa bóng, cốc nước-HS :Sách giáo khoa.Vở bài tập

III.Các hoạt động dạy - học chủ yếu

1.Ổn định tổ chức(1’): Hát

2.Kiểm tra bài cũ (4’): Bài “Chúng ta đang lớn”

-Chúng ta tuy bằng tuổi nhau nhưng lớn lên có giống nhau không ?

-Điều đó có gì đáng lo không ?

3.Bài mới:

*Giới thiệu bài(1’) : Các em sẽ được bịt mắt và sờ, đoán xem vật em sờ là vật gì ?

 Ngoài mắt chúng ta có thể nhận biết được các vật xung quanh

10’ Hoạt động 1 : Mô tả được các vật xung quanh

Bước 1 : Chia nhóm 2 HS

-Quan sát và nói về hình dáng, màu sắc, sự nóng,

lạnh, trơn, nhẵn hay sần sùi của các vật mà em

biết

Bước 2 : GV treo tranh và yêu cầu HS lên chỉ nói về

từng vật trong tranh

 Các vật này đều có hình dáng và đặc điểm khác

nhau

-HS chia nhóm, quan sát sách giáo khoa thảo luận và nêu

 Nước đá : lạnh

 Nước nóng : nóng-HS lên chỉ và nói về từng vật trước lớp về hình dáng, màu sắc và các đặc điểm khác

15’ Hoạt động 2 : Thảo luận theo nhóm

Bước 1 : GV cho 2 HS thảo luận theo các câu hỏi

-Nhờ đâu bạn biết đựơc màu sắc của một vật ?

-Nhờ đâu bạn biết đựơc hình dáng của một vật ? hoặc

1 con vật ?

-Nhờ đâu bạn biết được mùi này hay mùi khác ?

-Nhờ đâu bạn nghe được tiếng động ?

Bước 2 :

 Điều gì sẽ xảy ra nếu mắt bị hỏng ?

 Điều gì sẽ xảy ra nếu tai chúng ta bị điếc ?

 Nhờ có mắt, mũi, da , tai, lưỡi, mà ta đã nhận biết

được các vật xung quanh Vì vậy chúng ta cần phải

bảo vệ và giữ gìn an toàn cho các giác quan

-2 em ngồi cùng bàn thảo luận theo các câu hỏi gợi ý của GV

 Nhờ mắt nhìn

 Nhờ mắt nhìn

 Nhờ mũi

 Nhờ tai nghe

 Không nhìn thấy được

 Không nghe thấy tiếng chim hót, không nghe được tiếng động …

 HS nhắc lại ghi nhớ

4 Củng cố :(3’) Trò chơi : Nhận biết các vật xung quanh

Trang 6

5 Dặn dò : (1’) - Thực hiện bảo vệ tốt các giác quan Chuẩn bị bài : Bảo vệ mắt và tai

* Rút kinh nghiệm :

Thứ ba ngày 15 tháng 9 ănm 2009

TOÁN

BÉ HƠN DẤU < Tiết 10

I.Mục tiêu:

-Giúp HS bước đầu biết so sánh số lượng và sử dụng từ “bé hơn , dấu <” khi so sánh các số

- Rèn kỹ năng thực hành so sánh các số từ 1 đến 5 theo quan hệ bé hơn

-HS tích cực tham gia các hoạt động , yêu thích toán học

II.Chuẩn bị:

GV: Tranh vẽ sách giáo khoa / 17 Mẫu vật hình bướm , cá Các số 1 , 2 , 3 , 4 , 5 và dấu <

HS : Sách giáo khoa, bộ đồ dùng

III.Các hoạt dộng dạy - học chủ yếu:

1.Ổn định tổ chức (1’): Hát

2.Kiểm tra bài cũ (4’): : Luyện tập

- Cho HS đếm theo thứ tự từ 1 đến 5 và ngược lại từ 5 đến 1

- GV treo tranh có nhóm đồ vật từ 1 đến 5

- Cho các số 2 , 5 , 4 , 1 , 3 cho HS xếp theo thứ tự từ lớn đến bé

3.Bài mới:

*Giới thiệu bài(1’) Chúng ta sẽ học bé hơn , dấu <

10’

20’

Hoạt động 1: Nhận biết quan hệ bé hơn

-GV treo tranh trong sách giáo khoa trang 17

 Bên trái có mấy ô tô

 Bên phải có mấy ô tô

 1 ô tô so với 2 ô tô thì như thế nào ?

 Gọi nhiều HS nhắc lại

 Tương tự với con chim, hình ca …

 Ta nói 1 bé hơn 2 , ta viết 1< 2

 Tương tự cho : 2<3 , 3<4 , 4<5 …

Lưu ý : khi viết dấu bé thì đầu nhọn quay về số bé

hơn

Hoạt động 2: Thực hành

 Bài 1 : cho HS viết dấu <

 Bài 2 : viết theo mẫu

 Oâ bên trái có mấy chấm tròn

 1 chấm tròn so với 3 chấm tròn như thế nào?

 Tương tự cho 3 tranh còn lại

 Bài 3 : viết dấu < vào ô trống

 1 so với 2 như thế nào ?

 Tương tự cho bài còn lại

-HS quan sát

 1 ô tô

 2 ô tô

 1 ô tô ít hơn 2 ôtô

 HS đọc : 1 bé hơn 2

 HS đọc 2 bé hơn 3, 3 bé hơn 4, 1 bé hơn 5

4 Củng cố :(3’) Trò chơi: Thi đua ai nhanh hơn

- Nối số ô vuông vào 1 hay nhiều số thích hợp vì 1 bé hơn 2, 3, 4, 5

Trang 7

5 Dặn dò : (1’) - Xem lại bài đã học Chuẩn bị bài : lớn hơn, dấu >

* Rút kinh nghiệm :

HỌC VẦN

Bài 9 : O - C Tiết 21 - 22

I Mục tiêu:

-HS đọc và viết được o, c , bò, cỏ và các tiếng ứng dụng

-Biết ghép âm, tạo tiếng.Viết đúng mẫu, đều nét, đẹp

-Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt Tự tin trong giao tiếp

II.Chuẩn bị:

GV: Bài soạn, tranh minh họa bò, cỏ

HS: Sách, bảng, bộ đồ dùng tiếng việt

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

TIẾT 1

1.Ổn định tổ chức (1’): Hát

2.Kiểm tra bài cũ (4’): l – h

- Đọc bài ở sách giáo khoa trang 19

- Đọc tiếng , từ ứng dụng

- Viết bảng con :l- lê , h- hè

3.Bài mới:

*Giới thiệu bài(1’) Hôm nay chúng ta sẽ học âm o - c

- GV ghi đề bài

12’ Hoạt động1: Dạy chữ ghi âm o

- Viết bảng chữ : o

a)Nhận diện chữ

GV tô chữ và nói : đây là chữ o

Chữ o gồm có nét gì?

Chữ o giống vật gì?

Tìm trong bộ đồ dùng chữ o

b)Phát âm và đánh vần tiếng

- Trong tiếng bò chữ nào đứng trước chữ nào đứng sau?

- GV hướng dẫn đánh vần : bờ - o - bo - huyền – bò

- Cho HS đánh vần

- Chỉnh sửa cách đánh vần của HS

c) Hướng dẫn viết chữ

- Quan sát

- Gồm 1 nét cong kín

-Chữ o giống quả trứng-HS thực hiện

-HS đọc lớp, cá nhân

-Tiếng bò -Chữ b đứng trước chữ o đứng sau

-HS đánh vần : lớp , nhóm,bàn, cá nhân

Trang 8

10’

36’

- GV viết mẫu và nêu quy trình viết: o – bò

- Cho HS viết bảng con

- Nhận xét và chữa lỗi cho HS

Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm c

Quy trình tương tự như dạy chữ ghi âm o

Chữ c gồm 1 nét cong hở phải

- So sánh chữ o- c ?

Hoạt động 3 : Đọc tiếng ứng dụng

- Lấy bộ đồ dùng ghép o, c với các âm đã học để tạo

thành tiếng mới

- Cho HS đọc tiếng ứng dụng

- GV chọn từ, ghi bảng để luyện đọc: bò, bo , bó , cò ,

- Cho HS luyện đọc lại các âm ở tiết 1

- Cho HS đọc từ , tiếng ứng dụng: Bò bê có bó cỏ

- Cho HS thảo luận nhóm về bức tranh minh hoạ câu

ứng dụng

- Cho HS đọc câu ứng dụng

- Nhận xét và chỉnh sửa phát âm cho HS

- GV đọc mẫu câu ứng dụng

- Gọi HS đọc câu ứng dụng

- Cho HS đọc tên bài luyện nói

-GV treo tranh vó bè và nêu câu hỏi gợi ý

 Trong tranh em thấy gì?

 Vó bè dùng để làm gì?

 Vó bè thường gặp ở đâu?

 Em biết loại vó bè nào khác?

 GV sửa sai, uốn nắn cho HS

- Quan sát -HS viết trên không, bảng con

-So sánh nêu nhận xét-Giống nhau: nét cong

-Khác nhau: c có nét cong hở, o có

nét cong kín -HS ghép-HS nêu tiếng ghép được -HS luyện đọc cá nhân, tổ, lớp

-HS luyện đọc cá nhân-HS đọc từ , tiếng ứng dụng

- HS luyện đọc cá nhân, tổ , lớp

- 2 -3 HS đọc

-HS nhắc lại

HS viết vào vở tập viết

- HS đọc tên bài luyện nói: vó bè

-HS quan sát-Vó, bè, nước

-Vó để vó cá

-Bè để chở gỗ-Ơû dưới sông

4 Củng cố :(3’ ) GV cho HS đọc các tiếng: bò bê, be bé, bỏ bê, vo ve

5 Dặn dò : (1’) - Tìm chữ vừa học ở sách báo

- Đọc lại bài , xem trươc bài mới kế tiếp

Trang 9

* Rút kinh nghiệm :

- GV: Tranh vẽ sách giáo khoa.Một số mẫu vật.Các số 1 , 2 , 3 , 4 , 5 và dấu >

- HS :Sách giáo khoa Bộ đồ dùng học toán

III) Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

1.Ổn định tổ chức (1’): Hát

2.Kiểm tra bài cũ (4’): GV gọi 3 HS lên bảng lớp viết bảng con : 1<2 , 2<3 , 3<4 , 4<5

3.Bài mới:

*Giới thiệu bài(1’) Chúng ta sẽ học lớn hơn , dấu >

10’

20’

Hoạt động 1: Nhận biết quan hệ lớn hơn

-GV treo tranh trong sách giáo khoa trang 19

 Bên trái có mấy con bướm?

 Bên phải có mấy con bướm?

 2 con bướm có nhiều hơn 1 con bướm không ?

 Thực hiện cho các tranh còn lại

 Ta nói 2 lớn hơn 1 , ta viết 2>1

 Thực hiện tương tự để có : 3>2 , 4>3 , 5>4

 GV viết : 3>1 , 3>2 , 4>2 , 5>3

Hoạt động 2: Thực hành

 Bài 1 : cho HS viết dấu >

 Bài 2 : hãy đếm số ô vuông rồi điền số thích

hợp, cuối cùng so sánh

 Bài 3 : viết dấu > vào ô trống

 HS làm bài

- HS viết

2 > 1 5 > 4

4 > 2 5 > 1-HS sửa bài

4 Củng cố :(3’) Nối mỗi ô vuông với 1 hay nhiều số thích hợp, vì 3 lớn hơn 1 , 2 , dãy nào có nhiềungười nối đúng nhất sẽ thắng

5 Dặn dò : (1’) -Xem lại bài đã học, tập viết dấu > ở bảng con

- Chuẩn bị bài : luyện tập

* Rút kinh nghiệm :

Trang 10

MỸ THUẬT

I.Mục tiêu:

-Giúp HS nhận biết 3 màu : đỏ , vàng, lam

-Biết vẽ màu vào hình đơn giản Vẽ được màu kín hình không ra ngoài hình vẽ

- GDHS yêu thích hội hoạ

II Chuẩn bị:

- GV: Một số ảnh , hoặc đồ vật các màu đỏ, vàng, lam

- HS :Vở tập vẽ, màu vẽ

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

1.Ổn định tổ chức (1’): Hát

2.Kiểm tra bài cũ (3’):

3.Bài mới:

*Giới thiệu bài(1’)

11’

15’

Hoạt động 1 : Giới thiệu màu sắc.

-GV cho HS quan sát hình 1 bài 3 và đặt câu hỏi yêu

cầu HS trả lời

-GV kết luận :

+ Mọi vật xung quanh ta đều có màu sắc

+ Màu sắc sẽ làm cho mọi vật dẹp hơn

+ Màu đỏ, vàng , lam là 3 màu chính.

Hoạt động 2 : Thực hành

-GV đặt các câu hỏi để HS nhận ra các hình : H2, H3,

H4 và gợi ý về cách vẽ

-Hướng dẫn HS cách vẽ

4 Củng cố (3’) :GV cho HS xem một số bài và hướng dẫn các em

5 Dặn dò (1’) :-Về nhà hoàn thành bài vẽ Chuẩn bị bài tiếp theo Vẽ hình tam giác

* RÚT KINH NGHIỆM :

………

Trang 11

-Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt

II.Chuẩn bị: GV: Bài soạn, tranh trong sách giáo khoa 22

HS: Sách, bảng, bộ đồ dùng Tiếng Việt

III.Các hoạt động dạy - học chủ yếu :

TIẾT 1

1.Ổn định tổ chức (1’): Hát

2.Kiểm tra bài cũ (4’): âm o-c

HS : Đọc câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ

- Viết o-bò ; c -cỏ

3.Bài mới:

*Giới thiệu bài(1’) : Hôm nay các em học âm : ô- ơ

- Ghi đề bài

12’

12’

Hoạt động1: Dạy chữ ghi âm ô

Viết bảng : ô

a)Nhận diện chữ:

- GV viết chữ ô : chữ ô gồm có chữ o và dấu mũ

- So sánh chữ o- ô

- Tìm chữ ô trong bộ đồ dùng

b)Phát âm và đánh vần tiếng

* Phát âm

- GV phát âm mẫu : ô (Khi phát âm miệng mở rộng hơi

hẹp hơn o, tròn môi)

-Cho HS nhìn bảng phát âm- GV chỉnh sửa phát âm

* Đánh vần

-Có âm ô thêm âm cờ đứng trước được tiếng gì?

-Trong tiếng cô chữ nào đứng trước, chữ nào đứng sau?

- GV hướng dẫn đánh vần : Cờ-ô- cô

c) Hướng dẫn viết chữ

- Viết mẫu và hướng dẫn HS viết : ô – cô

- Nhận xét , chữa lỗi cho HS

Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm ơ

 Quy trình tương tự như âm ô

 Chữ ơ gồm 1 nét cong kín và 1 nét râu

So sánh ô và ơ ?

- HS đọc cá nhân , lớp

-HS viết trên không, trên bàn, bảngcon

-Giống nhau nét cong kín, khác

Trang 12

36’

Khi phát âm miệng mở rộng trung bình, môi không

tròn

Hoạt động 3: Đọc tiếng ứng dụng

- Lấy bộ đồ dùng ghép ô, ơ với các âm đã học

- GV ghi từ luyện đọc: hô, hồ, hổ, bơ, bờ, bở

- Cho HS đọc tiếng ứng dụng

TIẾT 2 Hoạt động 4: Luyện tập

a) Luỵên đọc

- Cho HS luyện đọc lại bài ở tiết 1

- Cho HS thảo luận nhóm về tranh minh hoạ câu ứng

dụng : bé có vở vẽ

- Cho HS đọc câu ứng dụng

- GV chỉnh sửa phát âm

- GV đọc mẫu

- Cho HS đọc câu ứng dụng

b)Luyện viết

- Nhắc lại tư thế ngồi viết

-Cho HS viết vở : ô – cô , ơ – cờ

c)Luyện nói

- Cho HS đọc tên bài luyện nói : Bờ hồ

-GV treo tranh và nêu câu hỏi gợi ý

+Cảnh trong tranh nói về mùa nào , tại sao em biết?

+Bờ hồ trong tranh được dùng làm gì?

+Chỗ em ở có bờ hồ không?

+Qua hình ảnh này em hãy nói về bờ hồ?

nhau dấu mũ -HS phát âm cá nhân, tổ , lớp

-HS ghép và nêu -HS luyện đọc, cá nhân , lớp

- Cá nhân , nhóm , bàn , lớp

- HS lần lượt phát âm : ô cô , ơ cờ

- Đọc từ ứng dụng : nhóm , cá nhân , cả lớp

- HS đọc câu ứng dụng : cá nhân , nhóm , cả lớp

- 2-3 HS đọc

- HS nêu

- HS viết vở

- HS đọc tên bài luyện nói : Bờ hồ

- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi

-HS nêu

4 Củng cố :(3’ ) GV chỉ bảng cho HS đọc theo, tìm chữ vừa học

5 Dặn dò : (1’) - Tìm chữ có âm vừa học ở sách báo

-Chuẩn bị bài ôn tập

* Rút kinh nghiệm :

Trang 13

Thứ năm ngày 17 tháng 9 năm 2009

THỂ DỤC

I.Mục tiêu:

-Oân tập hợp hàng dọc, dóng hàng Yêu cầu HS tập hợp đúng chỗ, nhanh và trật tự hơn giờ trước -Làm quen với đứng nghiêm, đứng nghỉ Yêu cầu thực hiện động tác theo khẩu lệnh ở mức cơ bản

-Oân trò chơi : Diệt các con vật có hại Yêu cầu tham gia trò chơi ở mức độ chủ động.

- GDHS có thái độ tự rèn luyện cơ thể

II Chuẩn bị:

- GV: Chỗ tập, còi

- HS :Vệ sinh sân tập

III Các Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

1.Ổn định tổ chức (1’): Hát

2.Kiểm tra bài cũ (3’): Đội hình đội ngũ.

3.Bài mới:

*Giới thiệu bài(1’)

8’

9’

9’

Hoạt động 1 : Oân tập hợp hàng dọc, dóng hàng

-GV cho HS tập hợp hàng dọc

Hoạt động 2 : làm quen với động tác đứng nghiêm,

nghỉ (2/8 nhịp)

-Hướng dẫn HS nghiêm nghỉ.

Hoạt động 3 : trò chơi Diệt các con vật có hại

-GV phổ biến luật chơi, cách chơi

-Tiến hành chọn nhóm chơi thử

-Yêu cầu cả lớp cùng chơi

-Tập hợp hàng dọc theo sự hướng dẫn của GV

-Nghiêm nghỉ theo khẩu lệnh và sự hướng dẫn của GV

-Lắng nghe

-Chơi thử

-Cả lớp cùng chơi

4 Củng cố (3’) :-HS dậm chân tại chỗ.

-GV cùng HS hệ thống lại bài học

5 Dặn dò (1’) :-Giao bài tâïp về nhà

* Rút kinh nghiệm :

………

Trang 14

TOÁN LUYỆN TẬP Tiết 12

I) Mục tiêu:

 Bước đầu giới thiệu quan hệ giữa bé hơn và lớn hơn, khi so sánh 2 số

 Củng cố những khái niệm ban đầu về bé hơn, lớn hơn

 Biết sử dụng các dấu < , > và các từ “ bé hơn, lớn hơn” khi so sánh 2 số

 HS tích cực tham gia các hoạt động , yêu thích toán học

II) Chuẩn bị:

-GV:Sách giáo khoa Vở bài tập Bộ đồ dùng học toán

-HS :Sách giáo khoa

III) Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

1.Ổn định tổ chức (1’): Hát

2.Kiểm tra bài cũ (4’):- Gọi HS lên bảng viết dấu lớn hơn

-GV đọc : 5 lớn hơn 1

3.Bài mới:

*Giới thiệu bài(1’): Hôn may chúng ta luyện tập

 5 qủa so với 2 qủa như thế nào ?

 Thực hiện tương tự với : 5>3 , 3<5

Hoạt động 2: Luyện tập ở sách giáo khoa

 GV cho HS quan sát tranh ở sách giáo khoa

trang 21

 5 chấm tròn so với 3 hình vuông và ngược lại

 5 chiếc thuyền so với 4 lá cờ và ngược lại

Hoạt động 3: Luyện tập ở vở bài tập trang 14

 Cho HS làm bài tập

 Bài 1 : yêu cầu em làm gì ?

-Bài 2 : em phải đếm số hình, ghi số rồi so sánh

- HS quan sát, so sánh -Năn quả lớn hơn hai quả:

5 Dặn dò : (1’) Xem lại bài đã học

-Chuẩn bị bài : Bằng nhau, dấu =

* Rút kinh nghiệm :

………

Trang 15

1.Ổn định tổ chức(1’): Hát

2.Kiểm tra bài cũ (4’): Âm ô, ơ

- Viết bảng con: ô, ơ, cô, cờ

- Đọc bài ở SGK

Hoạt động 1: Ôn các chữ và âm vừa học

- HS lên bảng chỉ các chữ vừa học trong tuần ở Bảng

ôn( Bảng 1 )

- GV đọc âm – HS chỉ chữ

- Cho HS chỉ chữ và đọc âm

Hoạt động 2: Ghép chữ thành tiếng

- Gọi HS đọc các tiếng do các chữ ở cột dọc kết hợp

với các chữ ở dòng ngang của Bảng ôn ( Bảng 1)

- GV chỉnh sửa phát âm của HS

Hoạt động 3: Đọc từ ngữ ứng dụng

- Cho HS tự đọc các từ ngữ ứng dụng

- GV chỉnh sửa phát âm của HS

Hoạt động 4: Tập viết từ ngữ ứng dụng

-GV hướng dẫn viết bảng con

- lò cò , vơ cỏ

- Cho HS viết vở : lò cò

- GV theo dõi và sửa sai cho HS

TIẾT 2

Hoạt động 1: Luyện đọc

- Nhắc lại bài ôn ở tiết trước

Cho HS đọc tiếng ở bảng ôn, đọc từ ứng dụng

- GV chỉnh sửa phát âm cho HS

- GV giới thiệu câu ứng dụng

-HS đọc bảng ôn

- HS chỉ chữ

- HS chỉ chữ và đọc âm

- HS đọc các chữ ghép được từ bảng ôn

- Nhóm , cá nhân , lớp

- HS viết bảng con

- HS viết vở

- HS đọc nhóm , bàn , cá nhân

- HS quan sát

Trang 16

11’

- Cho HS nhận xét về tranh minh hoạ em bé và các

bức tranh do em vẽ

- Cho HS đọc câu ứng dụng : bé vẽ cô , bé vẽ cờ

- GV chỉnh sửa phát âm của HS

Hoạt động 2: Luyện viết

- Cho HS viết nốt các từ còn lại trong vở Tập viết

Hoạt động 3: Kể chuyện : Hổ

-GV treo từng tranh và kể cho HS nghe

- GV chia thành 4 nhóm treo tranh lên bảng

-Trong các tranh này em hãy kể lại nội dung tranh nào

mà em thích nhất

- GV chia 2 nhóm lên thi đua kể chuyện, nhóm nào kể

đầy đủ nhất sẻ thắng

-Trong 2 nhân vật này em thích nhân vật nào nhất Vì

sao?

-Truyện kể phê phán nhân vật nào?

 Hổ trong chuyện này là 1 con vật vô ơn, em không

nên bắt chước Hổ

- Nêu nhận xét

- HS luyện đọc nhóm , cả lớp ,cá nhân

- HS viết tiếp các từ còn lại -HS quan sát và theo dõi cô kể

-HS quan sát, thảo luận và nêu tên của từng tranh

-HS cử đại diện lên kể-HS nêu

- Hổ

4 Củng cố :(3’) GV chỉ bảng ôn cho HS theo dõi và đọc theo

5 Dặn dò : (1’) - Về nhà đọc lại bài, tìm chữ và tiếng vừa học ở sách báo

- Xem trước bài 12

*Rút kinh nghiệm :

………

Thứ sáu ngày 18 tháng9 năm 2009

Trang 17

-Biết ghép âm, tạo tiếng.Viết đúng mẫu, đều nét, đẹp

- Yêu thích ngôn ngữ tiếng việt

II) Chuẩn bị:

- GV: SGK Mẫu vật bi, tranh vẽ cá, ba lô

- HS:Sách, bảng, bộ đồ dùng tiếng Việt

III) Các hoạt động dạy – học chủ yếu :

TIẾT 1

1.Ổn định tổ chức(1’): Hát

2.Kiểm tra bài cũ (4’): Ôn tập

- Cho 2 HS đọc và viết : lò cò , vơ cỏ

- 1 HS đọc câu ứng dụng : bé vẽ cô , bé vẽ cờ

3.Bài mới:

*Giới thiệu bài(1’): Hôm nay các em sẽ học các âm mới là : i- a

- GV viết chữ iâ : chữ i gồm nét xiên phải và nét móc

ngược Phía trên của i có dấu chấm

- Chữ i giống vật gì ?

- Tìm chữ i trong bộ đồ dùng

b)Phát âm và đánh vần tiếng

* Phát âm

- GV phát âm mẫu : i (Khi phát âm miệng mở hẹp hơn

khi phát âm ê )

-Cho HS nhìn bảng phát âm- GV chỉnh sửa phát âm

* Đánh vần

-Có âm i thêm âm b đứng trước được tiếng gì?

-Trong tiếng bi chữ nào đứng trước, chữ nào đứng sau?

- GV hướng dẫn đánh vần : bờ-i- bi

c) Hướng dẫn viết chữ

- Viết mẫu và hướng dẫn HS viết : i – bi

- Nhận xét , chữa lỗi cho HS

Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm a

 Quy trình tương tự như âm i

- HS đọc cá nhân , lớp-HS viết trên không, trên bàn, bảngcon

Trang 18

36’

- Chữ a gồm 1 nét cong hở phải và 1 nét móc ngược

- So sánh i và a ?

Khi phát âm miệng mở rộng trung bình, môi không

tròn

Hoạt động 3: Đọc tiếng , từ ngữ ứng dụng

- Cho HS đọc tiếng ứng dụng

- GV nhận xét chỉnh sửa phát âm cho HS

- Gọi 2-3 HS đọc các từ ngữ ứng dụng

- GV đọc mẫu

TIẾT 2 Hoạt động 4: Luyện tập

a) Luỵên đọc

- Cho HS luyện đọc lại bài ở tiết 1

- Cho HS thảo luận nhóm về tranh minh hoạ câu ứng

dụng : bé hà có vở ô li

- Cho HS đọc câu ứng dụng

- GV chỉnh sửa phát âm

- GV đọc mẫu

- Cho HS đọc câu ứng dụng

b)Luyện viết

- Nhắc lại tư thế ngồi viết

-Cho HS viết vở : i – bi , a – cá

c)Luyện nói

- Cho HS đọc tên bài luyện nói : Lá cờ

-GV treo tranh và nêu câu hỏi gợi ý

+ Em thấy cờ Tổ quốc có màu gì?

+ Ngoài cờ Tổ quốc em còn thấy cờ nào?

+ Lá cờ Đội có màu gì ? Lá cờ Hội có những màu gì?

-Giống nhau đều có nét móc ngược

- Khác nhau : a có thêm nét cong -HS phát âm cá nhân, tổ , lớp

-HS luyện đọc, cá nhân , lớp

- 2-3 HS đọc các từ ngữ ứng dụng

- HS lần lượt phát âm : i bi , a cá

- Đọc từ ứng dụng : nhóm , cá nhân , cả lớp

- HS đọc câu ứng dụng : cá nhân , nhóm , cả lớp

- 2-3 HS đọc

- HS nêu

- HS viết vở

- HS đọc tên bài luyện nói : Lá cờ

- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi

-HS nêu

4 Củng cố :(3’ ) GV chỉ bảng cho HS đọc theo, tìm chữ vừa học

5 Dặn dò : (1’) - Tìm chữ có âm vừa học ở sách báo

-Chuẩn bị bài tiếp theo : m - n

* Rút kinh nghiệm :

THỦ CÔNG

Trang 19

XÉ DÁN HÌNH CHỮ NHẬT – HÌNH TAM GIÁC - Tiết 3

I.Muc tiêu : -HS xé đựơc các hình chữ nhật, hình tam giác đúng theo hướng dẫn - Xé được đường thẳng, đường gấp khúc - GDHS tính cẩn thận khi thực hành xé, óc thẩm mỹ II.Chuẩn bị : GV : -Hình chữ nhật, hình tam giác mẫu HS : -Giấy màu kẻ ô III.Các hoạt động dạy - học chủ yếu : 1.Ổn định tổ chức :(1’) 2.Kiểm tra bài cũ:(3’) : Kiểm tra đồ dùng học tập của HS 3 Bài mới : *Giới thiệu bài: (1’)

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS 5’ a) Hoạt động 1 : Cho HS xem mẫu -Cho HS xem mẫu - GV nêu lại quy trình vẽ ,xé hình -Quan sát -Nhắc lại 5’ 15’ b) Hoạt động 2 : GV hướng dẫn HS vẽ xé và dán hình chữ nhật, hình tam giác. * Vẽ và xé hình chữ nhật -GV hướng dẫn và làm theo thao tác xé * Vẽ và xé hình tam giác -GV hướng dẫn tương tự như hình chữ nhật c) Hoạt động 3 : Hướng dẫn HS thực hành -GV nhắc HS lấy giấy, tập đếm ô, kẻ ô hình chữ nhật, hình tam giác -Sau khi HS kẻ xong GV hướng dẫn HS thao tác dán hình giấy nền -Quan sát -Làm theo sự hướng dẫn của GV 4 Củng cố (4’): Nhận xét tình hình học tập 5 Dặn dò (1’): Xé hình vuông và hình tròn * Rút kinh nghiệm :

………

………

Tiết 3:

Trang 20

SINH HOẠT LỚP TUẦN 3

I Mục tiêu :

-Sơ kết hoạt động tuần qua

- Vạch kế hoạch tuần tới

- GD HS ý thức rự giác trong học tập

II Chuẩn bị :

GV : Kế hoạch tuần đến

HS : Sơ kết tuần qua

III Các hoạt động sinh hoạt chủ yếu :

1 Ổn định tổ chức tổ chức :

2 Tổng kết đánh giá các hoạt động tuần qua

-Tổ trưởng báo cáo tình hình chung của tổ viên

- Lớp trưởng báo cáo tình hình chung

- GV nhận xét chung:

+ Về nề nếp : Tương đối Ổn định tổ chức nhưng vẫn còn một vài em đi học trể như em Được, Đạt Tiền

+ Về học tập :

Tổ 1 : Có 2 em chưa thuộc bài : Hiếu, Tiền

Tổ 2 : Phát biểu xây dựng bài tốt, cô có lời khen các em Thời, Huyền , Long

Tổ 3 : Chăm ngoan học tốt , cô có lời khen em Tuyết, Trâm, Vinh Bên cạnh đó cô nhắc nhở một số em chưa cố gắng trong học tập như em Đạt, Hùng

3 Phổ biến công tác tuần tới

- Chuẩn bị tốt cho việc học tập

- Chuẩn bị họp phụ huynh HS vào sáng thứ bảy ngày 27 tháng 9 năm 2008

4 Sinh hoạt lớp

-GV cho cả lớp sinh hoạt tập thể

-Hát tập thể

5.Dặn dò :Thực hiện tốt kế hoạch đề ra

Trang 21

KẾ HOẠCH BÀI DẠY TUẦN 4

Từ ngày 29 / 9 / 2008 đến ngày 3 / 10 / 2008

2

29/9

Chào cờ 4

Toán 13 Bằng nhau Dấu =

Đạo đức 4 Gọn gàng sạch sẽ ( T2)

Học vần 29 Bài 13 : m – n

Học vần 30 m – n

3

30/9

TNXH 4 Bảo vệ mắt và tai

Toán 14 Luyện tập

Học vần 31 Bài 14 : d – đ

Học vần 32 d – đ

4

1/10

Toán 15 Luyện tập chung

Mỹ thuật 4 Vẽ hình tam giác

Học vần 33 Bài 15 : t – th

Học vần 35 Bài 16 : Oân tập

Học vần 36 Oân tập

6

3/10

Tập viết 3 lễ – cọ - bờ - hổ

Tập viết 4 mơ – do – ta – thơ

Thủ công 4 Xé dán hình vuông, hình tròn SHL 4 Sinh hoạt lớp tuần 4

Trang 22

-Giúp HS nhận biết sự bằng nhau, mỗi số bằng chính số đó

-HS biết sử dụng từ “bằng nhau” , dùng dấu “=” khi so sánh các số

-HS yêu thích học Toán

II.Chuẩn bị :

GV:Các mô hình đồ vật

HS :Vở bài tập

III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu :

1 Ổn định tổ chức(1’): Hát

2 Kiểm tra bài cũ (4’): Luyện tập

 Viết cho cô dấu bé ,dấu lớn

 Làm bảng con

* Giới thiệu bài(1’)

 Cho cô biết có mấy cái bàn của cô ngồi?

 Có mấy các ghế cô ngồi?

 Vậy khi so sánh 1 cái ghế và một cái bàn ta phải sử dụng dấu gì ? Hôm nay ta học dấu bằng

15’ Hoạt động 1: Nhận biết quan hệ bằng nhau

-GV treo tranh

-Trong tranh có mấy con hươu?

-Có mấy khóm cây?

Vậy cứ mỗi 1 con hươu thì có mấy khóm cây?

à Vậy ta nói số hươu bằng số khóm cây : Ta có 3

bằng 3

- GV treo tranh

Ta có 3 chấm tròn xanh, có 3 chấm tròn trắng, vậy cứ

1 chấm tròn xanh lại có mấy chấm tròn trắng ?

à Vậy số chấm tròn xanh bằng số chấm tròn trắng và

ngựơc lại : Ta có 3 bằng 3

Ba bằng ba viết như sau : 3 = 3

Dấu “=” đọc là bằng

Chỉ vào : 3 = 3

-HS quan sát Có 3 conCó 3 khómCó 1

HS nhắc lại

-Có 1

HS nhắc lại 3 bằng 3

- HS đọc 3 bằng 3

Trang 23

à Tương tự 4 = 4 ; 2 = 2

à Mỗi số bằng chính số đó và ngược lại nên chúng

bằng nhau

Hoạt động 2: Thực hành

- Bài 1 : Viết dấu = , lưu ý HS viết dấu bằng vào giữa

hai số

- Bài 2 : Điền dấu

- Bài 3 : Viết dấu thích hợp vào ô trống

- Bài 4 : Ghi kết qủa so sánh

-Nhận xét rồi nêu kết qủa nhận xét bằng kí hiệu vào ô trống

HS nêu cách làm

HS so sánh số hình vuông , hình tròn

4 Củng cố (3’) : Cho HS tìm những đồ vật trong lớp học có số lượng bằng nhau

5.Dặn dò (1’): hoàn thành bài tập Chuẩn bị bài tiếp theo

Trang 24

-Củng cố lại kiến thức ăn mặc gọn gàng sạch sẽ HS biết ích lợi của việc ăn mặc gọn gàng sạch sẽ

-HS biết cách ăn mặc gọn gàng sạch sẽ

-Giáo dục HS có ý thức biết giữ vệ sinh cá nhân sạch sẽ

II.Chuẩn bị

GV: Tranh vẽ phóng to ở sách giáo khoa Bài hát rửa mặt như mèo

HS: Vở bài tập đạo đức

III.Các hoạt động dạy - học chủ yếu

1 Ổn định tổ chức(1’): Hát

2 Kiểm tra bài cũ (4’): Em là HS lớp 1

-Vào giờ chơi có 2 bạn đùa giỡn làm dơ quần áo, em sẽ làm gì để giúp 2 bạn vào lớp ?

3 Bài mới :

* Giới thiệu bài (1’) : Gọn gàng sạch sẽ tiết 2

4 Củng cố (3’): Qua bài học hôm nay em học được điều gì ?

5 Dặn dò (1’) :Chuẩn bị bài : Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập

RÚT KINH NGHIỆM: HỌC VẦN

Tiết 29 & 30

Bài 13 : n – m

Ngày đăng: 24/09/2021, 19:29

w