Chuẩn Bị: - GV: thước thẳng, êke, thước đo góc, máy tính cá nhân - HS: Ôn lại các tỉ số lượng giác của một góc nhọn, thước thẳng, êke, thước đo góc III.. Phương pháp: - Đặt và giải quyết[r]
Trang 1Mục Tiêu:
1 Kiến thức: - HS hiểu các hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông.
- Hiểu thuật ngữ giải tam giác vuông là gì?
2 Kĩ năng: - Vận dụng các hệ thức trên trong việc giải tam giác vuông.
3 Thái độ: - Rèn khả năng tư duy, suy luận.
II.
Chuẩn Bị:
- GV: thước thẳng, êke, thước đo góc, máy tính cá nhân
- HS: Ôn lại các tỉ số lượng giác của một góc nhọn, thước thẳng, êke, thước đo góc
III Phương pháp:
- Đặt và giải quyết vấn đề, vấn đáp, luyện tập thực hành IV.Tiến Trình:
1 Ổn định lớp:(1’) 9A4: ………
9A5:…
2 Kiểm tra bài cũ: (5’) - Hãy Phát biểu định lý? Viết các công thức liên hệ giữa cạnh và
góc trong tam giác vuông?
3 Bài mới:
Hoạt động 1: (12’)
GV: Giới thiệu thế nào là
giải tam giác vuông
GV: Giới thiệu VD 3 và vẽ
hình như SGK
GV: Áp dụng định lý nào
để tính được BC?
GV: Ta chỉ cần tính góc C
thì tính được góc B
GV: Hãy tính góc C
GV: Yêu cầu HS suy nghĩ
làm ?2
GV: Nhận xét chung, chốt ý
HS: Chú ý theo dõi.
HS: Vẽ hình.
HS: Định lý Pitago.
HS tính BC.
AB 5 tan C 0,625
AC 8
HS: Thực hiện làm ?2
2 Áp dụng giải tam giác vuông
5 cm, AC = 8 cm Hãy giải tam giác vuông ABC
Giải:
Theo định lý Pitago ta có:
BC = AB2 AC2 = √52
+82 = √89
AB 5 tan C 0,625
AC 8
C 320
B 580
?2: Ta tính góc B và C như trên.
Ngày soạn:21 / 09 /2015 Ngày dạy: 25 / 09 /2015
Tuaàn: 5
Tieát: 10
§4 MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC
TRONG TAM GIÁC VUÔNG(tt)
Trang 2Mặt khác: BC = 0
AC 8 9,433 sin B sin 58
Hoạt động 2: (12’)
GV: Giới thiệu VD 4 và vẽ
hình như SGK
GV: Bài toán yêu cầu tính
những yếu tố nào
GV: Yêu cầu HS tính góc
Q?
GV: Áp dụng các hệ thức
liên hệ giữa cạnh và góc trong
tam giác vuông ta có điều gì?
GV: Yêu cầu HS tính OP,
OQ
GV: Cho HS về làm ?3
theo nhóm nhỏ
GV: nhận xét, chốt ý
Hoạt động 3: (10’)
GV: Nêu VD5
GV: Hướng dẫn HS tương
tự như hoạt động 2
GV: Yêu cầu HS làm việc
cá nhân
GV: Yêu cầu HS đứng tại
chỗ trình bày
GV: Nhận xét chung
GV: Giới thiệu nhận xét
như SGK
HS: Chú ý và vẽ hình.
HS: Tính Qˆ ; OP, OQ
HS: Áp dụng tính chất hai
góc nhọn tínhQˆ = 540
OP = PQ.sinQ
OQ = PQ.sinP
HS: Thực hiện làm ?3
theo nhóm nhỏ
HS: Chú ý
HS: Đọc ví dụ 5
HS: Chú ý HS: làm ví dụ 5 1HS đúng tại chỗ trả lời HS: Chú ý
HS: Lắng nghe, ghi vở
VD4: Cho OPQ vuông tại O, P 36 ˆ 0,
PQ = 7cm Hãy giải tam giác vuông OPQ
Giải:
Ta có: Qˆ = 900 – 360 = 540
Mặt khác:
?3: Tính OP, OQ qua cosP và cosQ
VD5: Cho LMN vuông tại L,M 51 ˆ 0
LM = 2,8 Hãy giải tam giác vuông LMN
Giải:
Ta có: N= 900 – 510 = 390
Mặt khác:
LM 2,8 4,449 cosM cos51
Nhận xét: (SGK)
4 Củng Cố: (4’)
- GV cũng cố lại phương pháp giải tam giác vuông
5 Hướng Dẫn Về Nhà: (1’)
- Về nhà xem lại các VD và bài tập đã giải Làm các bài tập 28->32.(sgk)
6 Rút Kinh Nghiệm:
Trang 3………
………
………